wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa cuối hk2

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ion M+

có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là :

a)

A. ô 19, chu kì 4, nhóm IB.

b)

B. ô 19, chu kì 4, nhóm IA

c)

C. ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

D. ô 17, chu kì 3, nhóm VIIB

2.

Câu 2. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất

a)

A. Li.

b)

B. Na.

c)

C. K.

d)

D. Rb.

3.

Câu 3. Ion K+ bị khử trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

A. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn xốp

b)

B. Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn xốp.

c)

C. Cho Natri phản ứng với dung dịch KCl.

d)

D. Điện phân nóng chảy KCl

4.

Câu 4. Để điều chế kim loại kiềm, thường sử dụng phương pháp nào

a)

A. Nhiệt luyện

b)

B. Thủy luyện

c)

C. Điện phân dung dịch.

d)

D. Điện phân nóng chảy

5.

Câu 5. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại kiềm thổ ?

a)

A. 1s2

b)

B. 1s2 2s2

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s1

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

.

6.

Câu 6. Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-

. Chất có khả năng làm mềm mẫu

nước cứng trên là

a)

A. HCl.

b)

B. NaHCO3

c)

C. Na3PO4.

d)

D. BaCl2.

7.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

A. NaNO3

b)

B. HCl

c)

C. HNO3

d)

D. KOH.

8.

Câu 8. Phương trình nào giải thích hiện tượng sự xâm thực của nước mưa vào các núi đá vôi

a)

A. CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2

b)

B. Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O

c)

C. CaCO3 → CaO + CO2

d)

D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O.

9.

Câu 9. Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2 :

a)

A. Chế tạo vữa xây nhà

b)

B. Khử chua đất trồng trọt

c)

C. Bó bột khi gãy xương.

d)

D. Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

10.

Câu 10. Al phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo khí

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. CuSO4

c)

C. Fe(OH)2.

d)

D. CuO.

11.

Câu 11. Vai trò của nhôm trong phản ứng nhiệt nhôm là ?

a)

A. Chất oxi hóa

b)

B. chất khử

c)

C. Chất bị khử.

d)

D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

12.

Câu 12. Khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng thu được là

a)

A. đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo

b)

B. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại

c)

C. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại.

d)

D. không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.

13.

Câu 13. Công thức của phèn chua là

a)

A. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O.

b)

B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

14.

Câu 14. Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình

điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

a)

A. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.

b)

B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

c)

C. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy

d)

D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.

15.

Câu 15. Cấu hình e nào sau đây là của ion Fe3+

a)

A. [Ar]3d6

b)

B. [Ar]3d5

c)

C. [Ar]3d6 4s2

d)

D. [Ar]3d3

16.

Câu 16. Dung dịch nào sau đây phản ứng được với Fe

a)

A. ZnSO4

b)

B. Al(NO3)3

c)

C. FeCl3.

d)

D. HNO3 đặc nguội.

17.

Câu 17. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

a)

A. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl.

b)

C. Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO4.

c)

B. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

d)

D. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

18.

Câu 18. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeCl3 ⎯⎯+X→ CuCl2 ⎯⎯+Y→

FeCl2. X, Y lần lượt là

a)

A. Cu, FeSO4.

b)

B. Cu, Fe.

c)

C. CuSO4, Fe

d)

D. Fe, Cu

19.

Câu 19. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, FeCl2, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác

dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 6.

20.

Câu 20. Quặng sắt nào dưới đây có thành phần chính là FeCO3

a)

A. manhetit

b)

B. hematit nâu

c)

C. xiđerit.

d)

D. hematit đỏ.

21.

Câu 21. Thành phần chính của gang , thép là nguyên tố nào cho sau đây

a)

A. nhôm

b)

B. sắt.

c)

C. kẽm.

d)

D. Natri.

22.

Câu 22. Để bảo vệ vỏ tàu biển ( bằng thép ) theo phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) khối kim loại nào sau đây?

a)

A. Zn.

b)

B. Fe

c)

C. Ag

d)

D. Cu

23.

Câu 23. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. O2.

b)

B. SO2.

c)

C. NO2.

d)

D. CH4.

24.

Câu 24. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây mưa axit.

a)

A. H2O.

b)

B. O3.

c)

C. NO2

d)

D. CO.

25.

Câu 25. Cho dãy các kim loại: Li, Fe, Na, K, Rb, Ca, Mg, Cs, Al. Số kim loại trong dãy tác dụng được với

nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 8.

b)

B. 7

c)

C. 6.

d)

D. 5.

26.

Câu 26. Cho các chất: Al, NaOH, NaHCO3, Fe(OH)3, Al(OH)3, Al2O3, (NH4)2CO3. Số chất có tính chất lưỡng tính là

a)

A. 4

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 2.

27.

Câu 27. Cho các phát biểu sau :

(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.

(c) Fe(OH)3 là dung dịch có màu nâu đỏ.

(d) FeO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(e) Al vừa phản ứng được NaOH vừa phản ứng với HCl, nên Al là kim loại lưỡng tính.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

28.

Câu 28 . Cho các phát biểu sau:

(a) hỗn hợp BaO và Al có tỉ lệ mol 1:1, có thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư

(b) Cs có tính khử mạnh hơn Li.

(c) NaOH có thể được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Khi cho từ từ đến hết 1mol HCl vào 1mol Na2CO3 hoặc cho 1mol Na2CO3 vào 1mol HCl thì thể tích CO2

thu được là như nhau.

(e) Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

Số phát biểu sai là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 4.

d)

D. 3.

29.

Câu 1. Ion M+

có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 . Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

A. ô 11, chu kì 3, nhóm IB.

b)

B. ô 11, chu kì 3, nhóm IA.

c)

C. ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

D. ô 17, chu kì 3, nhóm VIIB

30.

Câu 2. Kim loại nào sau đây nhẹ nhất

a)

A. Li.

b)

C. K.

c)

B. Na.

d)

D. Rb.

31.

Câu 3. Ion Na+

bị khử trong trường hợp nào dưới đây ?

a)

A. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

b)

B. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp

c)

C. Cho Natri phản ứng với dung dịch KCl.

d)

D. Điện phân nóng chảy NaCl

32.

Câu 4. Để điều chế kim loại kiềm, thường sử dụng phương pháp nào

a)

A. Nhiệt luyện.

b)

B. Thủy luyện

c)

C. Điện phân dung dịch.

d)

D. Điện phân nóng chảy.

33.

Câu 5. Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại kiềm thổ ?

a)

A. 1s2

b)

B. 1s2 2s1

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2

d)

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d2

34.

Câu 6. Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3- , Cl- , SO42- . Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

A. HCl.

b)

B. NaHCO3

c)

C. K2CO3.

d)

D. BaCl2.

35.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

A. NaNO3

b)

B. HCl.

c)

C. HNO3.

d)

D. NaOH.

36.

Câu 8. Phương trình nào giải thích hiện tượng sự xâm thực của nước mưa vào các núi đá vôi

a)

A. CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2.

b)

C. CaCO3 → CaO + CO2.

c)

B. Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O.

d)

D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O.

37.

Câu 9. Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2 :

a)

A. Chế tạo vữa xây nhà.

b)

B. Khử chua đất trồng trọt.

c)

C. Dùng để đúc tượng.

d)

D. Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

38.

Câu 10. Al phản ứng với dung dịch nào sau đây tạo khí

a)

A. NaOH.

b)

B. CuSO4.

c)

C. Fe(OH)2.

d)

D. CuO.

39.

Câu 11. Vai trò của nhôm trong phản ứng nhiệt nhôm là ?

a)

A. Chất oxi hóa.

b)

B. chất khử.

c)

C. Chất bị khử.

d)

D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

40.

Câu 12. Khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng thu được là

a)

A. đầu tiên không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng keo

b)

B. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan lại.

c)

C. đầu tiên xuất hiện kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa không tan lại.

d)

D. không thấy kết tủa trắng keo xuất hiện.

41.

Câu 13. Công thức của phèn chua là

a)

A. K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

b)

B. KAl(SO4)2.12H2O.

c)

C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

D. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

42.

Câu 14. Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử Na3AlF6, được thêm vào Al2O3 trong quá trình

điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm. Criolit không có tác dụng nào sau đây?

a)

A. Làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy.

b)

B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

c)

C. Tạo lớp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy

d)

D. Bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn.

43.

Câu 15. Cấu hình e nào sau đây là của Fe

a)

A. [Ar]3d6

b)

B. [Ar]3d5

c)

C. [Ar]3d6 4s2

d)

D. [Ar]3d3.

44.

Câu 16. Dung dịch nào sau đây phản ứng được với Fe

a)

A. ZnSO4.

b)

B. Al(NO3)3

c)

C. Fe(NO3)3.

d)

D. HNO3 đặc nguội.

45.

Câu 17. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

a)

A. Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl.

b)

C. Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch H2SO4.

c)

B. Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.

d)

D. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

46.

Câu 18. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeCl3 ⎯⎯→+ X CuCl2 ⎯⎯→+Y FeCl2. X, Y lần lượt là

a)

A. Cu, FeSO4.

b)

B. Cu, Fe.

c)

C. CuSO4, Fe

d)

D. Fe, Cu.

47.

Câu 19. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, FeCl2, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác

dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 6.

48.

Câu 20. Quặng sắt nào dưới đây có thành phần chính là Fe2O3

a)

A. manhetit

b)

B. hematit nâu.

c)

C. xiđerit.

d)

D.pirit.

49.

Câu 21. Thành phần chính của gang , thép là nguyên tố nào cho sau đây

a)

A. nhôm

b)

B. sắt.

c)

C. kẽm.

d)

D. Natri

50.

Câu 22. Để bảo vệ vỏ tàu biển ( bằng thép ) theo phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) khối kim loại nào sau đây?

a)

A. Zn

b)

B. Fe.

c)

C. Ag.

51.

Câu 23. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. O2

b)

B. SO2.

c)

C. NO2

d)

D. CH4.

52.

Câu 24. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây mưa axit.

a)

A. H2O

b)

B. O3.

c)

C. NO2.

d)

D. CO.

53.

Câu 25. Cho dãy các kim loại: Li, Fe, Na, Ba, K, Rb, Ca, Mg, Cs, Al. Số kim loại trong dãy tác dụng được với

nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 8.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

54.

Câu 26. Cho các chất: Al, Ca(HCO3)2, NaHCO3, Fe(OH)3, Al(OH)3, Al2O3, (NH4)2CO3. Số chất có tính chất

lưỡng tính là

a)

A. 4.

b)

B. 3

c)

C. 5

d)

D. 2.

55.

Câu 27. Cho các phát biểu sau :

(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng.

(c) Fe(OH)3 là dung dịch có màu nâu đỏ.

(d) FeO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

(e) Al vừa phản ứng được NaOH vừa phản ứng với HCl, nên Al là kim loại lưỡng tính.

Số phát biểu sai là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

56.

Câu 28 . Cho các phát biểu sau:

(a) hỗn hợp BaO và Al có tỉ lệ mol 1:1, có thể hòa tan hoàn toàn trong nước dư

(b) Cs có tính khử mạnh hơn Li.

(c) NaOH có thể được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời

(d) Khi cho từ từ đến hết 1mol HCl vào 1mol Na2CO3 hoặc cho 1mol Na2CO3 vào 1mol HCl thì thể tích CO2

thu được là như nhau.

(e) Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

57.

Câu 1. Cation R+

có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hóa học là

a)

A. chu kì 4, nhóm IA .

b)

C. chu kì 3, nhóm VIIIA .

c)

B. chu kì 3, nhóm VIIA .

d)

D. chu kì 4, nhóm IIA

58.

Câu 2. Trong các kim loại sau: Ca, Na, Ba, Cs, Rb, Mg, kim loại nào mềm nhất?

a)

A. Cs.

b)

B. Rb.

c)

C. K

d)

D. Ba.

59.

Câu 3. Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

A. Điện phân dung dịch NaCl trong nước

b)

C. Điện phân NaOH nóng chảy

c)

B. Điện phân NaCl nóng chảy.

d)

D. Điện phân Na2O nóng chảy.

60.

Câu 4. Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

A. điện phân KCl nóng chảy.

b)

B. dùng khí CO khử ion K+

trong K2O ở nhiệt độ cao.

c)

C. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

d)

D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn

61.

Câu 5. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

A. ns2

b)

B. ns2 np1

c)

C. ns1

d)

D. ns2 np2

62.

Câu 6. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp

chất nào sau đây?

a)

A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

b)

C. Mg(HCO3)2, CaCl2.

c)

B. CaSO4, MgCl2.

d)

D. Ca(HCO3)2, MgCl2

63.

Câu 7. Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

A. Na2CO3

b)

B. HCl.

c)

C. HNO3.

d)

D. KNO3.

64.

Câu 8. Phương trình nào giải thích hiện tượng “ nước chảy đá mòn”

a)

A. CaCO3 + CO2 + H2O →Ca(HCO3)2.

b)

C. CaCO3 → CaO + CO2.

c)

B. Ca(HCO3)2→ CaCO3 + CO2 + H2O.

d)

D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O.

65.

Câu 9. Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất

clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. NaOH.

d)

D. KOH.

66.

Câu 10. Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:

a)

A. H2SO4 đặc, nguội

b)

C. H2SO4 đặc, nóng.

c)

B. NaOH loãng.

d)

D. H2SO4 loãng

67.

Câu 11. Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có

a)

A. Al2O3

b)

B. Al(OH)3

c)

C. O2.

d)

D. Al.

68.

Câu 12. Hiện tượng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3:

a)

A. dung dịch đục dần do tạo kết tủa, và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3.

b)

B. sủi bọt khí, dung dịch đục dần do tạo kết tủa.

c)

C. dung dịch đục dần do tạo kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt.

d)

D. sủi bọt khí, dung dịch vẫn trong suốt và không màu.

69.

Câu 13. Công thức hoá học của phèn chua là:

a)

A. KAl(SO4)2 .12H2O.

b)

C. KAlCl2 .12H2O.

c)

B. KAl(NO3)2 . 12H2O.

d)

D. KAl(CO3)2.12H2O.

70.

Câu 14. Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na3AlF6 với mục đích:

1. Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2. Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3. Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2

4. Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al

Các lí do nêu đúng là

a)

A. Chỉ có 1,2 và 4.

b)

B. Chỉ có 1 và 2.

c)

C. Chỉ có 1 và 3

d)

D. Chỉ có 1

71.

Câu 15. Cấu hình e nào sau đây là của ion Fe2+

a)

A. [Ar]3d6

b)

B. [Ar]3d5

c)

C. [Ar]3d4

d)

D. [Ar]3d3

72.

Câu 16. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

A. CuSO4 và HCl

b)

B. CuSO4 và ZnCl2

c)

C. ZnCl2 và FeCl3.

d)

D. HCl và AlCl3

73.

Câu 17. Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

a)

A. Fe tác dụng với dung dịch HCl

b)

B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).

c)

C. Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4

d)

D. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.

74.

Câu 18. Xét phương trình hoá học: FeCl2 <---+X--Fe⎯ ⎯⎯+Y→FeCl3

. Hai chất X và Y lần lượt là?.

a)

A. HCl, Cl2

b)

C. NaCl, Cl2.

c)

B. Cl2, HCl.

d)

D. Cl2, NaOH

75.

Câu 19. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

A. 4

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 6.

76.

Câu 20. Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

A. manhetit

b)

B. hematit nâu

c)

C. xiđerit

d)

D. hematit đỏ.

77.

Câu 21. Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

a)

A. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.

b)

B. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.

c)

C. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

d)

D. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.

78.

Câu 22. Thép là hợp kim sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng

a)

A. 0,01 – 2% khối lượng.

b)

C. 5 – 10% khối lượng

c)

B. trên 2% khối lượng

d)

D. không chứa cacbon.

79.

Câu 23. ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây

ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. CO2.

b)

B. SO2.

c)

C. O2.

d)

D. N2.

80.

Câu 24. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây mưa axit.

a)

A. SO2

b)

B. O3.

c)

C. H2O

d)

D. CO

81.

Câu 25. Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

A. AlCl3

b)

B. Ca(HCO3)2.

c)

C. Al(OH)3.

d)

D. Al2O3

82.

Câu 26. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi trường

kiềm là

a)

A. Na, Ba, K.

b)

B. Be, Na, Ca.

c)

C. Na, Fe, K.

d)

D. Ba, Fe, K.

83.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.

b)

B. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.

c)

C. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.

d)

D. Kim loại cứng nhất là Cr.

84.

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

Fe có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 dư. (1)

Trong phản ứng Al tác dụng với NaOH, NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa. (2)

Al bền vì có lớp màng Al2O3 mỏng, bền bảo vệ. (3)

Fe dư tác dụng với dung dịc HNO3 cho ra sản phẩm là Fe(NO3)2. (4)

Al là chất lưỡng tính vì vừa tác dụng HCl vừa tác dụng NaOH. (5)

Số phát biểu đúng:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4

d)

D. 5

85.

Câu 1. Hai kim loại đều thuộc nhóm IA là

a)

A. K, Na

b)

B. Mg, Ca.

c)

C. Al, Na.

d)

D. Li, Ca

86.

Câu 2. Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

A. Cs

b)

B. Na

c)

C. K

d)

D. Rb

87.

Câu 3. Quá trình nào sau đây, ion Na+

bị khử thành Na?

a)

A. Điện phân NaCl nóng chảy

b)

B. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

c)

C. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

D. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

88.

Câu 4. Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là

a)

A. Na

b)

B. Fe

c)

C. Ag.

d)

D. Cu

89.

Câu 5. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Ca (Z = 20) là

a)

A. 4s2

b)

B. 3s2

c)

C. 2s2

d)

D. 3d2

90.

Câu 6. Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO4 2- . Chất được dùng để làm mềm mẫu

nước cứng trên là

a)

A. Na2CO3.

b)

B. HCl

c)

C. H2SO4

d)

D. NaHCO3

91.

Câu 7. Tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ là

a)

A. Tính khử mạnh

b)

B. Tính axit

c)

C. Tính oxi hóa mạnh.

d)

D. Tính bazo

92.

Câu 8. Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây?

a)

A. Ca(HCO3)2→CaCO3+ CO2+ H2O

b)

C. CaCO3→2CaO+ CO2.

c)

B. CaCO3+ CO2+ H2O → Ca(HCO3)2

d)

D. Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 →2CaCO3 + H2O

93.

Câu 9. Hợp chất nào của Canxi được dùng để đúc tượng bó bột khi gãy xương

a)

A. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

B. Vôi sống (CaO).

c)

C. Đá vôi (CaCO3).

d)

D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

94.

Câu 10. Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

A. Cu(NO3)2.

b)

B. Ca(NO3)2.

c)

C. KNO3.

d)

D. Mg(NO3)2.

95.

Câu 11. Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

a)

A. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng.

b)

B. Al tác dụng với CuO nung nóng.

c)

C. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

d)

D. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

96.

Câu 12. Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng

a)

A. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.

b)

B. sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam

c)

C. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam

d)

D. sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu

97.

Câu 13. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?

a)

A. HCl, NaOH.

b)

C. HNO3, KNO3.

c)

B. NaCl, NaOH.

d)

D. Na2SO4, HNO3.

98.

Câu 14. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

A. quặng boxit.

b)

C. quặng manhetit.

c)

B. quặng pirit.

d)

D. quặng đôlômit.

99.

Câu 15. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

a)

A. [Ar]3d6 4s2

b)

C. [Ar]3d8

c)

D. [Ar]3d7 4s1

d)

B. [Ar] 4s2 3d6

100.

Câu 16. Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. HNO3 đặc, nguội

b)

B. HNO3 loãng.

c)

C. H2SO4 loãng

d)

D. H2SO4 đặc, nóng

101.

Câu 17. Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch (lấy dư) chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,

NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

102.

Câu 18. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe ⎯⎯+X→FeCl3 ⎯⎯+Y→Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất

X, Y lần lượt là

a)

A. Cl2, NaOH.

b)

C. NaCl, Cu(OH)2.

c)

B. HCl, Al(OH)3.

d)

D. HCl, NaOH.

103.

Câu 19. Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

A. Fe(NO3)2, FeCl3.

b)

C. Fe2O3, Fe2(SO4)3.

c)

B. Fe(OH)2, FeO

d)

D. FeO, Fe2O3

104.

Câu 20. Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

A. Fe3O4.

b)

B. FeS2.

c)

C. Fe2O3.

d)

D. FeCO3.

105.

Câu 21. Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là

a)

A. CaO + SiO2 → CaSiO3.

b)

C. CaO + CO2 → CaCO3.

c)

B. CaCO3 → CaO + CO2.

d)

D. CaSiO3 → CaO + SiO2.

106.

Câu 22. Thép là hợp kim sắt – cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó cacbon chứa khoảng:

a)

A. 0,01 – 2% khối lượng.

b)

C. 5 – 10% khối lượng.

c)

B. trên 2% khối lượng

d)

D. không chứa cacbon.

107.

Câu 23. Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử

lí triệt để. Đó là những chất nào sau đây?

a)

A. SO2, NO2.

b)

B. H2S, Cl2.

c)

C. NH3, HCl.

d)

D. CO2, SO2.

108.

Câu 24. Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép?

a)

A. CO2 và CH4.

b)

C. N2 và CO.

c)

B. CH4 và H2O

d)

D. CO2 và O2.

109.

Câu 25 . Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca, Mg, Al. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt

độ thường tạo thành dung dịch bazo là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

110.

Câu 26. Cho dãy các chất: NaHCO3, Al(OH)3, Al2O3, CaCO3, Mg(OH)2, Fe2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4

d)

D. 5

111.

Câu 27 . Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời.

(c) Cs được dùng làm tế bào quang điện.

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.

(e) Hàm lượng sắt có nhiều nhất trong quặng manhetit

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 2.

c)

C. 4

d)

D. 3

112.

Câu 28 . Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl đặc, có xảy ra phản ứng hóa học

(b) Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

(c) Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

(d) Trong dãy kim loại kiềm, đi từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

(e) Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Số phát biểu sai là

a)

A. 2

b)

B. 5.

c)

C. 4.

d)

D. 3