wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dialy

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ý nào sau đây không đúng khi nói về nhiệm vụ của các dự án để sự phát triển công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ bền vững

a)

A. Tăng cường đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng

b)

B. Hạn chế sản xuất nhỏ, tăng cường sản xuất công nghiệp của nhà nước

c)

C. Bảo vệ môi trường, phát triển công nghiệp cân đối trên địa bàn toàn vùng

d)

D. Tăng cường xuất khẩu khoáng sản thô

2.

Câu 2: Trong cơ cấu kinh tế của vùng, ngành chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là:

a)

A. Nông – lâm – ngư nghiệp.

b)

B. Công nghiệp, xây dựng.

c)

C. Dịch vụ.

d)

C. Dịch vụ.

3.

Câu 3: Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở:

a)

A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.

d)

D. Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.

4.

Câu 4: Cây trồng quan trọng nhất của vùng là

a)

A. Hạt điều

b)

B. Hồ tiêu

c)

C. Cà phê

d)

D. Cao su

5.

Câu 5: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

6.

Câu 6: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Điều

b)

B. Cà phê

c)

C. Cao su

d)

D. Hồ tiêu

7.

Câu 7: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

A. Thủy lợi

b)

B. Phân bón

c)

C. Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

D. Phòng chống sâu bệnh

8.

Câu 8: Tỷ lệ dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm:

a)

A. 30 %      

b)

B. 45 %

c)

C. 90 % 

d)

D. 100 %

9.

Câu 9: Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

a)

A. 54,17%.

b)

B. 184,58%.

c)

C. 541,7%.

d)

D. 5,41%.

10.

Câu 10: Vấn đề bức xúc nhất hiện nay ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Nghèo tài nguyên

b)

B. Dân đông

c)

C. Thu nhập thấp

d)

D. Ô nhiễm môi trường

11.

Câu 11: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng                

b)

B. Ba mặt giáp biển

c)

C. Nằm ở cực Nam tổ quốc  

d)

D.  Rộng lớn nhất cả nước.

12.

Câu 12: nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Cửu Long?

a)

A. Năng suất lúa cao nhất

b)

B. Diện tích đồng bằng lớn nhất

c)

C. Sản xuất lúa gạo nhiều nhất           

d)

D.  Xuất khẩu nông sản nhiều nhất.

13.

Câu 13: Là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:

a)

A. 20 000km2

b)

B. 30 000km2

c)

C. 40 000km2

d)

D. 50 000km2

14.

Câu 14: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Đất phèn

b)

B. Đất mặn

c)

C. Đất phù sa ngọt

d)

D. Đất cát ven biển

15.

Câu 15: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô là:

a)

A. Xâm nhập mặn

b)

B. Cháy rừng

c)

C. Triều cường

d)

D. Thiếu nước ngọt

16.

Câu 16: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay của Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Xây dựng hệ thống đê điều.

b)

B. Chủ động chung sống với lũ.

c)

C. Tăng cường công tác dự báo lũ.

d)

D. Đầu tư cho các dự án thoát nước.

17.

Câu 17: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Tày, Nùng, Thái.

b)

B. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

c)

C. Khơ me, Chăm, Hoa.

d)

D. Giáy, Dao, Mông.

18.

Câu 18: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông?

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Mê Công.

c)

C. Thái Bình.

d)

D. Sông Hồng.

19.

Câu 19: Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

A. Đất, rừng.

b)

B. Khí hậu, nước.

c)

C. Biển và hải đảo.

d)

D. Tài nguyên khoáng sản.

20.

Câu 20: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long thấp hơn bình quân chung cả nước?

a)

A. Mật độ dân số

b)

B. Tỷ lệ hộ nghèo

c)

C. Thu nhập bình quân

d)

D. Tuổi thọ trung bình

21.

Câu 21: Chỉ số phát triển nào Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn bình quân chung cả nước?

a)

A. Thu nhập bình quân   

b)

B. Tỷ lệ hộ nghèo

c)

C. Thu nhập bình quân 

d)

D. Tỉ lệ người lớn biết chữ

22.

Câu 23: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSCL là.

a)

A. Thành phố Cần Thơ.  

b)

B. Thành phố Cà Mau.

c)

C. Thành phố Mĩ Tho

d)

D. Thành phố Cao Lãnh.

23.

Câu 24: ĐBSCL là  

a)

A. Vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm lớn nhất 

b)

B. Vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

C. Vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

d)

D. Vùng trọng điểm cây thực phẩm lớn nhất cả nước

24.

Câu 25: Đồng bằng Sông Cửu Long là vựa lúa số 1 của cả nước vì:

a)

A. Chiếm hơn 50% diện tích canh tác 

b)

B. Hơn 50% sản lượng

c)

C. Chiếm hơn 50% diện tích và sản lượng

d)

D.  Điều kiện tốt để canh tác.

25.

Câu 26: Bên cạnh là vựa lúa số 1 của cả nước, Đồng bằng sông Cửu Long còn phát triển mạnh

a)

A. Nghề rừng 

b)

B. Giao thông

c)

C. Du lịch

d)

D.  Thuỷ hải sản.

26.

Câu 27: Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

B. Dệt may

c)

C. Chế biến lương thực thực phẩm

d)

D.  Cơ khí.

27.

Câu 28: Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng là:

a)

A. Đường sông

b)

B. Đường sắt              

c)

C. Đường bộ     

d)

D.  Đường biển.

28.

Câu 29: Có một chợ đặc trưng của vùng đồng bằng Sông Cửu Long:

a)

A. Chợ đêm               

b)

B. Chợ gỗ                   

c)

C. Chợ nổi                 

d)

D.  Chợ phiên.

29.

Câu 30: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành

a)

A. Sản xuất vât liệu xây dựng        

b)

B. Sản xuất hàng tiêu dung.

c)

C. Công nghiệp cơ khí   

d)

D. Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.

30.

Câu 31: Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay là :

a)

A. Xây dựng hệ thống đê điều.     

b)

B. Chủ động chung sống với lũ.

c)

C. Tăng cường công tác dự báo lũ.    

d)

D. Đầu tư cho các dự án thoát nước.

31.

Câu 32: Vùng biển đặc qyền kinh tế của nước ta rộng bao nhiêu hải lí

a)

A. 212 hải lí tính từ giới hạn ngoài của lãnh hải

b)

B. 200 hải lí tính từ đường cơ sở

c)

C. 200 hải lí tính từ đường bở biển

d)

D. 212 hải lí tính từ đường bở biển

32.

Câu 33: Vùng biển nước ta được cấu thành từ các bộ phận:

a)

A. 2 bộ phận              

b)

B. 3 bộ phận               

c)

C. 4 bộ phận               

d)

D.  5 bộ phận.

33.

Câu 34: Đảo lớn nhất Việt Nam là:

a)

A. Phú Quý                

b)

B. Phú Quốc              

c)

C. Cát Bà                   

d)

D.  Côn Đảo.

34.

Câu 35: Nguyên nhân cơ bản của việc đánh bắt ven bờ là:

a)

A. Biển nhiều thiên tai           

b)

B. Cá chủ yếu ở ven bờ

c)

C. Tàu thuyền nhỏ            

d)

D.  Chính sách.

35.

Câu 36: Loại hình du lịch biển đang đươc khai thác nhiều nhất ở nước ta hiện nay là

a)

A. Lặn biển  

b)

B. Ẩm thực 

c)

C. Tắm biển

d)

D.  Lướt ván.

36.

Câu 37: Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ:

a)

A. Móng Cái đến Vũng Tàu

b)

B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau

c)

C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên

d)

D.  Móng Cái đến Hà Tiên

37.

Câu 38: Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là

a)

A. 3 160 km và khoảng 0,5 triệu km2

b)

B. 3. 260km và khoảng 1 triệu km2

c)

C. 3. 460 km và khoảng 2 triệu km2

d)

D. 2. 360 km và khoảng 1,0 triệu km2

38.

Câu 39: Hệ thống đảo ven bờ nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng biển thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

a)

A. Thanh Hóa, Đà Nẵng, Bình Định, Cà Mau

b)

B. Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Thuận, Sóc Trăng

c)

C. Thái Bình, Phú Yên, Ninh Thuận, Bạc Liêu

d)

D. Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang0

39.

Câu 40: Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là

a)

A. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế

b)

B. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy

c)

C. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế

d)

D. đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải

40.

Câu 41: Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

A. phát triển khai thác hải sản xa bờ   

b)

B. tập trung khai thác hải sản ven bờ

c)

C. đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.   

d)

 D. hình thành các cảng cá dọc bờ biển

41.

Câu 42: Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động

a)

A. thể thao trên biển      

b)

B. tắm biển

c)

C. lặn biển

d)

D. khám phá các đảo

42.

Câu 43: Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

a)

A. Cát thuỷ tinh

b)

B. Muối

c)

C. Pha lê

d)

D. San hô

43.

Câu 44: Thứ tự sắp xếp các đảo theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:

a)

A. Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

b)

B. Côn Đảo, Phú Qúy, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Cát Bà.

c)

C. Bạch Long Vĩ, Cát Bà, Lý Sơn, Phú Qúy, Côn Đảo.

d)

D. Cát Bà, Lý Sơn, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú Qúy.

44.

Câu 45: Sau dầu khí, loại khoáng sản được khai thác nhiều nhất hiện nay là:

a)

A. Cát thuỷ tinh

b)

B. Muối

c)

C. Pha lê

d)

D.  San hô.

45.

Câu 46: Một trong những biện pháp hữu hiệu để bảo vệ môi trường biển là:

a)

A. Chuyển hướng khai thác

b)

B. Bảo vệ san hô

c)

C. Bảo vệ rừng ngập mặn

d)

D.  Chống ô nhiễm do dầu khí.

46.

Câu 47: Trong quá trình khai thác thuỷ hải sản, không nên đánh bắt ven bờ là do:

a)

A. Cá nhỏ

b)

B. Cạn kiệt nguồn giống

c)

C. Làm ô nhiễm môi trường

d)

D.  Ảnh hưởng đến các hoạt động khác

47.

Câu 48: Tỉnh nào sau đây không có cảng biển?

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Cần Thơ

c)

C. Vũng Tàu

d)

D. Quy Nhơn

48.

Câu 49: Số lượng cảng biển của nước ta hiện nay là hơn:

a)

A. 100       

b)

B. 110

c)

C. 120       

d)

D. 130

49.

Câu 50: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng thềm lục địa nước ta là:

a)

A. Dầu, khí

b)

B. Dầu, titan

c)

C. Khí, cát thủy tinh

d)

D. Cát thủy tinh, muối