Font size
Worksheetssử cuối kỳ 2 12
Total questions: 177
Worksheet time: 1hrs 29mins
Câu 1. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng) ngày 16/5/1955 đánh dấu bước ngoặt gì ở miền Bắc Việt Nam?
A. Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.
B. Miền Bắc Việt Nam chuẩn bị giải phóng.
C. Miền Bắc Việt Nam bắt đầu đi lên xây dựng CNXH.
D. Miền Bắc Việt Nam chuyển sang cách mạng XHCN.
A. Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.
B. Miền Bắc Việt Nam chuẩn bị giải phóng.
C. Miền Bắc Việt Nam bắt đầu đi lên xây dựng CNXH.
D. Miền Bắc Việt Nam chuyển sang cách mạng XHCN.
Câu 2. Khi rút khỏi miền Nam (5/1956), Pháp chưa thực hiện điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ?
A. ngừng bắn, lập lại hoà bình trên toàn Đông Dương.
B. hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.
C. thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
D. cam kết không can thiệp vào nội bộ của ba nước Đông Dương.
A. ngừng bắn, lập lại hoà bình trên toàn Đông Dương.
B. hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.
C. thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.
D. cam kết không can thiệp vào nội bộ của ba nước Đông Dương.
Câu 3. Mĩ có hành động gì ở miền Nam Việt Nam ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ (năm 1954) được kí kết?
A. Thi hành các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ.
B. Mĩ tiếp tục âm mưu mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh của Pháp.
C. Thay chân Pháp, dựng chính quyền Ngô Đình Diệm.
B. Hỗ trợ Pháp hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền.
A. Thi hành các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ.
B. Mĩ tiếp tục âm mưu mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh của Pháp.
C. Thay chân Pháp, dựng chính quyền Ngô Đình Diệm.
B. Hỗ trợ Pháp hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền.
Câu 4. Sau khi thay thế Pháp ở miền Nam Việt Nam, Mĩ thực hiện âm mưu
A. kéo dài, mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh xâm lược Đông Dương.
B. đẩy lùi cuộc cách mạng dân tộc ở miền Nam, phá hoại miền Bắc.
C. dựng nên một nhà nước tự trị ở miền Nam Việt Nam.
D. chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới và căn cứ quân
A. kéo dài, mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh xâm lược Đông Dương.
B. đẩy lùi cuộc cách mạng dân tộc ở miền Nam, phá hoại miền Bắc.
C. dựng nên một nhà nước tự trị ở miền Nam Việt Nam.
D. chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới và căn cứ quân
Câu 5. Hậu quả nghiêm trọng nhất mà Mĩ gây ra ở Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ là
A. Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ khác nhau.
B. cuộc nội chiến giữa lực lượng cách mạng với các phe đối lập.
C. cả nước trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
D. miền Nam Việt Nam trở thành nước tư bản chủ nghĩa.
A. Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ khác nhau.
B. cuộc nội chiến giữa lực lượng cách mạng với các phe đối lập.
C. cả nước trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.
D. miền Nam Việt Nam trở thành nước tư bản chủ nghĩa.
Câu 6. Lí do cơ bản dẫn đến tình trạng chia cắt đất nước Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ là
A. hai miền Nam, Bắc có sự khác biệt cơ bản về kinh tế, xã hội.
B. Pháp, Mĩ và tay sai không chịu thi hành Hiệp định Giơnevơ.
C. mâu thuẫn về quyền lợi của các cường quốc ở Việt Nam
D. Pháp không thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử.
A. hai miền Nam, Bắc có sự khác biệt cơ bản về kinh tế, xã hội.
B. Pháp, Mĩ và tay sai không chịu thi hành Hiệp định Giơnevơ.
C. mâu thuẫn về quyền lợi của các cường quốc ở Việt Nam
D. Pháp không thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử.
Câu 7. Cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơnevơ là
A. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.
A. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.
C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.
Câu 8. Miền Nam sau Hiệp định Giơnevơ thực hiện nhiệm vụ cách mạng
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.
C. khôi phục kinh tế, thực hiện cải cách ruộng đất.
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.
C. khôi phục kinh tế, thực hiện cải cách ruộng đất.
D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 9. Tính chất độc đáo chưa từng có trong tiền lệ cách mạng Việt Nam thuộc giai đoạn 1954 – 1975 là
A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền
B. tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.
C. tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
D. chỉ tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền
B. tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.
C. tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
D. chỉ tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
Câu 10. Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành cải cách ruộng đất trong những năm 1954 – 1957 ở Việt Nam là
A. đây là lần đầu tiên nông dân được chia ruộng đất.
B. khối liên minh công nông được củng cố.
C. đem lại lợi ích cho nông dân, nông dân phấn khởi.
D. hoàn thành triệt để cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam.
A. đây là lần đầu tiên nông dân được chia ruộng đất.
B. khối liên minh công nông được củng cố.
C. đem lại lợi ích cho nông dân, nông dân phấn khởi.
D. hoàn thành triệt để cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam.
Câu 11. Hoàn thành cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc đưa đến nguyện vọng lâu đời nhất của nông dân trở thành hiện thực, đó là
A. nền độc lập tự do.
B. nông dân có quyền dân chủ.
C. “người cày có ruộng”.
D. quyền tự do, dân chủ.
A. nền độc lập tự do.
B. nông dân có quyền dân chủ.
C. “người cày có ruộng”.
D. quyền tự do, dân chủ.
Câu 12. Cách mạng miền Nam trong những năm 1957 – 1959 gặp khó khăn, thử thách của là
A. Mĩ – Diệm không thi hành Hiệp định Giơnevơ.
B. lực lượng cách mạng miền Nam đã tập kết ra miền Bắc.
C. cách mạng hai miền Nam − Bắc chưa có một tổ chức lãnh đạo chung.
D. Mĩ – Diệm thi hành những chính sách khủng bố người yêu nước.
A. Mĩ – Diệm không thi hành Hiệp định Giơnevơ.
B. lực lượng cách mạng miền Nam đã tập kết ra miền Bắc.
C. cách mạng hai miền Nam − Bắc chưa có một tổ chức lãnh đạo chung.
D. Mĩ – Diệm thi hành những chính sách khủng bố người yêu nước.
Câu 13. Từ năm 1957 đến năm 1959, cách mạng miền Nam chuyển từ đấu tranh chính trị, hoà bình sang đấu tranh vũ trang tự vệ, rồi dùng bạo lực cách mạng là do
A. Mĩ – Diệm tiếp tục cuộc “trưng cầu dân ý”, “bầu cử Quốc hội”.
B. kẻ thù khủng bố dã man những người yêu nước, không thể đấu tranh hoà bình nữa.
C. qua thực tiễn đấu tranh, lực lượng chính trị được bảo tồn và phát triển.
D. thời kì ổn định của Mĩ – Diệm đã kết thúc, nhân dân sẵn sàng nổi lên.
A. Mĩ – Diệm tiếp tục cuộc “trưng cầu dân ý”, “bầu cử Quốc hội”.
B. kẻ thù khủng bố dã man những người yêu nước, không thể đấu tranh hoà bình nữa.
C. qua thực tiễn đấu tranh, lực lượng chính trị được bảo tồn và phát triển.
D. thời kì ổn định của Mĩ – Diệm đã kết thúc, nhân dân sẵn sàng nổi lên.
Câu 14. Để đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm, Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1/1959) quyết định để nhân dân miền Nam
A. sử dụng bạo lực cách mạng.
B. đấu tranh bằng chính trị hoà bình.
C. đấu tranh bằng vũ trang tự vệ.
D. tiến hành những cải cách ôn hoà.
A. sử dụng bạo lực cách mạng.
B. đấu tranh bằng chính trị hoà bình.
C. đấu tranh bằng vũ trang tự vệ.
D. tiến hành những cải cách ôn hoà.
Câu 15. Thực hiện Nghị quyết 15 của Trung ương Đảng, phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là dựa vào
A. quần chúng tố giác Mĩ – Diệm, thiết lập chính quyền nhân dân.
B. lực lượng vũ trang tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền.
C. lực lượng chính trị là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang
D. quần chúng gây sức mạnh áp đảo với kẻ thù là Mĩ – Diệm.
A. quần chúng tố giác Mĩ – Diệm, thiết lập chính quyền nhân dân.
B. lực lượng vũ trang tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền.
C. lực lượng chính trị là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang
D. quần chúng gây sức mạnh áp đảo với kẻ thù là Mĩ – Diệm.
Câu 16. Mục tiêu cơ bản của cách mạng miền Nam trong những năm 1959 – 1960 là
A. đánh đổ chính quyền Diệm − Nhu, thiết lập chính quyền dân chủ.
B. đánh đổ chính sách xâm lược thực dân mới của đế quốc Mĩ, giành độc lập.
C. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền công – nông – binh.
D. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền của nhân dân.
A. đánh đổ chính quyền Diệm − Nhu, thiết lập chính quyền dân chủ.
B. đánh đổ chính sách xâm lược thực dân mới của đế quốc Mĩ, giành độc lập.
C. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền công – nông – binh.
D. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền của nhân dân.
Câu 17. Ba xã điểm ở huyện Mỏ Cày mở đầu cho cuộc “Đồng khởi” tại Bến tre là:
A. Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh.
B. Thành An, Thạch Ngãi, Thanh Tân.
C. Hoà Lộc, Phú Mĩ, Tân Bình.
D. Phước Mĩ Trung, Thạch Ngãi, Khánh Thạnh Tân.
A. Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh.
B. Thành An, Thạch Ngãi, Thanh Tân.
C. Hoà Lộc, Phú Mĩ, Tân Bình.
D. Phước Mĩ Trung, Thạch Ngãi, Khánh Thạnh Tân.
Câu 18. Phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) diễn ra ở:
A. Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
B. Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung Trung Bộ.
C. Tây Nguyên, Trung và Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ, Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.
A. Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.
B. Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung Trung Bộ.
C. Tây Nguyên, Trung và Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ, Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.
Câu 19. Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960), tổ chức mặt trận đoàn kết toàn dân ở miền Nam ra đời, đó là
A. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
D. Mặt trận Dân chủ miền Nam.
Câu 20. Đối với chế độ Mĩ – Diệm ở miền Nam, thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) đã
A. làm sụp đổ hoàn toàn chế độ Ngô Đình Diệm.
B. làm suy sụp ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn
C. làm thất bại hoàn toàn chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.
D. giáng đòn nặng vào nước Mĩ, làm lung lay tận gốc chính quyền Diệm.
A. làm sụp đổ hoàn toàn chế độ Ngô Đình Diệm.
B. làm suy sụp ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn.
C. làm thất bại hoàn toàn chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.
D. giáng đòn nặng vào nước Mĩ, làm lung lay tận gốc chính quyền Diệm.
