wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử cuối kỳ 2 12

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Toán lính Pháp cuối cùng rút khỏi đảo Cát Bà (Hải Phòng) ngày 16/5/1955 đánh dấu bước ngoặt gì ở miền Bắc Việt Nam?

A. Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.

B. Miền Bắc Việt Nam chuẩn bị giải phóng.

C. Miền Bắc Việt Nam bắt đầu đi lên xây dựng CNXH.

D. Miền Bắc Việt Nam chuyển sang cách mạng XHCN.


a)

A. Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.


b)

B. Miền Bắc Việt Nam chuẩn bị giải phóng.


c)

C. Miền Bắc Việt Nam bắt đầu đi lên xây dựng CNXH.


d)

D. Miền Bắc Việt Nam chuyển sang cách mạng XHCN.


2.

Câu 2. Khi rút khỏi miền Nam (5/1956), Pháp chưa thực hiện điều khoản nào của Hiệp định Giơnevơ?

A. ngừng bắn, lập lại hoà bình trên toàn Đông Dương.

B. hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.

C. thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

D. cam kết không can thiệp vào nội bộ của ba nước Đông Dương.


a)

A. ngừng bắn, lập lại hoà bình trên toàn Đông Dương.


b)

B. hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam – Bắc.


c)

C. thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.


d)

D. cam kết không can thiệp vào nội bộ của ba nước Đông Dương.


3.

Câu 3. Mĩ có hành động gì ở miền Nam Việt Nam ngay sau khi Hiệp định Giơnevơ (năm 1954) được kí kết?

A. Thi hành các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ.

B. Mĩ tiếp tục âm mưu mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh của Pháp.

C. Thay chân Pháp, dựng chính quyền Ngô Đình Diệm.

B. Hỗ trợ Pháp hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền.


a)

A. Thi hành các điều khoản của Hiệp định Giơnevơ.


b)

B. Mĩ tiếp tục âm mưu mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh của Pháp.


c)

C. Thay chân Pháp, dựng chính quyền Ngô Đình Diệm.


d)

B. Hỗ trợ Pháp hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền.


4.

Câu 4. Sau khi thay thế Pháp ở miền Nam Việt Nam, Mĩ thực hiện âm mưu

A. kéo dài, mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh xâm lược Đông Dương.

B. đẩy lùi cuộc cách mạng dân tộc ở miền Nam, phá hoại miền Bắc.

C. dựng nên một nhà nước tự trị ở miền Nam Việt Nam.

D. chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới và căn cứ quân


a)

A. kéo dài, mở rộng, quốc tế hoá chiến tranh xâm lược Đông Dương.


b)

B. đẩy lùi cuộc cách mạng dân tộc ở miền Nam, phá hoại miền Bắc.


c)

C. dựng nên một nhà nước tự trị ở miền Nam Việt Nam.


d)

D. chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới và căn cứ quân


5.

Câu 5. Hậu quả nghiêm trọng nhất mà Mĩ gây ra ở Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ là

A. Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ khác nhau.

B. cuộc nội chiến giữa lực lượng cách mạng với các phe đối lập.

C. cả nước trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.

D. miền Nam Việt Nam trở thành nước tư bản chủ nghĩa.


a)

A. Việt Nam tạm thời bị chia cắt làm hai miền với hai chế độ khác nhau.


b)

B. cuộc nội chiến giữa lực lượng cách mạng với các phe đối lập.


c)

C. cả nước trở thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ.


d)

D. miền Nam Việt Nam trở thành nước tư bản chủ nghĩa.


6.

Câu 6. Lí do cơ bản dẫn đến tình trạng chia cắt đất nước Việt Nam sau Hiệp định Giơnevơ là

A. hai miền Nam, Bắc có sự khác biệt cơ bản về kinh tế, xã hội.

B. Pháp, Mĩ và tay sai không chịu thi hành Hiệp định Giơnevơ.

C. mâu thuẫn về quyền lợi của các cường quốc ở Việt Nam 

D. Pháp không thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử.

a)

A. hai miền Nam, Bắc có sự khác biệt cơ bản về kinh tế, xã hội.

b)

B. Pháp, Mĩ và tay sai không chịu thi hành Hiệp định Giơnevơ.

c)

C. mâu thuẫn về quyền lợi của các cường quốc ở Việt Nam 

d)

D. Pháp không thực hiện hiệp thương tổng tuyển cử.

7.

Câu 7. Cách mạng miền Bắc sau Hiệp định Giơnevơ là

A. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

D. thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

a)

A. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

b)

B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.

c)

C. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

D. thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

8.

Câu 8. Miền Nam sau Hiệp định Giơnevơ thực hiện nhiệm vụ cách mạng

A. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.

C. khôi phục kinh tế, thực hiện cải cách ruộng đất.

D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

a)

A. cách mạng xã hội chủ nghĩa.

b)

B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.

c)

C. khôi phục kinh tế, thực hiện cải cách ruộng đất.

d)

D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

9.

Câu 9. Tính chất độc đáo chưa từng có trong tiền lệ cách mạng Việt Nam thuộc giai đoạn 1954 – 1975 là

A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền 

B. tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.

C. tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước.

D. chỉ tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

a)

A. tiến hành đồng thời hai chiến lược cách mạng khác nhau ở hai miền 

b)

B. tiến hành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.

c)

C. tiến hành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước.

d)

D. chỉ tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

10.

Câu 10. Một trong những ý nghĩa của việc hoàn thành cải cách ruộng đất trong những năm 1954 – 1957 ở Việt Nam là

A. đây là lần đầu tiên nông dân được chia ruộng đất.

B. khối liên minh công nông được củng cố.

C. đem lại lợi ích cho nông dân, nông dân phấn khởi.

D. hoàn thành triệt để cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam.

a)

A. đây là lần đầu tiên nông dân được chia ruộng đất.

b)

B. khối liên minh công nông được củng cố.

c)

C. đem lại lợi ích cho nông dân, nông dân phấn khởi.

d)

D. hoàn thành triệt để cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam.

11.

Câu 11. Hoàn thành cuộc cải cách ruộng đất ở miền Bắc đưa đến nguyện vọng lâu đời nhất của nông dân trở thành hiện thực, đó là

A. nền độc lập tự do.

B. nông dân có quyền dân chủ.

C. “người cày có ruộng”.

D. quyền tự do, dân chủ.


a)

A. nền độc lập tự do.


b)

B. nông dân có quyền dân chủ.


c)

C. “người cày có ruộng”.


d)

D. quyền tự do, dân chủ.

12.

Câu 12. Cách mạng miền Nam trong những năm 1957 – 1959 gặp khó khăn, thử thách của là

A. Mĩ – Diệm không thi hành Hiệp định Giơnevơ.

B. lực lượng cách mạng miền Nam đã tập kết ra miền Bắc.

C. cách mạng hai miền Nam − Bắc chưa có một tổ chức lãnh đạo chung.

D. Mĩ – Diệm thi hành những chính sách khủng bố người yêu nước.


a)

A. Mĩ – Diệm không thi hành Hiệp định Giơnevơ.


b)

B. lực lượng cách mạng miền Nam đã tập kết ra miền Bắc.


c)

C. cách mạng hai miền Nam − Bắc chưa có một tổ chức lãnh đạo chung.


d)

D. Mĩ – Diệm thi hành những chính sách khủng bố người yêu nước.


13.

Câu 13. Từ năm 1957 đến năm 1959, cách mạng miền Nam chuyển từ đấu tranh chính trị, hoà bình sang đấu tranh vũ trang tự vệ, rồi dùng bạo lực cách mạng là do

A. Mĩ – Diệm tiếp tục cuộc “trưng cầu dân ý”, “bầu cử Quốc hội”.

B. kẻ thù khủng bố dã man những người yêu nước, không thể đấu tranh hoà bình nữa.

C. qua thực tiễn đấu tranh, lực lượng chính trị được bảo tồn và phát triển.

D. thời kì ổn định của Mĩ – Diệm đã kết thúc, nhân dân sẵn sàng nổi lên.


a)

A. Mĩ – Diệm tiếp tục cuộc “trưng cầu dân ý”, “bầu cử Quốc hội”.


b)

B. kẻ thù khủng bố dã man những người yêu nước, không thể đấu tranh hoà bình nữa.


c)

C. qua thực tiễn đấu tranh, lực lượng chính trị được bảo tồn và phát triển.


d)

D. thời kì ổn định của Mĩ – Diệm đã kết thúc, nhân dân sẵn sàng nổi lên.


14.

Câu 14. Để đánh đổ chính quyền Mĩ – Diệm, Hội nghị 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (1/1959) quyết định để nhân dân miền Nam

A. sử dụng bạo lực cách mạng.

B. đấu tranh bằng chính trị hoà bình.

C. đấu tranh bằng vũ trang tự vệ.

D. tiến hành những cải cách ôn hoà.


a)

A. sử dụng bạo lực cách mạng.


b)

B. đấu tranh bằng chính trị hoà bình.


c)

C. đấu tranh bằng vũ trang tự vệ.


d)

D. tiến hành những cải cách ôn hoà.


15.

Câu 15. Thực hiện Nghị quyết 15 của Trung ương Đảng, phương hướng cơ bản của cách mạng miền Nam là dựa vào

A. quần chúng tố giác Mĩ – Diệm, thiết lập chính quyền nhân dân.

B. lực lượng vũ trang tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền.

C. lực lượng chính trị là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang

D. quần chúng gây sức mạnh áp đảo với kẻ thù là Mĩ – Diệm.


a)

A. quần chúng tố giác Mĩ – Diệm, thiết lập chính quyền nhân dân.


b)

B. lực lượng vũ trang tiến hành khởi nghĩa giành chính quyền.


c)

C. lực lượng chính trị là chủ yếu kết hợp với lực lượng vũ trang


d)

D. quần chúng gây sức mạnh áp đảo với kẻ thù là Mĩ – Diệm.


16.

Câu 16. Mục tiêu cơ bản của cách mạng miền Nam trong những năm 1959 – 1960 là

A. đánh đổ chính quyền Diệm − Nhu, thiết lập chính quyền dân chủ.

B. đánh đổ chính sách xâm lược thực dân mới của đế quốc Mĩ, giành độc lập.

C. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền công – nông – binh.

D. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền của nhân dân.


a)

A. đánh đổ chính quyền Diệm − Nhu, thiết lập chính quyền dân chủ.


b)

B. đánh đổ chính sách xâm lược thực dân mới của đế quốc Mĩ, giành độc lập.


c)

C. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền công – nông – binh.


d)

D. đánh đổ đế quốc và phong kiến, thiết lập chính quyền của nhân dân.


17.

Câu 17. Ba xã điểm ở huyện Mỏ Cày mở đầu cho cuộc “Đồng khởi” tại Bến tre là:

A. Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh.

B. Thành An, Thạch Ngãi, Thanh Tân.

C. Hoà Lộc, Phú Mĩ, Tân Bình.

D. Phước Mĩ Trung, Thạch Ngãi, Khánh Thạnh Tân.


a)

A. Định Thuỷ, Phước Hiệp, Bình Khánh.


b)

B. Thành An, Thạch Ngãi, Thanh Tân.


c)

C. Hoà Lộc, Phú Mĩ, Tân Bình.


d)

D. Phước Mĩ Trung, Thạch Ngãi, Khánh Thạnh Tân.


18.

Câu 18. Phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) diễn ra ở:

A. Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

B. Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung Trung Bộ.

C. Tây Nguyên, Trung và Nam Trung Bộ.

D. Nam Bộ, Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.


a)

A. Nam Bộ, Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.


b)

B. Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung Trung Bộ.


c)

C. Tây Nguyên, Trung và Nam Trung Bộ.


d)

D. Nam Bộ, Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.


19.

Câu 19. Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960), tổ chức mặt trận đoàn kết toàn dân ở miền Nam ra đời, đó là

A. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

D. Mặt trận Dân chủ miền Nam.

a)
A. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
b)
B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
c)
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.
d)
D. Mặt trận Dân chủ miền Nam.
20.

Câu 20. Đối với chế độ Mĩ – Diệm ở miền Nam, thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) đã

A. làm sụp đổ hoàn toàn chế độ Ngô Đình Diệm.

B. làm suy sụp ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn

C. làm thất bại hoàn toàn chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.

D. giáng đòn nặng vào nước Mĩ, làm lung lay tận gốc chính quyền Diệm.

a)

A. làm sụp đổ hoàn toàn chế độ Ngô Đình Diệm.

b)

B. làm suy sụp ý chí xâm lược của đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

c)

C. làm thất bại hoàn toàn chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.

d)

D. giáng đòn nặng vào nước Mĩ, làm lung lay tận gốc chính quyền Diệm.

21.
Câu 21. Thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” (1959 – 1960) đã đánh dấu bước ngoặt của cách mạng miền Nam, đưa cách mạng miền Nam chuyển từ<br />A. thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.<br />B. tiến công chiến lược sang tổng tiến công.<br />C. đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.<br />D. khởi nghĩa từng phần sang tổng khởi nghĩa.
a)
B. tiến công chiến lược sang tổng tiến công.
b)
A. thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
c)
C. đấu tranh chính trị sang khởi nghĩa vũ trang.
d)
D. khởi nghĩa từng phần sang tổng khởi nghĩa.
22.
Câu 22. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam được tổ chức trong hoàn cảnh<br />A. miền Bắc đang tiến hành cải cách ruộng đất.<br />B. miền Bắc đạt nhiều thành tựu, thắng lợi của cuộc “Đồng khởi” ở miền Nam.<br />C. cách mạng miền Nam đang gặp nhiều khó khăn do Mĩ – Diệm gây ra.<br />D. miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất, làm nghĩa vụ hậu phương lớn.
a)
A. miền Bắc đang tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. miền Bắc đạt nhiều thành tựu, thắng lợi của cuộc “Đồng khởi” ở miền Nam.
c)
C. cách mạng miền Nam đang gặp nhiều khó khăn do Mĩ – Diệm gây ra.
d)
D. miền Bắc vừa chiến đấu vừa sản xuất, làm nghĩa vụ hậu phương lớn.
23.
Câu 23. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam họp tại<br />A. Ma Cao (Trung Quốc).<br />B. Thượng Hải (Trung Quốc)<br />C. Hà Nội (Việt Nam).<br />D. Tuyên Quang (Việt Nam).
a)
A. Ma Cao (Trung Quốc).
b)
B. Thượng Hải (Trung Quốc)
c)
C. Hà Nội (Việt Nam).
d)
D. Tuyên Quang (Việt Nam).
24.
Câu 24. Đối với nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam đã xác định<br />A. đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.<br />B. hoàn thành cách mạng ruộng đất.<br />C. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.<br />D. đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa.
a)
A. đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. hoàn thành cách mạng ruộng đất.
c)
C. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
d)
D. đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa.
25.
Câu 25. Đối với nhiệm vụ của cách mạng miền Nam, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam đã xác định<br />A. đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.<br />B. hoàn thành cách mạng ruộng đất.<br />C. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.<br />D. đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa.
a)
A. đẩy mạnh cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
b)
B. hoàn thành cách mạng ruộng đất.
c)
C. khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
d)
D. đẩy mạnh cách mạng xã hội chủ nghĩa. 
26.
Câu 26. Đối với nhiệm vụ của cách mạng cả nước, Đại hội biểu đại toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam đã xác định<br />A. cả nước tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế.<br />B. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hoà bình thống nhất.<br />C. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước.<br />D. tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc, đánh đổ đế quốc Mĩ và tay sai.
a)
A. cả nước tiến hành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế.
b)
B. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện hoà bình thống nhất.
c)
C. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước.
d)
D. tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc, đánh đổ đế quốc Mĩ và tay sai.
27.
Câu 27. Đối với sự phát triển của cả nước, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam xác định vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc là: <br />A. thường xuyên nhất.<br />B. trực tiếp nhất.<br />C. quyết định nhất.<br />D. quan trọng nhất.
a)
A. thường xuyên nhất
b)
B. trực tiếp nhất.
c)
C. quyết định nhất.
d)
D. quan trọng nhất.
28.
Câu 28. Đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam xác định vai trò của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam là<br />A. thường xuyên nhất.<br />B. trực tiếp nhất.<br />C. chủ yếu nhất.<br />D. quyết định trực tiếp.
a)
A. thường xuyên nhất.
b)
B. trực tiếp nhất.
c)
C. chủ yếu nhất.
d)
D. quyết định trực tiếp.
29.
Câu 29. Để thực hiện nhiệm vụ chiến lược chung là giải phóng miền Nam, bảo vệ miền Bắc, tiến tới hoà bình thống nhất đất nước, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng Lao động Việt Nam xác định mối quan hệ giữa cách mạng hai miền là<br />A. quan hệ mật thiết, gắn bó và tác động lẫn nhau.<br />B. mỗi miền phải tự thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ cách mạng.<br />C. đặt nhiệm vụ chống Mĩ và tay sai, giải phóng dân tộc lên hàng đầu.<br />D. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc phải đặt lên hàng đầu.
a)
A. quan hệ mật thiết, gắn bó và tác động lẫn nhau.
b)
B. mỗi miền phải tự thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ cách mạng.
c)
C. đặt nhiệm vụ chống Mĩ và tay sai, giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
d)
D. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc phải đặt lên hàng đầu.
30.
Câu 30. Nhằm xây dựng bước cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội, Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba của Đảng đã thông qua<br />A. kế hoạch 3 năm (1958 – 1960) cải tạo quan hệ sản xuất.<br />B. kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965).<br />C. kế hoạch Nhà nước năm 1960.<br />D. kế hoạch phát triển kinh tế − xã hội của Nhà nước.
a)
A. kế hoạch 3 năm (1958 – 1960) cải tạo quan hệ sản xuất.
b)
B. kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961 – 1965).
c)
C. kế hoạch Nhà nước năm 1960.
d)
D. kế hoạch phát triển kinh tế − xã hội của Nhà nước.
31.
Câu 31. Bước chuyển của miền Bắc khi bước vào thực hiện kế hoạch Nhà nước 5 năm (1961 –1965) là<br />A. lấy xây dựng kinh tế − văn hoá làm trọng tâm.<br />B. lấy xây dựng bước đầu cơ sở vật chất kĩ thuật làm trọng tâm.<br />C. lấy xây dựng Chủ nghĩa xã hội làm trọng tâm.<br />D. lấy xây dựng kinh tế - xã hội làm trọng tâm.
a)
A. lấy xây dựng kinh tế − văn hoá làm trọng tâm.
b)
B. lấy xây dựng bước đầu cơ sở vật chất kĩ thuật làm trọng tâm.
c)
C. lấy xây dựng Chủ nghĩa xã hội làm trọng tâm.
d)
D. lấy xây dựng kinh tế - xã hội làm trọng tâm.
32.
Câu 32. Ngành được ưu tiên đầu tư nhiều nhất trong kế hoạch Nhà nước 5 năm (1961 – 1965) là<br />A. nông nghiệp.<br />B. thương nghiệp. <br />C. giao thông vận tải.<br />D. công nghiệp.
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. thương nghiệp.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. công nghiệp.
33.
Câu 33: Cho thông tin: “Trong 10 năm qua, miền Bắc nước ta tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới”. Đánh giá này được Chủ tịch Hồ Chí Minh trình bày tại.<br />A. Hội nghị Chính trị đặc biệt (27/03/1964).<br />B. Hội nghị lần thứ 10 của Đảng.<br />C. Hội nghị lần thứ 15 của Đảng <br />D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba.
a)
A. Hội nghị Chính trị đặc biệt (27/03/1964).
b)
B. Hội nghị lần thứ 10 của Đảng.
c)
C. Hội nghị lần thứ 15 của Đảng
d)
D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba.
34.
Câu 34. Đế quốc Mĩ thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam khi<br />A. chính quyền Sài Gòn khủng bố, mở chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”.<br />B. hình thức thống trị chỉ dựa vào chính quyền và quân đội tay sai thất bại.<br />C. hình thức thống trị dựa vào chính quyền và quân đội tay sai đang ổn định.<br />D. mâu thuẫn giữa chính quyền Mĩ và quân đội Sài Gòn đang dâng cao.
a)
A. chính quyền Sài Gòn khủng bố, mở chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”.
b)
B. hình thức thống trị chỉ dựa vào chính quyền và quân đội tay sai thất bại.
c)
C. hình thức thống trị dựa vào chính quyền và quân đội tay sai đang ổn định.
d)
D. mâu thuẫn giữa chính quyền Mĩ và quân đội Sài Gòn đang dâng cao.
35.
Câu 35. Thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” âm mưu cơ bản của Mĩ là<br />A. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.<br />B. Dùng quân đội Mĩ tham chiến trên chiến trường.<br />C. “Dùng người Việt đánh người Việt”.<br />D. Dùng quân đồng minh Mĩ tham chiến trên chiến trường.
a)
A. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.
b)
B. Dùng quân đội Mĩ tham chiến trên chiến trường.
c)
C. “Dùng người Việt đánh người Việt”.
d)
D. Dùng quân đồng minh Mĩ tham chiến trên chiến trường.
36.
Câu 36. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” - Mĩ, lực lượng tham chiến chủ yếu trên chiến trường là<br />A. quân đội Mĩ. <br />B. quân đồng minh của Mĩ. <br />C. liên quân Đông Dương.<br />D.quân đội Sài Gòn.
a)
A. quân đội Mĩ.
b)
B. quân đồng minh của Mĩ.
c)
C. liên quân Đông Dương.
d)
D.quân đội Sài Gòn.
37.
Câu 37. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, quân Mĩ có vai trò<br />A. là cố vấn chỉ huy.<br />B. trực tiếp tham chiến. <br />C. lực lượng dự bị.<br />D. giữ vai trò chủ yếu.
a)
A. là cố vấn chỉ huy.
b)
B. trực tiếp tham chiến.
c)
C. lực lượng dự bị.
d)
D. giữ vai trò chủ yếu.
38.
Câu 38. Biện pháp Mĩ và tay sai sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là<br />A. chính sách “bình định”. <br />B. dồn dân lập “ấp chiến lược”.<br />C. mở cuộc hành quân “tìm diệt”. <br />D. chiến tranh tổng lực.
a)
A. chính sách “bình định”.
b)
B. dồn dân lập “ấp chiến lược”.
c)
C. mở cuộc hành quân “tìm diệt”.
d)
D. chiến tranh tổng lực.
39.
Câu 39. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, Mĩ được thực hiện chủ yếu ở<br />A. miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc.<br />B. miền Nam, miền Bắc, Lào và Campuchia.<br />C. miền Nam, miền Bắc, Lào và Campuchia.<br />D. miền Nam, chỉ phá hoại miền Bắc bằng biệt kích, gián điệp.
a)
A. miền Nam và chiến tranh phá hoại miền Bắc.
b)
B. miền Nam, miền Bắc, Lào và Campuchia.
c)
C. miền Nam, miền Bắc, Lào và Campuchia.
d)
D. miền Nam, chỉ phá hoại miền Bắc bằng biệt kích, gián điệp.
40.
Câu 40. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 – 1965) coi “ấp chiến lược” là:<br />A. xương sống của chiến lược.<br />B. công cụ của chiến lược.<br />C. hậu cứ của chiến lược. <br />D. căn cứ địa của chiến lược.
a)
A. xương sống của chiến lược.
b)
B. công cụ của chiến lược.
c)
C. hậu cứ của chiến lược.
d)
D. căn cứ địa của chiến lược.
41.
Câu 41. Trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961 – 1965) coi quân đội Sài Gòn và đô thị là<br />A. công cụ và hậu phương.<br />B. công cụ và hậu cứ.<br />C. hậu cứ và xương sống. <br />D. xương sống và công cụ.
a)
A. công cụ và hậu phương.
b)
B. công cụ và hậu cứ.
c)
C. hậu cứ và xương sống.
d)
D. xương sống và công cụ.
42.
Câu 42. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” sử dụng những chiến thuật mới là<br />A. “càn quét” và “bình định”. <br />B. giành dân, cướp đất. <br />C. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.<br />D. chinh phục từng gói nhỏ.
a)
A. “càn quét” và “bình định”.
b)
B. giành dân, cướp đất.
c)
C. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
d)
D. chinh phục từng gói nhỏ.
43.
Câu 43. Để triển khai chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, trong khoảng thời gian 1961 – 1963, Mĩ thực hiện kế hoạch<br />A. Rơve − Mác Namara.<br />B. Mácsan – Đờ Lat đơ Tátxinhi.<br />C. Giônxơn – Mác Namara.<br />D. Xtalây – Taylo.
a)
A. Rơve − Mác Namara.
b)
B. Mácsan – Đờ Lat đơ Tátxinhi.
c)
C. Giônxơn – Mác Namara.
d)
D. Xtalây – Taylo.
44.
Câu 44. Để triển khai chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” trong khoảng thời gian 1963 – 1965, Mĩ thực hiện kế hoạch<br />A. Xtalây – Taylo.<br />B. Rơve − Mác Namara.<br />C. Mácsan – Đờ Lat đơ Tátxinhi.<br />D. Giônxơn – Mác Namara.
a)
A. Xtalây – Taylo.
b)
B. Rơve − Mác Namara.
c)
C. Mácsan – Đờ Lat đơ Tátxinhi.
d)
D. Giônxơn – Mác Namara.
45.
Câu 45. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” đều giống nhau ở chỗ<br />A. là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu cũ của Mĩ.<br />B. là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.<br />C. là hình thức xâm lược thực dân kiểu cũ của Mĩ và các nước lớn.<br />D. là hình thức xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ và các nước chư hầu.
a)
A. là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu cũ của Mĩ.
b)
B. là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ.
c)
C. là hình thức xâm lược thực dân kiểu cũ của Mĩ và các nước lớn.
d)
D. là hình thức xâm lược thực dân kiểu mới của Mĩ và các nước chư hầu.
46.
Câu 46. m mưu chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” có điểm giống nhau cơ bản là<br />A. xâm lược Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới, căn cứ quân sự.<br />B. xâm lược Đông Dương, biến Đông Dương thành thuộc địa kiểu mới.<br />C. chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới, căn cứ quân sự.<br />D. chia cắt Đông Dương, biến Việt Nam và Lào thành thuộc địa kiểu mới.
a)
A. xâm lược Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới, căn cứ quân sự.
b)
B. xâm lược Đông Dương, biến Đông Dương thành thuộc địa kiểu mới.
c)
C. chia cắt Việt Nam, biến miền Nam thành thuộc địa mới, căn cứ quân sự.
d)
D. chia cắt Đông Dương, biến Việt Nam và Lào thành thuộc địa kiểu mới.
47.
Câu 47. Về biện pháp thực hiện, chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” đều giống nhau ở chỗ<br />A. sử dụng viện trợ kinh tế, quân sự của quân đồng minh.<br />B. kêu gọi sự hỗ trợ của các nước đồng minh và thực hiện chính sách bình định.<br />C. sử dụng viện trợ của phương Tây, thực hiện chính sách “bình định”.<br />D. sử dụng kinh tế, quân sự của Mĩ, thực hiện chính sách “bình định”.
a)
A. sử dụng viện trợ kinh tế, quân sự của quân đồng minh.
b)
B. kêu gọi sự hỗ trợ của các nước đồng minh và thực hiện chính sách bình định.
c)
C. sử dụng viện trợ của phương Tây, thực hiện chính sách “bình định”.
d)
D. sử dụng kinh tế, quân sự của Mĩ, thực hiện chính sách “bình định”.
48.
Câu 48. Nội dung cuộc đấu tranh của nhân dân miền Nam chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” trên lĩnh vực chống phá “ấp chiến lược” là<br />A. phá “ấp chiến lược” đi đôi với đấu tranh vũ trang. <br />B. phá “ấp chiến lược” đi đôi với xây dựng làng chiến đấu.<br />C. phá “ấp chiến lược” đi đôi với đấu tranh đòi ruộng đất. <br />D. phá “ấp chiến lược” đi đôi với cách mạng ruộng đất.
a)
A. phá “ấp chiến lược” đi đôi với đấu tranh vũ trang.
b)
B. phá “ấp chiến lược” đi đôi với xây dựng làng chiến đấu.
c)
C. phá “ấp chiến lược” đi đôi với đấu tranh đòi ruộng đất.
d)
D. phá “ấp chiến lược” đi đôi với cách mạng ruộng đất.
49.
Câu 49.Trong cuộc đấu tranh chống “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ, quân dân miền Nam tiến công địch bằng cả ba mũi giáp công là<br />A. chính trị, quân sự và ngoại giao. <br />B. chính trị, văn hoá, quân sự. <br />C. quân sự, kinh tế, ngoại giao<br />D. chính trị, quân sự và binh vận.
a)
A. chính trị, quân sự và ngoại giao.
b)
B. chính trị, văn hoá, quân sự.
c)
C. quân sự, kinh tế, ngoại giao
d)
D. chính trị, quân sự và binh vận.
50.
Câu 50. Quân dân miền Nam chống “Chiến tranh đặc biệt” trên cả ba vùng chiến lược là <br />A. rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị.<br />B. đô thị, nông thôn, miền núi và đồng bằng.<br />C. nông thôn, đồng bằng, đô thị và đồn điền.<br />D. nhà máy, đồn điền, khu công nghiệp.
a)
A. rừng núi, nông thôn, đồng bằng và đô thị.
b)
B. đô thị, nông thôn, miền núi và đồng bằng.
c)
C. nông thôn, đồng bằng, đô thị và đồn điền.
d)
D. nhà máy, đồn điền, khu công nghiệp.
51.
Câu 51. Sự kiện diễn ra ở Sài Gòn để phản đối chính quyền Ngô Đình Diệm, gây xúc động mạnh trong nhân dân là<br />A. cuộc đấu tranh của các tín đồ Phật giáo.<br />B. Hoà thượng Thích Quảng Đức tự thiêu.<br />C. cuộc đấu tranh của “đội quân tóc dài”.<br />D. 70 vạn quần chúng Sài Gòn biểu tình.
a)
A. cuộc đấu tranh của các tín đồ Phật giáo.
b)
B. Hoà thượng Thích Quảng Đức tự thiêu.
c)
C. cuộc đấu tranh của “đội quân tóc dài”.
d)
D. 70 vạn quần chúng Sài Gòn biểu tình.
52.
Câu 52. Đông đảo các tầng lớp nhân dân tham gia trên mặt trận đấu tranh chính trị ở các đô thị lớn (Sài Gòn, Huế, Đà Nẵng) là<br />A. nông dân, công nhân, dân nghèo thành thị.<br />B. nông dân, học sinh, sinh viên.<br />C. tăng ni, Phật tử, học sinh, sinh viên.<br />D. công nhân, trí thức, sinh viên, học sinh.
a)
A. nông dân, công nhân, dân nghèo thành thị.
b)
B. nông dân, học sinh, sinh viên.
c)
C. tăng ni, Phật tử, học sinh, sinh viên.
d)
D. công nhân, trí thức, sinh viên, học sinh.
53.
Câu 53. Thắng lợi của phong trào đấu tranh chính trị ở đô thị và phong trào chống, phá “ấp chiến lược” ở nông thôn miền Nam đã<br />A. làm tăng thêm mâu thuẫn giữa chính quyền Sài Gòn và đế quốc Mĩ.<br />B. làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ.<br />C. thúc đẩy nhanh quá trình sụp đổ của chính quyền Diệm – Nhu.<br />D. làm cho chính quyền Sài Gòn khủng hoảng triền miên.
a)
A. làm tăng thêm mâu thuẫn giữa chính quyền Sài Gòn và đế quốc Mĩ.
b)
B. làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ.
c)
C. thúc đẩy nhanh quá trình sụp đổ của chính quyền Diệm – Nhu.
d)
D. làm cho chính quyền Sài Gòn khủng hoảng triền miên.
54.
Câu 54. Thắng lợi có ý nghĩa chiến lược của quân dân miền Nam, đánh dấu bước trưởng thành của lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam là<br />A. chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).<br />B. chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).<br />C. chiến thắng An Lão (Bình Định).<br />D. chiến thắng Đồng Xoài (Biên Hoà).
a)
A. chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).
b)
B. chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa).
c)
C. chiến thắng An Lão (Bình Định).
d)
D. chiến thắng Đồng Xoài (Biên Hoà).
55.
Câu 55. Chiến thắng “Ấp Bắc” (Mĩ Tho) (1/1963) đã có ý nghĩa to lớn như thế nào?<br />A. Đánh bại hoàn toàn chiến “thuật trực thăng vận”, “thiết xa vận”.<br />B. Chứng tỏ khả năng đánh bại “Chiến tranh đặc biệt”.<br />C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.<br />D. Cho thấy sự lúng túng của chính quyền Sài Gòn.
a)
A. Đánh bại hoàn toàn chiến “thuật trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
b)
B. Chứng tỏ khả năng đánh bại “Chiến tranh đặc biệt”.
c)
C. Chuyển cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.
d)
D. Cho thấy sự lúng túng của chính quyền Sài Gòn.
56.
Câu 56. Sự kiện đánh dấu chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ bị thất bại hoàn toàn là<br />A. chiến thắng “Ấp Bắc” (Mĩ Tho).<br />B. cuộc đấu tranh của “đội quân tóc dài”.<br />C. chiến dịch tiến công đông – xuân 1964 – 1965.<br />D. 70 vạn quần chúng Sài Gòn biểu tình.
a)
A. chiến thắng “Ấp Bắc” (Mĩ Tho).
b)
B. cuộc đấu tranh của “đội quân tóc dài”.
c)
C. chiến dịch tiến công đông – xuân 1964 – 1965.
d)
D. 70 vạn quần chúng Sài Gòn biểu tình.
57.
Câu 57. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là bộ phận trong chiến lược toàn cầu nào của Mĩ?<br />A. Chiến lược “Phản ứng linh hoạt” của Kennơđi.<br />B. Chiến lược “Ngăn chặn” của Truman.<br />C. Chiến lược “Trả đũa ồ ạt” của Aixenhao.<br />D. Chiến lược “Ngăn đe thực tế” của Níchxơn.
a)
A. Chiến lược “Phản ứng linh hoạt” của Kennơđi.
b)
B. Chiến lược “Ngăn chặn” của Truman.
c)
C. Chiến lược “Trả đũa ồ ạt” của Aixenhao.
d)
D. Chiến lược “Ngăn đe thực tế” của Níchxơn.
58.
Câu 58. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được thực hiện dưới thời Tổng thống nào của Mĩ? <br />A. Tổng thống Kennơđi.<br />B. Tổng thống Giônxơn. <br />C. Tổng thống Truman. <br />D. Tổng thống Aixenhao.
a)
A. Tổng thống Kennơđi.
b)
B. Tổng thống Giônxơn.
c)
C. Tổng thống Truman.
d)
D. Tổng thống Aixenhao.
59.
Câu 59. Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, quân đồng minh của Mĩ tham gia ở miền Nam Việt Nam gồm<br />A. Hàn Quốc, Thái Lan, Anh, Pháp, Niu Dilân.<br />B. Philíppin, Ôxtrâylia, Niu Dilân, Anh, Pháp. <br />C. Hàn Quốc, Thái Lan, Philíppin, Ôxtrâylia, Niu Dilân.<br />D. Anh, Hàn Quốc, Thái Lan, Philíppin, Ôxtrâylia.
a)
A. Hàn Quốc, Thái Lan, Anh, Pháp, Niu Dilân.
b)
B. Philíppin, Ôxtrâylia, Niu Dilân, Anh, Pháp.
c)
C. Hàn Quốc, Thái Lan, Philíppin, Ôxtrâylia, Niu Dilân.
d)
D. Anh, Hàn Quốc, Thái Lan, Philíppin, Ôxtrâylia.
60.
Câu 60. Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ sử dụng những lực lượng tham chiến trên chiến trường miền Nam là<br />A. quân đội Sài Gòn và quân đồng minh. <br />B. quân đội Sài Gòn là duy nhất.<br />C. Mĩ và đồng minh là duy nhất.<br />D. Mĩ, đồng minh và quân đội Sài Gòn.
a)
A. quân đội Sài Gòn và quân đồng minh.          
b)
B. quân đội Sài Gòn là duy nhất.
c)
C. Mĩ và đồng minh là duy nhất.
d)
D. Mĩ, đồng minh và quân đội Sài Gòn.
61.
Câu 61. Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không nằm trong Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 về Đông Dương?<br />A. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.<br />B. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam, Lào, Campuchia.<br />C. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào tháng 7/ 1956.<br />D. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người kí Hiệp định và những người kế tục nhiệm vụ của họ.
a)
A. Hai bên thực hiện ngừng bắn ở Nam Bộ để giải quyết vấn đề Đông Dương bằng con đường hòa bình.
b)
B. Các nước tham dự hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam, Lào, Campuchia.
c)
C. Việt Nam sẽ thực hiện thống nhất bằng cuộc tổng tuyển cử tự do trong cả nước vào tháng 7/ 1956.
d)
D. Trách nhiệm thi hành Hiệp định thuộc về những người kí Hiệp định và những người kế tục nhiệm vụ của họ.
62.
Câu 62. Ý nào sau đây không nằm trong bước thứ nhất của kế hoạch Nava (thu – đông 1953 đến xuân 1954)?<br />A. Lập phòng tuyến công sự xi măng cốt sắt và “vành đai trắng” bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ.<br />B. Tiến công chiến lược để bình định ở Trung Bộ và Nam Đông Dương.<br />C. Mở rộng ngụy quân, tập trung binh lực để xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.<br />D. Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ.
a)
A. Lập phòng tuyến công sự xi măng cốt sắt và “vành đai trắng” bao quanh trung du và đồng bằng Bắc Bộ.
b)
B. Tiến công chiến lược để bình định ở Trung Bộ và Nam Đông Dương.
c)
C. Mở rộng ngụy quân, tập trung binh lực để xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.
d)
D. Giữ thế phòng ngự chiến lược ở Bắc Bộ.
63.
Câu 63. Tháng 9/ 1953, Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương tập trung lực lượng mở những cuộc tiến công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu nhằm mục đích gì?<br />A. làm thất bại kế hoạch tập trung binh lực của thực dân Pháp.<br />B. giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.<br />C. tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân sự của thực dân Pháp.<br />D. buộc thực dân Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh.
a)
A. làm thất bại kế hoạch tập trung binh lực của thực dân Pháp.
b)
B. giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
c)
C. tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân sự của thực dân Pháp.
d)
D. buộc thực dân Pháp phải đàm phán để kết thúc chiến tranh.
64.
Câu 64. Sự kiện nào đánh dấu Mỹ đã can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh ở Đông Dương?<br />A. Mỹ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12/ 1950)<br />B. Mỹ kí với Bảo Đại Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mỹ (9/ 1951).<br />C. Mỹ đặt phái đoàn Cố vấn quân sự đặc biệt (MAAG) ở Việt Nam (7/ 1950).<br />D. Mỹ công nhận chính phủ Bảo Đại (2/ 1950).
a)
A. Mỹ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12/ 1950)
b)
B. Mỹ kí với Bảo Đại Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt – Mỹ (9/ 1951).
c)
C. Mỹ đặt phái đoàn Cố vấn quân sự đặc biệt (MAAG) ở Việt Nam (7/ 1950).
d)
D. Mỹ công nhận chính phủ Bảo Đại (2/ 1950).
65.
Câu 65. Ý nào sau đây không nằm trong nội dung kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?<br />A. Tiến quân lên Việt Bắc nhằm tiêu diệt cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến.<br />B. Xây dựng phòng tuyến công sự xi măng cốt sắt (boong-ke) và “vành đai trắng”.<br />C. Gấp rút tập trung quân u – Phi nhằm xây dựng một lực lượng cơ động chiến lược mạnh.<br />D. Tiến hành “chiến tranh tổng lực”, bình định vùng tạm chiếm.
a)
A. Tiến quân lên Việt Bắc nhằm tiêu diệt cơ quan đầu não của cuộc kháng chiến.
b)
B. Xây dựng phòng tuyến công sự xi măng cốt sắt (boong-ke) và “vành đai trắng”.
c)
C. Gấp rút tập trung quân Âu – Phi nhằm xây dựng một lực lượng cơ động chiến lược mạnh.
d)
D. Tiến hành “chiến tranh tổng lực”, bình định vùng tạm chiếm.
66.
Câu 66. Mặc dù trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ sử dụng nhiều lực lượng tham chiến, nhưng trên chiến trường miền Nam quân Mĩ có vai trò là<br />A. lực lượng chủ yếu.<br />B. lực lượng phối hợp chiến đấu. <br />C. lực lượng chiến đấu duy nhất.<br />D. là cố vấn chỉ huy.
a)
A. lực lượng chủ yếu.
b)
B. lực lượng phối hợp chiến đấu.         
c)
C. lực lượng chiến đấu duy nhất.
d)
D. là cố vấn chỉ huy.
67.
Câu 67. Khi thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”, Mĩ đưa quân Mĩ và đồng minh vào miền Nam nhằm<br />A. thay quân đội Sài Gòn tham chiến trên chiến trường.<br />B. tạo ưu thế về binh lực, hoả lực áp đảo quân chủ lực của ta.<br />C. ngăn chặn chủ nghĩa xã hội ở Đông Nam Á. <br />D. chuẩn bị những hoạt động phá hoại miền Bắc.
a)
A. thay quân đội Sài Gòn tham chiến trên chiến trường.
b)
B. tạo ưu thế về binh lực, hoả lực áp đảo quân chủ lực của ta.
c)
C. ngăn chặn chủ nghĩa xã hội ở Đông Nam Á.
d)
D. chuẩn bị những hoạt động phá hoại miền Bắc.
68.
Câu 68. Biện pháp tiến hành chủ yếu của Mĩ trong “Chiến tranh cục bộ” là<br />A. thực hiện âm mưu “dùng người Việt, đánh người Việt.”<br />B. phá hoại tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.<br />C. mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” tàn khốc.<br />D. hoà hoãn với hai nước XHCN lớn nhằm chống lại phong trào đấu tranh của các dân tộc
a)
A. thực hiện âm mưu “dùng người Việt, đánh người Việt.”
b)
B. phá hoại tình đoàn kết chiến đấu của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.
c)
C. mở các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” tàn khốc.
d)
D. hoà hoãn với hai nước XHCN lớn nhằm chống lại phong trào đấu tranh của các dân tộc.
69.
Câu 69. Địa bàn thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ là ở<br />A. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Campuchia.<br />B. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Lào.<br />C. miền Nam, phá hoại miền Bắc bằng biệt kích và gián điệp.<br />D. miền Nam và mở rộng phá hoại miền Bắc bằng không quân và hải quân.
a)
A. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Campuchia.
b)
B. miền Nam, mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc và Lào.
c)
C. miền Nam, phá hoại miền Bắc bằng biệt kích và gián điệp.
d)
D. miền Nam và mở rộng phá hoại miền Bắc bằng không quân và hải quân.
70.
Câu 70. Bản chất không thay đổi trong các chiến lược chiến tranh của đế quốc Mĩ ở Đông Dương là<br />A. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.<br />B. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu cũ. <br />C. loại hình chiến tranh lạnh, luôn căng thẳng đối đầu.<br />D. loại hình chiến tranh bằng nội chiến giữa phe phái.
a)
A. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.
b)
B. loại hình chiến tranh xâm lược thực dân kiểu cũ.
c)
C. loại hình chiến tranh lạnh, luôn căng thẳng đối đầu.
d)
D. loại hình chiến tranh bằng nội chiến giữa phe phái.
71.
Câu 71. Tính chất ác liệt của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ ở miền Nam Việt Nam là<br />A. sử dụng hầu hết các loại vũ khí và chiến thuật hiện đại.<br />B. liên tiếp mở hàng loạt các cuộc hành quân “tìm diệt” tàn khốc.<br />C. sử dụng quân đội Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.<br />D. hoà hoãn với các nước XHCN lớn để chống lại nhân dân Việt Nam.
a)
A. sử dụng hầu hết các loại vũ khí và chiến thuật hiện đại.
b)
B. liên tiếp mở hàng loạt các cuộc hành quân “tìm diệt” tàn khốc.
c)
C. sử dụng quân đội Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến
d)
D. hoà hoãn với các nước XHCN lớn để chống lại nhân dân Việt Nam.
72.
Câu 72. Điểm chung trong các chiến lược quân sự kiểu mới của Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1954 – 1975) là<br />A. thực hiện âm mưu “dùng người Việt, đánh người Việt.”<br />B. đưa quân Mĩ và quân đồng minh thay thế quân đội Sài Gòn.<br />C. dựa vào bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn.<br />D. sử dụng chính quyền Sài Gòn để áp bức chính trị, bóc lột kinh tế.
a)
A. thực hiện âm mưu “dùng người Việt, đánh người Việt.”
b)
B. đưa quân Mĩ và quân đồng minh thay thế quân đội Sài Gòn.
c)
C. dựa vào bộ máy chính quyền và quân đội Sài Gòn.
d)
D. sử dụng chính quyền Sài Gòn để áp bức chính trị, bóc lột kinh tế.
73.
Câu 73. Những trận thắng mở đầu trong cuộc đấu tranh chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của quân dân miền Nam Việt Nam là<br />A. trận Ấp Bắc (Mĩ Tho), Vạn Tường (Quảng Ngãi).<br />B. trận An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi)<br />C. trận Trà Bồng (Quảng Ngãi) và Núi Thành (Quảng Nam).<br />D. trận Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).
a)
A. trận Ấp Bắc (Mĩ Tho), Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. trận An Lão (Bình Định), Ba Gia (Quảng Ngãi)
c)
C. trận Trà Bồng (Quảng Ngãi) và Núi Thành (Quảng Nam).
d)
D. trận Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).
74.
Câu 74. Trận thắng mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng nguỵ mà diệt” được dấy lên trên khắp miền Nam là trận<br />A. Vạn Tường (Quảng Ngãi). <br />B. Ấp Bắc (Mĩ Tho) <br />C. Hoà Vang (Quảng Nam). <br />D. Chu Lai (Quảng Nam)
a)
A. Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Ấp Bắc (Mĩ Tho)
c)
C. Hoà Vang (Quảng Nam).
d)
D. Chu Lai (Quảng Nam)
75.
Câu 75. Cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” lớn nhất trong mùa khô thứ hai (đông – xuân 1966 – 1967) của địch là<br />A. cuộc hành quân “Ánh sáng sao”.<br />B. cuộc hành quân Áttơnborơ.<br />C. cuộc hành quân Gianxơn Xiti.<br />D. cuộc hành quân Xêđaphôn.
a)
A. cuộc hành quân “Ánh sáng sao”.
b)
B. cuộc hành quân Áttơnborơ.
c)
C. cuộc hành quân Gianxơn Xiti.
d)
D. cuộc hành quân Xêđaphôn.
76.
Câu 76. Cải cách ruộng đất (1954 – 1956) ở miền Bắc đã thực hiện triệt để khẩu hiệu nào?<br />A. “Người cày có ruộng”.<br />B. “Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa”.<br />C. “Tấc đất tấc vàng”.<br />D. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
a)
A. “Người cày có ruộng”.
b)
B. “Tăng gia sản xuất nhanh, tăng gia sản xuất nữa”.
c)
C. “Tấc đất tấc vàng”.
d)
D. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.
77.
Câu 77. Ý nào dưới đây không phản ánh đúng khó khăn của cách mạng miền Nam từ năm 1957 – 1959?<br />A. Mỹ – Diệm tiến hành dồn dân lập các “Ấp chiến lược”.<br />B. Luật 10/ 59 cho phép thẳng tay giết hại những người yêu nước.<br />C. Hàng vạn cán bộ, đảng viên bị giết hại, hàng chục vạn đồng bào yêu nước bị tù đày.<br />D. Ngô Đình Diệm ban hành đạo luật đặt công sản ngoài vòng pháp luật.
a)
A. Mỹ – Diệm tiến hành dồn dân lập các “Ấp chiến lược”.
b)
B. Luật 10/ 59 cho phép thẳng tay giết hại những người yêu nước.
c)
C. Hàng vạn cán bộ, đảng viên bị giết hại, hàng chục vạn đồng bào yêu nước bị tù đày.
d)
D. Ngô Đình Diệm ban hành đạo luật đặt công sản ngoài vòng pháp luật.
78.
Câu 78. Sự kiện nào thể hiện liên minh đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 – 1954)?<br />A. Thành lập Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào.<br />B. Bộ đội ta mở chiến dịch Trung Lào.<br />C. Bộ đội ta mở chiến dịch Thượng Lào. <br />D. Bộ đội ta tiến đánh Đông Bắc Cam-pu-chia.
a)
A. Thành lập Liên minh nhân dân Việt – Miên – Lào.
b)
B. Bộ đội ta mở chiến dịch Trung Lào.
c)
C. Bộ đội ta mở chiến dịch Thượng Lào.
d)
D. Bộ đội ta tiến đánh Đông Bắc Cam-pu-chia.
79.
Câu 79. Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam được thành lập dựa trên cơ sở hợp nhất hai tổ chức nào?<br />A. Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh.<br />B. Hội Liên Việt và Mặt trận thống nhất dân tộc giải phóng Đông Dương.<br />C. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam và Mặt trận Đông Dương độc lập Đồng minh.<br />D. Mặt trận Việt Minh, Mặt trận Lào và Mặt trận Cam-pu-chia.
a)
A. Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh.
b)
B. Hội Liên Việt và Mặt trận thống nhất dân tộc giải phóng Đông Dương.
c)
C. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam và Mặt trận Đông Dương độc lập Đồng minh.
d)
D. Mặt trận Việt Minh, Mặt trận Lào và Mặt trận Cam-pu-chia
80.
Câu 80. Trong thời kỳ 1954 – 1975, cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam Việt Nam có vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam vì cuộc cách mạng này đã:<br />A. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mỹ và chính quyền Sài Gòn.<br />B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.<br />C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.<br />D. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
a)
A. trực tiếp đánh đổ ách thống trị của Mỹ và chính quyền Sài Gòn.
b)
B. làm thất bại hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.
c)
C. trực tiếp xóa bỏ ách áp bức, bóc lột của địa chủ và tư sản miền Nam.
d)
D. bảo vệ vững chắc hậu phương miền Bắc xã hội chủ nghĩa.
81.
Câu 81. Mĩ và đồng minh mở cuộc phản công chiến lược lớn nhất trong mùa khô thứ hai (đông – xuân 1966 – 1967) nhằm vào hướng chiến lược chính là<br />A. căn cứ Dương Minh Châu (Bắc Tây Ninh).<br />B. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.<br />C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.<br />D. Liên khu V và Tây Nam Bộ.
a)
A. căn cứ Dương Minh Châu (Bắc Tây Ninh).
b)
B. Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.
d)
D. Liên khu V và Tây Nam Bộ.
82.
Câu 82. Điểm chung về mục tiêu trong các cuộc hành quân trong hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967) của Mĩ là<br />A. tiêu diệt cơ quan đầu não của ta.<br />B. tiêu diệt chủ lực Quân giải phóng.<br />C. lấy lại thế chủ động ở vùng ven biển. <br />D. giành thắng lợi quân sự gây áp đảo trên bàn đàm phán.
a)
A. tiêu diệt cơ quan đầu não của ta.
b)
B. tiêu diệt chủ lực Quân giải phóng.
c)
C. lấy lại thế chủ động ở vùng ven biển.
d)
D. giành thắng lợi quân sự gây áp đảo trên bàn đàm phán.
83.
Câu 83. Ý nghĩa chiến lược của trận thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) ngày 18/8/1965 là<br />A. làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.<br />B. đánh dấu sự thất bại của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.<br />C. chứng tỏ khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.<br />D. tạo ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
a)
A. làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ và quân đồng minh của Mĩ.
b)
B. đánh dấu sự thất bại của chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
c)
C. chứng tỏ khả năng đánh thắng chiến lược “Chiến tranh cục bộ”
d)
D. tạo ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước.
84.
Câu 84. Điểm mới trong phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965 – 1968) so với phong trào đấu tranh ở đô thị chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) là<br />A. sự tham gia của đông đảo tín đồ Phật giáo và “đội quân tóc dài”. <br />B. sự tham gia của đông đảo học sinh, sinh viên, tín đồ Phật giáo. <br />C. kết quả các cuộc đấu tranh làm rung chuyển chính quyền Sài Gòn.<br />D. mục tiêu đấu tranh đòi Mĩ rút về nước, đòi tự do dân chủ.
a)
A. sự tham gia của đông đảo tín đồ Phật giáo và “đội quân tóc dài”.
b)
B. sự tham gia của đông đảo học sinh, sinh viên, tín đồ Phật giáo.
c)
C. kết quả các cuộc đấu tranh làm rung chuyển chính quyền Sài Gòn.
d)
D. mục tiêu đấu tranh đòi Mĩ rút về nước, đòi tự do dân chủ.
85.
Câu 85. Một trong những sự kiện có ý nghĩa vạch trần tội ác chiến tranh của Mĩ và cổ vũ cuộc chiến đấu chống “Chiến tranh cục bộ” của nhân dân miền Nam Việt Nam là<br />A. Toà án Quốc tế xét xử tội ác chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam được thành lập.<br />B. cuộc đấu tranh của sinh viên Niu Yoóc với mục tiêu ủng hộ Việt Nam.<br />C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam được các nước XHCN ủng hộ.<br />D. Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia họp, biểu thị quyết tâm chống Mĩ.
a)
A. Toà án Quốc tế xét xử tội ác chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam được thành lập.
b)
B. cuộc đấu tranh của sinh viên Niu Yoóc với mục tiêu ủng hộ Việt Nam.
c)
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam được các nước XHCN ủng hộ.
d)
D. Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia họp, biểu thị quyết tâm chống Mĩ.
86.
Câu 86. Mặc dù có những tổn thất và hạn chế, nhưng cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) đã buộc Mĩ phải tuyên bố<br />A. “Việt Nam hoá” chiến tranh xâm lược.<br />B. “Phi Mĩ hoá” chiến tranh xâm lược.<br />C. “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược. <br />D. “Đông Dương hoá” chiến tranh xâm lược.
a)
A. “Việt Nam hoá” chiến tranh xâm lược.
b)
B. “Phi Mĩ hoá” chiến tranh xâm lược.
c)
C. “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược.
d)
D. “Đông Dương hoá” chiến tranh xâm lược.
87.
Câu 87. Một trong những ý nghĩa quan trọng của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968) là<br />A. góp phần quyết định vào thắng lợi của nhân dân miền Nam chống Mĩ.<br />B. đập tan âm mưu chia rẽ ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia chống Mĩ. <br />C. làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, mở ra bước ngoặt cho kháng chiến.<br />D. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam.
a)
A. góp phần quyết định vào thắng lợi của nhân dân miền Nam chống Mĩ.
b)
B. đập tan âm mưu chia rẽ ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia chống Mĩ.
c)
C. làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ, mở ra bước ngoặt cho kháng chiến.
d)
D. tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta giải phóng hoàn toàn miền Nam.
88.
Câu 88. Trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975), đấu tranh ngoại giao của ta chính thức trở thành một mặt trận tiến công địch từ<br />A. sau chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.<br />B. sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968. <br />C. sau Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia năm 1970.<br />D. sau thắng lợi trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967.
a)
A. sau chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965.
b)
B. sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
c)
C. sau Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia năm 1970.
d)
D. sau thắng lợi trong hai mùa khô 1965 – 1966 và 1966 – 1967.
89.
Câu 89. Trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975), sau sự kiện nào Mĩ phải đến bàn đàm phán Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?<br />A. Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.<br />B. Sau cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất.<br />C. Sau Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia năm 1970.<br />D. Sau cuộc Tiến công chiến lược xuân – hè năm 1972 trên toàn miền Nam.
a)
A. Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
b)
B. Sau cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam lần thứ nhất.
c)
C. Sau Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia năm 1970.
d)
D. Sau cuộc Tiến công chiến lược xuân – hè năm 1972 trên toàn miền Nam.
90.
Câu 90. Từ năm 1965 đến năm 1968, để phá tiềm lực kinh tế và phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đồng thời ngăn miền Bắc chi viện cho miền Nam, đế quốc Mĩ đã<br />A. phá hoại miền Bắc bằng hoạt động biệt kích và gián điệp.<br />B. gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân và hải quân.<br />C. hoà hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại nhân dân ta. <br />D. tiến hành “Việt Nam hoá” và “Đông Dương hoá” chiến tranh xâm lược.
a)
A. phá hoại miền Bắc bằng hoạt động biệt kích và gián điệp.
b)
B. gây ra chiến tranh phá hoại miền Bắc bằng không quân và hải quân.
c)
C. hoà hoãn với Trung Quốc và Liên Xô để chống lại nhân dân ta.
d)
D. tiến hành “Việt Nam hoá” và “Đông Dương hoá” chiến tranh xâm lược.
91.
Câu 91. Với chiến thắng của phong trào “Đồng khởi”, quân và dân miền Nam đã làm phá sản chiến lược chiến tranh nào của Mỹ?<br />A. “Chiến tranh đơn phương”.<br />B. “Việt Nam hóa chiến tranh”. → Tiến công chiến lược 1972<br />C. “Chiến tranh đặc biệt”. → đông xuân 1964 - 1965<br />D. “Chiến tranh cục bộ”. → Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
a)
A. “Chiến tranh đơn phương”.
b)
B. “Việt Nam hóa chiến tranh”. → Tiến công chiến lược 1972
c)
C. “Chiến tranh đặc biệt”. → đông xuân 1964 - 1965
d)
D. “Chiến tranh cục bộ”. → Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968
92.
Câu 92. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) chủ trương tiến hành đồng thời:<br />A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.<br />B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.<br />C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.<br />D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
a)
A. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
b)
B. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
c)
C. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng mạng tư sản dân quyền ở miền Nam.
d)
D. cách mạng ruộng đất ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.
93.
Câu 93. Trong quá trình thực hiện chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” ở miền Nam Việt Nam của Mỹ – Diệm, cái gọi là “xương sống” của chiến lược này là:<br />A. “Ấp chiến lược”.<br />B. lực lượng quân đội Sài Gòn.<br />C. chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”. <br />D. hệ thống “cố vấn” Mỹ.
a)
A. “Ấp chiến lược”.
b)
B. lực lượng quân đội Sài Gòn.
c)
C. chiến thuật “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.
d)
D. hệ thống “cố vấn” Mỹ.
94.
Câu 94. Trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam, quân dân miền Nam đã nổi dậy và tiến công địch bằng cả ba mũi chiến lược, đó là:<br />A. chính trị, quân sự, binh vận.<br />B. chính trị, quân sự, ngoại giao.<br />C. kinh tế, chính trị, quân sự. <br />D. kinh tế, quân sự, ngoại giao.
a)
A. chính trị, quân sự, binh vận.
b)
B. chính trị, quân sự, ngoại giao.
c)
C. kinh tế, chính trị, quân sự.
d)
D. kinh tế, quân sự, ngoại giao.
95.
Câu 95. Đảng, Chính phủ và Chủ tịch Hồ Chí Minh quyết định phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược (19/12/1946) là do:<br />A. Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình với Pháp được nữa.<br />B. quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất.<br />C. Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam.<br />D. Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô và một số nước khác.
a)
A. Việt Nam không thể tiếp tục sử dụng biện pháp hòa bình với Pháp được nữa.
b)
B. quá trình chuẩn bị lực lượng của Việt Nam cho cuộc kháng chiến đã hoàn tất.
c)
C. Pháp ráo riết chuẩn bị lực lượng quân sự để tiến hành xâm lược Việt Nam.
d)
D. Việt Nam đã tranh thủ được sự ủng hộ của Liên Xô và một số nước khác.
96.
Câu 96. Những thủ đoạn của Mĩ trong chiến tranh phá hoại miền Bắc (1965 – 1968) là<br />A. vu cáo miền Bắc xâm lược miền Nam.<br />B. dùng không quân, hải quân phá hoại các mục tiêu quân sự, đầu mối giao thông. <br />C. phong toả cảng Hải Phòng cùng các cửa sông, luồng lạch.<br />D.dựng “sự kiện Vịnh Bắc Bộ”, lấy cớ “trả đũa” việc quân Mĩ bị tấn công ở Plâyku.
a)
A. vu cáo miền Bắc xâm lược miền Nam.
b)
B. dùng không quân, hải quân phá hoại các mục tiêu quân sự, đầu mối giao thông.
c)
C. phong toả cảng Hải Phòng cùng các cửa sông, luồng lạch.
d)
D.dựng “sự kiện Vịnh Bắc Bộ”, lấy cớ “trả đũa” việc quân Mĩ bị tấn công ở Plâyku.
97.
Câu 97. Để đối phó với cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ, miền Bắc Việt Nam đã<br />A. chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến, quân sự hoá toàn dân.<br />B. huy động quần chúng hỗ trợ lực lượng vũ trang chiến đấu chống Mĩ. <br />C. kết hợp các lượng vũ trang và sự nổi dậy của nhân dân.<br />D. chiến đấu với tinh thần “quyết chiến quyết thắng giặc Mĩ xâm lược”.
a)
A. chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến, quân sự hoá toàn dân.
b)
B. huy động quần chúng hỗ trợ lực lượng vũ trang chiến đấu chống Mĩ.
c)
C. kết hợp các lượng vũ trang và sự nổi dậy của nhân dân.
d)
D. chiến đấu với tinh thần “quyết chiến quyết thắng giặc Mĩ xâm lược”.
98.
Câu 98. Trong hoàn cảnh đế quốc Mĩ vừa tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam vừa gây chiến tranh phá hoại miền Bắc, quân dân miền Bắc phải thực hiện nhiệm vụ<br />A. tập trung chiến đấu bảo vệ miền Bắc.<br />B. vừa sản xuất vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại.<br />C. nhận chi viện của các nước xã hội chủ nghĩa và chi viện cho miền Nam.<br />D. giữ các tuyến đường để chi viện cho miền Nam.
a)
A. tập trung chiến đấu bảo vệ miền Bắc.
b)
B. vừa sản xuất vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại.
c)
C. nhận chi viện của các nước xã hội chủ nghĩa và chi viện cho miền Nam.
d)
D. giữ các tuyến đường để chi viện cho miền Nam.
99.
Câu 99. Trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước, miền Bắc luôn<br />A. là nơi tiếp nhận sự chi viện của các nước XHCN để gửi vào miền Nam.<br />B. là nơi điều hành, lãnh đạo cách mạng miền Nam.<br />C. là hậu phương lớn đối với cách mạng miền Nam.<br />D. là một mặt trận quân sự chính diện đối phó với đế quốc Mĩ.
a)
A. là nơi tiếp nhận sự chi viện của các nước XHCN để gửi vào miền Nam.
b)
B. là nơi điều hành, lãnh đạo cách mạng miền Nam.
c)
C. là hậu phương lớn đối với cách mạng miền Nam.
d)
D. là một mặt trận quân sự chính diện đối phó với đế quốc Mĩ.
100.
Câu 100. Năm 1959, tuyến đường Hồ Chí Minh trên bộ và trên biển được khai thông, đã có tác dụng<br />A. phát triển giao thông vận tải.<br />B. nối các vùng kinh tế trong nước.<br />C. tạo sự thông thương hai miền Bắc – Nam.<br />D. nối liền hậu phương với tiền tuyến.
a)
A. phát triển giao thông vận tải.
b)
B. nối các vùng kinh tế trong nước.
c)
C. tạo sự thông thương hai miền Bắc – Nam.
d)
D. nối liền hậu phương với tiền tuyến.
101.
Câu 101. Chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ được đề ra trong hoàn cảnh<br />A. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bị thất bại.<br />B. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” đang bắt đầu.<br />C. Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.<br />D. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” đang ở thời điểm quyết liệt.<br />
a)
A. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” bị thất bại.
b)
B. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” đang bắt đầu.
c)
C. Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc.
d)
D. chiến lược “Chiến tranh cục bộ” đang ở thời điểm quyết liệt.
102.
102.Chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” nằm trong chiến lược quân sự toàn cầu nào của Mĩ?<br />
a)
A. Chiến lược “Phản ứng linh hoạt” của Kennơđi.<br />
b)
B. Chiến lược “Ngăn đe thực tế” của Níchxơn.<br />
c)
C. Chiến lược “Đối đầu trực tiếp” của Rigân.
d)
D. Chiến lược “Cam kết và mở rộng” của Busơ.<br />
103.
Câu 103. Để hỗ trợ cho chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, Mĩ đã mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương, thực hiện chiến lược chiến tranh là<br />
a)
A. “Lào hoá chiến tranh”.<br />
b)
B. “Khơme hoá chiến tranh”.<br />
c)
C. “Đông Dương hoá chiến tranh”.<br />
d)
D. chiến tranh phá hoại miền Bắc (lần thứ hai)<br />
104.
Câu 104. Khi tiến hành “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Dương hoá chiến tranh”, Mĩ sử dụng lực lượng tham chiến trên chiến trường là<br />
a)
A. quân Mĩ và đồng minh của Mĩ.<br />
b)
B. quân đội Sài Gòn và quân đồng minh Mĩ.<br />
c)
C. quân đội tay sai trên toàn Đông Dương.<br />
d)
D. quân đội Sài Gòn và quân Mĩ.<br />
105.
Câu 105. Mĩ thực hiện “Việt Nam hoá chiến tranh” nhằm<br />
a)
A. tận dụng xương máu người Việt Nam, rút dần quân Mĩ về nước.
b)
B. tạo điều kiện phát huy vai trò của quân đội Sài Gòn trên chiến trường.<br />
c)
C. từng bước thoát khỏi cuộc chiến tranh ở Việt Nam.
d)
D. tập trung toàn lực lượng quân Mĩ xâm lược Lào và Cmapuchia.<br />
106.
Câu 106. Các văn kiện hình thành nên đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp là:<br />
a)
A. toàn dân kháng chiến,Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.<br /><br />
b)
B. Tuyên ngôn Độc lập, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến<br />nhất định thắng lợi.<br />
c)
C. Thư gửi nhân dân Việt Nam, nhân dân Pháp và các nước Đồng minh, tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.<br />
d)
D. Quân lệnh số 1, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và Chỉ thị toàn dân kháng chiến.<br />
107.
Câu 107. Việc Mỹ tuyên bố “phi Mỹ hóa” chiến tranh xâm lược Việt Nam đánh dấu sự<br />thất bại của chiến lược chiến tranh nào?<br />
a)
A. Chiến tranh cục bộ.<br />
b)
B. Đông Dương hóachiến tranh.<br />
c)
C. Chiến tranh đặc biệt.<br />
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.<br />
108.
Câu 108. Mỹ dựa vào sự kiện nào để lấy cớ đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải<br />quân?<br />
a)
A. Sự kiện Vịnh Bắc Bộ.<br />
b)
B. Mỹ thất bại ở trận Vạn Tường.<br />
c)
C. Quân và dân ta mở cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.<br />
d)
D. Mỹ thất bại trong hai mùa khô 1965 – 1966, 1966 – 1967.<br />
109.
Câu 109. Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu của Mỹ trong việc tiến hành<br />chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?<br />
a)
A. Mở rộng xâm lược miền Bắc, buộc ta phải khuất phục trên bàn đàm phán.<br />
b)
B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.<br />
c)
C. Làm lung lay ý chí chống chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta ở hai miền đất nước.<br />
d)
D. Phá tiềm lực kinh tế, quốc phòng, công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.<br />
110.
Câu 110. Với chiến thắng Việt Bắc thu – đông năm 1947, ta đã:<br />
a)
A. buộc Pháp phải chuyển sang “đánh lâu dài” với ta.<br />
b)
B. làm thất bại hoàn toàn mọi âm mưu xâm lược của Pháp.<br />
c)
C. chuyển từ thế bị động sang thế chủ động tấn công.
d)
D. giành được quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ.<br />
111.
Câu 111. Từ năm 1972, Mĩ dùng thủ đoạn ngoại giao để cô lập cuộc kháng chiến của nhân dân<br />Việt Nam như thế nào?<br />
a)
A. Tăng cường sự tham gia của các nước Đông Nam Á và tổ chức SEATO.
b)
B. Thực hiện sách lược hoà hoãn với hai nước xã hội chủ nghĩa lớn.<br />
c)
C. Phong toả biên giới, biển đảo, ngăn liên lạc của ta với nước ngoài.<br />
d)
D. Viện trợ cho Lào, Campuchia gây chia rẽ giữa ba nước Đông Dương.<br />
112.
Câu 112. Thắng lợi chính trị mở đầu giai đoạn chống chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là<br />
a)
A. Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập.<br />
b)
B. Mĩ phải chấp nhận đàm phán ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh.<br />
c)
C. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam thành lập.<br />
d)
D. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương biểu thị quyết tâm chống Mĩ.<br />
113.
Câu 113. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam ra đời ngày 6/6/1969 có ý nghĩa<br />
a)
A. cuộc kháng chiến của được nhân dân tiến bộ thế giới ủng hộ.<br />
b)
B. Mĩ đã bị thất bại trên phương diện đấu tranh ngoại giao.<br />
c)
C. tạo thế cân bằng về so sánh lực lượng giữa cách mạng và phản cách mạng.<br />
d)
D. là Chính phủ hợp pháp, đại diện cho nhân dân miền Nam.
114.
Câu 114. Sự kiện biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống chiến lược “Đông Dương hoá<br />chiến tranh” của nhân dân Việt Nam – Lào – Campuchia là<br />
a)
A. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương<br />
b)
B. sự phối hợp chống 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn xâm lược Lào.<br />
c)
C. cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ.<br />
d)
D. Việt Nam và Campuchia phối hợp chống 10 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.<br />
115.
Câu 115. Từ ngày 30/4 đến ngày 30/6/1970, quân đội Việt Nam phối hợp với quân dân<br />Campuchia, đã đập tan cuộc hành quân của<br />
a)
A. 4,5 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn xâm lược Lào.<br />
b)
B. 10 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn xâm lược Campuchia.<br />
c)
C. cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ.<br />
d)
D. cuộc tập kích đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội, Hải Phòng.<br />
116.
Câu 116. Từ ngày 12/2 đến ngày 23/3/1971, quân đội Việt Nam phối hợp với quân dân Lào, đã<br />đập tan cuộc hành quân<br />
a)
A. xâm lược Campuchia của 10 vạn quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.<br />
b)
B. phá hoại miền Bắc lần thứ hai của Mĩ.<br />
c)
. “Lam Sơn – 719” của quân Mĩ và quân đội Sài Gòn.<br />
d)
D. tập kích đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội, Hải Phòng.<br />
117.
Câu 117.Thắng lợi đã giáng đòn nặng vào chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, buộc Mĩ phải<br />tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược là<br />
a)
A. trận thắng “Điện Biên Phủ trên không”.<br />
b)
B. Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hoà miền Nam Việt Nam ra đời.<br />
c)
C. Hội nghị cấp cao Việt Nam – Lào – Campuchia.<br />
d)
D. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.<br />
118.
Câu 118. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam đã<br />
a)
A. giải phóng toàn tỉnh Quảng Trị, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.<br />
b)
B. giải phóng Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, đồng bằng sông Cửu Long.<br />
c)
C. chọc thủng ba phòng tuyến là Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ
d)
D. tiêu diệt toàn bộ địch ở Quảng Trị, mở rộng tiến công trên khắp miền Nam.<br />
119.
Câu 119. Đứng trước nguy cơ phá sản chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”, Mĩ đã thực hiện
a)
A. “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược.<br />
b)
B. chiến lược “Lào hoá chiến tranh”.<br />
c)
C. chiến lược “Khơme hoá chiến tranh”.<br />
d)
D. chiến lược “Đông Dương hoá chiến tranh”.<br />
120.
Câu 120. Trong 12 ngày đêm cuối năm 1972, Mĩ mở cuộc tập kích đường không bằng máy bay<br />B52 vào Hà Nội, Hải Phòng nhằm<br />
a)
A. giành một thắng lợi quân sự, hỗ trợ cho mưu đồ chính trị – ngoại giao mới.<br />
b)
B. giành thắng lợi quân sự quyết định, buộc ta phải kí hiệp định có lợi cho Mĩ.<br />
c)
C. làm suy yếu lực lượng của ta, giúp quân đội Sài Gòn tự đứng vững.<br />
d)
D. giành thắng lợi quân sự quyết định, đưa miền Bắc quay về thời kì đồ đá.<br />
121.
Câu 121. Ý nào dưới đây không phải là thuận lợi của cuộc kháng chiến của nhân dân ta khi bước vào năm 1950?<br />A. Mĩ từng bước can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương.<br />B. Cách mạng Trung Quốc thành công, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.<br />C. Trung Quốc, Liên Xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước ta.<br />D. Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước ta.<br />
a)
A. Mĩ từng bước can thiệp sâu vào cuộc chiến tranh Đông Dương.
b)
B. Cách mạng Trung Quốc thành công, nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời.
c)
C. Trung Quốc, Liên Xô công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước ta.
d)
D. Các nước trong phe xã hội chủ nghĩa công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước ta.
122.
Câu 122. Trận “Điện Biên Phủ trên không” là kết quả của chiến thắng lịch sử nào của quân dân ta?<br />A. Đánh bại cuộc tập kích chiến lược trong 12 ngày đêm của Mỹ ra miền Bắc.<br />B. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mỹ ở miền Bắc.<br />C. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ ở miền Bắc.<br />D. Đánh bại hai lần chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc.<br />
a)
A. Đánh bại cuộc tập kích chiến lược trong 12 ngày đêm của Mỹ ra miền Bắc.
b)
B. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mỹ ở miền Bắc.
c)
C. Đánh bại cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ ở miền Bắc.
d)
D. Đánh bại hai lần chiến tranh phá hoại của Mỹ ở miền Bắc.
123.
Câu 123. Thắng lợi nào dưới đây có tác dụng củng cố quyết tâm của Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong hai năm 1975 và 1976?<br />A. Chiến dịch Đường 14 Phước Long (1974 – 1975).<br />B. Hiệp định Pari về Việt Nam được ký kết (1/ 1973).<br />C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972). <br />D. Chiến dịch Tây Nguyên (3/ 1975).<br />
a)
A. Chiến dịch Đường 14 Phước Long (1974 – 1975).
b)
B. Hiệp định Pari về Việt Nam được ký kết (1/ 1973).
c)
C. Trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972).
d)
D. Chiến dịch Tây Nguyên (3/ 1975).
124.
Câu 124. Ý nào dưới đây không phải mục đích của ta khi mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950?<br />A. Buộc Pháp thay đổi chiến lược từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.<br />B. Tiêu diệt bộ phận quan trọng sinh lực địch.<br />C. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.<br />D. Khai thông biên giới mở đường liên lạc với thế giới dân chủ.<br />
a)
A. Buộc Pháp thay đổi chiến lược từ “đánh nhanh thắng nhanh” sang “đánh lâu dài” với ta.
b)
B. Tiêu diệt bộ phận quan trọng sinh lực địch.
c)
C. Mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. Khai thông biên giới mở đường liên lạc với thế giới dân chủ.
125.
Câu 125. Trong thời kì 1954 – 1975, phong trào nào đánh dấu bước phát triển của cách mạng ở miền Nam Việt Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công?<br />A. Phong trào “Đồng khởi”.<br />B. Nổi dậy phá Ấp chiến lược.<br />C. Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công. <br />D. Tìm Mỹ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.<br />
a)
A. Phong trào “Đồng khởi”.
b)
B. Nổi dậy phá Ấp chiến lược.
c)
C. Thi đua Ấp Bắc giết giặc lập công.
d)
D. Tìm Mỹ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.
126.
Câu 126. Thắng lợi của quân dân miền Bắc đập tan cuộc tập kích đường không bằng máy bay B52 vào Hà Nội, Hải Phòng được coi như<br />A. trận Điện Biên Phủ năm 1954.<br />B. một Chi Lăng hay một Đống Đa trong thế kỉ XX.<br />C. trận “Điện Biên Phủ trên không”.<br />D. trận Oatéclô ở Pháp. <br />
a)
A. trận Điện Biên Phủ năm 1954.
b)
B. một Chi Lăng hay một Đống Đa trong thế kỉ XX.
c)
C. trận “Điện Biên Phủ trên không”.
d)
D. trận Oatéclô ở Pháp.
127.
Câu 127. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975), thắng lợi có ý nghĩa quyết định, buộc đế quốc Mĩ phải kí Hiệp định Pari, rút quân đội về nước là<br />A. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.<br />B. Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia.<br />C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.<br />D. trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.<br />
a)
A. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Hội nghị cấp cao ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia.
c)
C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
128.
Câu 128. Nguồn chi viện cùng với những thành quả chiến đấu và sản xuất của quân dân miền Bắc trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975) có ý nghĩa<br />A. góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam.<br />B. góp phần củng cố và tăng cường khối đoàn hai miền Nam – Bắc.<br />C. là nguồn động viên về tinh thần đối với nhân dân miền Nam.<br />D. làm suy yếu kẻ thù dân tộc, tạo thời cơ cho cuộc kháng chiến ở miền Nam.<br />
a)
A. góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam.
b)
B. góp phần củng cố và tăng cường khối đoàn hai miền Nam – Bắc.
c)
C. là nguồn động viên về tinh thần đối với nhân dân miền Nam.
d)
D. làm suy yếu kẻ thù dân tộc, tạo thời cơ cho cuộc kháng chiến ở miền Nam.
129.
Câu 129. Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954 – 1975), thắng lợi đánh dấu nhân dân Việt Nam căn bản hoàn thành nhiệm vụ “đánh cho Mĩ cút” là<br />A. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.<br />B. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam.<br />C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.<br />D. trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.<br />
a)
A. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam.
c)
C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
130.
Câu 130. Quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam được ghi nhận trong Hiệp định Pari (27/1/1973) là <br />A. là quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.<br />B. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.<br />C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.<br />D. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam Việt Nam.<br />
a)
A. là quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng.
b)
B. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của ba nước Việt Nam, Lào, Campuchia.
c)
C. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
d)
D. độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của miền Nam Việt Nam.
131.
Câu 131. Với việc Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam, nhân dân ta đã hoàn thành cơ bản nhiệm vụ<br />A. thống nhất đất nước.<br />B. giải phóng dân tộc.<br />C. “đánh cho nguỵ nhào”.<br />D. “đánh cho Mĩ cút”.<br />
a)
A. thống nhất đất nước.
b)
B. giải phóng dân tộc.
c)
C. “đánh cho nguỵ nhào”.
d)
D. “đánh cho Mĩ cút”.
132.
Câu 132. Hiệp định Pari về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam được kí kết đã tác động đến sự phát triển của cách mạng Việt Nam như thế nào?<br />A. Tạo thời cơ thuận lợi để ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.<br />B. Gây rối loạn trong hàng ngũ kẻ thù, tạo điều kiện thuận lợi cho ta. <br />C. Mĩ bị suy giảm trên trường quốc tế nên không dám tham chiến.<br />D. Mĩ càng hung hăng, hiếu chiến, gây khó khăn cho cách mạng miền Nam.<br />
a)
A. Tạo thời cơ thuận lợi để ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
b)
B. Gây rối loạn trong hàng ngũ kẻ thù, tạo điều kiện thuận lợi cho ta.
c)
C. Mĩ bị suy giảm trên trường quốc tế nên không dám tham chiến.
d)
D. Mĩ càng hung hăng, hiếu chiến, gây khó khăn cho cách mạng miền Nam.
133.
Câu 133. Đâu là mối quan hệ giữa chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam?<br />A. Là chiến lược chiến tranh mới nằm ngoài chiến tranh xâm lược miền Nam.<br />B. Có quan hệ mật thiết với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam. <br />C. Là một bộ phận của “Chiến tranh cục bộ” và phụ thuộc chiến lược đó.<br />D. Là một chiến lược chiến tranh mới, hỗ trợ cho “Chiến tranh cục bộ”.<br />
a)
A. Là chiến lược chiến tranh mới nằm ngoài chiến tranh xâm lược miền Nam.
b)
B. Có quan hệ mật thiết với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.
c)
C. Là một bộ phận của “Chiến tranh cục bộ” và phụ thuộc chiến lược đó.
d)
D. Là một chiến lược chiến tranh mới, hỗ trợ cho “Chiến tranh cục bộ”.
134.
Câu 134. Sau Hiệp định Pari, nhân dân miền Nam vẫn phải đấu tranh chống địch “bình định – lấn chiếm” là do<br />A. Mĩ và chính quyền Sài Gòn âm mưu phá hoại Hiệp định Pari.<br />B. chính quyền Sài Gòn âm mưu chuẩn bị tiến công miền Bắc.<br />C. chính quyền Sài Gòn âm mưu chuẩn bị chiếm lại các vùng bị mất.<br />D. Mĩ âm mưu biến miền Nam thành quốc gia tự trị.<br />
a)
A. Mĩ và chính quyền Sài Gòn âm mưu phá hoại Hiệp định Pari.
b)
B. chính quyền Sài Gòn âm mưu chuẩn bị tiến công miền Bắc.
c)
C. chính quyền Sài Gòn âm mưu chuẩn bị chiếm lại các vùng bị mất.
d)
D. Mĩ âm mưu biến miền Nam thành quốc gia tự trị.
135.
Câu 135. Chính quyền Sài Gòn ngang nhiên phá hoại Hiệp định Pari bởi vì<br />A. so sánh lực lượng có lợi cho quân đội Sài Gòn.<br />B. được cố vấn Mĩ chỉ huy và nhận viện trợ của Mĩ.<br />C. được nhân dân miền Nam ủng hộ.<br />D. quân dân ta chưa có chủ trương dùng bạo lực.<br />
a)
A. so sánh lực lượng có lợi cho quân đội Sài Gòn.
b)
B. được cố vấn Mĩ chỉ huy và nhận viện trợ của Mĩ.
c)
C. được nhân dân miền Nam ủng hộ.
d)
D. quân dân ta chưa có chủ trương dùng bạo lực.
136.
Câu 136. Chiến thắng nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong đông – xuân 1964 –<br />1965 góp phần làm phá sản chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ?<br />A. Bình Giã (Bà Rịa).<br />B. Núi Thành Quảng Nam).<br />C. Vạn Tường (Quảng Ngãi).<br />D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).<br />
a)
A. Bình Giã (Bà Rịa).<br />
b)
B. Núi Thành Quảng Nam).<br />
c)
C. Vạn Tường (Quảng Ngãi).<br />
d)
D. Ấp Bắc (Mĩ Tho).<br />
137.
Câu 137. Ai là người dẫn đầu phái đoàn nước ta tham dự Hội nghị Giơnevơ?<br />A. Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Ngoại giao Phạm Văn Đồng.<br />B. Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Tạ Quang Bửu.<br />C. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nguyễn Thị Bình.<br />D. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nguyễn Duy Trinh.<br />
a)
A. Phó Thủ tướng kiêm Bộ trưởng Ngoại giao Phạm Văn Đồng.<br />
b)
B. Thứ trưởng Bộ Quốc phòng Tạ Quang Bửu.<br />
c)
C. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nguyễn Thị Bình.<br />
d)
D. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Nguyễn Duy Trinh.<br />
138.
Câu 138. Giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam có điểm giống nhau cơ bản nhất là:<br />A. “dùng người Việt đánh người Việt”. <br />B. do cố vấn Mỹ chỉ huy.<br />C. tổ chức nhiều cuộc hành quân càn quét lớn. <br />D. thực hiện quốc sách “bình định”<br />
a)
A. “dùng người Việt đánh người Việt”.
b)
B. do cố vấn Mỹ chỉ huy.
c)
C. tổ chức nhiều cuộc hành quân càn quét lớn.
d)
D. thực hiện quốc sách “bình định”
139.
Câu 139. Thắng lợi chính trị của quân dân miền Nam Việt Nam mở đầu giai đoạn chống “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ là:<br />A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập.<br />B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.<br />C. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình được thành lập.<br />D. Cuộc vận động thực hiện Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh.<br />
a)
A. Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam thành lập.
b)
B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
c)
C. Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hòa bình được thành lập.
d)
D. Cuộc vận động thực hiện Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
140.
Câu 140. Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Tây Nguyên là:<br />A. chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.<br />B. làm cho tinh thẩn địch hốt hoảng, mất khả năng chiến đấu.<br />C. nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.<br />D. thắng lợi lớn nhất, oanh liệt nhất trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân ta.<br />
a)
A. chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước từ tiến công chiến lược phát triển thành tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
b)
B. làm cho tinh thẩn địch hốt hoảng, mất khả năng chiến đấu.
c)
C. nguồn cổ vũ mạnh mẽ để quân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam.
d)
D. thắng lợi lớn nhất, oanh liệt nhất trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân ta.
141.
Câu 141. Những hành động của chính quyền Sài Gòn như tiến hành chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ”, mở những cuộc hành quân “bình định – lấn chiếm” vào vùng giải phóng của ta cho thấy<br />A. sức mạnh áp đảo của chính quyền Sài Gòn.<br />B. Mĩ và quân đội Sài Gòn thực hiện Hiệp định Pari (1973).<br />C. Mĩ vẫn đang theo đuổi chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.<br />D. so sánh lực lượng đang có lợi cho chính quyền Sài Gòn.<br />
a)
A. sức mạnh áp đảo của chính quyền Sài Gòn.
b)
B. Mĩ và quân đội Sài Gòn thực hiện Hiệp định Pari (1973).
c)
C. Mĩ vẫn đang theo đuổi chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
d)
D. so sánh lực lượng đang có lợi cho chính quyền Sài Gòn.
142.
Câu 142. Văn kiện của Trung ương Đảng, vạch ra nhiệm vụ của cách mạng miền Nam sau Hiệp định Pari là<br />A. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 21 (7/1973).<br />B. Kế hoạch chiến lược giải phóng miền Nam (7/1974).<br />C. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương (10/1974).<br />D. Kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam của Bộ Chính trị (cuối năm 1974 đến đầu năm 1975).<br />
a)
A. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 21 (7/1973).
b)
B. Kế hoạch chiến lược giải phóng miền Nam (7/1974).
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương (10/1974).
d)
D. Kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam của Bộ Chính trị (cuối năm 1974 đến đầu năm 1975).
143.
Câu 143. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 21 (7/1973) nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là<br />A. quân Mĩ và quân đồng minh.<br />B. quân đội và chính quyền Sài Gòn.<br />C. Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.<br />D. chính quyền Sài Gòn và bọn phản động lưu vong.<br />
a)
A. quân Mĩ và quân đồng minh.
b)
B. quân đội và chính quyền Sài Gòn.
c)
C. Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu.
d)
D. chính quyền Sài Gòn và bọn phản động lưu vong.
144.
Câu 144. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 21 (7/1973) xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là<br />A. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.<br />B. thực hiện thống nhất đất nước về mặt nhà nước.<br />C. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.<br />D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ.<br />
a)
A. đòi Mĩ và chính quyền Sài Gòn thi hành Hiệp định Pari.
b)
B. thực hiện thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. xây dựng và củng cố vùng giải phóng.
d)
D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ.
145.
Câu 145. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương 21 (7/1973) nhấn mạnh con đường của cách mạng miền Nam là<br />A. cách mạng bạo lực, tiến công trên cả ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao.<br />B. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao nhằm tố cáo địch vi phạm Hiệp định Pari.<br />C. kết hợp đấu tranh vũ trang và chính trị đòi thi hành Hiệp định Pari.<br />D. phát triển lực lượng vũ trang, lực lượng chính trị và căn cứ địa cách mạng.<br />
a)
A. cách mạng bạo lực, tiến công trên cả ba mặt trận: quân sự, chính trị, ngoại giao.
b)
B. đẩy mạnh đấu tranh ngoại giao nhằm tố cáo địch vi phạm Hiệp định Pari.
c)
C. kết hợp đấu tranh vũ trang và chính trị đòi thi hành Hiệp định Pari.
d)
D. phát triển lực lượng vũ trang, lực lượng chính trị và căn cứ địa cách mạng.
146.
Câu 146. Cuối năm 1974 đến đầu năm 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự ở<br />A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.<br />B. đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.<br />C. đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.<br />D. đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ.<br />
a)
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
b)
B. đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
c)
C. đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
d)
D. đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ.
147.
Câu 147. Trận thắng trinh sát cho thấy sự suy yếu của quân đội Sài Gòn và khả năng can thiệp rất hạn chế của Mĩ là<br />A. giải phóng Tây Nguyên (24/3/1975).<br />B. giải phóng thành phố Huế (26/3/1975).<br />C. chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6/1/1975).<br />D. giải phóng Sài Gòn (30/4/1975<br />
a)
A. giải phóng Tây Nguyên (24/3/1975).
b)
B. giải phóng thành phố Huế (26/3/1975).
c)
C. chiến thắng Đường 14 – Phước Long (6/1/1975).
d)
D. giải phóng Sài Gòn (30/4/1975)
148.
Câu 148. Hội nghị Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (10/1974) đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong thời gian<br />A. hai năm 1974 – 1975.<br />B. trước mùa mưa năm 1975.<br />C. trước mùa mưa năm 1976.<br />D. hai năm 1975 – 1976.<br />
a)
A. hai năm 1974 – 1975.
b)
B. trước mùa mưa năm 1975.
c)
C. trước mùa mưa năm 1976.
d)
D. hai năm 1975 – 1976.
149.
Câu 149. Tuy đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong thời 2 năm (1975 – 1976), nhưng Bộ Chính trị nhấn mạnh<br />A. “cả năm 1975 là năm thời cơ” và chỉ rõ “nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”.<br />B. thời cơ chiến lược đến nhanh và hết sức thuận lợi, trước tiên là mở các chiến dịch giải phóng Huế và Đà Nẵng.<br />C. ngay khi chiến dịch Tây Nguyên đang tiếp diễn, phải kịp thời kế hoạch giải phóng giải phóng Sài Gòn và toàn miền Nam. <br />D. “phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí kĩ thuật và vật chất, giải phóng miền Nam trước mùa mưa”.<br />
a)
A. “cả năm 1975 là năm thời cơ” và chỉ rõ “nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”.
b)
B. thời cơ chiến lược đến nhanh và hết sức thuận lợi, trước tiên là mở các chiến dịch giải phóng Huế và Đà Nẵng.
c)
C. ngay khi chiến dịch Tây Nguyên đang tiếp diễn, phải kịp thời kế hoạch giải phóng giải phóng Sài Gòn và toàn miền Nam.
d)
D. “phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí kĩ thuật và vật chất, giải phóng miền Nam trước mùa mưa”.
150.
Câu 150. Thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam là<br />A. kẻ thù chính là đế quốc Mĩ đã bị đánh bại hoàn toàn.<br />B. việc Mĩ rút quân làm cho quân đội Sài Gòn suy yếu nghiêm trọng.<br />C. phong trào đấu tranh của nhân dân thế giới phát triển mạnh.<br />D. phong trào phản chiến của nhân dân Mĩ dâng cao<br />
a)
A. kẻ thù chính là đế quốc Mĩ đã bị đánh bại hoàn toàn.
b)
B. việc Mĩ rút quân làm cho quân đội Sài Gòn suy yếu nghiêm trọng.
c)
C. phong trào đấu tranh của nhân dân thế giới phát triển mạnh.<br />
d)
D. phong trào phản chiến của nhân dân Mĩ dâng cao
151.
Câu 151. Cho một số sự kiện sau: <br />1. Phong trào Đồng khởi.<br />2. Chiến dịch Hồ Chí Minh.<br />3. Hiệp định Pa-ri.<br />4. Cuộc tấn công và nổi dậy xuân Mậu Thân.<br />5. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.<br />Hãy sắp xếp theo thứ tự thời gian:<br />A. 1, 4, 5, 3, 2<br />B. 1, 3, 5, 2, 4<br />C.1, 4, 5, 2, 3<br />D. 1, 2, 3, 4, 5<br />
a)
A. 1, 4, 5, 3, 2
b)
B. 1, 3, 5, 2, 4
c)
C.1, 4, 5, 2, 3
d)
D. 1, 2, 3, 4, 5
152.
Câu 152. Điểm khác nhau giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” với chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là:<br />A. mở rộng chiến tranh ra cả hai miền Nam – Bắc.<br />B. thực hiện âm mưu chống lại cách mạng và nhân dân miền Nam.<br />C. sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.<br />D. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.<br />
a)
A. mở rộng chiến tranh ra cả hai miền Nam – Bắc.
b)
B. thực hiện âm mưu chống lại cách mạng và nhân dân miền Nam.
c)
C. sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.
d)
D. biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.
153.
Câu 153. Đâu là nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) và Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương (21-7-1954)?<br />A. không vi phạm chủ quyền dân tộc.<br />B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.<br />C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.<br />D. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.<br />
a)
A. không vi phạm chủ quyền dân tộc.
b)
B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
c)
C. giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
d)
D. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
154.
Câu 154. Thắng lợi mở đầu của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ là:<br />A. Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).<br />B. Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi) và Đồng Xoài (Bình Phước).<br />C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.<br />D. An Lão (Bình Định) và Bình Giã (Bà Rịa).<br />
a)
A. Núi Thành (Quảng Nam), Vạn Tường (Quảng Ngãi).
b)
B. Ấp Bắc (Mĩ Tho), Ba Gia (Quảng Ngãi) và Đồng Xoài (Bình Phước).
c)
C. Đông Nam Bộ và Liên khu V.
d)
D. An Lão (Bình Định) và Bình Giã (Bà Rịa).
155.
Câu 155. Những thắng lợi của ba nước Đông Dương trên các mặt trận quân sự và chính trị trong “Việt Nam hoá chiến tranh” có ý nghĩa gì?<br />A. Thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương.<br />B. Thể hiện tình đoàn kết chiến đấu của quân dân ba nước Đông Dương.<br />C. Thể hiện tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.<br />D. Sự quyết tâm của nhân dân ba nước chiến đấu chống Mĩ.<br />
a)
A. Thể hiện sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
B. Thể hiện tình đoàn kết chiến đấu của quân dân ba nước Đông Dương.
c)
C. Thể hiện tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương.<br />
d)
D. Sự quyết tâm của nhân dân ba nước chiến đấu chống Mĩ.
156.
Câu 156. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc trong thời kì đầu sau chiến tranh (1954 – 1960) là gì?<br />A. Hoàn thành cải cách ruộng đất.<br />B. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.<br />C. Cải tạo quan hệ sản xuất.<br />D. Bước đầu phát triển kinh tế và xã hội.<br />
a)
A. Hoàn thành cải cách ruộng đất.
b)
B. Khôi phục kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranh.
c)
C. Cải tạo quan hệ sản xuất.
d)
D. Bước đầu phát triển kinh tế và xã hội.
157.
Câu 157. Từ năm 1954, cách mạng miền Nam đã chuyển từ đấu tranh vũ trang chống Pháp sang hình thức đấu tranh nào để chống Mĩ – Diệm?<br />A. Đấu tranh ngoại giao.<br />B. Đấu tranh quân sự.<br />C. Đấu tranh chính trị.<br />D. Mít tinh.<br />
a)
A. Đấu tranh ngoại giao.
b)
B. Đấu tranh quân sự.
c)
C. Đấu tranh chính trị.
d)
D. Mít tinh.
158.
Câu 158. Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam chọn hướng tiến công chủ yếu trong năm 1975 là<br />A. Đông Nam Bộ.<br />B. Tây Nam Bộ.<br />C. Tây Nguyên.<br />D. Nam Trung Bộ.<br />
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Nam Trung Bộ.
159.
Câu 159. Chính quyền và quân đội Sài Gòn ít chú ý phòng thủ Tây Nguyên là do<br />A. chúng cho rằng Tây Nguyên không phải là vùng chiến lược quan trọng.<br />B. chúng cho rằng Tây Nguyên nhiều núi rừng không phát huy được hoả lực.<br />C. Tây Nguyên xa trung tâm, nên không cần phòng thủ chặt.<br />D. nhận định sai hướng tiến công của ta, nên ít chú trọng phòng thủ.<br />
a)
A. chúng cho rằng Tây Nguyên không phải là vùng chiến lược quan trọng.
b)
B. chúng cho rằng Tây Nguyên nhiều núi rừng không phát huy được hoả lực.
c)
C. Tây Nguyên xa trung tâm, nên không cần phòng thủ chặt.
d)
D. nhận định sai hướng tiến công của ta, nên ít chú trọng phòng thủ.
160.
Câu 160. Chiến dịch Tây Nguyên thắng lợi có ý nghĩa<br />A. chuyển cuộc tiến công chiến lược thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.<br />B. đánh dấu quá trình sụp đổ hoàn toàn của quân đội và chính quyền Sài Gòn.<br />C. làm cho hệ thống phòng thủ của địch rung chuyển, tạo điều kiện để ta tiến công.<br />D. làm cho quân địch mất tinh thần, tạo thời cơ thuận lợi cho ta tiến lên.<br />
a)
A. chuyển cuộc tiến công chiến lược thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
b)
B. đánh dấu quá trình sụp đổ hoàn toàn của quân đội và chính quyền Sài Gòn.
c)
C. làm cho hệ thống phòng thủ của địch rung chuyển, tạo điều kiện để ta tiến công.
d)
D. làm cho quân địch mất tinh thần, tạo thời cơ thuận lợi cho ta tiến lên.
161.
Câu 161. Nhân dân ven biển và các đảo miền Trung được giải phóng vào<br />A. đầu tháng 3 đến tháng 4 năm 1975.<br />B. cuối tháng 3 đến tháng 4 năm 1975.<br />C. giữa tháng 3 đến tháng 4 năm 1975.<br />D. đầu tháng 4 đến cuối tháng 4 năm 1975.<br />
a)
A. đầu tháng 3 đến tháng 4 năm 1975.
b)
B. cuối tháng 3 đến tháng 4 năm 1975.
c)
C. giữa tháng 3 đến tháng 4 năm 1975.
d)
D. đầu tháng 4 đến cuối tháng 4 năm 1975.
162.
Câu 162. Chiến thắng Huế – Đà Nẵng có ý nghĩa<br />A. khiến chính quyền Sài Gòn hoang mang tuyệt vọng, không đủ sức gây chiến tranh.<br />B. đưa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của nhân dân ta tiến lên với sức mạnh áp đảo.<br />C. chuyển cuộc đấu tranh từ tiến công thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.<br />D. báo hiệu sự thất bại hoàn toàn chính sách thực dân mới của Mĩ.<br />
a)
A. khiến chính quyền Sài Gòn hoang mang tuyệt vọng, không đủ sức gây chiến tranh.
b)
B. đưa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của nhân dân ta tiến lên với sức mạnh áp đảo.
c)
C. chuyển cuộc đấu tranh từ tiến công thành Tổng tiến công chiến lược trên toàn miền Nam.
d)
D. báo hiệu sự thất bại hoàn toàn chính sách thực dân mới của Mĩ.
163.
Câu 163. Ngày 14/4/1975, Bộ Chính trị quyết định lấy tên Chiến dịch Hồ Chí Minh làm chiến dịch giải phóng<br />A. Biên Hoà.<br />B. Phan rang. <br />C. Sài Gòn – Gia Định.<br />D. Xuân Lộc.<br />
a)
A. Biên Hoà.
b)
B. Phan rang.
c)
C. Sài Gòn – Gia Định.
d)
D. Xuân Lộc.
164.
Câu 164. Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) diễn ra ở địa bàn<br />A. nông thôn, đồng bằng.<br />B. rừng núi.<br />C. đô thị lớn.<br />D. trung du.<br />
a)
A. nông thôn, đồng bằng.
b)
B. rừng núi.
c)
C. đô thị lớn.
d)
D. trung du.
165.
Câu 165. Phương châm tác chiến của chiến dịch Hồ Chí Minh là<br />A. đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.<br />B. đánh nhanh, thắng nhanh.<br />C. đánh bất ngờ, bí mật.<br />D. đánh thần tốc, táo bạo, bất ngờ.<br />
a)
A. đánh ăn chắc, tiến ăn chắc.
b)
B. đánh nhanh, thắng nhanh.
c)
C. đánh bất ngờ, bí mật.
d)
D. đánh thần tốc, táo bạo, bất ngờ.
166.
Câu 166. Phương pháp và hình thức tiến hành chiến dịch Hồ Chí Minh là<br />A. kết hợp tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.<br />B. tiến công của lực lượng quân sự vũ trang.<br />C. kết hợp đấu tranh chính trị ở thành thị với nổi dậy ở nông thôn.<br />D. kết hợp đấu tranh chính trị ở thành thị với đấu tranh ngoại giao.<br />
a)
A. kết hợp tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.
b)
B. tiến công của lực lượng quân sự vũ trang.
c)
C. kết hợp đấu tranh chính trị ở thành thị với nổi dậy ở nông thôn.
d)
D. kết hợp đấu tranh chính trị ở thành thị với đấu tranh ngoại giao.
167.
Câu 167. Mục tiêu của chiến dịch Hồ Chí Minh là<br />A. nhằm vào mục tiêu quân sự.<br />B. nhằm vào cơ quan đầu não của kẻ thù.<br />C. nhằm vào mục tiêu chính trị.<br />D. nhằm vào nơi địch bố phòng sơ hở.<br />
a)
A. nhằm vào mục tiêu quân sự.
b)
B. nhằm vào cơ quan đầu não của kẻ thù.
c)
C. nhằm vào mục tiêu chính trị.
d)
D. nhằm vào nơi địch bố phòng sơ hở.
168.
Câu 168. “Đồng khởi” là phong trào nổi dậy đồng loạt của nhân dân nhằm mục đích gì?<br />A. Đòi hiệp thương tổng tuyển cử tự do nhằm thống nhất đất nước.<br />B. Đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ.<br />C. Phá vỡ ách kìm kẹp của Mĩ - Ngụy ở cấp thôn, xã.<br />D. Chống chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”.<br />
a)
A. Đòi hiệp thương tổng tuyển cử tự do nhằm thống nhất đất nước.
b)
B. Đòi các quyền tự do, dân sinh, dân chủ.
c)
C. Phá vỡ ách kìm kẹp của Mĩ - Ngụy ở cấp thôn, xã.
d)
D. Chống chiến dịch “tố cộng, diệt cộng”.
169.
Câu 169. Sau Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng vì<br />A. miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát.<br />B. quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi nước ta.<br />C. vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt. <br />D. miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một số lượng lớn về bộ đội và vũ khí.<br />
a)
A. miền Nam có hai chính quyền, hai quân đội, hai vùng kiểm soát.
b)
B. quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi nước ta.
c)
C. vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.
d)
D. miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một số lượng lớn về bộ đội và vũ khí.
170.
Câu 170. Ý nghĩa lớn nhất từ thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 – 1975) của ta là<br />A. kết thúc 21 năm chống Mĩ, 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc.<br />B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất đất nước.<br />C. nguồn cổ vũ to lớn đối với phong trào cách mạng thế giới, nhất là phong trào giải phóng dân tộc.<br />D. mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc – kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.<br />
a)
A. kết thúc 21 năm chống Mĩ, 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc.
b)
B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, thống nhất đất nước.
c)
C. nguồn cổ vũ to lớn đối với phong trào cách mạng thế giới, nhất là phong trào giải phóng dân tộc.
d)
D. mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc – kỉ nguyên đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.
171.
Câu 171. Trước khi bắt đầu chiến dịch giải phóng Sài Gòn – Gia Định, ta tấn công căn cứ bảo vệ Sài Gòn ở phía Đông là<br />A. Xuân Lộc và Phan Rang.<br />B. Xuân Lộc và Biên Hoà.<br />C. Phan Rang và Phan Thiết.<br />D. Ninh Thuận và Biên Hoà.<br />
a)
A. Xuân Lộc và Phan Rang.
b)
B. Xuân Lộc và Biên Hoà.
c)
C. Phan Rang và Phan Thiết.
d)
D. Ninh Thuận và Biên Hoà.
172.
Câu 172. Giờ phút lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập, báo hiệu chiến dịch Hồ Chí Minh toàn thắng là<br />A. 10 giờ 45 phút ngày 30/4/1975.<br />B. 11 giờ 30 phút ngày 30/4/1975.<br />C. 10 giờ 45 phút ngày 2/5/1975.<br />D. 11 giờ 30 phút ngày 2/5/1975.<br />
a)
A. 10 giờ 45 phút ngày 30/4/1975.
b)
B. 11 giờ 30 phút ngày 30/4/1975.
c)
C. 10 giờ 45 phút ngày 2/5/1975.
d)
D. 11 giờ 30 phút ngày 2/5/1975.
173.
Câu 173. Đỉnh cao của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là<br />A. Chiến dịch Tây Nguyên.<br />B. Chiến dịch Huế.<br />C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.<br />D. Chiến dịch Đà Nẵng.<br />
a)
A. Chiến dịch Tây Nguyên.
b)
B. Chiến dịch Huế.
c)
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
d)
D. Chiến dịch Đà Nẵng.
174.
Câu 174. Tỉnh cuối cùng ở miền Nam được giải phóng vào ngày 2/5/1975 là<br />A. Vĩnh Long.<br />B. An Giang.<br />C. Hà Tiên.<br />D. Châu Đốc.<br />
a)
A. Vĩnh Long.
b)
B. An Giang.
c)
C. Hà Tiên.
d)
D. Châu Đốc.
175.
Câu 175. Cho dữ liệu sau:<br />1. Có sự lãnh đạo của Đảng, với đường lối chính trị, quân sự độc lập, tự chủ, đúng đắn, phương pháp đấu tranh linh hoạt sáng tạo.<br />2. Nhân dân giàu lòng yêu nước, đoàn kết nhất trí, lao động cần cù, chiến đấu dũng cảm vì sự nghiệp giải phóng miền Nam, xây dựng và bảo vệ miền Bắc, thống nhất đất nước.<br />3. Có hậu phương miền Bắc, đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc chiến đấu ở hai miền.<br />4. Có sự đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau của ba dân tộc ở Đông Dương; sự đồng tình, ủng hộ, giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc, các nước xã hội chủ nghĩa, các lực lượng dân tộc, dân chủ và hoà bình trên thế giới, kể cả nhân dân Mĩ.<br />Hãy xác định các nguyên nhân chủ quan của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam.<br />A. 1, 2, 3.<br />B. 4, 1, 2.<br />C. 2, 3, 4.<br />D. 1, 3, 4.<br />
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 4, 1, 2.
c)
C. 2, 3, 4.
d)
D. 1, 3, 4.
176.
Câu 176. Sự kiện kết thúc 21 năm chiến đấu chống Mĩ, cứu nước, 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc và bảo vệ thành quả Cách mạng tháng Tám năm 1945 là<br />A. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.<br />B. thắng lợi Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.<br />C. chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.<br />D. Hiệp định Pari về kết thúc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam.<br />
a)
A. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
b)
B. thắng lợi Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
c)
C. chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.
d)
D. Hiệp định Pari về kết thúc chiến tranh của Mĩ ở Việt Nam.
177.
Câu 177. Thắng lợi Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 mở ra kỉ nguyên mới của lịch sử dân tộc là<br />A. kỉ nguyên nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước.<br />B. kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.<br />C. kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.<br />D. kỉ nguyên giải phóng dân tộc, miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.<br />
a)
A. kỉ nguyên nhân dân lao động nắm chính quyền, làm chủ đất nước.
b)
B. kỉ nguyên giải phóng dân tộc gắn liền với giải phóng xã hội.
c)
C. kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. kỉ nguyên giải phóng dân tộc, miền Bắc đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.