NEW
Font size
WorksheetsHọc Công Nghệ đi nè
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:
Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.
Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên
Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.
Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì
Quan hệ giữa thề tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buông cháy là:
A. Vet = Vtp- Vbc
Vtp = Vct – Vbc.
Vtp = Vbc - Vct
Vct = Vtp . Vbc
Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:
Nạp, nén, cháy, thải
Nạp, nén, dãn nở, thải
Nạp, nén, thải
Nạp, nén, cháy - dãn nở, thải
Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?
Kì 1
Кі 2
Kì 3
Kì 4
Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào?
Kì nạp
Kì nén
Kì cháy – dãn nở
Kì thải
Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 ki?
Bugi
Pit-tông
Trục khuỷu
Vòi phun
Trong động cơ diêzen nhiên liệu bốc cháy nhờ?
Tia lửa điện.
Xăng pha nhớt.
Không khí nhiều ôxy.
Nhiệt độ và áp suất cao.
Trong động cơ 4 kỳ làm việc kỳ nào cả 2 xupáp đều đóng?
2, 3
3, 4
1, 3
2, 4
Trong 1 kì trục khuỷu quay.
½ vòng
¼ vòng
2 vòng
1 vòng
Ở kì nén của động cơ 4 ki pit_tông chuyển động từ?
ĐCT xuống ĐCD.
Từ vị trí bất kì đến ĐCT
ĐCD lên ĐCT
Từ vị trí bất ki đến ĐCD
Ở kì nạp của động cơ 4 kì pit_tông chuyển động từ?
ĐCD lên ĐCT
Từ vị tri bất ki đến ĐCT
ĐCT xuống ĐCD
Từ vị trí bất kì đến ĐCD
Nhiên liệu phun vào xilanh phải có áp suất ..... áp suất khí trong xi lanh
Nhỏ hơn .
Tùy trường hợp.
cao hơn
bằng
nhiên liệu được phun vào xi lanh ở kì nào
đầu kì nạp
đầu kỳ nén
cuối kì nạp
cuối kì nén
Ở động cơ đổt trong khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là?
Thể tích buồng chảy.
B. Thi (kỳ) của chu trình.
C. Thể tích công tác.
Thi (kỳ) của chu trình.
Thể tích công tác.
Hành trình piston
1 xe gắn máy có dung tích xi lanh là 50 cm3. giá trị đó là của thể tích gì?
thể tích công tác
thể tích toàn phần
thể tích xilanh
thể tích buồng cháy
ở kì hút động cơ xăng 4 kì thực hiện
không hút gì cả
hút không khí
hút hòa khí
hút nhiên liệu
không gian giữa nắp máy và đỉnh pittông khi pittông ở ĐCT là
Vct
Vtp
E
Vbc
Không gian giữa nắp máy và đỉnh Pittông khi Pittông ở ĐCD là?
Vtp
Е
Vbc
Vct
Khi hai xupap đóng kín, pittong chuyển động từ ĐCT đến ĐCD là kỳ nào của chu trình?
Kỳ thải.
Ку пổ
Kỳ nén
Kỳ nạp
Hòa khí bao gồm?
Không khí và dầu Diesei
Không khí và xăng.
Không khí dầu Diesel, dầu nhớt.
Không khí
Điểm chết là điểm Pittông?
Đứng yên
Thay đổi chiều chuyển động ngược lại.
Chuyển động
Thay đổi
Động cơ diêzen , nhiên liệu được phun vào xilanh ở kỳ nào?
Đầu kì nạp
Đầu kỳ nén
Сuốі kì nạр
Cuối kì nén
Các quá trình diễn ra trong động cơ bốn kì theo thứ tự nào sau đây là đúng?
Cháy dãn nở- nạp thải nén
Nạp nén cháy dãn nở thải
Nén- nạp thải cháy dãn nở
Nạp nén→ thải- cháy dãn nở
Phát biểu nào sau đây sai?
Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt dễ đóng, mở các cửa.
Pit-tông được chế tạo vùa khít với xilanh
Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khi.
Nhiệm vụ của chốt pittông?
Liên kết ,truyền lực giữa pittông và thanh truyền.
Truyền nhiệt ra ngoài xi lanh.
Gạt dầu trong xi lanh về cacte
Nhận lực từ khi cháy.
Phát biểu nào sau đây đúng?
xecmăng dầu bố trí phía trên, xecmăng khí bố trí phía dưới
đáy rãnh xécmăng khí có khoan lỗ
xecmang khí ở trên, xecmang dầu ở phía dưới
đáy rãnh xecmăng khíi và xecmăng dầu có khoan lỗ
Điển từ thich hợp vào chỗ trống: ......cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ?
Đỉnh pit-tông
Thân pit-tông
Đầu pit-tông
Chốt pit-tông
Phát biểu nào sau đây sai?
Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.
Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.
Nêu chế tạo pit-tông vừra khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.
Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng
Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở?
Thân máy
Thân xilanh
Cacte
Trong buồng cháy
Phát biểu nào sau đây đúng?
Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền
ổ khuỷu lắp với thân thanh truyền
Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.
Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền
Chi tiết nào giúp trục khuyu cân bằng:
Đối trọng
Bánh đà
Má khuỷu
Chốt khuỷu
Đầu pit-tông có rãnh đề:
Lắp xec măng.
Tản nhiệt, giúp làm mát
Chống bó kẹt, giảm mài mòn.
Giúp thuận tiện cho việc di chuyền của pit-tông.
Xecmăng có nhiệm vụ gì ?
Ngăn không cho khí trên buồng cháy lọt xuống cácte
Bao kín thanh truyền
Hạn chế giàn nở vì nhiệt của xec- măng
Bao kín buồng cháy
Trong cấu tạo thanh truyền, đầu to thanh truyền được lắp với chi tiết nào?
Chốt pit-tông
Chốt khuỷu
Lỗ khuỷu
Đầu trục khuỷu
Đinh pittông có hình dạng nào sau đây?
Lõm, lồi, bằng.
Hẹp.
cầu
hộp
pitson chuyển động
tịnh tiến lên xuống
xoay tròn
dao động
Phán dán hung cho piltóng trong xi lanh là?
phần đỉnh pittong
Phần gắn các xec măng trên pitong
Phần đầu pittong
Phần thân pittông
Nhiệm vụ của thanh truyền là?
Nhận lực từ trục khuỷu làm quay máy công tắc
Truyển lực giữa pittông và trục khuỷu
Làm cho pittông chuyển động quay tròn
Låm cho pittông chuyển động tịnh tiến
Đối trọng của trục khuỷu dùng để?
Cân bằng trục khuỷu
Giúp động cơ hoạt động nhanh hơn.
Tăng trọng lượng cho trục khuỷu
Tăng năng suất của động cơ.
Nhiệm vụ của xec măng dầu?
Truyền lực từ pittông đến thanh truyền.
Ngăn dầu nhờn từ cacte vào buồng cháy
Kềm giữ pittông
Giúp pittông lên xuống dễ dàng.
Tác dụng của dâu bôi trơn:
Bôi trơn các bề mặt ma sát
Bao kín và chống gỉ
Làm mát
Bôi trơn, làm mát, bao kín và chống gỉ
Có mấy phương pháp bôi trơn?
2
3
4
5
Có những phương pháp bôi tron nào?
Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Bôi trơn bằng vung té, cưỡng bức, pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu
Bôi trơn cưỡng bức
bôi trơn vung tóe
Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?
Cacte dầu
Két làm mát
Quạt gió
Bơm
Van an toàn bơm dầu mở khi?
Động cơ làm việc bình thường
Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép
Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Luôn mở
Khi dầu qua két làm mát dầu thì?
Van khống chế lượng dầu qua két mở
Van khống chế lượng dầu qua két đóng
Van an toàn bơm dầu mở
Cả 3 đáp án đều đúng
Đâu là bề mặt ma sát?
Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh
Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót
Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông
Cả 3 đáp án đều đúng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte
Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài
Phát biểu nào sau đây sai?
Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm
Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte
Dầu được bơm hút từ cacte lên
Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?
Bơm dầu
Lưới lọc dầu
Van hằng nhiệt
Đồng hồ báo áp suất dầu
Van an toàn trong hệ thống bôi trơn tuần hoàn cưỡng bức được mắc?
Song song với bầu lọc
Song song với bơm nhớt.
Song song với van khống chế
Song song với két làm mát.
Trong hệ thống bôi trơn, bầu lọc dầu có nhiệm vụ?
Không cho dầu bẩn đi qua
Lọc sạch cặn bẩn có lẫn trong dầu sau khi bôi trơn.
Hổ trợ két làm mát để làm mát dầu
Hút dầu bôi trơn
Trong hệ thống bôi trơn có các van nào điều khiển?
Van hằng nhiệt, van an toàn.
Van an toàn
Van khống chế, van an toàn.
Van hằng nhiệt.
Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế sẽ mở khi?
Dầu nguội.
Dầu nóng và dầu nguội.
Dầu nóng
Thường xuyên.
Trong hệ thống bôi trơn khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép thì?
Van khống chế đóng, dầu đi qua két làm mát
Van hằng nhiệt đóng, dầu đi qua két làm mát
Van khống chế mở ra, dầu đi qua két làm mát
Van hằng nhiệt mở, dầu đi qua két làm mát
Nếu nhiệt độ dầu bôi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát?
Mạch dầu chính.
Cácte.
Bơm nhớt
Két dầu.
Lưới lọc dầu ( thô ) trong hệ thống bôi trơn được đặt ở?
Trước bơm dầu
Sau van an toàn bơm dầu.
Sau bơm dầu.
Sau két làm mát.
Khi áp suất trong mạch dầu của hệ thống bôi trơn cưỡng bức vượt quá trị số cho phép thì van nào sẽ hoạt động?
Van hằng nhiệt.
Van an toàn
Không có van nào
Van khống chế lượng dầu qua két.
Hệ thống nào sau đây làm nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết?
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
Hệ thống làm mát
Hệ thống bôi trơn
Hệ thống khởi động
Hệ thống bôi trơn gồm các loại bôi trơn sau?
Bằng bơm, cưỡng bức, bằng cách pha dầu vào xăng.
Vung té, cưỡng bức và bằng cách pha dầu vào xăng
Bằng bơm, tự nhiên và bằng cách pha dầu vào xăng
bằng không khí ,bằng nước
Đưa nhớt đi tắt đến mạch dầu chính khi nhớt còn nguội là nhờ tác dụng của?
Van khống chế.
Van an toàn.
Két làm mát.
Bầu lọc nhớt
Hệ thống làm mát được chia làm mấy loại?
2
3
4
5
Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Áo nước
Cánh tản nhiệt
Bugi
Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
Trục khuỷu
Vòi phun
Cánh tản nhiệt
Bugi
Hệ thống làm mát bằng nước gồm mấy loại?
2
3
4
5
Hệ thống làm mát bằng nước có:
Loại bốc hơi
Loại đối lưu tự nhiên
Loại tuần hoàn cưỡng bức
Cả 3 đáp án trên
Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
Van hằng nhiệt
Két nước
Bơm nước
Cả 3 đáp án trên
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?
Quạt gió
Puli và đai truyền
Áo nước
Bầu lọc dầu
Khi nhiệt độ nước trong áo nước dưới giới hạn định trước, van hằng nhiệt sẽ:
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Đóng cả 2 cửa
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Đóng cả 2 cửa
Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm
Đóng cả 2 cửa
Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát
Mở cả 2 cửa
Nước qua két được làm mát do?
Diện tích tiếp xúc rất lớn của vỏ ống với không khí
Quạt gió hút không khí qua giàn ống
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Xe máy thường dùng hệ thống làm mát nào sau đây?
Làm mát bằng nước bằng phương pháp đối lưu
Làm mát bằng dầu
Làm mát bằng không khí
Làm mát bằng nước bằng phương pháp cưỡng bức
Trong hệ thống làm mát có các van nào điều khiển?
Van hằng nhiệt, van an toàn
Van hằng nhiệt.
Van khống chế, van an toàn.
Van an toàn.
Trong hệ thống làm mát bơm nước có nhiệm vụ?
Giải nhiệt cho nguồn nóng.
Bơm nước vào két làm mát.
Tạo sự tuần hoàn cho nước trong hệ thống.
Bơm nước nóng ra khỏi động cơ
Trong hệ thống làm mát bằng nước khi nhiệt độ nước còn thấp thì?
Van hằng nhiệt mở, nước đi qua két nước
Van hằng nhiệt đóng, nước không đi qua két nước
Van khống chế mở, nước đi qua két nước
Van khống chế đóng, nước không đi qua két nước
Tấm chắn gió trong hệ thống làm mát bằng không khí có tác dụng gì?
A. Tăng tốc độ làm mát động cơ
B. Giảm tốc độ làm mát cho động cơ
C. Định hướng cho đường đi của gió
D. Ngăn không cho gió vào động cơ
Tăng tốc độ làm mát động cơ
Giảm tốc độ làm mát cho động cơ
Định hướng cho đường đi của gió
Ngăn không cho gió vào động cơ
Đối với động cơ làm mát bằng nước, trên thân máy và nắp máy có?
Cánh tản nhiệt và áo nước
Áo nước.
Cánh tản nhiệt
Quạt gió
