wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 KHỐI 9 (21-22)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Đảng ta họp hội nghị toàn quốc ở Tân Trào -Tuyên Quang (14-15/8/1945) quyết định tổng khởi nghĩa khi nào ?

                

                  

a)

A. trước khi quân Đồng minh vào.

b)

B. sau khi quân Đồng minh vào.

c)

C. ngay khi quân Đồng minh vào.                        

d)

D. khi Chủ tịch Hồ Chí Minh gởi thư kêu gọi tổng khởi nghĩa trong toàn quốc.

2.

Uỷ ban khởi nghĩa được thành lập trong hội nghị nào sau đây?

         

a)

A. hội nghị lần I của Đảng (10/1930)               

b)

B. hội nghị lần VIII của Đảng (5/1941)   

c)

C. hội nghị Quân sự cách mạng Bắc kỳ (4/1945)

d)

D. hội nghị toàn quốc của Đảng (8/1945)

3.

Trong cuộc mit tinh tại Hà Nội ngày 19/8/1945, lần đầu tiên bài hát được vang lên đó là :

                                         

                                    

a)

A. Bài hát Quân tiến ca       

b)

B. Bài hát Tiến quân ca      

c)

C. Bài hát Quân đoàn ca           

d)

D. Bài hát Đoàn quân ca

4.

Sự kiện nào sau đây tác động trực tiếp dẫn đến Đảng ta họp hội nghị toàn quốc ở Tân Trào -Tuyên Quang 1(4-15/8/1945) quyết định tổng khởi nghĩa ?

a)

A. tư bản Pháp đầu hàng phát xít Đức (6/1940)       

b)

B. Pháp ở Đông Dương đầu hàng phát xít Nhật (9/1940)

c)

C. phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh (5/1945)

d)

D. phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh (8/1945)

5.

Đọc đoạn dữ liệu sau đây:

      “…. Ngày 16/8, truyền đơn,biểu ngữ kêu gọi khởi nghĩa xuất hiện khắp nơi.Chính quyền bù nhìn thân Nhật lung lai đến tận gốc rễ...”                          

Em hãy cho biết cụm từ “Chính quyền bù nhìn thân Nhật” được nói đến trong đoạn dữ liệu trên là chính quyền của

a)

A. Vua Bảo Đại    

b)

        B. Trần Trọng Kim  

c)

C. Thực dân Pháp ở Đông Dương 

d)

D. Ngô Đình Diệm

6.

Ngày 2/9/1945 tại Quãng trường Ba Đình Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thành lập:

a)

A. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà                      

b)

B. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam

c)

C. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hoà  miền Nam Việt Nam                       

d)

D. Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

7.

: Đọc đoạn dữ liệu sau đây:

      “Tiếp sau ………………., đến lượt ……………....(23/8), rồi ………………….(25/8).Trước khí thế vũ bão của cách mạng,…………………………thoái vị.”                              

Em hãy chọn ý đúng nhất để hoàn thành lần lược vào chổ trống trong đoạn dữ liệu trên.

  

                  

a)

A. Hà Nội,Huế,Sài Gòn,Vua Khải Định                  

b)

B. Sài Gòn,Huế,Hà Nội,Vua Khải Định

c)

C. Huế,Hà Nội,Sài Gòn,Vua Bảo Đại      

d)

D. Hà Nội,Huế,Sài Gòn,Vua Bảo Đại

8.

Em hãy chọn nhận xét đúng nhất trong các nhận xét sau đây về cách mạng tháng 8 năm 1945:

a)

A. cách mạng tháng tám thắng lợi nhanh chóng và nhiều thương vong.   

b)

B. cách mạng tháng tám thắng lợi chậm nên nhiều thương vong.

c)

C. cách mạng tháng tám thắng lợi nhanh chóng và ít đổ máu.       

d)

D. cách mạng tháng tám thắng lợi chậm nên ít đổ máu.

9.

: Đọc đoạn dữ liệu sau đây và sắp xếp các sự kiện diễn ra cho đúng trình tự thời gian:

      “ 1. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc tuyên ngôn độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà. 2. Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào – Tuyên Quang tán thành quyết định Tổng khởi nghĩa. 3. Hội nghị toàn quốc của Đảng họp Tân Trào – Tuyên Quang quyết định phát động Tổng khởi nghĩa. 4. Khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội. ”

a)

A. 1,2,3,4                                                                       

b)

  B. 2,3,4,1

c)

C. 3,2,4,1                                                                        

d)

D. 4,1,3,2

10.

Trong các nguyên nhân sau đây,em hãy chọn nguyên nhân không phải là nguyên nhân thành công của cách mạng tháng tám năm 1945.

a)

A. Truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam.                

b)

B. Liên minh công – nông vững chắt.

c)

C. Liên minh chiến đấu Việt-Camphuchia-Lào.                   

d)

D.Hoàn cảnh quốc tế thuận lợi.    

11.

Trong Cách mạng tháng Tám 1945, bốn tỉnh giành chính quyền sớm nhất là

a)

A. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tỉnh, Cao Bằng.

b)

B. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tỉnh, An Giang.

c)

C. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tỉnh, Quãng Ngãi.

d)

D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tỉnh, Quãng Nam

12.

Nhiệm vụ cấp bách trước mắt của cách mạng nước ta sau cách mạng tháng Tám 1945 là

a)

A. giải quyết nạn đói, nạn dốt

b)

B. giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính

c)

C. giải quyết nạn ngoại xâm và nội phản

d)

D. giải quyết về vấn đề tài chính

13.

Cách mạng tháng Tám 1945nhân dân ta đã giành chính quyền từ tay?

a)

A.    Thực dân Pháp   

b)

B.     Thực dân Pháp  và phát xít Nhật

c)

C.     Đế quốc Anh

d)

D.    phát xít Nhật

14.

tháng 8-1945 điều kiện khách quan bên ngoài rất thuận lợi, tao thời cơ cho nhân dân ta vùng lên giành độc lập, đó là

a)

A.    thắng lợi của Hồng quân Liên Xô ở mặt trận Xô-Đức

b)

B.     thất bại của phe phát xit ở chiến trường Châu Âu

c)

C.     sự nổi dậy giành thắng lợi của nhân dân các nước Đông Âu

d)

D.    sự tan rã của phát xít Đức và đầu hàng vô điều kiện của phát xít Nhật

15.

Sự kiện mở đầu Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong toàn quốc 1945?

a)

A.    ủy ban khởi nghĩa toàn quốc được thành lập

b)

B.     đại hội Quốc dân ở Tân Trào

c)

C.     Võ Nguyên Giáp chỉ huy một đội quân về tấn công quân Nhật ở thi xã Thái Nguyên (16-8-1945)

d)

D.    Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào

16.

Về quân s, sau cách mạng tháng Tám, từ vĩ tuyến 16 trở ra Bắc, nước ta gặp khó khăn gì?

a)

A. Chính quyn cách mng còn non tr, chưa được cng cố.

b)

B. Quân Anh kéo vào, dọn đường cho thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.

c)

C. 20 vạn quân Tưởng  và bọn tay sai phản động ồ ạt kéo vào nước ta.

d)

D. Đất  nước bị chiến tranh tàn phá nặng nề.

17.

Nền kinh tế nước ta sau cách mạng tháng Tám có đặc điểm gì ?

a)

A. Nghèo nàn, lạc hậu, chiến tranh tàn phá nặng nề.

b)

B. Mù chữ, tê nạn xã hội tràn lan.

c)

C. Nông nghiệp được khôi phục và phát triển.

d)

D. Lệ thuộc vào nước ngoài.

18.

Ngày 08/9/1945, chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh thành lập nha bình dân học vụ, tham gia xóa nạn mù chữ nhằm giải quyết khó khăn về

a)

A. giặc đói

b)

B. giặc dốt

c)

C. tài chính

d)

D. quân sự

19.

Tình thế cách mạng nước ta trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là.

a)

A. bị các nước đế quốc bao vây, cô lập.

b)

B. vô cùng khó khăn “ngàn cân treo sợi tóc” bởi giặc đói, giặc dốt và giặc ngoại xâm.

c)

C. thuận lợi vì nhận được sự ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô và các lực lượng hòa bình, dân chủ trên thế giới.

d)

D. vô cùng khó khăn vì đương đầu với thực dân Pháp quay trở lại xâm lược có sự giúp sức của Mĩ.

20.

Sắp xếp theo thứ tự thời gian: 1. Quốc hội họp phiên đầu tiên. 2.Nhân dân đi bầu cử Quốc hội khóa đầu tiên. 3. Hội Liên hiệp quốc dân thành lập

a)

A.1,2,3

b)

B. 3,2,1

c)

C. 1,3,2      

d)

D. 2,1,3

21.

Tưởng Giới Thạch và Pháp ký hiệp ước Hoa-Pháp (28/02/1946) nhằm mục đích gì?

a)

A. Quân Pháp ra miền Bắc thay thế quân Tưởng để giải giáp quân Nhật.

b)

B. Có thêm thời gian hòa hoãn để chuẩn bị cho cuộc kháng chiến lâu dài.

c)

C. Bắt tay chống phá cách mạng nước ta.

d)

D. Công nhận Việt Nam là quốc gia tự do, có chính phủ.

22.

Nhằm hạn chế sự phá hoại của bọn tay sai và quân Tưởng, Quốc hội nước ta đã làm gì ?

a)

A. Hòa hoãn với Pháp nhằm đuổi quân Tưởng về nước.

b)

B. Chia cho chúng 70 ghế trong Quốc hội không qua bầu cử.

c)

C. Nhượng cho Pháp một số quyền lợi.

d)

D. Lập tòa án quân sự để trừng trị bọn phản cách mạng.

23.

Điểm mới trong nội dung, lời kêu gọi mọi người tham gia phong trào xóa nạn mù chữ của chủ tịch Hồ Chí Minh ngày 08/9/1945 là

a)

A. bước đầu đổi mới phương pháp và nội dung.

b)

B. thành lập nhiều trường học.

c)

C. đào tạo đội ngũ giáo viên phục vụ công tác giảng dạy.

d)

D. phát động phong trào toàn dân học tập

24.

Để ủng hộ nhân dân miền Bắc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược thì nhân dân miền Bắc làm gì ?

a)

A. Quyết định tổng khởi nghĩa giành chính quyền

b)

B. Lập ủy ban giải phóng dân tộc

c)

C. Tích cực chi viện cho nhân dân miền Nam chiến đấu.

d)

D. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất

25.

Việc ta ký hiệp định Sơ bộ và bản tạm ước Việt-Pháp đã giúp chúng ta

a)

A. củng cố nền độc lập vừa giành được.

b)

B. giải quyết được giặc đói, giặc dốt

c)

C. khôi phục kinh tế sau chiến tranh

d)

D. loại được một kẻ thù là quân Tưởng, có thời gian chuẩn bị kháng chiến lâu dài.

26.

Lý do nào quan trọng nhất để Đảng ta chủ trương khi tạm thời hòa hoãn với Tưởng để chống Pháp, khi thì hoàn hoãn Pháp để đuổi Tưởng?

a)

A. Tưởng dùng bọn tay sai Việt Quốc, Việt Cách để phá ta từ bên trong

b)

B. Chính quyền của ta còn non trẻ, không thể một lúc chống hai kẻ thù mạnh

c)

C. Thực dân Pháp được sự giúp đỡ, hậu thuẫn của quân Anh

d)

D. Tưởng có nhiều âm mưu chống phá cách mạng

27.

Hành động nghiêm trọng trắng trợn nhất thể hiện thực dân Pháp đã bội ước tiến công ta?

a)

A. Ở Nam Bộ và Trung Bộ Pháp tập trung quân tiến công các cơ sở cách mạng của ta

b)

B. Ở Bắc bộ thực dân Pháp đánh chiếm Hải Phòng, Lạng Sơn

c)

C. Ở Hà Nội, thực dân Pháp liên tiếp gây những cuộc xung đột vũ trang

d)

D. Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ hạ vũ khí đầu hàng.

28.

Cuộc tiến công căn cứ địa Việt Bắc của địch vào tháng 10 năm 1947 diễn ra trong mấy ngày ?

                         

a)

A. 55 ngày đêm 

b)

B. 65 ngày đêm    

c)

C. 75 ngày đêm

d)

D. 85 ngày đêm

29.

Sau thất bại ở Việt Bắc và buộc phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, thực dân Pháp tăng cường thực hiện chính sách gì?

a)

A. Dựa vào bọn việt gian phản động để chống lại ta

b)

B. “ Dùng người Việt đánh người Việt”, “ lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”

c)

C. Tăng viện binh từ bên Pháp sang để giành thế chủ động

d)

D. Bình định mở rộng địa bàn chiếm đống

30.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo trình tự diễn biến chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947:

1. Ở hướng Tây, quân ta phục kích địch ở đoan Hùng, Khe Lau…2. Ở Bắc Cạn, ta chủ động phản vông bao vây, chia cắt, tập kích địch. 3. Ở hướng Đông, quân ta phục kích, chặn đánh địch trên đường Bản Sao - đèo Bông Lau

                                 

a)

A. 1,2,3   

b)

B. 2,3,1      

c)

C. 3,2,1     

d)

D. 2,1,3

31.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân để Pháp tiến công lên căn cứ địa kháng chiến Việt Bắc năm 1947 ?

a)

A. Phá căn cứ địa cách mạng của cả nước, tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta, khóa chặt biên giới Việt Trung

b)

B. Phá hậu phương kháng chiến, triệt phá đường tiếp tế

c)

C. Bình định mở rộng địa bàn chiếm đóng

d)

D. Giành thắng lợi quân sự quyết định, kết thúc nhanh chiến tranh

32.

Kết quả lớn nhất của quân và dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc là gì?

a)

A. Là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta

b)

B. Bộ đội của ta được trưởng thành lên trong chiến đấu

c)

C. Loại khỏi vòng chiến 6000 tên địch

d)

D. Bảo vệ được căn cứ địa Việt Bắc làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh thắng nhanh” buộc địch phải chuyển sang đánh lâu dài với ta

33.

Theo em nguyên nhân nào làm bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc của nhân dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là

a)

A. thực dân Pháp đang suy yếu

b)

B. thực dân Pháp bội ước

c)

C. do hành động ngang ngược của quân Tưởng

d)

D. do hành động ngang ngược của bè lũ tay sai

34.

Theo em, sau thắng lợi quân sự ở Việt Bắc (1947) thắng lợi tiếp theo có ý nghĩa to lớn đó là

a)

A. thắng lợi về kinh tế - chính trị

b)

B. thắng lợi về chính trị - ngoại giao

c)

C. thắng lợi về ngoại giao – văn hóa giáo dục

d)

D. thắng lợi về kinh tế - ngoại giao

35.

Hồ Chí minh phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xuất phát từ lí do nào?

a)

A. Thực dân Pháp không thực hiện hiệp định sơ bộ ( 6/3/1946) và tạm ước (14/9/1946)

b)

B. Thực dân pháp khiêu khích tiến công ta ở Hà Nội

c)

C. Nền độc lập chủ quyền của ta bị đe dọa nghiêm trong

d)

D. Nước ta muốn hòa bình xây dựng đất nước

36.

Thắng lợi đó đã chứng minh sự đúng đắn đường lối kháng chiến của Đảng, là mốc khởi đầu sự thay đổi trong so sánh lực lượng có lợi cho cuộc kháng chiến của ta. Đó là thắng lợi của chiến dịch nào?

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc 1947

b)

B. Chiến dịch biện giới 1950

c)

C. Chiến dịch Tây Bắc 1952

d)

D. Chiến dịch Điện Phủ 1954

37.

Tổng khởi nghĩa đã nhanh chóng thành công trong cả nước, chỉ trong vòng 15 ngày

                      

a)

A. Từ  13- 27/8/1945. 

b)

B. Từ  14- 28/8/1945.

c)

C. Từ  15- 29/8/1945.   

d)

D. Từ  16- 30/8/1945.

38.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Cách mạng tháng Tám 1945 đã thắng lợi hoàn toàn.

a)

A. Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị, trao ấn tín cho chính quyền cách mạng.

b)

B. Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn Độc lập-khai sinh nước VNDCCH”.

c)

C. Hai địa phương cuối cùng trên cả nước (Đồng Nai Thượng, Hà Tiên) giành được chính quyền.

d)

D. Ủy ban dân tộc giait phóng Việt Nam cải tổ thành Chính phủ lâm thời nước VNDCCH.

39.

Cuộc Tổng tuyển cử đầu tiên của nước ta diễn ra vào ngày tháng năm nào?

                                            

a)

A. 5/1/1946.     

b)

B. 6/1/1946.       

c)

C. 7/1/1946.    

d)

D. 8/1/1946.

40.

Trong những năm đầu sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, nước VNDCCH đứng trước những khó khăn, thử thách nào?

a)

A. Nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính, giặc ngoại xâm và nội phản.

b)

B. Khối đại đoàn kết dân tộc bị chia rẽ sâu săc, lực lượng chính trị suy yếu.

c)

C. Các đảng phái trong nước câu kết với quân Trung Hoa Dân quốc.

d)

D. Quân Pháp trở lại theo quyết định của hội nghị Pốtxđam.

41.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh thành lập cơ quan Bình dân học vụ vào ngày tháng năm nào?

                                                    

a)

A. 7/3/1945      

b)

B. 8/9/1945    

c)

C. 9/9/1945     

d)

D. 10/9/1945

42.

Để đẩy lùi nạn đói, biện pháp nào là quan trọng nhất?

                  

   

a)

A. Lập hũ gạo tiết kiệm.   

b)

B. Tổ chức ngày đồng tâm để có thêm gạo cứu đói.

c)

C. Đẩy mạnh tăng gia sản xuất. 

d)

D. Chia lại ruộng công cho nông dân theo nguyên tắc công bằng và dân chủ.

43.

Khó khăn nào là quan trọng nhất đối với nước ta sau cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Những tàn dư của chế độ thực dân phong kiến

b)

Nạn đói, nạn dốt

c)

Chính quyền cách mạng mới thành lập còn non trẽ

d)

Đế quốc và tay sai ở nước ta còn đông và mạnh

44.

Ta mở chiến dịch Biên giới với mục đích là

a)

A. đánh tan quân Pháp ở miền Bắc

b)

B. tiêu diệt sinh lực địch, khai thông biên giới Việt –Trung

c)

C. phá tan cuộc tấn công mùa đông của Pháp

d)

D. bảo vệ thủ đô Hà Nội

45.

Âm mưu của thực dân Pháp trong chiến dịch Biên giới là

a)

A. “ khóa chặt biên giới Việt Trung”, cô lập căn cứ Việt Bắc

b)

B. thôn tín nước Việt Nam

c)

C. chuẩn bị kế hoạch để tiến công Việt Bắc

d)

D. để giành thế chủ động trên chiến trường

46.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II ( 1951) họp tại đâu?

a)

A. Hương Cảng ( Trung Quốc)

b)

B. Ma Cao ( Trung Quốc)

c)

C. Chiêm Hóa ( Tuyên Quang)

d)

D. Pác Bó ( Cao Bằng)

47.

Trong chiến dịch Biên giới, trận đánh nào ác liệt và có ý nghĩa nhất?

a)

A. Đông Khê

b)

B. Thất Khê

c)

C. Phục kích đánh địch trên đường số 4

d)

D. Phục kích đánh địch từ Cao Bằng rút chạy

48.

Thắng lợi này chứng minh sự trưởng thành của quân đội ta và cuộc kháng chiến từ thế phòng ngự sang thế tiến công. Đó là ý nghĩa lịch sử của chiến dịch nào?

     

     

a)

A. Chiến dịch Việt Bắc

b)

B. Chiến dịch Biên Giới

c)

C. Chiến dịch Tây Bắc   

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ

49.

Kế hoạch” Đờ-lát-đờ Tát-xi-nhi” tháng 12/ 1950 ra đời là kết quả của

a)

A. sự can thiệp ngày càng sâu của Mĩ vào chiến tranh xâm lược Đông Dương

b)

B. sự “ dính líu trực tiếp” của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương

c)

C. sự cấu kết giữa Pháp và Mĩ trong việc đẩy mạnh hơn nữa chiến tranh xâm lược Đông Dương

d)

D. sự cứu vãn tình thế sa lầy chiến trường của Pháp.

50.

Taị sao ta chủ động mở chiến dịch Biên giới thu-đông 1950

a)

A. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch, khai thông Biên giới Việt-Trung, mở rộng và củng cố căn cứ địa cách mạng tạo điều kiện đẩy mạnh cách mạng

b)

B. Nhằm phá hệ thống phòng ngự trên đường số 4, củng cố căn cứ địa Việt Bắc.

c)

C. Khai thông biên giới, con đường liên lạc quốc tế giữa ta và Trung Quốc với các nước dân chủ trên thế giới.

d)

D. Tạo điềù kiện để thúc đẩy cuộc kháng chiến của ta tiến lên một bước

51.

Vận dụng kiến thức đã học em hãy sắp xếp diễn chiến dịch Biên giới thu- đông 1950 theo trình tự.

(1) Quân ta mai phục chặn đánh Đường số 4, hai cánh quân Cao Bằng và Thất Khê bị thiệt hại nặng nề nên không liên lạc được với nhau. (2) Quân Pháp ở Cao Bằng được lệnh rút theo Đường số 4, đồng thời lực lượng của chúng ở Thất Khê cũng được lệnh tiến đánh Đông Khê để đón cánh quân từ Cao Bằng xuống, rồi cùng rút về xuôi. (3)Thất Khê bị uy hiếp, quân Pháp buộc phải rút về Na Sầm, rồi Lạng Sơn và đến ngày 22-10 thì rút khỏi đường số 4. (4)Quân ta tiêu diệt Đông Khê, uy hiếp Thất Khê, thị xã Cao Bằng bị cô lập; hệ thống phòng ngự của địch trên Đường số 4 bị lung lay.

                                

a)

A.4,3,1,2    

b)

B.1,3,4,2 

c)

C.4,2,1,3    

d)

D.1,2,3,4

52.

Đảng và Chính phủ chủ trương phát động quần chúng triệt để giảm tô, thực hiện giảm tức và cải cách ruộng dất vì nhiều lí do, lí do nào sau đây không đúng?

a)

A. Xóa bỏ sự bóc lột của địa chủ phong kiến đối với nông dân

b)

B. Thực hiện khẩu hiệu “ người cày có ruộng”

c)

C. Nông dân phấn khởi ủng hộ cuộc kháng chiến

d)

D. Vì giai cấp địa chủ là trở lực cho cuộc kháng chiến

53.

Em hãy nhận định nhiệm vụ cơ bản nhất trong giai đoạn tháng 2/ 1951

a)

A. Đặt nhiệm vụ chống phong kiến lên hàng đâu

b)

B. Đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu

c)

C. Đặt nhiệm vụ chống phong kiến đồng thời với nhiệm vụ chống đế quốc

d)

D. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu

54.

Hiệp định Giơ-ne-vơ là văn bản pháp lý  quốc tế được ghi nhận

a)

A. quyền được hưởng độc lập, tự do của các nước Đông Dương

b)

B. các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân các nước Đông Dương

c)

C.quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự do

d)

D. quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

55.

Phương châm chiến lược cuả ta trong Đông Xuân 1953-1954 là gì ?

a)

A. “ Đánh nhanh thắng nhanh”

b)

B. “ Đánh chắc thắng chắc”

c)

C. “ Đánh vào những nơi ta cho là thắng chắc”

d)

D. “ Tích cực, chủ động, cơ động, linh hoạt, “ đánh ăn chắc”, “ đánh chắc thắng”

56.

Việc tướng Na-Va được cử làm Tổng chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương là sự thỏa thuận của

     

       

a)

A. Pháp và Anh

b)

B. Pháp và Trung Quốc

c)

C. Pháp và Mĩ  

d)

D. Pháp và Đức

57.

Nơi diễn ra trận đánh ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ là

a)

A. đồi A1

b)

B. sân bay Mường Thanh

c)

C. sở chỉ huy Đờ Cát-tơ- ri

d)

D. Cứ điểm Him Lam

58.

Khẩu hiệu: “ tất cả cho tiền tuyến, tất cả để chiến thắng”, là tinh thần của quân và dân ta trong chiến dịch nào?

a)

A. Chiến dịch Biên giới 1950

b)

B. Chiến dịch Tây Bắc 1952

c)

C. Chiến dịch Đông- Xuân 1953-1954

d)

D. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

59.

Trong các nội dung sau, nội dung nào không có trong Hiệp định Giơ-ne-vơ?

a)

A. Hiệp định công nhận độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương.

b)

B. Hai bên tham chiến cùng ngừng bắn, lập lại hoà bình trên toàn Đông Dương.

c)

C. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng cuộc Tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào tháng 7 /1956

d)

D. Để cho nhân dân miền Nam quyết định tương lai chính trị của mình

60.

Sự kiện lịch sử đánh dấu thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp

 ( 1945- 1954) là

a)

A. thắng lợi trong cuộc tiến công chiến lược Đông Xuân 1953-1954

b)

B. hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết

c)

C. chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ

d)

D. thự dân Pháp rút quân khỏi miến Bắc Việt Nam

61.

Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp ( 1945 – 1947) là chiến dịch nào?

a)

A. Chiến dịch việt Bắc thu – đông năm 1947

b)

B. Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950

c)

C. Chiến dịch thượng Lào năm  1954

d)

D. Chiến dịch Điện Biên phủ năm 1954

62.

Kế hoạch Na-va là sản phẩm của

a)

A. sự can thiệp sâu nhất của d961 quốc Mĩ và Đông Dương

b)

B. sự ổ lực cao nhất, cuối cùng của thực dân Pháp ở Đông Dương

c)

C. thủ đoạn mới của đế quốc Mĩ

d)

D. sự kết hợp sức mạnh của đế quốc Mĩ và thủ đoạn của thực dân Pháp

63.

Trong cuộc kháng chiến chống pháp ( 1945 – 1954) nhân tố nào góp phần tăng cường khối đại doàn kết ba nước Đông Dương?

a)

A. Mặt trận dân chủ Đông Dương

b)

B. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

c)

C. Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào

d)

D. Hội phản đế đồng minh Đông Dương

64.

Để thực hiện kế hoạch Na-va, Pháp đã tập trung ở Bắc Bộ một lực lượng cơ động mạnh lên đến bao nhiêu tiểu đoàn?

                                                     

a)

A. 84 tiểu đoàn.     

b)

 B. 44 tiểu đoàn

c)

C. 45 tiểu đoàn.

d)

D. 46 tiểu đoàn.     

65.

Âm mưu của Pháp, Mĩ trong việc vạch ra kế hoạch quân sự Na-va

a)

A. Lấy lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

b)

B. Xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương trong 18 tháng hi vọng “kết thúc chiến tranh trong danh dự

c)

C. Giành thắng lợi quân sự kết thúc chiến tranh trong vòng 18 tháng,

d)

D. Giành thắng lợi quân sự kết thúc chiến tranh theo ý muốn.

66.

Mở đầu Chiến dịch Điện Biên Phủ, quân ta tấn công vào đâu?

             

      

a)

A. Phía Đông phân khu trung tâm

b)

B. Phân khu trung tâm       

c)

C. Phân khu Bắc   

d)

D. Phân khu Nam

67.

 Chiến dịch Điện Biên Phủ được chia làm mấy đợt?

                                                                          

a)

A. 1      

b)

B. 2        

c)

C. 3     

d)

D. 4

68.

Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ được chia thành

       

          

a)

A. 45 cứ điểm và 3 phân khu.     

b)

B. 49 cứ điểm và 3 phân khu.

c)

C. 50 cứ điểm và 3 phân khu.  

d)

D. 55 cứ điểm và 3 phân khu.

69.

Nơi nào diễn ra trận chiến đấu giằng co và ác liệt nhất trong chiến dịch Điện Biên Phủ

             

a)

A. Cứ điểm Him Lam.

b)

B. Sân bay Mường Thanh. 

c)

C. Đồi A1.

d)

D. Sở chỉ huy Đờ Cát-tơ- ri.

70.

Tướng Đờ Cát-tơ-ri cùng toàn bộ Ban tham mưu của địch ra đầu hàng vào thời gian nào?

        

          

a)

A. 16 giờ ngày 7/5/1954  

b)

B. 16 giờ 30 ngày 7/5/1954  

c)

C. 17 giờ ngày 7/5/1954

d)

D. 17 giờ 30 ngày 7/5/1954

71.

Câu 1: Mở đầu cho phong trào đấu tranh chống chế độ Mỹ-Diệm ở miền Nam từ 1954-1960  là

a)

A. “Phong trào hòa bình” ở Sài Gòn-Chợ Lớn.

b)

B.    phong trào “Đồng Khởi “.

c)

C.    phong trào chống chiến dịch tố cộng, diệt cộng.

d)

D.   phong trào chống khủng bố, đàn áp, đòi tự do, dân chủ.

72.

Sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 nước nào chính thức thay chân Pháp thực hiện chiến tranh xâm lược ở Đông Dương ?

                                     

a)

A.   Anh  

b)

B. Nhật     

c)

C. Mỹ  

d)

D. Trung Quốc

73.

Chiến thuật được Mỹ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

A.   tiến hành gom dân, lập “ấp chiến lược”.

b)

B.    bình định toàn bộ miền Nam.

c)

C.    càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.

d)

D. “trực thăng vận” và “thiết xa vận”.

74.

Sự kiện nào đánh dấu miền Bắc đã hoàn toàn được giải phóng ?

a)

A.   Hiệp định Giơ-ne-vơ được ký kết (21-07-1954).

b)

B.    Bộ đội ta vào tiếp quản thủ đô (10-10-1954).

c)

C.    Miền Bắc hoàn thành công cuộc cải cách ruộng đất.

d)

D. Pháp rút hết quân khỏi miền Bắc (giữa tháng 05-1955).

75.

“Xương sống” của loại hình chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam là

a)

A.   thực hiện chiến thuật “thiết xa vận”, “trực thăng vận”.

b)

B.    tiến hành hoạt động ném bom phá hoại miền Bắc.

c)

C.    tiến hành phong tỏa biên giới, vùng biển ngăn chặn sự xâm nhập từ bên ngoài vào miền Nam.

d)

D. “ấp chiến lược”.

76.

Thắng lợi nào đã góp phần vào việc thực hiện nhiệm vụ khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh (1954-1965) ?

a)

A. Thắng lợi của công cuộc cải cách ruộng đất.

b)

B.    Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi”.

c)

C.    Thắng lợi trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

d)

D.   Thắng lợi của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng.

77.

: Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian: 1. Hòa thượng Thích Quãng Đức tự thiêu để phản đối chính quyền Diệm. 2. Dương Văn Minh làm đảo chính lật đổ chính quyền Diệm-Nhu. 3. Hai vạn phật tử Huế biểu tình phản đối chính quyền Sài Gòn cấm treo cờ phật. 4. 70 vạn quần chúng Sài Gòn biểu tình làm rung chuyển chế độ Sài Gòn.

                   

a)

A.   2,3,4,1           

b)

B. 1,4,3,2        

c)

C. 4,1,2,3       

d)

D. 3,1,4,2

78.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian trong phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960): 1. Hội nghị Trung ương lần thứ 15 của Đảng 2. Nhân dân nổi dậy ở Trà Bồng-Quãng Ngãi. 3. Nhân dân nổi dậy ở Bến Tre sau đó lan khắp Nam Bộ. Tây Nguyên, Trung Trung Bộ. 4. Nhân dân nổi dậy ở Vĩnh Thạnh-Bình Định, Bác Ái-Ninh Thuận.  

                           

a)

A.   1,3,4,2        

b)

B. 4,1,2,3      

c)

C. 1,4,2,3  

d)

D. 2,3,1,4

79.

: Thắng lợi của quân dân miền Nam buộc Mỹ tuyên bố “ Mỹ hóa”, thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

A.   chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho).

b)

B.    chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi).

c)

C.    thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

D. thắng lợi trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

80.

Lực lượng chủ yếu được Mỹ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là

a)

A. quân Mỹ, quân đồng minh và quân đội Sài Gòn.

b)

B.    quân Mỹ, quân đội Sài Gòn.

c)

C.    cố vấn quân sự của Mỹ, Quân đội Sài Gòn, quân đồng minh.

d)

D.   quân đội Sài Gòn, quân đồng minh.

81.

Âm mưu mà Mỹ thực hiện trong việc mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược sang Lào và Cam-pu-chia trong năm 1971 là

a)

A.   dùng người Việt trị người Việt.

b)

B. dùng người Đông Dương trị người Đông Dương.

c)

C. chia cắt tinh thần đoàn kết chiến đấu của nhân dân 3 nước Đông Dương.

d)

D. giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường đã mất.

82.

Để quân đội Sài Gòn có thể tự gánh vác lấy chiến tranh thì đế quốc Mỹ đã làm gì?

a)

A.   Tăng cường quân đồng minh để hỗ trợ, giúp đỡ quân đội Sài Gòn.

b)

B.    Tăng viện trợ, hỗ trợ kỹ thuật để phát triển kinh tế miền Nam.

c)

C.    Mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và chiến tranh ra toàn Đông Dương.

d)

D. Tăng viện trợ, cố vấn quân sự, giúp quân đội tay sai tăng nhanh về số lượng và trang bị hiện đại.

83.

Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất được Mỹ thực hiện cùng lúc với loại hình chiến tranh thực dân kiểu mới nào?

a)

A.   Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

c)

C. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

D. Chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh” .

84.

Quân dân miền Bắc đã đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 vào Hà Nội và Hải Phòng của Mỹ (cuối năm 1972). Sự kiện này được ví như là

a)

A.   chiến thắng vĩ đại nhất trong lịch sử chống ngoại xâm.

b)

B.    chiến thắng của chính nghĩa.

c)

C. trận “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

D. khả năng làm chủ bầu trời của không quân Việt Nam

85.

Nội dung nào là cơ bản nhất của Hiệp định Pa-ri (27-01-1973) ?

   

a)

A. Hoa Kỳ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

b)

B. Hoa Kỳ cam kết rút hết quân đội, không can thiệp vào công việc nội bộ của Việt Nam.

c)

C. Các bên cam kết ngừng bắn, trao trả tù bình và dân thường.

d)

D. Các bên để nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

86.

Sắp xếp theo trình tự thời gian về thắng lợi của ta trong chiến đấu chống các loại hình chiến tranh thực dân kiểu mới của Mỹ: 1. Chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi). 2. Chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho). 3. Đánh bại cuộc hành quân Gian-xơn Xi-ti đánh vào căn cứ Dương Minh Châu của địch. 4. Đập tan cuộc hành quân mang tên “ Lam Sơn – 719”của 4,5 vạn quân địch.

                          

a)

A.   1,2,3,4        

b)

B. 2,1,3,4     

c)

C. 3,1,2,4     

d)

D. 4,3,2,1

87.

Sắp xếp các sự kiện lịch sử sau theo trình tự thời gian: 1. Hiệp định Pa-ri chính thức được ký kết. 2. Quân dân miền Bắc làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không”. 3. Quân ta mở cuộc tiến công chiến lược vào Quãng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ. 4. Chính phủ cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam ra đời.

                                    

a)

A.   4,3,2,1     

b)

B. 2,1,3,4  

c)

C. 1,4,2,3  

d)

D. 3,2,1,4

88.

Từ ngày 10 đến ngày 24-03-1975 đã diễn ra chiến dịch nào?

a)

A.   Chiến dịch đánh đường số 14-Phước Long.

b)

B.    Chiến dịch Huế-Đà Nẵng.

c)

C.   Chiến dịch Tây Nguyên.

d)

D.   Chiến dịch Hồ Chí Minh.

89.

Bộ chính trị quyết định lấy tên chiến dịch giải phóng Sài Gòn là

a)

A.   chiến dịch Quang Trung.

b)

B.    chiến dịch Hoàng Hoa Thám.

c)

C.    chiến dịch Trần Hưng Đạo.

d)

D.   chiến dịch Hồ Chí Minh.

90.

BCHTW Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (tháng 07-1973), đã nhận định kẻ thù của nhân dân ta vẫn là

a)

A.   chính quyền Sài Gòn.

b)

B.    đế quốc Mỹ và chính quyền Sài Gòn.

c)

C.    đế quốc Mỹ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.

d)

D.   đế quốc Mỹ, quân đồng minh và chính quyền Sài Gòn.

91.

Ta đã điểm đúng huyệt quân thù, vì đây là vị trí then chốt. Đó là ý nghĩa của chiến thắng nào?

           

a)

A. Chiến thắng Buôn Ma Thuột.          

b)

B.Chiến thắng Tây Nguyên.

c)

A.   Chiến thắng Huế.     

d)

D.Chiến thắng Đà Nẵng.

92.

Sau Hội nghị TW Đảng lần thứ 21 (từ 1973 đến 01/1975) quân dân miền Nam đã giành được nhiều thắng lợi, ngoại trừ thắng lợi nào ?

a)

A.   Đánh trả địch trong các cuộc hành quân “bình định” và “lấn chiếm”.

b)

B.    Bảo về, mở rộng vùng giải phóng.

c)

C.    Giải phóng đường 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long.

d)

D. Giải phóng Buôn Ma Thuột.

93.

Hoàn cảnh lịch sử nào đã tạo thuận lợi nhất để từ đó Đảng đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam?

a)

A.   Quân Mỹ và quân đồng minh đã rút khỏi miền Nam, ngụy quyền mất chổ dựa.

b)

B. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.

c)

C. Khả năng chi viện của hậu phương miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.

d)

D.   Mỹ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

94.

Nguyên nhân có tính quyết định đưa đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975)?

a)

A.   Nhân dân ta có long yêu nước nồng nàn.

b)

B. Sự lãnh đạo đúng đắn và sang suốt của Đảng.

c)

C. Có hậu phương miền Bắc rộng lớn và không ngừng lớn mạnh.

d)

D. Sự giúp đỡ của các nước XHCN, sự đoàn kết chiến đấu của 3 nước Đông Dương.

95.

Ý nghĩa lịch sử cơ bản nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) là

a)

A.   Kết thúc 20 năm chống Mỹ cứu nước và 30 năm đấu tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc.

b)

B.    Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thống nhất nước nhà.

c)

C. Mở ra kỷ nguyên mới cho lịch sử dân tộc – kỷ nguyên độc lập, thống nhất và đi lên CNXH.

d)

D. Là nguồn cổ vũ to lớn đối với phong trào cách mạng trên thế giới, nhất là phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc trên thế giới

96.

Vì sao ta chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công đầu tiên cho chiến dịch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong năm 1975?

a)

A.Tây Nguyên có vị trí chiến lược quan trọng, lực lượng địch ở đây tập trung với số lượng rất đông.

b)

B.Nếu chiếm được Tây Nguyên quân đội Sài Gòn sẽ tự thua.

c)

C.Tây Nguyên là nơi bố trí lực lượng quân sự mạnh nhất của chính quyền Sài Gòn ở miền Nam.

d)

D. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược hết sức quan trọng, lực lượng địch tập trung ở đây mỏng và phòng bị nhiều sơ hở.

97.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975: 1. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng. 2. Chiến dịch Tây Nguyên. 3. Chiến dịch Hồ Chí Minh. 4. Chiến dịch đường số 14-Phước Long.

                           

a)

A.   4,1,2,3        

b)

B. 4,2,1,3        

c)

C. 2,1,4,3  

d)

D. 1,2,3,4

98.

Tình hình Việt Nam sau Hiệp định Pa-ri năm 1973 như thế nào?

a)

A. Quân Mĩ rút khỏi nước ta, làm thay đổi so sánh lược lượng ở miền Nam có lợi cho cách mạng. Miền Bắc trở lại hòa bình, ra sức chi viện cho tiền tuyến miền Nam.

b)

B. Đất nước hoàn toàn độc lập, quân Mĩ rút khỏi nước ta cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

C. Mĩ dồn toàn lực mở cuộc tấn công quy mô lớn trên toàn chiến trường miền Nam.

d)

D. Miền Bắc tiếp tục cuộc chiến tranh chống phá hoại cuộc đế quốc Mĩ, vừa làm nhiệm vụ hậu phương chi viện cho tiền tuyến miền Nam.

99.

Kế hoạch giải phóng miền Nam được Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra trong 2 năm, đó là 2 năm nào?

                         

a)

A. 1972 và 1973             

b)

B. 1973 và 1974     

c)

C. 1974 và 1975  

d)

D. 1975 và 1976

100.

Thắng lợi tiêu biểu nhất trong các hoạt động quân sự Đông Xuân 1974 – 1975 là

       

          

a)

A. chiến thắng Đường 9 – Nam Lào.

b)

B. đánh bại cuộc hành quân “Lam Sơn 719” của Mĩ – Ngụy.

c)

C. chiến dịch Đường 14 – Phước Long.  

d)

D. chiến dịch Tây Nguyên.

101.

Tây Nguyên hoàn toàn giải phóng ngày nào?

                           

a)

A. 4/3/1975         

b)

B. 10/3/1975           

c)

C. 11/3/1975    

d)

D. 24/3/1975

102.

 Ý nghĩa lịch sử của chiến dịch Hồ Chí Minh?

a)

A. Tạo điều kiện thuận lợi cho quân dân ta tiến công và nổi dậy giải phóng hoàn toàn miền Nam.

b)

B. Đây là thắng lợi có tính quyết định nhất.

c)

C. Thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử dân tộc.

d)

D. Thắng lợi có tinh chất thời đại, làm phá sản học thuyết Ních-Xơn.

103.

Sự kiện nào đánh dấu Chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng?

       

a)

A. Chính phủ Trung ương Sài Gòn bị bắt.   

b)

B. Tống thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng.

c)

C. Xe tăng ta tiến vào Dinh Độc Lập.        

d)

D. Cờ cách mạng cắm trên Phủ Tổng thống.

104.

Mở đầu chiến dịch Tây Nguyên ta giành thắng lợi ở đâu?

        

a)

A. Buôn Ma Thuột               

b)

B. Kon Tum             

c)

C. Plâycu    

d)

D. Plâycu - Kon Tum

105.

Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã phát triển qua các chiến dịch lớn nào?

   

             

 

a)

A. Chiến dịch Tây Nguyên, Huế- Đà Nẵng, Hồ Chí Minh       

b)

B. Chiến dịch Tây Nguyên, Hồ Chí Minh

c)

C. Chiến dịch Huế- Đà Nẵng, Hồ Chí Minh                 

d)

D. Chiến dịch Tây Nguyên, Huế- Đà nẵng

106.

: Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian về cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân 1975: 1. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng. 2. Chiến dịch Tây Nguyên. 3. Chiến dịch Hồ Chí Minh. 4. Chiến dịch đường số 14-Phước Long.

                                    

a)

A. 4,1,2,3   

b)

B. 4,2,1,3

c)

C. 2,1,4,3     

d)

D. 1,2,3,4

107.

Chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng. Hãy chỉ ra tính nhân văn trong kế hoạch đó?  

a)

a. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn. b. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

b)

b. Năm 1976, tổng khởi nghĩa, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

c)

c. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d)

d. Tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn tốt cơ sở kinh tế, công trình văn hóa... giảm bớt sự tàn phá của chiến tranh.

108.

Cuối 1974 đầu 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự Đông - Xuân, trọng tâm là đâu?

a)

a. Đồng bằng Nam Bộ.

b)

b. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

c)

c. Trung Bộ và Khu V.

d)

d. Mặt trận Trị - Thiên.

109.

Tháng 7/1973, Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21, nhận định kẻ thù của nhân dân ta là: 

a)

a. Nguỵ quyền Sài Gòn.

b)

b. Mĩ và quân đồng Minh của Mĩ.

c)

c. Để quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu

d)

d. Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

110.

Điều nào sau đây chứng tỏ chính quyền, quân đội Sài Gòn phá hoại Hiệp định Pari? 

a)

a. Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”, mở những cuộc hành quân “bình định lấn chiếm” vùng giải phóng.

b)

b. Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ.

c)

c. Nhận viện trợ quân sự của Mĩ.

d)

d. Lập Bộ chỉ huy quân sự.

111.

tỉnh cuối cùng ở miền Nam được giải phóng trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

a)

A.    An Giang

b)

B.     Châu Đốc

c)

C.     Vĩnh Long

d)

D.    Cần Thơ

112.

tội ác tàn bạo nhất của đế quốc Mĩ trong việ đánh phá miền Bắc nước ta?

a)

A.    ném bom vào các muc tiêu quân sự

b)

B.     ném bom vào các đầu mối giao thông

c)

C.     ném bom vào khu đông dân, trường học, nhà trẻ, bệnh viện.

d)

D.    ném bom vào nhà máy, xí nghiệp, hầm mỏ các công trình thủy lợi

113.

Đâu là yếu tố bất ngờ nhất của cuộc tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968)?

a)

A.    tiến công vào Bộ tổng tham mưu quân đội Sài Gòn

b)

B.     tiến công vào các vị trí đầu não của địch ở Sài Gòn

c)

C.     tiến công vào sân bay Tân Sơn Nhất

d)

D.    mở đầu cuộc tiến công vào đêm giao thừa, đồng loạt ở 37 tỉnh

114.

Nguyên nhân trực tiếp nào có ý nghĩa quyết định nhất buộc Mĩ phải kí hiệp định Pa-ri (27-1-1973)?

a)

A.    do Mĩ liên tục thất bại quân sự trên chiến trường Việt Nam, nhất là trận “Điện Biên Phủ” trên không.

b)

B.     Do Mĩ không còn đủ sức tiếp tục chiến tranh ở Việt Nam

c)

C.     Do đòi hỏi của dư luận thế giới đòi chấm dứt chiến tranh Việt Nam

d)

D.    Do đòi hỏi của nhân dân Mĩ đòi chấm dứt chiến tranh Việt Nam

115.

Lực lượng nào giữ vai trò quan trọng nhất trong “chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1965-1968) ?

a)

A. Quân đội Mĩ

b)

B. Quân đội Mĩ, quân đồng minh và quân dội Sài Gòn

c)

C. Quân đội Mĩ, quân đồng minh

d)

D. quân dội Sài Gòn và quân đồng minh

116.

: Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ sau Hiệp định Pa-ri 1973?

a)

A. giữ lại hơn 2 vạn cố vấn quân sự

b)

B. rút quân đồng minh về nước

c)

C. lập Bộ chỉ huy quân sự, tiếp tục viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

d)

D. Rút quân Mĩ về nước tiếp tục phá hoại Hiệp định Pa-ri

117.

Âm mưu thâm độc nhất của chiến lược “ chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) là

a)

A. sử dụng phương tiện chiến tranh và cố vấn Mĩ

b)

B. tiến hành dồn dân, lập “Ấp chiến lược”

c)

C. phá hoại cách mạng miền Bắc

d)

D. dùng người Việt đánh người Việt

118.

Chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và “Việt hóa chiến tranh” (1969-1973) của Mĩ ở miền Nam có điểm gì giống nhau?

a)

A. Được tiến hành bằng quân đội Mĩ là chủ yếu

b)

B. Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn là chủ yếu

c)

C. Quy mô chiến tranh không ác liệt

d)

D. Phạm vi chiến trường chỉ diễn ra ỡ Miền Nam

119.

chiến thắng nào của ta đập tan hoàn toàn kế hoạch Na-Va?

a)

A. chiến thắng Biên Giới 1950

b)

B. chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

c)

C. Chiến thắng Tây Bắc 1953

d)

D. Chiến thắng Việt Bắc 1947

120.

Kết quả của cuộc tiến công chiến lược Đông-Xuân 1953-1954 của ta đã

a)

A. tạo diều kiện đẻ quân ta tiêu diệt tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ

b)

B. làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Na-Va

c)

C. làm phá sản bước đầu kế hoạch Na-va

d)

D. quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp

121.

: Pháp rút lui khõi miền Nam, Mĩ nhảy vào đưa Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền          để thực hiện âm mưu gì?

a)

a. Phá hoại Hiệp định Giơ-Ne-Vơ 1954

b)

b. Chia cắt Việt Nam thành hai miền, biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ

c)

c. Chống phá cách mạng miền Bắc

d)

d. Cô lập miền Bắc

122.

Thắng lợi lớn nhất của quân và dân ta trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân (1968) là

a)

a. đòn tấn công bất ngờ, làm địch choáng váng

b)

b. Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc

c)

c. Mĩ chấp nhận đàm phán ỡ Pa-ri để bàn về chấm dứt chiến tranh

d)

d. Làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ

123.

: Năm 1950, thực dân Pháp thực hiện kế hoach Rơ-Ve nhằm mục đích

a)

Khóa cửa biển giới Việt –Trung, cô lập căn cứ địa Việt Bắc, thiết lập hành lan Đông –Tây

b)

cô lập căn cứ địa Việt Bắc

c)

mở một cuộc tấn công quy mô lớn vào căn cứ địa Việt Bắc

d)

nhận được viện trợ về tài chính và quân sự của Mĩ

124.

Chiến thắng nào mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng Ngụy mà diệt’’ trên khắp miền Nam?

a)

a. chiến thắng Vạn Tường 1965

b)

b. chiến thắng Ấp Bắc 1963

c)

c. chiến thắng Bình Giã 1964

d)

d. phản công chiến lược mùa khô 1965-1966

125.

Ý nghĩa lịch sử cũa Hiệp định Pa-Ri 1973?

a)

a. Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta

b)

b. Đặt nền tản cho sự thống nhất hai miền Bắc- Nam

c)

c. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam

d)

d. Làm phá sản chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh’’

126.

Địa phương đầu tiên nổ ra phong trào “đồng khởi’’ (1959-1960) là

a)

a. Mỏ Cày- Bến Tre

b)

b. Sài Gòn

c)

c. Bắc Ái- Ninh Thuận

d)

d. TRà Bồng- Quãng Ngãi

127.

Điều nào sau đây chứng tỏ chính quyền, quân đội Sài Gòn phá hoại Hiệp định Pari? 

a)

a. Tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”, mở những cuộc hành quân “bình định lấn chiếm” vùng giải phóng.

b)

b. Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ.

c)

c. Nhận viện trợ quân sự của Mĩ.

d)

d. Lập Bộ chỉ huy quân sự.