Worksheetscông nghệ 10 cuối kì
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Các yếu tố nào ảnh hưởng tới sự phát sinh, phát triển sâu bệnh hại cây trồng
A.Nguồn sâu, bệnh hại và điều kiện khí hậu, đất đai.
B.Điều kiện khí hậu, đất đai; giống cây trồng và chế độ chăm sóc.
C.Nguồn sâu, bệnh hại; giống cây trồng và chế độ chăm sóc.
D.Nguồn sâu, bệnh hại; điều kiện khí hậu, đất đai; giống cây trồng và chế độ chăm sóc.
Câu 2: Thế nào là phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
A. Trừ tổng hợp tất cả mọi loại sâu, bệnh.
B. Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ dịch hại cây trồng một cách hợp lý.
C. Phát huy ưu điểm và khắc phục nhược điểm của các biện pháp.
D. Quản lý dịch hại và không gây ô nhiễm môi trường.
Câu 3: Sử dụng không hợp lý thuốc hóa học BVTV gây ra tác hại như thế nào?
A. Gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người.
B. Giảm chất lượng nông sản và gây ô nhiễm môi trường.
C. Ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật.
D. Giảm chất lượng nông sản, gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật và con người.
Câu 4: Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu hại?
A. Chế phẩm chứa chất hóa học độc hại.
C. Chế phẩm chứa vi khuẩn.
B. Chế phẩm chứa tinh chất thực vật.
D. Chế phẩm chứa dinh dưỡng.
Câu 5: Trong công tác bảo quản, chế biến nông - lâm - thủy sản, đặc điểm nào của nông sản là cơ sở khoa học của bảo quản và chế biến?
D. Chứa nhiều nước và dinh dưỡng.
B. Chứa nhiều dinh dưỡng và vi sinh vật.
A. Chứa nhiều nước và vi sinh vật.
C. Chứa nhiều vi sinh vật.
Câu 6: Khi bảo quản hạt làm giống, tiêu chí nào không phải là tiêu chuẩn của hạt làm giống?
B. Hạt to, mẩy.
D. Không bị sâu, bệnh hại.
C. Thuần chủng.
A. Có chất lượng cao.
Câu 7: Quy trình: “Thu hoạch→ Tuốt → Làm sạch, phân loại → Làm khô → Bảo quản → Sử dụng” là quy trình bảo quản của sản phẩm nào sau đây?
A.Thóc.
B. Cà phê.
C. Rau xanh.
D. Quả sấy khô.
Câu 8: Sản phẩm nào sau đây không được chế biến từ gỗ?
A. Máy tính.
B. Giấy viết.
C. Bàn học.
D. Tủ, giường.
Kinh doanh là gì?
A. Là việc thực hiện những công việc nhằm mục đích kiếm tiền.
D. Là việc thực hiện những công việc được pháp luật cho phép nhằm thu được lợi nhuận.
C. Là việc thực hiện những công việc nhằm thu được lãi suất.
Kinh doanh hộ gia đình có những đặc điểm cơ bản sau
A. Quy mô kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu cá nhân, công nghệ kinh doanh đơn giản.
B. Quy mô kinh doanh lớn, lao động thường là thân nhân trong gia đình.
C. Quy mô kinh doanh nhỏ, thuộc sở hữu nhà nước.
D. Quy mô kinh doanh lớn, thuộc sở hữu cá nhân, công nghệ kinh doanh đơn giản.
Doanh nghiệp có các lĩnh vực kinh doanh nào
. Kinh doanh thương mại.
Sản xuất, thương mại, dịch vụ.
. Kinh doanh dịch vụ.
Khi lựa chọn lĩnh vực kinh doanh, dựa vào căn cứ nào để doanh nghiệp xác định lĩnh vực kinh doanh phù hợp?
. Nhu cầu của thị trường
Huy động có hiệu quả mọi nguồn lực của doanh nghiệp, xã hội và đáp ứng nhu cầu của thị trường
Vốn của doanh nghiệp
Nguồn lao động của doanh nghiệp
Câu 13: Nội dung nào sau đây không được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh?
A. Nhu cầu thị trường.
C. Lợi nhuận của doanh nghiệp.
B. Pháp luật hiện hành.
D. Khả năng của doanh nghiệp.
Câu 14: Nội dung kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm những phương diện nào sau đây?
A. Sản xuất, lao động, tài chính.
C. Nhu cầu thị trường.
B. Lợi nhuận, tài chính.
D. Mức cung cấp hàng hóa.
Câu 15: Hạch toán kinh tế là gì?
A. Là tính toán lượng hàng bán ra của doanh nghiệp.
B. Là việc tính toán chi phí và kết quả kinh doanh (doanh thu) của doanh nghiệp.
C. Là tính toán tiền lương trả cho người lao động.
D. Là tính toán số lượng khách hàng của doanh nghiệp.
Câu 16: Đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp phụ thuộc vào các tiêu chí nào?
A. Lợi nhuận.
B. Mức đóng góp cho ngân sách.
C. Việc làm cho người lao động.
D. Lợi nhuận, việc làm cho người lao động, mức đóng góp cho ngân sách.
Câu 17: Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thuận lợi để nấm bệnh phát triển mạnh là?
A. 250 C đến 300 C, độ ẩm thấp.
C. 250 C đến 300 C, độ ẩm cao.
B. 450 C đến 500 C, độ ẩm thấp.
D. 450 C đến 500 C, độ ẩm cao.
Câu 18: Biện pháp nào sau đây được sử dụng khi dịch hại tới ngưỡng gây hại?
A. Biện pháp kỹ thuật.
C. Biện pháp bắt sâu.
D. Biện pháp hóa học.
B. Biện pháp sử dụng thiên địch.
Câu 19: Sử dụng thuốc hóa học BVTV không hợp lý gây ra nhiều tác hại với quần thể sinh vật, môi trường và con người; biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học BVTV là gì?
D. Sử dụng đúng thuốc, đúng thời gian, đúng nồng độ, đúng liều lượng.
A. Không dùng thuốc hóa học BVTV.
B. Dùng thuốc hóa học BVTV số lượng ít, độc tính cao.
C. Dùng thuốc hóa học BVTV có độc tính thấp.
Câu 20: Sâu hại bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào sau đây thì cơ thể bị mềm nhũn rồi chết?
A. Chế phẩm thảo mộc trừ sâu.
C. Chế phẩm virus trừ sâu.
B. Chế phẩm nấm trừ sâu.
D. Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu.
Câu 21: Bảo quản rau xanh nhằm mục đích gì?
A. Tránh rau bị úa.
D. Duy trì độ tươi xanh của rau, hạn chế rau bị thối hỏng.
B. Nâng cao chất lượng của rau.
C. Tránh rau bị héo.
Câu 22: Tại sao trong quy trình bảo quản hạt ngô giống cần tách hạt cẩn thận?
A. Tránh tổn thất số lượng hạt.
C. Tránh làm tổn thương phôi hạt.
B. Tránh giảm khối lượng hạt.
D. Tránh giảm chất lượng hạt.
Câu 23: Trong bảo quản rau, quả tươi; tại sao trước khi làm lạnh cần phải bao gói?
A. Tránh lạnh trực tiếp.
B . Làm đẹp sản phẩm.
C. Tránh mất nước.
D. Giảm hoạt động gây hại của vi sinh vật.
Câu 24: Anh An trồng lúa. Mỗi năm anh thu được 2 tấn thóc các loại, anh để 10% lại chế biến cho gia đình sử dụng, số thóc còn lại gia đình anh có kế hoạch bán ra thị trường. Kế hoạch bán thóc của gia đình anh ra thị trường bằng bao nhiêu?
A. 20 tạ.
B. 18 tạ.
C. 22 tạ.
D. 2 tạ.
Câu 25: Trong dịch Covid 19 vừa qua, người dân có nhu cầu mua nông sản sạch tại nhà. Vì vậy, một số sinh viên đã kinh doanh online sản phẩm nông sản sạch. Ý tưởng kinh doanh đó xuất phát từ lí do nào?
A. Nhu cầu làm giàu cho bản thân.
B. Nhu cầu của thị trường.
C. Muốn mưu sinh trên thành phố.
D. Muốn thử sức mình trên thương trường.
Câu 26: Việc thành lập doanh nghiệp được triển khai theo các bước nào?
A. Phân tích, xây dựng phương án kinh doanh - Đăng ký kinh doanh - Xác định ý tưởng kinh doanh.
B. Xác định ý tưởng kinh doanh - Đăng ký kinh doanh - Phân tích, xây dựng phương án kinh doanh.
C. Xác định ý tưởng kinh doanh - Phân tích, xây dựng phương án kinh doanh - Đăng ký kinh doanh.
D. Phân tích, xây dựng phương án kinh doanh - Xác định ý tưởng kinh doanh - Đăng ký kinh doanh.
Câu 27: Nội dung của phân tích môi trường kinh doanh là:
A.Phân tích nhu cầu thị trường và mức thỏa mãn nhu cầu thị trường .
C. Phân tích vốn và khả năng huy động vốn.
B. Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp.
D. Phân tích về điều kiện kĩ thuật công nghệ.
Câu 28:Căn cứ để xác định lĩnh vực kinh doanh là:
A. Thị trường có nhu cầu
C. Chính sách pháp luật hiện hành.
Khả năng huy động vốn.
. D. Mức thỏa mãn nhu cầu thị trường .
29: Người lao động của kinh doanh hộ gia đình là người:
Không có quan hệ thân nhân trong gia đình.
Được quyền mua bảo hiểm xã hội .
. Phải có trình độ chuyên môn
. Có thể làm nhiều việc khác nhau.
Câu 30: Căn cứ để lập kế hoạch kinh doanh cho doanh nghiệp là:
A. Đảm bảo cho việc thực hiện mục tiêu kinh doanh .
C. Thời gian hoàn vốn đầu tư.
C. Điều kiện kĩ thuật công nghệ.
D. Tình hình phát triển kinh tế xã hội.
Câu 31: Lập kế hoạch bán hàng cho doanh nghiệp dựa vào:
A.Mức bán hàng thực tế thời gian qua và nhu cầu dự trữ hàng hóa .
C. Mức bán kế hoạch và nhu cầu dự trữ hàng hóa.
B. Mức bán hàng thực tế thời gian qua và các yếu tố tăng giảm .
D. Mức bán kế hoạch và các yếu tố tăng giảm.
Câu 32: Nhu cầu của khách hàng phụ thuộc:
A. Nguồn lực của doanh nghiệp .
C. Khả năng tổ chức quản lí.
C. Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp.
D. Thu nhập bằng tiền của dân cư.
Câu 33: Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp được xác định bởi:
A.Thu nhập bằng tiền của đân cư.
C. Giá cả hàng hóa trên thị trường.
B. Nhu cầu tiêu dùng hàng
D.Lợi thế tự nhiên của doanh nghiệp.
Câu 34. Đặc điểm kinh doanh hộ gia đình :
A.Doanh thu không lớn.
B. Quy mô kinh doanh nhỏ.
C.Số lượng lao động không nhiều .
D. Vốn kinh doanh ít .
Câu 35: Đặc điểm của doanh nghiệp nhỏ là:
.Lao động thường là thân nhân trong gia đình.
Quy mô kinh doanh nhỏ .
Vốn kinh doanh ít ..
Công nghệ kinh doanh đơn giản.
Câu 36: Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là:
A. Quản lí thiếu kinh nghiệm, trình độ lao động thấp, khó mở rộng quy mô.
C. Thiếu thông tin về thị trường.
B. Ít vốn, khó thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường .
D. Đổi mới công nghệ chậm.
Câu 37: Kinh doanh hộ gia đình không có đặc điểm nào?
A. Chủ kinh doanh có thể sử dụng con dấu.
C. Lao động thường là thân nhân trong gia đình.
B. Qui mô kinh doanh nhỏ
D. Công nghệ kinh doanh đơn giản.
Câu 38: Cách tổ chức vốn kinh doanh của kinh doanh hộ gia đình là:
A. Vốn cố định + vốn lưu động.
C. Vốn cố định + vốn vay
B. Vốn gia đình + vốn lưu động.
D. Vốn cố định + vốn vay + vốn gia đình.
Câu 39 Đâu không phải là thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ:
B. Trình độ quản lí chuyên nghiệp.
D. Tổ chức kinh doanh linh hoạt .
. Dễ dàng đổi mới công nghệ.
. Dễ quản lý chặt chẻ và hiệu quả.
Câu 40:Thuận lợi của doanh nghiệp nhỏ:
A.Dễ quản lý chặt chẻ và hiệu quả.
C. Số lượng lao động không nhiều.
B.Quy mô kinh doanh nhỏ .
D. Thiếu thông tin về thị trường.
Câu 41: Phân tích tài chính bao gồm những nội dung nào?
C. Lợi nhuận và rủi ro.
B. Thời gian hoàn vốn đầu tư
A. Vốn và khả năng huy động vốn
D. Đáp án khác.
Câu 42 Lượng tiền thu được nhờ hoạt động kinh doanh trong khoảng thời gian nhất định gọi là:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Thị phần.
D. Chi phí.
Câu 43: Lập kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thương mại không có nội dung nào sau đây:
A. Kế hoạch mua hàng.
D. Kế hoạch bán hàng.
B. Kế hoạch tài chính.
C. Kế hoạch sản xuất .
Câu 44: Đặc trưng của cơ cấu tổ chức doanh nghiệp là:
A. Tính độc lập- tính tiêu chuẩn hóa.
C. Tính tập trung- tính tiêu chuẩn hóa.
B. .Tính chuyên môn - tính tiêu chuẩn hóa.
D. Tính tập thể- tính tiêu chuẩn hóa.
Câu 45. doanh nghiệp có thể huy động vốn từ những nguồn nào ?
A.Vốn của chủ doanh nghiệp.
B. Vốn vay.
C. Vốn của nhà cung ứng.
D. Đáp án khác.
Câu 46 Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp gọi là:
A. Vốn điều lệ.
B. Vốn pháp định .
C. Vốn cố định .
D. Vốn lưu động
Câu 47. Căn cứ để xác định lĩnh vực kinh doanh là:
A. năng huy động vốn
.Chính sách pháp luật hiện hành.
C.Đảm bảo việc thực hiện mục tiêu kinh doanh.
D.Mức thỏa mãn nhu cầu thị trường.
xCâu 48. Lập kế hoạch mua hàng cho doanh nghiệp dựa vào:
A.Mức bán hàng thực tế thời gian qua và nhu cầu dự trữ hàng hóa.
B.Mức bán kế hoạch và nhu cầu dự trữ hàng hóa.
C.Mức bán hàng thực tế thời gian qua và các yếu tố tăng giảm.
D.Mức bán kế hoạch và các yếu tố tăng giảm
Câu 49. Sâu hại bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào sau đây thì cơ thể bị tê liệt rồi chết?
A.Chế phẩm thảo mộc trừ sâu.
B.Chế phẩm nấm trừ sâu.
C.Chế phẩm virus trừ sâu.
Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu.
Câu 50.Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
A.Lợi nhuận
B.Doanh thu
C. Thị phần
D.Tỉ lệ sinh lời
Câu 51.Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản lí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp là:
A.Lợi nhuận
B.Doanh thu
C. Thị phần
D.Tỉ lệ sinh lời
E.Mức giảm chi phí
Câu 52. Chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của doanh nghiệp về quy mô là:
A.Lợi nhuận
B.Doanh thu và thị phần
C.Mức đóng góp cho ngân sách
D.Tỉ lệ sinh lời
Câu 53: Nội dung của phân tích tài chính để lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là:
C.Phân tích vốn và khả năng huy động vốn.
A.Phân tích nhu cầu thị trường và mức thỏa mãn nhu cầu thị trường.
B. Phân tích khả năng đáp ứng nhu cầu thị trường của doanh nghiệp.
D.Phân tích về điều kiện kĩ thuật công nghệ.
