wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nghề

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ lệ thân thể con người được tính như thếnào?

a)

Chiều cao bằng chiều dài của ½ dang tay thẳng.

b)

Chiều cao bằng chiều dài của 2 tay dang thẳng.

c)

Chiều cao bằng chiều cao của trái đất.

d)

Chiều cao bằng chiều cao của 4 cái đầu.

2.

Tỉ lệ của người trưởng thành từ 16 tuổi trở lênđược tình như thế nào?

a)

Chiều dài cơ thể bằng chiều cao của 7 cái đầu.

b)

Chiều cao bằng chiều dài cơ thể + chiều cao cái đầu.

c)

Chiều dài cơ thể bằng chiều cao của phần đầu + ½ chiều dài cơ thể.

d)

Chiều cao bằng chiều cao của 6 cái đầu.

3.

Chiều cao cơ thể trẻ em được tính như thế nào?

a)

Chiều dài của 2 dang tay thẳng.

b)

Chiều cao của 5 cái đầu.

c)

Chiều dài của cả cơ thể.

d)

Chiều cao của 4 cái đầu.

4.

Vị trí mắt trên khuôn mặt của búp bê ngườilớn tính từ đỉnh đầu xuống là vị trí nào?

a)

Nằm ở 1/3 khuôn mặt.

b)

Nằm ở 1/2 khuôn mặt.

c)

Nằm ở giữa mặt.

d)

Tất cả đều sai.

5.

Dấu hiệu nào trên khuôn mặt thể hiện búp bêtrẻ em?

a)

Chân mày nằm giữa mặt.

b)

Nét mặt.

c)

Mắt nằm giữa mặt.

d)

Miệng cười.

6.

Biểu hiện tình cảm trên khuôn mặt được thểhiện qua đâu?

a)

Miệng, mũi, mắt.

b)

Mũi, mày, mắt.

c)

Mắt, mũi, miệng.

d)

Mắt, mày, miệng.

7.

Búp bê người già và trẻ nhỏ khác nhau thể hiệnở điểm nào?

a)

Khuôn mặt.

b)

Kiểu tóc, trang phục.

c)

Kích thước cơ thể.

d)

Tất cả đều đúng.

8.

Quy trình thực hiện 1 mẫu búp bê theo trình tựnào?

a)

Làm thân, đầu, trang trí.

b)

Làm đầu, thân, trang trí.

c)

Làm thân, đầu, ráp đầu vào thân, trang trí.

d)

Làm đầu, thân, trang trí, ráp đầu vào thân.

9.

Các công việc cần thực hiện khi thực hiện phầnthân búp bê là gì?

a)

Tạo khung, mặc trang phục.

b)

Tạo khung, trang trí.

c)

Tạo khung, làm đầu.

d)

Trang trí, làm đầu.

10.

Uyên làm 1 bộ búp bê gia đình có búp bê bố, mẹ, 2 con thật xinh xắn, đáng yêu. Uyên vẽ vị trí mắt, chân mày như thế nào cho hợp lí nếu tính từ đỉnh đầutrở xuống?

a)

Người lớn: mắt nằm 1/3 khuôn mặt – Trẻ em: chânmày nằm giữa khuôn mặt

b)

Người lớn: mắt nằm 1/3 khuôn mặt – Trẻ em: chânmày nằm 1/3 khuôn mặt

c)

Người lớn: mắt nằm giữa khuôn mặt – Trẻ em: chânmày nằm 1/3 khuôn mặt

d)

Người lớn: mắt nằm giữa khuôn mặt – Trẻ em: chânmày nằm giữa khuôn mặt

11.

Đây là khuôn mặt của búp bê đang biểu hiệntâm trạng gì?

a)

Bình thường.

b)

Vui cười.

c)

Buồn

d)

Ngạc nhiên.

12.

Đâu là quy trình thực hiện làm búp bê?

a)

Quan sát mẫu " Làm đầu " Làm thân " Trang trí " Rápđầu vào thân.

b)

Làm thân " Làm đầu " Ráp đầu vào thân " Quan sátmẫu " Trang trí.

c)

Quan sát mẫu " Làm thân " Làm đầu " Ráp đầu vàothân " Trang trí.

d)

Quan sát mẫu " Làm đầu " Ráp đầu vào thân " Làmthân " Trang trí.

13.

Làm búp bê dạ hội, dây đồng, giấy cuộn dùng làm gì?

a)

Làm đầu, tạo khung.

b)

Tạo khung, độn thân.

c)

Tạo khung, mặc áo.

d)

Độn thân, làm đầu.

14.

Làm phần đầu búp bê dạ hội bằng vật liệu gì?

a)

Mút xốp.

b)

Quả bóng bàn.

c)

Trái banh.

d)

Bất cứ vật liệu nào có dạng hình tròn.

15.

Làm thân người búp bê dạ hội gồm các công đoạn nào?

a)

Tạo khung, đeo bao tay, mang giày.

b)

Tạo khung, độn thân, mặc áo lót, mặc váy lót.

c)

Tạo khung, độn thân, mặc áo da, mặc áo lót, mặc váy lót.

d)

Độn thân, mặc áo.

16.

Tại sao phải dán lớp da cho phần đầu búp bê dạ hội bằng súng bắn keo?

a)

Giúp giữ chặt lớp giấy.

b)

Không để lại màu keo dán.

c)

Giúp đầu búp bê giống thật hơn.

d)

Tất cả đều sai.

17.

Các bước thực hiện phần đầu búp bê dạ hội là gì?

a)

Dán lớp da, làm tóc, vẽ mặt.

b)

Dán lớp da, vẽ mặt, làm tóc.

c)

Làm tóc, vẽ mặt, dán lớp da.

d)

Vẽ mặt, dán lớp da, làm tóc.

18.

Đĩa CD cũ dùng làm gì khi thực hiện mẫu búp bê dạ hội?

a)

Làm váy.

b)

Làm nón.

c)

Làm đế đứng.

d)

Làm dù

19.

Đối với món quà là thực phẩm hay bánh kẹonên dùng hộp nào?

a)

Hộp nhựa trong, lót khăn giấy.

b)

Hộp sáp, lót túi nylon.

c)

Hộp nhựa, lót giấy sáp. 

d)

Hộp giấy, lót giấy báo.

20.

Quy trình làm hộp nào sau đây đúng?

a)

Chọn mẫu hộpàVẽ hìnhàCắt theo yêu cầuàXếp cạnh, dán cạnhàHoàn tất.

b)

Chọn mẫu hộpàVẽ hìnhàXếp cạnh, dán cạnhàHoàn tất.

c)

Chọn mẫu hộpàCắt theo yêu cầuàXếp cạnh, dáncạnhàHoàn tất.

d)

Vẽ hìnhàChọn mẫu hộpàCắt theo yêu cầuàXếp cạnh, dán cạnhàHoàn tất.

21.

Giấy xốp dùng để gói quà có đặc tính gì?

a)

Tính đàn hồi nhẹ, dễ xếp các góc cạnh.

b)

Tính tái sinh sau khi bỏ, có thể hoàn toàn phân giảinhưng rất dễ bị thấm ướt.

c)

Tính mềm, dễ gói nhưng khó phân giải, dễ bị thấm ướt.

d)

Tính mỏng, mịn, khó gói hơn giấy có chất liệu nhântạo.

22.

Khi chọn giấy gói quà nên chọn loại nào?

a)

Màu xám nhẹ, hoa văn thưa.

b)

Màu sặc sỡ, hoa văn nhiều cho vui mắt.

c)

Giấy in hoa văn sắc nét, không mờ nhạt.

d)

Màu gì cũng được.

23.

Loại giấy gói quà khó xếp các góc cạnh, khi sửdụng phải dùng súng bắn keo để định hình là giấynào?

a)

Giấy xốp.

b)

Giấy in hoa.

c)

Giấy nhũ, giấy vân long.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Khi chọn giấy gói quà phải chú ý gì?

a)

Giới tính, tuổi tác, sở thích của người tặng quà.

b)

Sở thích của người tặng quà.

c)

Sở thích của người nhận quà.

d)

Giới tính, tuổi tác sở thích của người nhận quà

25.

Giấy có chất sợi nhân tạo là giấy nào?

a)

Giấy xốp.

b)

Giấy in hoa văn.  

c)

Giấy nhũ, giấy vân long.

d)

Giấy báo.

26.

Màu tương đồng là màu như thế nào?

a)

Sử dụng cùng tông màu nhưng độ đậm, nhạt khácnhau.

b)

Sử dụng tông màu đối nhau

c)

Màu tùy ý.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Khi gói quà, đặt quà ở mặt nào của giấy gói? 

a)

Mặt nào cũng được.

b)

Mặt phải.

c)

Mặt trái.​

d)

Tất cả đều đúng

28.

Quy trình gói quà nào sau đây đúng?

a)

Chọn hộp quà à Chọn quà à Chọn giấy gói à Tính giấygói à Gói quà à chọn ruy-băng à Buộc ruy-băng vào góiquà à Làm nơ, đính nơ.

b)

Chuẩn bị quà à Chọn hộp quà à Chọn giấy gói à Tínhgiấy gói à Gói quà à Chọn ruy-băng à Buộc dây ruy-băngvào gói quà à Làm nơ, đính nơ.

c)

Chuẩn bị quà à Chọn giấy gói à Chọn hộp quà à Tínhgiấy gói à Gói quà à Chọn ruy-băng à Buộc dây ruy-băngvào gói quà à Làm nơ, đính nơ.

d)

Chọn hộp quà à Chọn giấy gói à Chọn quà à Tính giấygói à Gói quà à chọn ruy-băng à Buộc ruy-băng vào góiquà à Làm nơ, đính nơ.

29.

Bước đầu tiên của quy trình làm nơ là bướcnào?

a)

Chọn kiểu dáng làm nơ.

b)

Chọn vật liệu.

c)

Chọn dụng cụ phù hợp.

d)

Cắt theo yêu cầu kiểu dáng.

30.

Những cặp màu nào sau đây là màu tương phản?

a)

Xanh lá - Đỏ ; Đen – Nâu.

b)

Vàng - Tím ; Xanh dương – Cam.

c)

Hồng nhạt - Hồng đậm ; Xanh lá - Đỏ.

d)

Xanh chuối - Xanh rêu ; Cà phê sữa – Nâu.

31.

Làm chắc hộp bằng cách nào?

a)

Cắt miếng bìa cứng đặt bên trong.

b)

Nhỏ keo vào các góc hộp.

c)

A,B đúng

d)

A,B sai

32.

Hộp quà đựng thực phẩm hay bánh kẹo ta phải lót thêm gì?

a)

Một lớp giấy thiếc.

b)

Một lớp giấy sáp.

c)

Một lớp giấy bóng kiếng.

d)

Cả 3 câu đều đúng.

33.

Gói quà cao cấp người ta sử dụng nguyên liệunào?

a)

Giấy in hoa văn thường, giấy xốp.

b)

Giấy vân long, giấy xốp.

c)

Giấy in hoa văn thường, giấy nhũ.

d)

Giấy vân long, vải, lưới.

34.

Trong gói quà hình chữ nhật: chiều ngang vàchiều dài giấy gói được tính như thế nào?

a)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2 cm + xếp li (nếu có); chiều dài: chiều dài hộp + chiều cao hộp + 2 cm.

b)

Chiều ngang: 2 chu vi hộp quà ; chiều dài: 2 chiều dàihộp + chiều cao hộp.

c)

Chiều ngang: chu vi hộp quà + 2 cm + xếp li (nếu có); chiều dài: chiều dài hộp + 2 chiều cao hộp.

d)

Chiều ngang: chu vi hộp quà ; chiều dài: chiều dài hộp+ 2 cm.

35.

Đối với hộp quà làm bằng giấy bìa cứng (giấybìa carton) để cạnh sắc nét và thẳng cần lưu ý gì?

a)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/3 phần trên tờ giấy.

b)

Dùng dao rọc giấy rọc đứt 1/2 phần trên tờ giấy.

c)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ.

d)

Dùng thước bẻ theo đường vẽ, vuốt sát cạnh

36.

Nguyên liệu nào dùng để làm hộp - gói quà?

a)

Giấy bìa cứng, giấy gói quà, dây nơ, keo dán.

b)

Giấy bìa cứng, bút chì, dây nơ, keo dán.

c)

Giấy bìa cứng, kéo, dây nơ, thước.

d)

Kéo, giấy gói quà, dây nơ, keo dán.