wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HKII

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ/ cụm từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: 

Cá xương có bộ xương bằng… (1) … và có những đặc điểm tương tự như … (2) … 

a)

(1): chất xương; (2): cá đuối

b)

(1): chất sụn; (2): cá nhám

c)

(1): chất xương; (2): cá chép

d)

(1): chất sụn; (2): cá bơn

2.

Điền từ/ cụm từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: 

Cá sụn có bộ xương bằng… (1) …, khe mang… (2) …, da nhám, miệng nằm ở… (3)

a)

(1): chất xương; (2): trần; (3): mặt bụng

b)

(1): chất sụn; (2): kín; (3): mặt lưng

c)

(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt bụng

d)

(1): chất sụn; (2): trần; (3): mặt lưng

3.

Bao nhiêu vai trò dưới đây không phải của cá?

(1) Có giá trị thực phẩm đặc sản (ba ba)

(2) Da cá nhám dùng để đóng giày, làm cặp sách

(3) Cho lông (cá nhám, cá đuối) làm chăn, đệm

(4) Nếu ăn phải cá nóc có thể bị ngộ độc chết người

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Bao nhiêu việc làm dưới đây không giúp bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá?

(1)   Xây dựng các vực nước để nuôi cá, gây ô nhiễm các vực nước. 

(2)   Chỉ đánh bắt cá nhỏ, ngăn cấm đánh bắt cá trưởng thành. 

(3) Đánh cá bằng mìn, bằng chất độc, bằng lưới có mắt lưới bé

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Lớp Lưỡng cư gồm các bộ

a)

Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân

b)

Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư không chân

c)

Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có đuôi, Lưỡng cư có chân

d)

Lưỡng cư không đuôi, Lưỡng cư có chi, Lưỡng cư không chân

6.

Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá vền

b)

Ễnh ương

c)

Ếch giun

d)

Chẫu chàng

7.

Cóc nhà thuộc bộ

a)

Lưỡng cư không đuôi

b)

Lưỡng cư có đuôi

c)

Lưỡng cư có chân

d)

Lưỡng cư không chân

8.

Người ăn phải nhựa, trứng và gan của loài nào thuộc lớp Lưỡng cư thường bị chết vì ngộ độc?

a)

Cá nóc

b)

Ếch giun

c)

Cóc nhà

d)

Cá bống vân mây

9.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là đặc điểm chung của Lưỡng cư?

(1)   Sống vừa ở nước, vừa ở cạn, di chuyển bằng hai chi. 

(2)   Da trần và ẩm ướt, sinh sản trong môi trường

(3)   Là động vật hằng nhiệt, có hiện tượng trú đông. 

(4) Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

10.

Có bao nhiêu vai trò dưới đây của Lưỡng cư đối với con người và tự nhiên?

(1)  Tiêu diệt sâu bọ phá hại mùa màng về đêm. 

(2)  Tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh như ruồi, muỗi…

(3) Là thực phẩm, là thuốc, là vật thí nghiệm trong sinh lý học. 

(4) Góp phần giữ cân bằng hệ sinh thái

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

11.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Có vảy?

a)

Da ẩm, không có vảy sừng

b)

Hàm có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng

c)

Trứng có vỏ đá vôi bao bọc.

d)

Hàm ngắn, có răng nhỏ mọc trên hàm

12.

Đâu là loài khủng long ngự trị môi trường biển?

a)

Khủng long bạo chúa

b)

Khủng long cánh

c)

Khủng long cá

d)

Khủng long cổ dài

13.

Đâu là loài khủng long ngự trị trên cạn?

a)

Khủng long bạo chúa

b)

Khủng long cánh

c)

Khủng long cá

d)

Khủng long cổ dài

14.

Có bao nhiêu nguyên nhân dưới đây khiến khủng long bị diệt vong? 

(1)   Nhiều chim và thú phá hoại trứng khủng long

(2)   Chim và thú là động vật biến nhiệt, có sức sống cao, hoạt động mạnh mẽ. 

(3)   Nhiều thú ăn thịt tấn công khủng long ăn thực vật

(4)  Xuất hiện thiên tai (núi lửa, khói bụi che phủ bầu trời, thiên thạch…)

(5) Khí hậu Trái đất khi đó đang lạnh bỗng nóng đột ngột

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

15.

Đặc điểm thuộc đời sống của nhóm Chim chạy là

a)

biết bay ở những mức độ khác nhau, ăn thịt

b)

chim hoàn toàn không biết bay

c)

chạy nhanh trên thảo nguyên và hoang mạc

d)

đi lại trên cạn vụng về, biết bơi

16.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây không thuộc đặc điểm chung của lớp Chim?

(1) Mình có vũ bao phủ, da ẩm ướt

(2) Chi trước biến đổi thành cánh

(3) Đều biết bay và có khả năng bơi lội

(4) Trứng được ấp nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố, mẹ

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

17.

Thú túi có đại diện là

a)

dơi

b)

thú mỏ vịt

c)

kangaru

d)

chuột chũi

18.

Bộ răng của rơi ăn sâu bọ thích nghi với đời sống ăn sâu bọ vì 

a)

Lớn, dễ dàng phá bỏ lớp vỏ kitin của sâu bọ

b)

Nhọn, dễ dàng phá bỏ lớp vỏ kitin của sâu bọ

c)

Lớn, dễ dàng phá bỏ lớp vỏ cuticun của sâu bọ

d)

Nhọn, dễ dàng phá bỏ lớp vỏ cuticun của sâu bọ

19.

Bộ ăn sâu bọ có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

(1) Bộ răng gồm những răng nhọn, răng hàm cũng có 3, 4 mấu nhọn

(2) Thị giác nhạy bén, khứu giác kém phát triển, có lông xúc giác dài trên mõm

(3) Thú nhỏ có mõm kéo dài thành vòi ngắn

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi là đặc điểm của đại diện nào?

a)

Khỉ

b)

Đười ươi

c)

Tinh tinh

d)

Vượn

21.

Có bao nhiêu vai trò dưới đây của Thú? 

(1)   Cung cấp nguồn dược liệu quý: sừng, nhung (sừng non) của hươu nai…

(2)   Cung cấp nguyên liệu để làm những đồ mĩ nghệ có giá trị: da, lông (hổ, báo) … 

(3)   Vật thí nghiệm: chuột nhắt, chuột lang, khỉ…

(4)   Tiêu diệt gặm nhấm có hại cho nông nghiệp: chồn, cầy, mèo rừng…

(5) Nguồn thực phẩm: gia súc (trâu, bò, lợn…)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật là động vật

a)

có khả năng thụ tinh trong

b)

có khả năng bắt mồi

c)

có sự vận động và di chuyển

d)

có khả năng phản ứng với môi trường

23.

Loài nào có thể bò, đi – chạy và bay?

a)

Châu chấu

b)

Cá chép

c)

Dơi

d)

Giun đất

24.

Trong sự phát triển của giới Động vật, sự hoàn chỉnh của cơ quan vận động, di chuyển là sự phức tạp hóa 

a)

từ chưa có chi đến thiếu chi rồi đủ chi phân hóa thành nhiều bộ phận

b)

từ chưa có chi đến có chi phân hóa thành nhiều bộ phận

c)

từ số chi chưa hoàn chỉnh đến đủ chi phân hóa thành nhiều bộ phận

d)

từ đủ chi tiến tới tiêu giảm một số chi để tiết kiệm năng lượng cho cơ thể

25.

Đâu là thứ tự tiến hóa cơ quan di chuyển đúng của các loài theo chiều mũi tên?

a)

San hô → Thủy tức → Rết → Châu chấu → Vượn

b)

Thủy tức → San hô → Rết → Châu chấu → Vượn

c)

San hô → Thủy tức → Vượn → Châu chấu → Rết

d)

Thủy tức → San hô → Châu chấu → Vượn → Rết

26.

Đâu là thứ tự tiến hóa cơ quan di chuyển đúng theo chiều mũi tên?

a)

Vây bơi với các tia vây → Cánh được cấu tạo bằng màng da → Cánh được cấu tạo bằng lông vũ → Chi năm ngón có màng bơi → Bàn tay, bàn chân cầm nắm

b)

Vây bơi với các tia vây → Chi năm ngón có màng bơi → Cánh được cấu tạo bằng lông vũ → Cánh được cấu tạo bằng màng da → Bàn tay, bàn chân cầm nắm

c)

Chi năm ngón có màng bơi → Vây bơi với các tia vây → Cánh được cấu tạo bằng lông vũ → Cánh được cấu tạo bằng màng da → Bàn tay, bàn chân cầm nắm

d)

Vây bơi với các tia vây → Chi năm ngón có màng bơi → Cánh được cấu tạo bằng màng da → Cánh được cấu tạo bằng lông vũ → Bàn tay, bàn chân cầm nắm

27.

Các hình thức sinh sản ở động vật là

a)

hữu tính, phân đôi

b)

nảy chồi, phân đôi

c)

vô tính, nảy chồi

d)

vô tính, hữu tính

28.

Đại diện thuộc Động vật không xương sống có hình thức sinh sản vô tính bằng cách phân đôi là

a)

trùng giày

b)

cá chép

c)

châu chấu

d)

san hô

29.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về tiến hóa sinh sản? 

(1) Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự tiến hóa hơn hình thức sinh sản vô tính

(2)  Yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể được gọi là cá thể phân tính. 

(3)  Trứng được thụ tinh ngoài cơ thể mẹ được gọi là thụ tinh trong. 

(4)  Giun đũa là cá thể phân tính vì yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể. 

(5) Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản có tế bào sinh dục đực và cái kết hợp với nhau

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng khi nói về tiến hóa sinh sản? 

(1)   Phát triển phôi tiến hóa từ biến thái đến trực tiếp (có nhau thai). 

(2)   Sinh sản vô tính có 2 hình thức chính là phân đôi cơ thể và mọc chồi. 

(3)  Sinh sản ở thỏ kém tiến hóa hơn ở thú do phát triển phôi qua biến thái

(4) Thụ tinh ngoài tiến hóa hơn thụ tinh trong vì tỉ lệ thụ tinh cao hơn

(5) Trong sinh sản hữu tính có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Sự hoàn chỉnh các hình thức sinh sản hữu tính được thể hiện ở bao nhiêu điều sau đây?

(1) Thụ tinh trong, đẻ trứng, thai sinh

(2) Hình thức chăm sóc trứng và con

(3) Thụ tinh trong, đẻ con, noãn thai sinh. 

(4) Hình thức chăm sóc phôi và trứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng khi nói về tiến hóa sinh sản? 

(1) Sinh sản ở vượn tiến hóa hơn ở cá chép do vượn thụ tinh trong

(2) Sinh sản ở châu chấu tiến hóa hơn thủy tức do châu chấu sinh sản hữu tính

(3) Sinh sản ở thỏ tiến hóa hơn ở cá sấu do phát triển phôi trực tiếp (thai sinh)

(4) Sinh sản ở ruồi tiến hóa hơn ở sán lá gan do ruồi phân tính

(5) Sinh sản ở ong tiến hóa hơn ở trùng roi xanh do ong sinh sản hữu tính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cây phát sinh là

a)

một sơ đồ hình lá phát ra những nhánh từ hai gốc chung (hai tổ tiên)

b)

một sơ đồ hình cây phát ra những nhánh từ một gốc chung (tổ tiên chung)

c)

một sơ đồ hình lá phát ra những nhánh từ một gốc chung (tổ tiên chung)

d)

một sơ đồ hình cây phát ra những nhánh từ từ hai gốc chung (hai tổ tiên)

34.

Có bao nhiêu ý nghĩa dưới đây đúng với cây phát sinh giới Động vật

(1) biết được có bao nhiêu loài được hình thành

(2) thấy được mức độ quan hệ họ hàng của các nhóm động vật với nhau

(3) So sánh được nhánh nào có nhiều hoặc ít loài hơn nhánh khác

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

35.

Đâu là nhận định đúng trong các nhận định dưới đây

a)

Cá có quan hệ họ hàng gần với Giáp xác hơn Bò sát

b)

Chim có quan hệ họ hàng gần với Nhện hơn Thú

c)

Sâu bọ có quan hệ họ hàng gần với Chim hơn Nhện

d)

Thú có quan hệ họ hàng gần với Chim hơn Bò sát

36.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng khi nói về cây phát sinh giới Động vật?

(1) Chân khớp tiến hóa hơn Ruột khoang

(2) Chân khớp tiến hóa hơn Thú và Thân mềm

(3) Giun dẹp tiến hóa hơn Giun tròn và Giun đốt

(4) Cá và Lưỡng cư có số lượng loài nhiều nhất

(5) Thân mềm kém tiến hóa hơn Động vật nguyên sinh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về cây phát sinh giới Động vật?

(1) Sâu bọ là loài có số lượng lớn nhất

(2) Châu chấu tiến hóa hơn diều hâu

(3) Rết và sán dây cùng thuộc ngành giun dẹp

(4) Ếch đồng có số lượng loài nhiều hơn cá chép

(5) Nhìn vào cây phát sinh có thể thấy thỏ có 3758 loài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây không đúng khi nói về cây phát sinh giới Động vật?

(1) Tôm có số lượng loài nhiều hơn châu chấu và nhện

(2) Trùng roi và trùng giày thuộc cùng ngành ruột khoang

(3) Sán dây và sán lá gan thuộc ngành giun dẹp

(4) Ngành Chân khớp và Ngành Ruột khoang có tổ tiên chung

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Sự đa dạng về loài được thể hiện bằng

a)

số lượng cá thể trong loài nhiều hay ít

b)

số lượng loài

c)

sự đa dạng về môi trường sống

d)

sự đa dạng về đặc điểm hình dạng cá thể

40.

Sự đa dạng về loài phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

nguồn thức ăn

c)

sự sinh sản của loài

d)

môi trường sống

41.

Ở môi trường hoang mạc đới nóng thường gặp động vật có đặc điểm

a)

đẻ trứng có vỏ rất dày

b)

nhịn ăn rất lâu

c)

có khả năng nhịn khát giỏi

d)

có khả năng biến đổi màu lông

42.

Chuột nhảy có chân dài, mảnh, mỗi bước nhảy rất xa là động vật đặc trưng của môi trường

a)

đới lạnh

b)

hoang mạc đới nóng

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới

43.

Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về Đa dạng sinh học?

(1) Động vật ở môi trường đới lạnh có khả năng nhịn khát giỏi, đi xa để tìm nước

(2) Chồn về mùa đông có bộ lông màu trắng để lẫn với tuyết, che mắt kẻ thù

(3) Rắn hoang mạc có màu lông nhạt, giống màu cát giúp che mắt kẻ thù

(4) Lạc đà là loài động vật ở môi trường hoang mạc đới nóng

(5) Động vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa có độ đa dạng thấp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Có bao nhiêu lợi ích dưới đây đúng về Đa dạng sinh học? 

(1)  Làm cho các loài thực vật và động vật phong phú. 

(2)  Là nguồn tài nguyên tái sinh khổng lồ cho con người. 

(3)  Góp phần tạo ra sự cân bằng sinh thái trong tự nhiên.

(4) Quyết định tới sự phát triển bền vững của đất nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Có bao nhiêu lợi ích dưới đây đúng về Đa dạng sinh học?

(1) Cung cấp cho nhân dân sức kéo (gà), thực phẩm (thịt lợn)

(2) Cung cấp sản phẩm công nghiệp (sáp ong, cánh kiến, …)

(3) Có giá trị văn hóa (cá cảnh, chim cảnh), tiêu diệt sinh vật có hại

(4) Làm dược liệu (mỡ trăn, nọc rắn), phân bón (phân trùn quế)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Có bao nhiêu nguyên nhân dưới đây dẫn đến sự suy giảm Đa dạng sinh học?

(1) Khai thác tài nguyên rừng bừa bãi để phục vụ sự gia tăng dân số

(2) Ô nhiễm môi trường tác động mạnh đến môi trường sống của động, thực vật

(3) Lối sống du canh, du cư, xây dựng đô thị, nuôi trồng thủy sản, ...

(4) Sử dụng tràn lan biện pháp sinh học, biện pháp cấm săn bắt buôn bán động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Không thuộc các biện pháp đấu tranh sinh học là sử dụng

a)

thiên địch trực tiếp tiêu diệt sinh vật gây hại

b)

thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng sâu hại

c)

vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm diệt sinh vật gây hại

d)

thuốc trừ sâu hóa học để tiêu diệt sâu bệnh hại

48.

Người ta đã dập được thảm họa về thỏ ở Ôxtrâylia bằng cách dùng vi khuẩn nào gây bệnh cho thỏ?

a)

E. coli

b)

Calixi

c)

Lao

d)

Lactic

49.

Đâu là ví dụ về sử dụng thiên địch đẻ trứng vào trứng của sâu hại?

a)

Ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu xám

b)

Vi khuẩn Calixi gây bệnh cho thỏ

c)

Kiến vống diệt sâu hại lá cam

d)

Rắn sọc dưa ăn chuột về ban ngày

50.

Đâu là ví dụ về sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại

a)

Ong mắt đỏ đẻ trứng lên trứng sâu xám

b)

Vi khuẩn Myoma gây bệnh cho thỏ

c)

Ruồi gây loét da ở bò

d)

Mèo rừng ăn chuột về ban đêm

51.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về biện pháp đấu tranh sinh học?

(1) Loài bướm đêm Achetina có thể ăn cây xương rồng phát triển quá mạnh

(2) Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) diệt các loài ốc mang vật chủ trung gian, ...

(3) Cá đuôi cờ là thiên địch vì ăn được ấu trùng của cú vọt và cắt

(4) Cá đuôi cờ, thằn lằn, cóc, rắn sọc dưa đều là thiên địch của chuột

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Có bao nhiêu điều sau đây là hạn chế của thuốc trừ sâu, diệt chuột?

(1)  Gây ô nhiễm môi trường

(2)  Ô nhiễm rau, ảnh hưởng xấu tới sức khỏe con người

(3) Hiện tượng quen thuốc

(4)  Giá thành thấp. 

(5) Không tiêu diệt triệt để được sinh vật gây hại

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

53.

Có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng khi nói về hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học? 

(1)   Kiến vống sẽ không sống được ở những địa phương có mùa đông quá lạnh. 

(2)   Thiên địch chỉ kìm hãm được được sự phát triển của sinh vật gây hại. 

(3)   Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài khác phát triển.  

(4) Chim sẻ là thiên địch vừa có thể có ích, vừa có thể có hại

a)

0

b)

2

c)

1

d)

4

54.

Động vật quý hiếm là:

a)

những động vật có giá trị về: thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu…và là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có số lượng giảm sút

b)

những sinh vật có giá trị về: thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu…và là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có số lượng giảm sút

c)

những động vật có giá trị về: thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu…và là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có số lượng tăng dần

d)

những sinh vật có giá trị về: thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ, nguyên liệu công nghệ, làm cảnh, khoa học, xuất khẩu…và là những động vật sống trong thiên nhiên trong vòng 10 năm trở lại đây đang có số lượng tăng dần

55.

Cấp độ đe dọa của hưu xạ là

a)

CR

b)

EN

c)

VU

d)

LR

56.

Cấp độ đe dọa của khỉ vàng là

a)

rất nguy cấp

b)

nguy cấp

c)

sẽ nguy cấp

d)

ít nguy cấp

57.

EN là cấp độ

a)

rất nguy cấp

b)

nguy cấp

c)

sẽ nguy cấp

d)

ít nguy cấp

58.

Động vật được xếp vào cấp độ VU có

a)

giảm sút số lượng cá thể 80%

b)

giảm sút số lượng cá thể 50%

c)

giảm sút số lượng cá thể 20%

d)

giảm sút số lượng cá thể 15%.

59.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về động vật quý hiếm?

(1) Ốc xà cừ được dùng trong kĩ nghệ khảm tranh

(2) Hưu xạ đực có tuyến xạ tiết xạ hương dùng làm thuốc

(3) Sóc đỏ có giá trị dược liệu chữa bệnh hen suyễn

(4) Tôm hùm đá có giá trị thực phẩm xuất khẩu cao

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

60.

Để bảo vệ động vật quý hiếm cần thực hiện bao nhiêu điều sau đây?

(1) Bảo vệ môi trường sống của chúng

(2) Cấm săn bắn, buôn bán trái phép

(3) Đẩy mạnh việc chăn nuôi, du canh

(4) Xây dựng các khu dự trữ thiên nhiên

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3