Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 12

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

dạng đôt biến cấu trúc NST ở đại mạch làm tăn hoạt tính của enzim amilaza là :

a)

lặp đoạn

b)

mất đoạn

c)

chuyển đoạn

d)

đảo đoạn

2.

đột biến số lượng NST gồm các dạng

a)

chuyển đoạn và đột biến dị bội

b)

đảo đoạn và đột biến đa bội

c)

đột biến dị bội và đột biến đa bội

d)

đột biến dị bội và đột biến tự đa bội

3.

thuyết tiến hoá tổng hợp được chia thành:

a)

tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

b)

tiến hoá bằng đột biến trung tính, tiến hoá nhỏ và tiến hoá lớn

c)

tiến hoá bằng đột biến trung tính , tiến hoá lớn

d)

tiến hoá bằng đột biến trung tính, tiến hoá nhỏ

4.

nhân tố cung cấp cho nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

a)

quá trình giao phối và chọn lọc tự nhiên

b)

quá trình đột biến và cơ chế cách li

c)

quá trình đột biến và biến động di truyền

d)

quá trình giao phối và quá trình đột biến

5.

môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật , bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

d)

hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

6.

các loại môi trường sống chủ yếu của sinh là môi trường

a)

đất, môi trường trên cạn , môi trường nước , môi trường sinh vật

b)

đất, môi trường trên cạn,môi trường dưới nước

c)

vô sinh, môi trường trên cạn,môi trường dưới nước

d)

đất, môi trường trên cạn , môi trường nước ngọt, nước mặn

7.

nhân tố sinh thái là ?

a)

các yếu tố vô sinh hoặc hữu sinh của môi trường

b)

tất cả các yếu tố của môi trường

c)

những yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật

d)

các yếu tố của môi trường ảnh hưởng gián tiếp lên cơ thể sinh vật

8.

nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm

a)

tất cả các nhân tố vật lí , hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

b)

đất,nước,không khí ,độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lí bao quanh sinh vật

c)

đất,nước,khn6g khí,độ ẩm,ánh sáng,các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật

d)

đất,nước,không khí,độ ẩm,ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật

9.

con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. có thể sắp xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?

a)

nhóm nhân tố vô sinh

b)

thuộc cả nhóm nhân tố hữu sinh và vô sinh

c)

nhóm nhân tố hữu sinh

d)

nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh

10.

giới hạn sinh thái là gì?

a)

là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt

b)

là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau

c)

là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định

d)

là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật

11.

ứng dụng sự thích nghi của sinh vật đối với nhân tố ánh sáng trong sản xuất , nguời ta tiến hành:

a)

trồng cây ưa sáng trước, ưa bóng sau

b)

trồng cây ưa bóng trước,ưa sáng sau

c)

trồng cả 2 loại cây trong cùng một thời điểm

d)

cây ưa ẩm trước , cây chịu hạn trồng sau

12.

tập hợp sinh vật nào sau đây gọi là quần thể?

a)

tập hợp cá sống trong Hồ Tây

b)

tập hợp cá Cóc sống trong Vườn Quốc Gia Tam Đảo

c)

tạp hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

d)

tập hợp cỏ dại trên một cánh đồng

13.

mật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh :

a)

kiểu phân bố của quần thể

b)

kích thước quần thể

c)

cấu trúc tuổi của quần thể

d)

mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

14.

yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là :

a)

nguồn thức ăn từ môi trường

b)

sức sinh sản

c)

sức tử vong

d)

kích thước quần thể

15.

nguyên nhân của hiện tượng biến động số lượng theo chu kì là :

a)

do mỗi năm lai có sự thay đổi của các loại dịch bệnh tấn công sinh vật

b)

do những thay đổi có tính chu kì của môi trường

c)

do những thay đổi có tính chu kì xảy ra hằng năm

d)

do hoạt động của thiên tai

16.

kiểu phân bố nào phổ biế nhất trong tự nhiên:

a)

phân bố ngẫu nhiên

b)

phân bố theo nhóm

c)

phân bố đồng đều

d)

phân bố theo độ tuổi

17.

quần xã sinh vật có những đặc trưng nào ?

a)

số lượng loài trong quần xã

b)

thành phần loài trong quần xã

c)

số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

số lượng và thành phần loài trong quần xã

18.

quần xã sinh vật là :

a)

tập hợp các sinh vật cùn loài

b)

tâp hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

19.

quan hệ giữa loài vi sinh vật phân giải xenlulozo trong manh tràng của động vật ăn cỏ và động vật ăn cỏ thuộc loại :

a)

ký sinh

b)

cộng sinh

c)

hội sinh

d)

hợp tác

20.

các sinh vật phân giải là :

a)

vi khuẩn , nấm , giun đất , động vật

b)

vi khuẩn , sâu bọ,virut , địa y

c)

sinh vật ký sinh ,giun đất , động vật

d)

động vật , thực vật ,vi khuẩn