wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường kỳ 1

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

NNa2O2 tác dụng với nước ở nhiệt độ thấp cho sản phẩm

a)

NaOH/H2

b)

NaOH/O2

c)

NaOH/H2O2

d)

NaO/H2

2.

Khi nóng chảy trong điều kiện có không khí, các oxít kiềm (M2O) có thể bị oxy hoá tạo thành:

a)

M2O3

b)

Peroxít (M2O2)

c)

MOH

d)

Superoxít (MO2)

3.

Chất nào sau đây có thể loại bỏ được độ cứng toàn phần của nước:

a)

CO2

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

Ca(OH)2

4.

Kim loại kiềm có thể được điều chế từ muối hay hidroxit tương ứng trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây:

a)

Thủy luyện.                  

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Điện phân nóng chảy

5.

Các ion và nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p6

a)

Na+, Mg2+, Al3+, Cl- và Ar

b)

Na+, Mg2+ , Al3+, Cl- và Ne

c)

Na+, Mg2+, Al3+, F- và Ne

d)

K+, Ca2+, Cr3+, Br- và Kr.

6.

Trong các đơn chất theo thứ tự sau B, Al, Ga, In, Tl thì

a)

Tính khử tăng dần

b)

Tính khử giảm dần

c)

Tính khử của các nguyên tử không thay đổi

d)

Al có tính khử mạnh nhất

7.

Trường hợp nào sau đây thu được Al(OH)3

a)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3

b)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch HCl dư

c)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

d)

Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH dư

8.

Hàn the là một loại muối borat, công thức của nó là:

a)

Na2BO4.10H2O

b)

Na2BO3.10H2O

c)

Na2B3O7.10H2O

d)

Na2B4O7.10H2O

9.

Một hợp chất của nhôm có độ bền cơ rất cao (theo thang Morh có thể bằng 9) được sử dụng trong công nghiệp, đó là:

a)

Mg3Al2

b)

AlPO4

c)

Al2(SO4)3

d)

Al2O3

10.

Khi cho KO2 hòa tan vào H2O thì sản phẩm thu được là:

a)

KOH + O2

b)

KOH + H2O2

c)

KOH + H2

d)

KOH + H2O2 + O2

11.

Số oxy hóa của Al bao gồm:

a)

-1, 0, +3

b)

-3, 0, +3

c)

-3, -1, 0, +3

d)

0, +3

12.

Chất nào sau đây được gọi là phèn chua, dùng để đánh trong nước:

a)

(NH4)2SO4.Al(SO4)3.24H2O

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

c)

Li2SO4.Al(SO4)3.24H2O

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

13.

Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau đây:

a)

CuSO4

b)

K2CO3

c)

NaHCO3

d)

FeCl3

14.

Chọn CÁC đáp án ĐÚNG về đặc trưng nguyên tử nhóm IA gồm:

a)

Các kim loại kiềm (Me) có năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) bé nên dễ dàng mất đi 1 electron để trở thành ion Me+1

b)

Cấu hình electron ngoài cùng chung của các kim loại kiềm là ns1

c)

Các kim loại kiềm có tính khử trung bình. Tính khử và tính kim loại tăng từ Li-Cs

d)

Kim loại kiềm không tồn tại dạng đơn chất trong tự nhiên, chỉ tồn tại dưới dạng cation.

15.

Chọn CÁC đáp án SAI về đặc trưng nguyên tử nhóm IIA

a)

Cấu hình electron ngoài cùng ns2  năng lượng I2 khá nhỏ

→ dễ nhường 2 electron để đạt cấu hình khí hiếm.

b)

Tính kim loại, tính khử mạnh (sau kim loại kiềm), tính khử giảm từ Be-Ra.

c)

Trong các hợp chất Be chủ yếu tạo liên kết CHT,  Ca, Sr Ba chủ yếu tạo liên kết ion.

d)

Mg, Be là nguyên tố lưỡng tính

16.

Chọn CÁC đáp án ĐÚNG về dặc trưng nguyên tử nhóm IIIA

a)

Cấu hình electron hóa trị chung là ns2np3

b)

Các nguyên tố IIIA đều là kim loại ngoại trừ B.

c)

Năng lượng ion hóa của B khá lớn nên B khó mất 3 electron để thành cation B3+ mà chủ yếu tạo thành hợp chất cộng hóa trị. B2O3 và B(OH)3 có tính axit

d)
  • -B có các số oxi hóa: -3, 0, +3.   

  • Al có các số oxi hóa: 0, +3

17.

Hoàn thành phản ứng: NH3+Na =

(a)  

18.

Hoàn thành phản ứng: Sn + HCl =

(a)  

19.

Hoàn thành phán ứng: Si + F2=

(a)  

20.

Al2S3 + H2O =

(a)