wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II- TOÁN 6

Total questions: 61

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

3.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

5.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

6.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

7.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

8.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

9.

mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số  56\frac{5}{6}  và  38\frac{3}{8}  là:

a)

48

b)

24

c)

96

d)

12

10.
a)

2/7

b)

2/12

c)

1/7

d)

7/12

11.

Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số.

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

d)

Không có đáp án đúng.

12.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

13.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

14.

Tìm x biết 15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x = 20

b)

x = -20

c)

x = 63

d)

x = - 63

15.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

16.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

17.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

18.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

19.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 15 là?

a)

2

b)

15

c)

30

d)

1

20.

Sau 1 giờ, Linh đi được 14\frac{1}{4}  quãng đường. Sau 1 giờ, Minh đi được   25\frac{2}{5}  quãng đường. Hỏi bạn nào đi nhanh hơn?

a)

Linh đi nhanh hơn Minh

b)

Minh đi nhanh hơn Linh

c)

Cả hai bạn đi bằng nhau

21.

4 × 23 =4\ \times\ \frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

63\frac{6}{3}  

c)

103\frac{10}{3}  

d)

22  

22.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{\text{1}}{\text{2}}\times\frac{8}{3} là:

a)

86\frac{8}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

85\frac{8}{5}  

23.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

24.

Tìm y, biết: y : 45=3y\ :\ \frac{4}{5}=3  

(a)  

25.

Điền dấu thích hợp vào ô trống

513\frac{-5}{13}  ......... 713\frac{-7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Tất cả đều sai

26.

Tính kết quả của phép tính: 7361419\frac{7}{36}-\frac{-1}{4}-\frac{1}{9}  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

118\frac{1}{18}  

d)

16\frac{-1}{6}  

27.

Tính kết quả của phép tính: 1513+115\frac{1}{5}-\frac{1}{3}+\frac{1}{15}  

a)

115\frac{1}{15}  

b)

115\frac{1}{-15}  

c)

215\frac{2}{15}  

d)

215\frac{-2}{15}  

28.

Tìm giá trị của x biết rằng: x+235=15x+\frac{2}{35}=\frac{1}{5}  

a)

17\frac{1}{7}  

b)

17\frac{1}{-7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

27\frac{-2}{7}  

29.

Tìm giá trị của x biết rằng: (x+12)2=1\left(x+\frac{1}{2}\right)^2=1  

a)

x=12x=\frac{1}{2}  hoặc x=32x=\frac{-3}{2}  

b)

x=12x=\frac{1}{2}  

c)

x=32x=\frac{-3}{2}  

d)

x=12x=\frac{-1}{2} hoặc x=12x=\frac{1}{2}    

30.

Đổi 45 phút sang đơn vị giờ ta được phân số nào ?

a)

34\frac{3}{4}   

b)

  23\frac{2}{3}  

c)

35\frac{3}{5}   

d)

45\frac{4}{5}     

31.

Có bao nhiêu giá trị n sao cho: P=9n+3P=\frac{9}{n+3}  là một số nguyên ?

a)

2 giá trị

b)

 6 giá trị

c)

3 giá trị

d)

4 giá trị   

32.

Tìm số nguyên x biết: x3=12x\frac{x}{3}=\frac{12}{x}  

a)

x = 12 hoặc x = 6

b)

 x = 6

c)

x = -6

d)

x = 6 hoặc x = -6

33.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

34.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

35.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

36.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

37.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

38.

Kết quả của phép tính: 0,68 + 29,5 là

a)

30,18

b)

36,6

c)

29,15

39.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

40.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

41.

Làm tròn số  8,4538,453  đến hàng phần chục, ta được:

a)

8,08,0  

b)

8,58,5  

c)

8,458,45  

d)

8,4508,450  

42.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

43.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

58,9................58,789

a)

<

b)

>

c)

=

44.

Tỉ số của 2 yến và 70kg là:

a)

1350\frac{1}{350}

b)

135\frac{1}{35}

c)

207\frac{20}{7}

d)

27\frac{2}{7}

45.

Tỉ số phần trăm của 4 và 5 là

a)

90%

b)

80%

c)

70%

d)

60%

46.

Tỉ số của  23\frac{2}{3}  và  14\frac{1}{4}  

a)

212\frac{2}{12}

b)

66

c)

83\frac{8}{3}

d)

38\frac{3}{8}

47.

Thời gian làm một bài tập Toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như ảnh. Thời gian hoàn thành bài tập chậm nhất bằng bao nhiêu

a)

12 phút

b)

13 phút

c)

14 phút

d)

15 phút

48.

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số học sinh nữ của các lớp khối 6 của một trường THCS.

Chọn đáp án đúng

a)

Lớp 6A1 có ít học sinh nữ nhất

b)

Lớp 6A4 có nhiều học sinh nữ hơn lớp 6A5

c)

Lớp 6A6 có 20 học sinh nữ

d)

Tổng số học sinh nữ của các khối lớp 6 là 120 học sinh

49.

Quan sát bảng và cho biết số xe bán được nhiều nhất vào năm nào?

a)

2018.

b)

2019.

c)

2017.

d)

2020.

50.

Biểu đồ bên cho biết số con của năm gia đình. Tổng số con của năm gia đình là

a)

2.

b)

3.

c)

5.

d)

8.

51.

Đây là biểu đồ gì?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ đoạn thẳng

d)

Biểu đồ hình tròn

52.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

53.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

54.

Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

35 học sinh

b)

32 học sinh

c)

60 học sinh

d)

112 học sinh

55.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen

56.

 Một túi có 7 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ. Không nhìn vào túi, Bình lấy ra liên tục 3 viên bi xanh. Hỏi kết quả nào sau đây đã xảy ra?

a)

A. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh

b)

B. Cả 3 viên lấy ra đều màu đỏ

c)

C. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh hoặc đều màu đỏ

d)

D. Đáp án A và C

57.

 Nguyệt và Thảo chơi oẳn tù tì, Thảo có thể ra

a)

Búa

b)

Kéo

c)

Giấy

d)

Tất cả đáp án

58.

Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Lan quen được một người bạn mới cũng là người Việt Nam nhưng lại quên quê hương của bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể có của người bạn mới đó?

a)

43

b)

54

c)

63

d)

35

59.

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ

b)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6

c)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn

d)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5

60.

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là

a)

{1, 2, 3, 4, 5}

b)

{1, 2}

c)

{1, 2, 3}

d)

{4, 1, 2, 3}

61.

Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3