NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề cương CN7 HKII
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Có mấy bước trong kĩ thuật đào hố trồng cây rừng:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
Kích thước hố loại 1 làm đất trồng cây (chiều dài x chiều rộng x chiều sâu) là:
a)
30 x 30 x 30 cm
b)
30 x 40 x 30 cm
c)
40 x 40 x 40 cm
d)
40 x 40 x 30 cm
3.
Sự biến đổi nào sau đây là dấu hiệu của sự phát dục ở vật nuôi?
a)
Thể tích của dạ dày bò tăng 0,5 lít
b)
Xương ống chân dê dài 5 cm
c)
Bò sữa bắt đầu có khả năng tiết sữa
d)
Gà trống biết gáy
4.
Để xây dựng một chuồng nuôi chúng ta nên xây dựng theo hướng nào?
a)
Hướng nam hoặc đông-nam.
b)
Hướng bắc hoặc đông bắc.
c)
Hướng nam hoặc tây nam .
d)
Hướng đông hoặc đông bắc.
5.
Khi trồng cây rừng bằng cây con rễ trần nên nhúng bộ rễ cây vào dung dịch hồ trong bao lâu?
a)
5 – 10 phút
b)
3 – 5 phút
c)
15 – 20 phút
d)
10 – 15 phút
6.
Trồng cây con rễ trần hay được áp dụng trong trường hợp:
a)
A. Cây phục hồi nhanh, bộ rễ khỏe
b)
B. Đất tốt và ẩm
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
C. Cả A và B đều sai
7.
Dung dịch hồ rễ dùng để nhúng bộ rễ của cây con rễ trần trước khi trồng gồm:
a)
50% đất mùn, 50% phân chuồng hoai, 1-2% supe lân và nước
b)
60% đất mùn, 40% phân chuồng hoai, 1-2% supe lân và nước
c)
50% đất mùn, 50% phân chuồng hoai, 2-4% supe lân và nước
d)
40% đất mùn, 60% phân chuồng hoai, 1-2% supe lân và nước
8.
Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein?
a)
Cây họ đậu, bắp hạt, khô dầu dừa
b)
Bột cá, đậu nành, khô dầu mè
c)
Lúa, ngô, khoai, sắn
d)
Rơm lúa, cỏ, các loại rau
9.
Với cây trồng phân tán, làm rào bảo vệ bằng cách:
a)
Trồng cây dứa dại dày bao quanh khu trồng rừng
b)
Làm rào bằng tre, nứa bao quanh khu trồng rừng
c)
Làm rào bằng tre, nứa bao quanh từng cây
d)
Trồng cây dứa dại dày bao quanh từng cây
10.
Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein?
a)
Cây họ đậu, bắp hạt, khô dầu dừa
b)
Bột cá, đậu nành, khô dầu mè
c)
Lúa, ngô, khoai, sắn
d)
Rơm lúa, cỏ, các loại rau
11.
Bao lâu sau khi trồng cây cần phải làm cỏ xung quanh gốc cây?
a)
3 – 5 tháng
b)
5 – 6 tháng
c)
6 – 7 tháng
d)
1 – 3 tháng
12.
Độ sâu xới đất cần phải đạt được là:
a)
5 – 10 cm
b)
8 – 13 cm
c)
15 – 20 cm
d)
3 – 5 cm
13.
Thức ăn vật nuôi nào sau đây giàu Protein?
a)
Bột cá, giun đất
b)
Giun đất, rơm
c)
Đậu phộng, bắp
d)
Bắp, lúa
14.
Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?
a)
Dập tắt dịch bệnh nhanh
b)
Khống chế dịch bệnh
c)
Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi
d)
Ngăn chặn dịch bệnh
15.
Thành phần các chất có trong chất khô của thức ăn gồm:
a)
Gluxit, vitamin.
b)
Prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, chất khoáng.
c)
Chất khoáng, lipit, gluxit.
d)
Gluxit, lipit, protein.
16.
Lượng cây chặt hạ trong Khai thác trắng là:
a)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác
b)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác
c)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác
d)
Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém
17.
Thời gian chặt hạ trong Khai thác chọn là:
a)
Kéo dài 5 – 10 năm
b)
Kéo dài 2 – 3 năm
c)
Trong mùa khai thác gỗ (< 1 năm)
d)
Không hạn chế thời gian
18.
Ở những nơi rừng có độ dốc bao nhiêu không được phép khai thác trắng?
a)
Lớn hơn 15 độ
b)
Lớn hơn 25 độ
c)
Lớn hơn 10 độ
d)
Lớn hơn 20 độ
19.
Cách phục hồi rừng trong Khai thác chọn là:
a)
A. Trồng rừng
b)
B. Rừng tự phục hồi bằng tái sinh tự nhiên
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
20.
Lượng cây chặt hạ trong Khai thác dần là:
a)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác
b)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác
c)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác
d)
Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém
21.
Thời gian chặt hạ trong Khai thác trắng là:
a)
Kéo dài 5 – 10 năm
b)
Kéo dài 2 – 3 năm
c)
Trong mùa khai thác gỗ (>1 năm)
d)
Không hạn chế thời gian
22.
Trong khai thác dần, để thúc đẩy tái sinh tự nhiên để rừng tự phục hồi cần giữ lại bao nhiêu cây giống tốt trên 1 ha?
a)
30 – 40 cây
b)
40 – 50 cây
c)
50 – 60 cây
d)
60 – 70 cây
23.
Lượng cây chặt hạ trong Khai thác chọn là:
a)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 3 – 4 lần khai thác
b)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 – 2 lần khai thác
c)
Chặt toàn bộ cây rừng trong 1 lần khai thác
d)
Chặt chọn lọc cây rừng đã già, sức sống kém
24.
Trong những cây sau, cây nào bị cấm khai thác:
a)
Bách xanh
b)
Thông đỏ
c)
Sam bông
d)
Tất cả đều đúng
25.
Lượng gỗ khai thác chọn không được vượt quá bao nhiêu % lượng gỗ của khu rừng khai thác?
a)
35%
b)
30%
c)
25%
d)
45%
26.
Mục đích của việc bảo vệ rừng:
a)
A. Giữ gìn tài nguyên thực vật, động vật, đất rừng hiện có
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để rừng phát triển, cho sản phẩm cao và tốt nhất
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
27.
Pháp lệnh bảo vệ rừng và phát triển rừng đã được Hội đồng Nhà nước thông qua và ban hành vào ngày:
a)
19-8-1991
b)
18-9-1991
c)
19-8-1993
d)
18-9-1992
28.
Các hoạt động bị nghiêm cấm đối với tài nguyên rừng bao gồm, trừ:
a)
Gây cháy rừng
b)
Khai thác rừng có chọn lọc
c)
Mua bán lâm sản trái phép
d)
Lấn chiếm rừng và đất rừng
29.
Chính quyền địa phương, cơ quan lâm nghiệp phải có kế hoạch bảo vệ rừng như:
a)
Định canh, định cư
b)
Phòng chống cháy rừng
c)
Chăn nuôi gia súc
d)
Tất cả đều đúng
30.
Cá nhân hay tập thể muốn khai thác và sản xuất trên đất rừng cần phải:
a)
A. Được cơ quan lâm nghiệp cấp giấy phép
b)
B. Tuân theo các quy định bảo vệ và phát triển rừng
c)
C. Có thể khai thác bất cứ lúc nào muốn
d)
D. Cả A và B đều đúng
31.
Loại đất lâm nghiệp đã mất rừng nhưng có khả năng phục hồi thành rừng gồm có:
a)
A. Đất đã mất rừng và nương rẫy bỏ hoang còn tính chất đất rừng
b)
B. Đồng cỏ, cây bụi xen cây gỗ, tầng đất mặt dày trên 20cm
c)
C. Đồng cỏ, cây bụi xen cây gỗ, tầng đất mặt dày trên 30cm
d)
D. Cả A, C đều đúng
32.
Các biện pháp khoanh nuôi phục hồi rừng gồm, trừ:
a)
Bảo vệ: Cấm chăn thả đại gia súc
b)
Tổ chức phòng chống cháy rừng
c)
Tra hạt hay trồng cây vào nơi đất có khoảng trống nhỏ
d)
Phát dọn dây leo, bụi rậm, cuốc xới đất quanh gốc cây gieo giống và cây trồng bổ sung
33.
Rừng nhiệt đới trên thế giời bị pha hủy bao nhiêu % một năm?
a)
2%
b)
3%
c)
5%
d)
7 %
34.
Tại Việt Nam từ năm 1945 đến 1975 rừng bị phá hủy khoảng:
a)
2 triệu ha
b)
3 triệu ha
c)
4 triệu ha
d)
5 triệu ha
35.
Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?
a)
Nghiền nhỏ
b)
Cắt ngắn
c)
Ủ men
d)
Đường hóa
36.
Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào?
a)
Chuột
b)
Tinh tinh
c)
Lợn
d)
Gà
37.
Sự phát triển của vật nuôi có mối liên quan gì với sự sinh trưởng và phát dục?
a)
A. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, hỗ trợ lẫn nhau
b)
B. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra cùng một lúc
c)
C. Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, không liên quan gì nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
38.
Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:
a)
Theo hình thái, ngoại hình
b)
Theo mức độ hoàn thiện của giống
c)
Theo địa lý
d)
Theo hướng sản xuất
39.
Phát biểu nào dưới đây là đúng về chọn phối, trừ:
a)
Chọn phối là ghép đôi con đực với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi
b)
Chọn phối là nhằm phát huy tác dụng của chọn lọc giống
c)
Chọn phối còn được gọi khác là chọn đôi giao phối
d)
Chất lượng đời sau sẽ đánh giá được chất lượng của đời trước
40.
Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?
a)
Giống kiêm dụng
b)
Giống lợn hướng mỡ
c)
Giống lợn hướng nạc
d)
Tất cả đều sai
41.
Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có mấy túi?
a)
3
b)
6
c)
5
d)
4
42.
Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để:
a)
Cung cấp thịt, trứng, sữa
b)
Cung cấp lông, da, sừng, móng
c)
Vật nuôi thồ hàng, cày, kéo
d)
Tăng sức đề kháng của vật nuôi
43.
Giống lợn Ỉ là giống được chọn phối theo phương pháp nào?
a)
Chọn phối cùng giống
b)
Chọn phối lai tạp
c)
Chọn phối khác giống
d)
Tất cả đều sai
44.
Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?
a)
Muối khoáng
b)
Protein
c)
Vitamin
d)
Gluxit
45.
Chọn giống vật nuôi là:
a)
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi còn bé lại làm giống
b)
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi cái lại làm giống
c)
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực lại làm giống
d)
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái lại làm giống
46.
Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
47.
Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi:
a)
A. Ăn ngon miệng hơn
b)
B. Tiêu hóa tốt hơn
c)
C. Khử bỏ chất độc hại
d)
D. Cả A, B và C đều sai
48.
Protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?
a)
Ion khoáng
b)
Đường đơn
c)
Axit amin
d)
Nước
49.
Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:
a)
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
b)
Phát triển chăn nuôi toàn diện
c)
Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi
d)
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất
50.
Năng suất trứng của giống Gà Lơ-go là:
a)
200 – 270 quả/năm/con
b)
250 – 270 quả/năm/con
c)
100 – 170 quả/năm/con
d)
150 – 200 quả/năm/con
51.
Phương pháp được áp dụng để chọn lọc tất cả các loại vật nuôi tại các cơ sở giống là:
a)
A. Chọn lọc hàng loạt
b)
B. Kiểm tra năng suất
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
52.
Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là:
a)
Sự sinh trưởng
b)
Sự phát dục
c)
Phát dục sau đó sinh trưởng
d)
Sinh trưởng sau đó phát dục
53.
Dựa theo thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn, thức ăn được phân loại thành mấy nhóm?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
54.
Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất?
a)
Rau muống
b)
Rơm lúa
c)
Ngô hạt
d)
Khoai lang củ
55.
Ngoại hình gà sản xuất trứng có đặc điểm:
a)
A. Thể hình ngắn
b)
B. Thể hình dài
c)
C. Cả A và B đều sai
d)
D. Cả A và B đều đúng
56.
Phát biểu nào dưới đây là không đúng về nhân giống thuần chủng:
a)
Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống
b)
Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau
c)
Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có
d)
Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đã có
57.
Thức ăn xanh của vụ hè xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để:
a)
A. Phơi khô dự trữ đến mùa đông
b)
B. Ủ xanh làm phân bón
c)
C. Ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông
d)
D. Cả A và C đều đúng
58.
Trong các câu dưới đây, câu nào không thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein?
a)
Chế biến sản phẩm nghề cá
b)
Trồng nhiều ngô, khoai, sắn
c)
Nuôi giun đất
d)
Trồng nhiều cây hộ Đậu
59.
Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
a)
Nuôi vật nuôi mẹ tốt.
b)
Kiểm tra năng suất thường xuyên.
c)
Giữ ấm cơ thể.
d)
Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
60.
Yêu cầu nào dưới đây là đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống, trừ:
a)
Cân nặng vừa đủ.
b)
Sức khỏe tốt.
c)
Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt.
d)
Độ to cơ thể.
Reset
