Font size
WorksheetsKiểm tra thường kỳ 1
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
NNa2O2 tác dụng với nước ở nhiệt độ thấp cho sản phẩm
NaOH/H2
NaOH/O2
NaOH/H2O2
NaO/H2
Khi nóng chảy trong điều kiện có không khí, các oxít kiềm (M2O) có thể bị oxy hoá tạo thành:
M2O3
Peroxít (M2O2)
MOH
Superoxít (MO2)
Chất nào sau đây có thể loại bỏ được độ cứng toàn phần của nước:
CO2
HCl
Na2CO3
Ca(OH)2
Kim loại kiềm có thể được điều chế từ muối hay hidroxit tương ứng trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây:
Thủy luyện.
Điện phân dung dịch
Nhiệt luyện
Điện phân nóng chảy
Các ion và nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p6
Na+, Mg2+, Al3+, Cl- và Ar
Na+, Mg2+ , Al3+, Cl- và Ne
Na+, Mg2+, Al3+, F- và Ne
K+, Ca2+, Cr3+, Br- và Kr.
Trong các đơn chất theo thứ tự sau B, Al, Ga, In, Tl thì
Tính khử tăng dần
Tính khử giảm dần
Tính khử của các nguyên tử không thay đổi
Al có tính khử mạnh nhất
Trường hợp nào sau đây thu được Al(OH)3
Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3 dư
Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch HCl dư
Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH dư
Hàn the là một loại muối borat, công thức của nó là:
Na2BO4.10H2O
Na2BO3.10H2O
Na2B3O7.10H2O
Na2B4O7.10H2O
Một hợp chất của nhôm có độ bền cơ rất cao (theo thang Morh có thể bằng 9) được sử dụng trong công nghiệp, đó là:
Mg3Al2
AlPO4
Al2(SO4)3
Al2O3
Khi cho KO2 hòa tan vào H2O thì sản phẩm thu được là:
KOH + O2
KOH + H2O2
KOH + H2
KOH + H2O2 + O2
Số oxy hóa của Al bao gồm:
-1, 0, +3
-3, 0, +3
-3, -1, 0, +3
0, +3
Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào trong các muối sau đây:
CuSO4
K2CO3
NaHCO3
FeCl3
Chọn CÁC đáp án ĐÚNG về đặc trưng nguyên tử nhóm IA gồm:
Các kim loại kiềm (Me) có năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) bé nên dễ dàng mất đi 1 electron để trở thành ion Me+1
Cấu hình electron ngoài cùng chung của các kim loại kiềm là ns1
Các kim loại kiềm có tính khử trung bình. Tính khử và tính kim loại tăng từ Li-Cs
Kim loại kiềm không tồn tại dạng đơn chất trong tự nhiên, chỉ tồn tại dưới dạng cation.
Chọn CÁC đáp án SAI về đặc trưng nguyên tử nhóm IIA
Cấu hình electron ngoài cùng ns2 năng lượng I2 khá nhỏ
→ dễ nhường 2 electron để đạt cấu hình khí hiếm.
Tính kim loại, tính khử mạnh (sau kim loại kiềm), tính khử giảm từ Be-Ra.
Trong các hợp chất Be chủ yếu tạo liên kết CHT, Ca, Sr Ba chủ yếu tạo liên kết ion.
Mg, Be là nguyên tố lưỡng tính
Chọn CÁC đáp án ĐÚNG về dặc trưng nguyên tử nhóm IIIA
Cấu hình electron hóa trị chung là ns2np3
Các nguyên tố IIIA đều là kim loại ngoại trừ B.
Năng lượng ion hóa của B khá lớn nên B khó mất 3 electron để thành cation B3+ mà chủ yếu tạo thành hợp chất cộng hóa trị. B2O3 và B(OH)3 có tính axit
-B có các số oxi hóa: -3, 0, +3.
- Al có các số oxi hóa: 0, +3
Hoàn thành phản ứng: NH3+Na =
(a)
Hoàn thành phản ứng: Sn + HCl =
(a)
Hoàn thành phán ứng: Si + F2=
(a)
Al2S3 + H2O =
(a)
