WorksheetsÔn tập HK2 - Hóa 9
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Nhóm nguyên tố gây ra tính chất hóa học đặc trưng của axit là:
a)
A. – CHO
b)
B. – COO –
c)
C. –COOH
d)
D. – HO
2.
Để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?
a)
A. Al4C3.
b)
B. CH4.
c)
C. CaC2.
d)
D. C2H5OH.
3.
Rượu etylic (C2H5OH) tác dụng được với Na thu được chất nào sau đây?
a)
A. C2Na2.
b)
B. NaOH.
c)
C. C2H5Na.
d)
D. C2H5ONa.
4.
Glucozơ có nhiều trong loại sản phẩm nào sau đây?
a)
A. Nhựa.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Nước biển.
d)
D. Nho.
5.
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tử C có hóa trị
a)
A. IV.
b)
B. I.
c)
C. II.
d)
D. III.
6.
Công thức cấu tạo nào sau đây không đúng?
a)
A. CH2 = CH2.
b)
B. CH ≡ CH – CH2 – CH3.
c)
C. CH3 – C ≡ CH.
d)
D. CH2 = CH – CH3
7.
CH3COOH tác dụng với Na2O thu được nước và chất nào sau đây?
a)
A. (CH3COO)2Na.
b)
B. CH3CONa.
c)
C. CH3COONa.
d)
D. CH3COONa2.
8.
Chất tác dụng được với dung dịch Brom là
a)
A. CH3 - CH3.
b)
B. CH4.
c)
C. CH2 = CH2.
d)
D. CH3-CH2-CH3.
9.
Trong thực tế, khi lội xuống ao thấy có bọt khí sủi lên mặt nước. Vậy khí đó là
a)
A. Benzen.
b)
B. etilen.
c)
C. Metan.
d)
D. Axetilen.
10.
CH3COOH (axit axetic) không tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaOH.
c)
C. Na.
d)
D. Cu.
11.
Kết luận nào sau đây sai?
a)
A. Gỗ là một loại nhiên liệu rắn.
b)
B. Glucozơ là chất rắn, vị ngọt.
c)
C. Thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được tinh bột.
d)
D. Thủy phân tinh bột trong môi trường axit, thu được glucozơ.
12.
Đốt cháy hoàn toàn khí C2H4 trong khí oxi thu được sản phẩm là
a)
A. C và H2O.
b)
B. CO2 và H2.
c)
C. CO2 và H2O.
d)
D. C và H2.
13.
Người ta quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa để
a)
A. Điều chỉnh lượng nhiên liệu, duy trì sự cháy cần thiết theo mục đính sử dụng.
b)
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và oxi hoặc không khí.
c)
C. Giảm diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và oxi hoặc không khí.
d)
D. Cung cấp đầy đủ oxi, không khí cho quá trình cháy.
14.
Khí ứng dụng hàn xì kim loại là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H4.
c)
C. C6H6.
d)
D. C2H2.
15.
Công thức cấu tạo nào sau đây đúng?
a)
A. CH3 = CH – CH2
b)
B. CH ≡ CH.
c)
C. CH3 – CH2 = CH.
d)
D. CH ≡ CH – CH2 – CH3.
16.
Chất béo có nhiều trong
a)
A. tóc.
b)
B. củ cải.
c)
C. dầu thực vật.
d)
D. lòng trắng trứng.
17.
Công thức hóa học rượu etylic là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H4.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C6H6.
18.
Kết luận nào sau đây sai?
a)
A. Dầu hỏa là một loại nhiên liệu lỏng.
b)
B. Thủy phân chất béo trong môi trường axit, thu được axit béo và glixerol.
c)
C. Thủy phân hoàn toàn chất béo thu được glucozơ.
d)
D. Saccarozơ là chất rắn, vị ngọt.
19.
Chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. C6H6.
20.
Rượu etylic được lên men trực tiếp từ chất nào sau đây?
a)
A. Giấm ăn.
b)
B. Cao su.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Tơ tằm.
21.
Đốt cháy hoàn toàn rượu etylic (C2H5OH) trong khí oxi thu được sản phẩm là
a)
A. C và H2O.
b)
B. CO2 và H2O.
c)
C. C và H2.
d)
D. CO và H2O.
22.
Chất nào sau đây là chất béo ?
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C2H5COOCH3.
d)
D. (C17H35COO)3C3H5.
23.
Saccarozơ còn được gọi là đường nào sau đây?
a)
A. Đường củ cải.
b)
B. Đường hóa học.
c)
C. Đường mật ong.
d)
D. Đường nho.
24.
Tinh bột có nhiều trong loại nào sau đây?
a)
A. Khoai.
b)
B. Lòng đỏ trứng.
c)
C. nhựa.
d)
D. Sữa.
25.
Công thức cấu tạo nào sau đây đúng?
a)
A. CH ≡ CH – CH2 – CH3.
b)
B. CH3 – CH = CH.
c)
C. CH2 = CH2.
d)
D. CH3 = CH – CH3
26.
Hiđrocacbon là hợp chất mà phân tử chứa nguyên tố
a)
A. cacbon và oxi.
b)
B. cacbon và hiđro
c)
C. hiđro.
d)
D. cacbon.
27.
Chất béo có nhiều trong
a)
A. tóc.
b)
B. dầu động cơ.
c)
C. mỡ động vật.
d)
D. lòng trắng trứng.
28.
Trong mỏ dầu thường có khí nào sau đây?
a)
A. C2H2.
b)
B. C6H6.
c)
C. CH4.
d)
D. C2H4.
29.
Phản ứng tráng gương là phản ứng nào sau đây ?
a)
A. C6H12O6
𝑚𝑒𝑛
2C2H5OH + 2CO2
b)
B. C6H12O6 + Ag2O
𝐴𝑔𝑁
𝑂
3
/𝑁
𝐻
3
C6H12O7 + 2Ag
c)
C. 2CH3COOH + Ba(OH)2
(CH3COO)2Ba + 2 H2O.
d)
D. C2H5OH + K
C2H5OK +
1
2
H2
30.
Để điều chế axetilen trong công nghiệp người ta sử dụng hóa chất là
a)
A. CaC2.
b)
B. Al4C3.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. CH4.
31.
Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Axit axetic là chất lỏng không màu, tan tốt trong nước.
b)
B. Axit axetic là chất lỏng màu xanh, không tan trong nước.
c)
C. Axit axetic là chất lỏng không màu, không tan trong nước.
d)
D. Axit axetic là chất khí không màu, không tan trong nước.
32.
Glucozơ còn được gọi là đường nào sau đây?
a)
A. Đường phèn.
b)
B. Đường nho.
c)
C. Đường mía.
d)
D. Đường củ cải.
33.
Kết luận nào sau đây đúng?
a)
A. Rượu etylic là chất lỏng màu xanh, độc.
b)
B. Rượu etylic là chất lỏng không màu, không độc.
c)
C. Rượu etylic là chất khí không màu, không độc.
d)
D. Rượu etylic là chất lỏng không màu, độc.
34.
Nhóm nguyên tố đặc trưng cho tính chất hóa học của rượu là:
a)
A. – OH
b)
B. – COO –
c)
C. –COOH
d)
D. – CHO
35.
Glucozơ có công thức phân tử là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C6H10O5.
c)
C. (-C6H10O5-)n.
d)
D. C12H22O11.
36.
Công thức phân tử của saccarozơ là
a)
A. C6H12O6.
b)
B. C6H10O5.
c)
C. (-C6H10O5-)n.
d)
D. C12H22O11.
37.
Người ta tạo các hàng lỗ trong các viên than tổ ong để
a)
A. Giảm diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và oxi hoặc không khí.
b)
B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và oxi hoặc không khí.
c)
C. Điều chỉnh lượng nhiên liệu, duy trì sự cháy cần thiết theo mục đính sử dụng.
d)
D. Cung cấp đầy đủ oxi, không khí cho quá trình cháy.
38.
Hợp chất hữu cơ là hợp chất của
a)
A. cacbon
b)
B. oxi.
c)
C. hiđro
d)
D. nitơ.
39.
Để điều chế etilen trong phòng thí nghiệm người ta sử dụng hóa chất nào sau đây?
a)
A. CH4.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CaC2.
d)
D. Al4C3.
40.
Rượu etylic (C2H5OH) tác dụng được với K thu được chất nào sau đây?
a)
A. C2H5K.
b)
B. KOH.
c)
C. C2K2.
d)
D. C2H5OK.
41.
Rượu etylic (C2H5OH) tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. Na.
b)
B. nước.
c)
C. dung dịch brom.
d)
D. NaOH.
42.
Kết luận nào sau đây sai?
a)
A. Xăng là một loại nhiên liệu lỏng.
b)
B. Saccarozơ là chất rắn, vị ngọt.
c)
C. Thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.
d)
D. Thủy phân hoàn saccarozơ thu được xenlulozơ.
43.
CH3COOH (axit axetic) không tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. Na.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
44.
Công thức phân tử của etilen là
a)
A. C6H6.
b)
B. C2H2.
c)
C. C2H4.
d)
D. CH4.
45.
Glucozơ có nhiều trong loại sản phẩm nào sau đây?
a)
A. Gỗ.
b)
B. Nho.
c)
C. Nhựa.
d)
D. Sữa.
100 %
