wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich su 22

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Ngày  7-2-1965 gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây?

a)

Mĩ dựng lên sự kiện “Vịnh Bắc bộ“, phát động chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.

c)

Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại Mĩ ở Playcu.

d)

Mĩ triển khai chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam.

2.

Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của quân Mĩ, Đồng  minh và quân Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ và Liên Khu V.

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.

3.

“Chiến tranh cục bộ” từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng

a)

quân Mĩ, đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

quân Mĩ, quân một số nước đồng minh của Mĩ.

c)

quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

4.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào dưới đây?

a)

Ngô Đình Diệm bị đảo chính.

b)

Chiến thắng của ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho).

c)

Thất bại của Mĩ trong việc lập ấp chiến lược.

d)

Thất bại của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

5.

Chiến thắng nào dưới đây của quân và dân miền Nam đã mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Ấp Bắc

b)

Vạn Tường

c)

Bình giã

d)

Đồng Xoài.

6.

Phạm vi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ là:

a)

Miền Nam

b)

Cả nước

c)

Miền Bắc

d)

Đông Dương

7.

Đồng minh của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam là những quốc gia nào dưới đây?

a)

Hàn Quốc, Anh, Pháp, Úc, Niu Dilan

b)

Anh, Ý, Thái Lan, Philipin, Niu Dilân

c)

Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Úc, Niu Dilân.

d)

Hàn Quốc, Thái Lan, Philipin, Pháp, Niu Dilân.

8.

Mục tiêu của Mĩ trong các cuộc phản công chiến lược hai mùa khô (1965 -1966 và 1966 – 1967) là gì?

a)

Đánh bại chủ lực Quân giải phóng

b)

Đánh phá (đất thánh Việt Cộng).

c)

Tiêu hao lực lượng của ta.

d)

Bình định miền Nam

9.

Thắng lợi quân sự nào dưới đây được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ?

a)

Bình Giã

b)

Núi Thành

c)

Vạn Tường

d)

Đồng Xoài

10.

Thắng lợi nào dưới đây của quân giải phóng ở miền Nam buộc Mĩ phải chấp nhận đàm phán với ta ở Pari?

a)

Ấp Bắc (Mĩ Tho).

b)

Vạn Tường (Quảng Ngãi).

c)

Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).

d)

Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

11.

Chiến thắng Vạn Tường được coi là sự kiện mở đầu cao trào

a)

“Tìm Mĩ mà đánh - lùng ngụy mà diệt”.

b)

“Tìm Mĩ mà diệt–lùng ngụy mà đánh”.

c)

“Lùng Mĩ mà đánh – tìm ngụy mà diệt”.

d)

“Noi gương Vạn Tường, giết giặc lập công”.

12.

Trong các cuộc hành quân “tìm diệt, bình định”, cuộc hành quân nào dưới đây là lớn nhất?

a)

Mắcnamara.

b)

Xtalây Tâylo.

c)

Gianxơn Xiti

d)

Giônxơn Mắcnamara

13.

Trong cuộc phản công chiến lược 1972, ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến nào sau đây của địch?

a)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Phước Long

b)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ.

c)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung bộ.

d)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Đồng Bằng Sông Cửu Long.

14.

Sự kiện nào dưới đây buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968

c)

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

Chiến thắng trong cuộc phản công chiến lược 1966 – 1967.

15.

Sự kiện nào đã “đánh cho Mĩ cút”?

a)

Thắng lợi của “chiến dịch Điện Biên Phủ trên không” 1972.

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 4/1975.

d)

Hiệp định Pari 1/1973.

16.

Ngày 6/6/1969 gắn với sự kiện lịch sử nào dưới đây của cách mạng miền Nam?

a)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đến Hội nghị Pa-ri.

b)

Chính phủ lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

c)

Mĩ mở rộng tấn công phá hoại miền Bắc lần 2.

d)

Hội nghị cao cấp ba nước Đông Dương.

17.

Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh về nước, nhằm lợi dụng xương máu của người Việt, đó là âm mưu của

a)

chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

b)

chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

c)

chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”

d)

chiến lược “Đông Dương hóa chiến tranh”.

18.

Ngày 18 – 3 – 1970, gắn liền với sự kiện lịch sử nào dưới đây?

a)

Mĩ chấp nhận kí Hiệp định Pari.

b)

Chính phủ Xihanúc ở Campuchia bị lật đổ.

c)

Ta mở cuộc tiến công chiến lược đánh vào Quảng Trị

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

19.

Mục đích chủ yếu nào dưới đây của Mĩ khi cho máy bay tập kích 12 ngày đêm ở Hà Nội, Hải Phòng?

a)

Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Đánh phá miền Bắc, ngăn chặn sự tiếp tế cho miền Nam.

c)

Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

d)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của nhân dân ta.

20.

Vị Tổng thống nào dưới đây của Mĩ đã phát động chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2?

a)

Tổng thống Truman.

b)

Tổng thống Níchxơn.

c)

Tổng thống Kennedy

d)

Tổng thống Aixenhao

21.

Khối lượng vật chất mà miền Bắc chi viện cho các chiến trường trong năm 1972

a)

tăng gấp 1,7 lần so với 1971

b)

tăng gấp 1,6 lần so với 1971

c)

tăng gấp 1,7 lần so với 3 năm tước

d)

tăng gấp 1,6 lần so với 3 năm trước

22.

Ngày 27 – 1 -1973, đã đi vào lịch sử bằng sự kiện nào dưới đây?

a)

Hội nghị Pari bắt đầu.

b)

Mĩ kí kết hiệp định Pari

c)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

d)

Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2.

23.

Ngày 13 – 5 – 1968, diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Cuộc đàm phán chính thức giữa 4 bên diễn ra tại Pari.

b)

Cuộc đàm phán chính thức giữa 2 bên diễn ra tại Pari.

c)

Cuộc đàm phán chính thức giữa 5 bên diễn ra tại Pari

d)

Cuộc đàm phán chính thức giữa 3 bên diễn ra tại Pari.

24.

Cuộc tập kích bằng không quân của Mĩ trong 12 ngày đêm ở miền Bắc diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ 12/8/1972 đến 27/12/1972

b)

Từ 18/12/1972 đến 29/12/1972.

c)

Từ 18/12/1972 đến 20/12/1972

d)

Từ 20/12/1972 đến 29/12/1972.

II. Thông hiểu

25.

Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ

b)

Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.

c)

Chấm dứt phá hoại Miền Bắc

d)

Ký hiệp định Pari.

26.

Trong chiến lược Chiến tranh cục bộ, Mĩ tổ chức các cuộc hành quân “Tìm diệt” nhằm mục đích cơ bản gì dưới đây?

a)

Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao

b)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

c)

Giành lại thế chủ động trên chiến trường

d)

Ngăn chặn sự chi viện từ miền Bắc vào Nam.

27.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18-8-1965, đã chứng tỏ

a)

cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ

b)

lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ.

c)

lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trường thành nhanh chóng.

d)

quân viễn chinh Mĩ đã mất khả năng chiến đấu.

28.

Sự chi viện của miền Bắc (1965 – 1968) góp phần quyết định vào thắng lợi chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ở miền Nam?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Việt Nam hoá chiến tranh

d)

Đông Dương hoá chiến tranh

29.

Lí do gì dưới đây đã buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc lần thứ nhất?

a)

Nhân dân Mĩ và nhân dân thế giới lên án

b)

Thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

c)

Thiệt hại nặng trong chiến tranh phá hoại miền Bắc

d)

Thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc năm 1968.

30.

Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

b)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta.

c)

Phá tiềm lực kinh tế và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

d)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ Bắc vào Nam.

31.

Từ năm 1965 đến năm 1968, nhân dân miền Bắc đã thực hiện những nhiệm vụ gì dưới đây?

a)

Nhận viện trợ từ bên ngoài nhằm chi viện cho miền Nam.

b)

Vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương, chi viện cho miền Nam.

c)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ.

d)

Vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại, vừa sản xuất làm nghĩa vụ hậu phương.

32.

Điểm giống nhau cơ bản giữa Chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức

a)

chiến tranh xâm lược thực dân mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

b)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.

c)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

d)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.

33.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975), thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải tuyên bố “Phi Mĩ hóa“ chiến tranh?

a)

Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

b)

Cuộc tiến công chiến lược 1972

c)

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).

d)

Cuộc tổng tiến công và nổi dây xuân Mậu Thân (1968).

34.

Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.

b)

Giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

c)

Ngăn chặn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam

d)

Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

35.

Lực lượng nào dưới đây giữ vai trò quan trọng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ của Mỹ (1965-1968)?

a)

Quân đội Sài Gòn

b)

Đồng minh Mĩ

c)

Cố vấn Mĩ

d)

Quân Mĩ

36.

Thắng lợi nào dưới đây đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

Tết Mậu Thân 1968

b)

Vạn Tường 18-8-1965.

c)

Núi Thành (Quảng Nam)

d)

Thắng lợi trong hai mùa khô

37.

Thắng lợi nào dưới đây buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari tháng 1/1973?

a)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

Trận “Điện Biên Phủ trên không” tháng 12-1972

c)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân năm 1968

d)

Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

38.

Lí do gì dưới đây buộc Mĩ phải chuyển sang chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”?

a)

Chiến tranh cục bộ bị phá sản

b)

Chiến tranh đặc biệt bị phá sản

c)

Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ

d)

Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai bị đánh bại.

39.

Vì lí do gì dưới đây buộc Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pa-ri?

a)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại lần 1.

b)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại ở miền Bắc lần 2

c)

Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích của ta vào Tết Mậu Thân 1968.

d)

Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.

40.

Kết quả nào dưới đây không thuộc trận “Điện Biên Phủ trên không” tháng 12-1972?

a)

Buộc Mĩ chấp nhận kí hiệp định Pari

b)

Mĩ chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

Đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ

d)

Mĩ tăng cường lực lượng cho chiến trường miền Nam

41.

Mĩ thực hiện âm mưu “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” trong chiến lược nào dưới đây?

a)

Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

b)

Chiến lược “chiến tranh tranh cục bộ”.

c)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

“Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”.

42.

Thắng lợi quan trọng của ba nước Đông Dương trên mặt trận ngoại giao chống “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

a)

Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

b)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương quyết tâm đánh Mĩ.

c)

Mĩ phải rút hết quân về nước

d)

Hiệp định Pari được kí kết

43.

Thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây của Mĩ nhằm hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của nhân dân ta?

a)

Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

b)

Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu

c)

Kêu gọi Liên hợp quốc ủng hộ Mĩ.

d)

Thành lập khối SEATO

44.

Ngày 18 – 12- 1972, diễn ra sự kiện lịch sử nào dưới đây?

a)

Mĩ kí Hiệp định Pari

b)

Mĩ mở cuộc tập kích vào Hà Nội, Hải Phòng.

c)

Ta mở cuộc tiến công chiến lược Năm 1972.

d)

Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại Miền Bắc

45.

Thắng lợi cơ bản của Việt Nam – Lào trên mặt trận quân sự trong chiến đấu chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

a)

Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

Đập tan âm mưu chia cắt Đông Dương của Mĩ.

c)

Làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

Mĩ kí Hiệp định Pari.

46.

Chiến lược chiến tranh nào của Mỹ được tăng cường và mở rộng ra toàn Đông Dương?

a)

Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”

b)

Chiến lược “chiến tranh tranh cục bộ”.

c)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh, Đông Dương hóa chiến tranh”.

47.

Được 23 nước công nhận, trong đó có 21 nước đặt quan hệ ngoại giao khi mới ra đời. Đó là

a)

chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

b)

chính phủ nước Cộng Hòa xã Hội chủ Nghĩa Việt Nam.

c)

chính phủ nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa.

d)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

48.

Lực lượng nào sau đây là chủ yếu trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ?

a)

Quân đội Mĩ

b)

Quân đội Sài Gòn

c)

Quân các nước đồng minh Mĩ

d)

Quân đội các nước Đông Dương.

49.

Quân Mĩ rút dần khỏi chiến trường miền Nam trong chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh vì lí do nào dưới đây?

a)

Quân đội Việt Nam Cộng hòa đủ sức chống cách mạng.

b)

Giảm xương máu người Mĩ trên chiến trường Việt Nam.

c)

Mĩ thấy quá tốn kém về người và của.

d)

Mĩ muốn kết thúc chiến tranh.

50.

Trong những năm 1969 – 1973, phong trào nào dưới đây đã thu hút đông đảo giới trẻ tham gia?

a)

Phong trào tư sản, học sinh

b)

Phong trào học sinh, sinh viên

c)

Phong trào sinh viên, công nhân

d)

Phong trào công nhân, tiểu tư sản.

51.

Đến đầu năm 1971 cách mạng đã giành quyền làm chủ được bao nhiêu Ấp, bao nhiêu dân?

a)

Thêm 3600 ấp với 3 triệu dân.

b)

Thêm 2200 ấp với 3 triệu dân

c)

Thêm 3600 ấp với 2,5 triệu dân

d)

Thêm 2200 ấp với 2,5 triệu dân

52.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” và “chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

Được tiến hành bằng quân Mĩ, quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân Mĩ.

c)

Được tiến hành bằng quân Mĩ, trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh hiện đại.

d)

Được tiến hành bằng quân đội Sài Gòn với vũ khí, kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

53.

Cho các chiến lược của Mĩ ở thực hiện ở Việt Nam:

1. Chiến tranh đặc biệt

2. Việt Nam hóa chiến tranh

3. Chiến tranh cục bộ

Hãy sắp xếp các chiến lược trên theo đúng trình tự thời gian

a)

1,2,3

b)

2,1,3

c)

2,3,1

d)

1,3,2

54.

Ý nào dưới đây là điểm khác biệt giữa cÝ nào dưới đây là điểm khác biệt giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?hiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

a)

Mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương

b)

Đều là hình thức chiến tranh thực dân mới

c)

Đều sử dụng quân đội Sài Gòn.

d)

Các chiến lược đều thất bại

55.

Sau cuộc tổng tiến công và nổi dậy tết Mậu Thân năm 1968 của ta,  Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược

a)

Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Chiến tranh một phía

c)

Chiến tranh đặc biệt

d)

Chiến tranh cục bộ

56.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) là gì?

a)

Nâng cao uy tín của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

b)

Khẳng định khả năng có thể đánh thắng Mĩ đã trở thành hiện thực

c)

Chiến thắng Vạn Tường được coi là “ Ấp Bắc” đối với quân Mĩ.

d)

Cổ vũ quân và dân cả nước quyết tâm đánh thắng Mĩ.

57.

Điểm khác biệt về âm mưu, thủ đoạn của Mỹ  trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

b)

Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại

c)

Huy động lực lượng lớn quân Đồng minh của Mỹ tham gia

d)

Sử dụng quân đội Mỹ, quân Đồng minh và đánh phá miền Bắc.

58.

Ý nghĩa lớn nhất của cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968 là

a)

mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến

b)

buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

buộc Mĩ tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược

d)

buộc Mĩ ngồi vào bàn đàm phán với ta tại hội nghị Pari

59.

Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

lực lượng quân đội Sài Gòn giữ vai trò quan trọng.

b)

lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng

c)

lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng

d)

sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mĩ.

60.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng âm mưu, thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?

a)

Cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng của ta trở về phòng ngự, hoặc rút về biên giới

b)

Nhanh chóng tạo ra ưu thế về binh lực, hỏa lực có thể áp đảo chủ lực của ta.

c)

Mở những cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ của Quân giải phóng

d)

Dồn dân lập “ấp chiến lược” coi đây là “xương sống” của chiến lược.

61.

Nội dung nào dưới đây là thuộc cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968?

1. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

2. Chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

3. Mĩ rút quân về nước.

4. Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

1,3

62.

Ý nào dưới đây thể hiện sự khác nhau trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

Ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam.

b)

Giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mĩ.

c)

Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc.

d)

Uy hiếp tinh thần của nhân dân ta ở hai miền Nam – Bắc.

63.

Điểm giống nhau cơ bản giữa ba loại hình chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta

b)

Sử dụng quân Sài Gòn do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ

c)

Sử dụng quân Mĩ và Đồng minh, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài Gòn.

d)

Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương

64.

Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari năm 1973?

a)

Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

b)

Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

c)

Các bên tham chiến thực hiện tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

d)

Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

65.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari?

a)

Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, quân sự, ngoại giao.

b)

Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược.

c)

Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước

d)

Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất

66.

"Dù khó khăn gian khổ đến mấy, nhân dân ta nhất định sẽ hoàn toàn thắng lợi. Đế quốc Mĩ nhất định phải cút khỏi nước ta”.

Nội dung trên được trích dẫn từ tư liệu nào dưới đây?

a)

Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Thư Chúc tết năm 1968 của Chủ tịch Hồ Chí Minh

c)

Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng.

d)

Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng.

67.

Chiến thắng “Lam Sơn – 719” trong chiến lược “Việt Nam hóa”, “Đông Dương hóa” chiến tranh là thắng lợi chung của những nước nào dưới đây?

a)

Việt Nam – Lào

b)

Campu chia – Lào

c)

Việt Nam – Campuchia

d)

Việt Nam – Lào – Campuchia

68.

Mĩ đã dùng thủ đoạn nào dưới đây nhằm phá vỡ khối liên minh đoàn kết chiến đấu của ba dân tộc Đông Dương?

a)

Đảo chính lật đổ Chính phủ N. Xihanúc

b)

Sử dụng quân Campuchia tấn công Lào

c)

Viện trợ cho  Chính phủ N. Xihanúc

d)

Hợp tác với quân dân Lào

69.

Mục đích của 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn trong cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” là gì?

a)

Cắt đôi chiến trường Đông Dương

b)

Chia cắt chiến trường miền Nam

c)

Cắt đôi chiến trường Việt Nam

d)

Cắt đôi chiến trường Lào

70.

Điểm mới về thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với “Chiến tranh cục bộ” là gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt

b)

Trực tiếp đưa quân viễn chinh Mĩ vào Đông Dương

c)

Sử dụng cố vấn quân sự, phương tiện chiến tranh của Mĩ.

d)

Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông Dương

71.

Ngày 24 và 25 – 4 – 1970 diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Chiến thắng “Lam Sơn – 719

b)

Chính phủ N. Xihanúc bị lật đổ

c)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

d)

Chính phủ cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam ra đời.

72.

Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam vừa ra đời được bao nhiêu nước công nhận?

a)

21 nước công nhận

b)

22 nước công nhận

c)

23 nước công nhận

d)

24 nước công nhận

73.

Điểm mới của “chiến tranh cục bộ” so với “chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

Có sự tham gia của quân đội Mĩ và quân Đồng minh.

b)

Phạm vi chiến tranh lan rộng khắp Đông Dương

c)

Sự tham gia quân đội Sài Gòn với viện trợ Mĩ.

d)

Mức độ chiến tranh tương đối ác liệt.

74.

Cầu  Mĩ Thuận ở Đồng bằng sông Cửu Long do một Đồng minh của Mĩ từng tham chiến tại miền Nam (1965-1968) xây dựng là quốc gia nào dưới đây?

a)

Hàn Quốc

b)

Thái Lan

c)

Philippin

d)

Ôxtrâylia.

75.

Bài học gì được Mỹ rút ra từ thất bại trong “chiến tranh đặc biệt”, cho “chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?

a)

Mở rộng chiến tranh toàn Đông Dương

b)

Cần tiếp tục tăng cường chiến tranh xâm lược

c)

Quân Mĩ và đồng minh của Mĩ trực tiếp tham chiến

d)

Vận động Quốc hội Mĩ ủng hộ cuộc chiến tranh ở Việt Nam

76.

Mĩ đã rút ra bài học gì sau cuộc nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 của quân giải phóng miền Nam Việt Nam?

a)

Tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược và tranh thủ ngoại giao.

b)

Bình định miền Nam bằng ấp chiến lược và phá hoại miền Bắc.

c)

Tiếp tục phá hoại miền Bắc và mở rộng chiến tranh sang Campuchia.

d)

Đề ra chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh và Đông Dương hóa chiến tranh

77.

Miền Bắc rút ra bài học gì sau cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất của Mĩ (1965 – 1968)?

a)

Tiếp tục hoàn thành kế hoạch 5 năm lần thứ I.

b)

Tăng cường khả năng quốc phòng để đối phó với Mĩ.

c)

Nhờ Liên Xô, Trung Quốc và các nước Xã hội chủ nghĩa giúp đỡ.

d)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, tiếp tục sản xuất và chi viện cho miền Nam.

78.

Sự kiện Vịnh Bắc Bộ(1964) của Mĩ được đánh giá là

a)

chiến lược toàn cầu của Mĩ ngăn chặn chủ nghĩa xã hội.

b)

thể hiện tính ác liệt và quy mô phá hoại của Mĩ.

c)

lấy cớ mở rộng chiến tranh ra miền Bắc

d)

biểu hiện sức mạnh của Mĩ về quân sự

79.

Qua các năm (1965-1968) chiến tranh phá hoại miền Bắc Mĩ đã rút ra bài học gì trong cuộc tham chiến tại Việt Nam?

a)

Tăng cường quân Mĩ và tiếp tục viện trợ cho miền Nam.

b)

Không thể ngăn chặn được sự chi viện từ Bắc vào Nam

c)

Mở rộng đàm phán và sức ép cho ta trên chiến trường

d)

Cần tăng cường đánh phá miền Bắc ác liệt hơn nữa

80.

Cho biết đây là sự kiện gì tác động đến cuộc chiến tranh xâm lược Mĩ tại Việt Nam?

a)

Nhân dân miền Bắc mit tinh xuống đường đòi Mĩ “cút về nước ! ”

b)

Cuộc biểu tình lớn của nhân dân Pháp phản đối chiến tranh.

c)

Nhân dân Mĩ biểu tình phản chiến đòi Mĩ rút quân về nước

d)

Cuộc vận động bầu cử của Tổng thống Giôn xơn tại Mĩ.

81.

Loại hình “Việt Nam hóa chiến tranh” nằm trong chiến lược nào dưới đây của Mĩ?

a)

Chiến lược toàn cầu

b)

Chiến lược dăn đe thực tế.

c)

Chiến lược phản ứng linh hoạt

d)

Chiến lược cam kết và mở rộng

82.

Điểm khác biệt trong đấu tranh ngoại giao của ta ở giai đoạn 1969 – 1973 so với giai đoạn 1965 – 1968 là gì?

a)

Từng bước đàm phán và rút hết quân về nước.v

b)

Từng bước đàm phán và phá bỏ các căn cứ quân sự

c)

Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

d)

Từng bước đàm phán và buộc Mĩ ngừng ném bom phá hoại miền Bắc.

83.

Điểm giống nhau cơ bản giữa các chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh cục bộ”, “Chiến tranh đặc biệt” là gì??

a)

Quân Mĩ giữ vai trò quan trọng

b)

Đều dùng quân đồng minh của Mĩ.

c)

Quân đội Sài Gòn là lực lượng chủ yếu

d)

Đều là chiến tranh xâm lược thực dân mới

84.

Điều khoản nào dưới đây trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền

b)

. Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ.

c)

Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam.

d)

. Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đồng minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.

85.

Việc hàn gắn vết thương chiến tranh được ghi trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ là gì

a)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Đông Dương.

b)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Việt Nam

c)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Đông Dương.

d)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam và Đông Dương

86.

Việc quyết định tương lai chính trị ở miền Nam Việt Nam được ghi trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ là gì?

a)

Dưới sự giám sát của Ủy ban quốc tế.

b)

Không có sự can thiệp của nước ngoài

c)

Dưới sự giám sát của Tổng thư kí Liên hợp quốc

d)

Dưới sự giám sát của Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Pháp

87.

Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao ở Hiệp định Pari, Đảng ta đã rút ra bài học kinh nghiệm gì cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

a)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao

b)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao

c)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

d)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao