wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kì 2 toán 6

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

2.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

3.

Phân số đối của phân số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

4.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

5.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

6.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

7.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy...

a)

Tổng trừ đi số hạng kia

b)

Tích chia cho số hạng kia

c)

Tổng cộng cho số hạng kia

d)

Số bị trừ trừ cho hiệu

8.

Muốn tìm số bị chia, ta lấy ...

a)

Thương nhân với số chia

b)

Thương chia cho số chia

c)

Số chia chia cho thương

d)

Số bị chia nhân cho thương

9.

43 - X = 37. Giá trị của X = ...

a)

80

b)

6

c)

16

d)

90

10.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

11.

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

12.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

13.

Tập hợp các ước của 5 là:

a)

{-5; -1; 1; 5}

b)

{-5; -1}

c)

{1; 5}

d)

5

14.

" Số 0 không phải là số nguyên" . Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Kết quả của phép tính: - 4+6 = ?

a)

10

b)

-10

c)

2

d)

-2

16.

Một quyển sách dày 36 trang. Ngày đầu An đọc được 49\frac{4}{9} số trang sách. Ngày thứ hai An đọc tiếp 50% số trang sách còn lại. Hỏi An còn bao nhiêu trang sách chưa đọc?

a)

8

b)

12

c)

10

d)

14

17.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn x<3\left|x\right|<3

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

18.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

19.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + cộng ) x 2

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh

20.

Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + rộng ) x 2

c)

Cạnh x cạnh

d)

Cạnh x 4

21.

Người ta uốn một đoạn dây thép thành một hình vuông có cạnh là 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó.

a)

10cm

b)

20cm

c)

30cm

d)

40cm

22.

Diện tích Hình thang dưới đây có số đo là:

a)

34cm2

b)

208cm2

c)

104cm2

d)

640cm2

23.

Chu vi của hình chữ nhật khi chiều dài bằng 15 cm và chiều rộng bằng 8 cm là:

a)

23 cm

b)

36 cm

c)

46 cm

d)

46 cm

24.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

25.

Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.

Em hãy chọn bài giải đúng:

a)
b)
c)
d)
26.

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

a)

7cm2

b)

12cm

c)

12cm2

d)

14cm2

27.

Tính chu vi hình chữ nhật biết chiều dài 5cm, chiều rộng 3cm.

(a)  

28.

Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
29.

Hình nào dưới đây KHÔNG có tâm đối xứng?

a)

Tam giác đều

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

30.

Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

a)

Hình 1

b)

Hình 4

c)

Hình 2

d)

Hình 3

31.

Cho các chữ cái: D, L, Q, P. Chữ cái nào có trục đối xứng?

a)

P

b)

L

c)

Q

d)

D

32.

Cho các chữ cái M, Ă, N, G. Chữ cái nào có trục đối xứng?

a)

M

b)

Ă

c)

N

d)

G

33.

Góc vuông là góc có số đo bằng ?

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

1200120^0  

d)

1800180^0  

34.

Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc gì?

a)

Hai góc phụ nhau

b)

Hai góc bù nhau

c)

Hai góc kề bù

d)

Hai góc kề nhau

35.

Hai góc có 1 cạnh chung và 2 cạnh còn lại nằm trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau là:

a)

Hai góc phụ nhau

b)

Hai góc kề bù

c)

Hai góc kề nhau

d)

Hai góc bù nhau

36.

Tam giác MNP là :

a)

Hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA khi 3 điểm A, B, C thẳng hàng.

b)

Hình gồm 3 đoạn thẳng AB, BC, CA khi 3 điểm A, B, C không thẳng hàng

c)

Hình gồm 3 đoạn thẳng MN, NP, PM khi 3 điểm M, N, P thẳng hàng

d)

Hình gồm 3 đoạn thẳng MN, NP, PM khi 3 điểm M, N, P không thẳng hàng

37.

Đường tròn (O;5cm) và OA = 6cm. Khi đó điểm A nằm ở đâu?

a)

Nằm trên đường tròn

b)

Nằm ngoài đường tròn

c)

Nằm trong đường tròn

d)

Nằm ở vị trí khác

38.

Có thể gọi tên đường thẳng bằng những cách nào?

a)

1 chữ cái thường

b)

2 chữ cái thường

c)

2 chữ cái in hoa

d)

1 chữ cái in hoa và 1 chữ cái thường

39.

Cho đường tròn (O, 3 cm) và OA = 3cm. Ta nói:

a)

Điểm A nằm trên đường tròn (O, 3cm)

b)

Điểm A nằm trong đường tròn (O,3cm)

c)

Điểm A thuộc đường tròn (O, 3cm)

d)

Đường tròn (O, 3cm) đi qua điểm A

40.

Hai góc kề bù là :

a)

Hai góc vừa kề vừa bù

b)

Hai góc kề nhau và có tổng số đo bằng 1800

c)

Hai góc có 1 cạnh chung và 2 cạnh còn lại là 2 tia đối nhau

d)

Hai góc có tổng số đo bằng 1800

41.

Ông là nhà toán học nào?

(a)  

42.

Em có thích môn toán hình không?

4 lines
43.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

44.

Tứ giác có.......bằng nhau là hình thoi

a)

2 cạnh

b)

3 cạnh

c)

4 cạnh

d)

các cạnh đối bằng nhau

45.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
47.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

48.

Độ dài cạnh của hình thoi có chu vi 20 m là

a)

4 m

b)

5 m

c)

20 m

d)

80 m

49.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
50.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

51.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo a, b là

a)

a.b

b)

a - b

c)

(a + b). 2

d)

(a + b) :2

52.

chu vi của hình thoi có độ dài cạnh m là

a)

2 . m

b)

m

c)

4 . m

d)

4 + m

53.

Diện tích của hình thoi có độ dài hai đường chéo là 3 m và 40 dm là

a)

6 m6\ m

b)

6 m26\ m^2

c)

3 m23\ m^2

d)

4 m24\ m^2

54.

Hình thoi ABCD có OA = OC; OB = OD

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Để vẽ hình thoi ABCD có:

cạnh AB = 4cm, đường chéo AC = 6cm ta vẽ

a)

Hai đường tròn tâm A và tâm C bán kính 4cm cắt nhau tại B và D

b)

Hai đường tròn tâm A và tâm C bán kính 6cm cắt nhau tại B và D

56.

Dụng cụ để vẽ được hình thoi như hình vẽ trên là

a)

Thước thẳng

b)

Thước thẳng và compa

c)

Compa

d)

Ê ke

57.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm sao?

a)

Diện tích hình thoi bằng tích của đường chéo thứ nhất và thứ hai rồi chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

b)

Diện tích hình thoi bằng tích của độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng một đơn vị đo).

58.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

59.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

60.

Trong hình bình hành ABCD, hai đường chéo là:

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AB và BC

d)

AD và DC

61.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

62.

Trong các hình dưới đây, hình nào là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

63.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình chữ nhật:

a)

4 góc bằng nhau và bằng 60°60\degree  

b)

2 đường chéo không bằng nhau

c)

4 góc bằng nhau và bằng 90°90\degree  

d)

2 đường chéo song song với nhau

64.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trong hình lục giác đều

a)

Các góc bằng nhau và bằng 90°90\degree  

b)

Đường chéo chính bằng đường chéo phụ

c)

Các góc bằng nhau và bằng 60°60\degree  

d)

Các đường chéo chính bằng nhau

65.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

b)

Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau

c)

Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau

d)

Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

66.

Hình vuông có cạnh 10cm thì chu vi của nó là:

a)

100cm2100cm^2  

b)

40cm40cm  

c)

40cm240cm^2  

d)

80cm80cm  

67.

Hình chữ nhật có diện tích 800m2800m^2  , độ dài một cạnh là 40m40m  thì chu vi của nó là:

a)

100m100m  

b)

60m60m  

c)

120m120m  

d)

1600m1600m  

68.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm6cm  , 8cm8cm  thì diện tích của nó là:

a)

48cm248cm^2  

b)

14cm214cm^2  

c)

7cm27cm^2  

d)

24cm224cm^2  

69.

Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10cm10cm  và chiều cao tương ứng bằng 5cm5cm  thì diện tích của hình bình hành đó là:

a)

50cm50cm  

b)

50cm250cm^2  

c)

25cm225cm^2  

d)

30cm230cm^2  

70.

Hình thang cân có độ dài hai đáy lần lượt là 4cm4cm  , 10cm10cm  và chiều cao bằng 4cm4cm  thì diện tích của hình thang cân đó là:

a)

14cm214cm^2  

b)

56cm256cm^2  

c)

28cm228cm^2  

d)

160cm2160cm^2  

71.

Cho biểu đồ tranh. Biết tổng số xe bán được trong ba năm là 440 xe. Mỗi hình tròn   thay thế cho bao nhiêu xe.

a)

40

b)

30

c)

35

d)

50

72.

Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B

Hãy cho biết số học sinh khá lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn?                       

a)

Lớp 6A nhiều 5 hơn  bạn

b)

Lớp 6B nhiều hơn 5 bạn.

c)

Hai lớp bằng nhau.

d)

Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn.

73.

Cho biểu đồ tranh . Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

a)

Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

b)

Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

c)

Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

d)

Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 17 học sinh.

74.

Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào có số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc?

a)

Xã B, 100 chiếc     

b)

Xã A, 100 chiếc.

c)

Xã A, 120chiếc.          

d)

Xã D, 100 chiếc

75.

Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS. Hãy cho biết khối 6 có bao nhiêu học sinh giỏi?

a)

35 học sinh

b)

32 học sinh

c)

60 học sinh

d)

112 học sinh

76.

Bảng sau biểu thị điểm kiểm tra một tiết môn Toán của tổ 1.Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Tổ 1 có 10 học sinh

b)

Điểm cao nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 10

c)

Điểm thấp nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 4

d)

Hai bạn đạt điểm 8 là Chung và Hùng

77.

Hãy đọc bảng thống kê xếp loại hạnh kiểm của tổ 1 lớp 6A và cho biết số học sinh có hạnh kiểm từ khá và giỏi  là bao nhiêu?

a)

7

b)

6

c)

9

d)

11

78.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen

79.

 Một túi có 7 viên bi xanh, 7 viên bi đỏ. Không nhìn vào túi, Bình lấy ra liên tục 3 viên bi xanh. Hỏi kết quả nào sau đây đã xảy ra?

a)

A. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh

b)

B. Cả 3 viên lấy ra đều màu đỏ

c)

C. Cả 3 viên lấy ra đều màu xanh hoặc đều màu đỏ

d)

D. Đáp án A và C

80.

Lan quay tấm bìa và thấy mũi tên chỉ vào ô số 3 như hình. Hãy cho biết sự kiện nào sau đây xảy ra

a)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số 2

b)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số nhỏ hơn 5

c)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số chẵn

d)

Mũi tên chỉ vào ô ghi số lớn hơn 3

81.

 Nguyệt và Thảo chơi oẳn tù tì, Thảo có thể ra

a)

Búa

b)

Kéo

c)

Giấy

d)

Tất cả đáp án

82.

Trong chuyến du lịch tại Đà Nẵng, Lan quen được một người bạn mới cũng là người Việt Nam nhưng lại quên quê hương của bạn ấy. Hỏi có tất cả bao nhiêu tỉnh thành có thể có của người bạn mới đó?

a)

43

b)

54

c)

63

d)

35

83.

 Duy có 4 hộp bút với 4 màu: xanh, đỏ, tím, đen. Duy cho Hưng 2 hộp. Hỏi 2 hộp đó có thể là hộp với những màu nào? Chọn đáp án đúng nhất

a)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen

b)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen.

c)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím.

d)

Xanh và đỏ, xanh và tím, xanh và đen, đỏ và tím, đỏ và đen, tím và đen

84.

 Minh vinh dự được đại diện Việt Nam thi đấu vòng loại cờ vua quốc tế. Các kết quả có thể xảy ra là

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Hòa

d)

Tất cả đáp án

85.

 Phép thử nghiệm: Bạn Minh chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

86.

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ

b)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6

c)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn

d)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5

87.

Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Kết quả nào sau đây có thể xảy ra?

a)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ

b)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6

c)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn

d)

Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5

88.

 Một lồng quay xổ số có chứa 10 quả bóng có cùng kích thước được đánh số từ 0 đến 9. Sau mỗi lần quay chỉ có đúng một quả bóng lọt xuống lỗ. Sau khi ghi lại số của quả bóng này, bóng được trả lại lồng để thực hiện lần quay tiếp theo. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra trong mỗi lần quay là

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

Y = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

d)

Z = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

89.

Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

90.

Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có 1 mảnh giấy và được đánh dấu từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư, xem số ghi trên lá thư rồi trả lại vào bì và cho vào hộp. Kết quả có thể xảy ra là

a)

Số ghi trên lá thư là số 11

b)

Số ghi trên lá thư là số 5

c)

Số ghi trên lá thư là số lớn hơn 13

d)

Số ghi trên lá thư là số nhỏ hơn 1

91.

Trong hộp có 10 tấm thẻ ghi các số 2; 2; 3; 3; 3; 4; 5; 5; 5; 5. Yêu cầu 5 bạn lần lượt rút ngẫu nhiên 1 thẻ, quan sát số ghi trên thẻ rồi trả lại thẻ vào hộp. Tuấn và Phương rút được thẻ ghi số lần lượt là 2 và 5. Có bao nhiêu kết quả trong các kết quả sau không xảy ra?

- Kết quả 1: “Có bạn rút được thẻ số 5”

- Kết quả 2: “Cả hai bạn đều rút được thẻ ghi số lẻ”

- Kết quả 3: “Cả hai bạn đều rút được thẻ ghi số nguyên tố”

- Kết quả 4: “Có đúng một bạn rút được thẻ lớn hơn 3”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là

a)

{1, 2, 3, 4, 5}

b)

{1, 2}

c)

{1, 2, 3}

d)

{4, 1, 2, 3}

93.

Gieo một con xúc xắc, số chấm trên con xúc xắc là bao nhiêu để kết quả “số chấm xuất hiện không là số nguyên tố” chắc chắn xảy ra?

a)

1; 2; 5     

b)

2; 3; 5         

c)

1; 4; 6      

d)

2; 4; 5

94.

 Một lồng quay xổ số có chứa 10 quả bóng có cùng kích thước được đánh số từ 0 đến 9. Sau mỗi lần quay chỉ có đúng một quả bóng lọt xuống lỗ. Sau khi ghi lại số của quả bóng này, bóng được trả lại lồng để thực hiện lần quay tiếp theo. Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra trong mỗi lần quay là

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

b)

Y = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10

d)

Z = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

95.

Khi tung hai đồng xu khác nhau, có thể có mấy kết quả xảy ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

97.

 Lớp 6B bầu lớp phó học tập, có 5 bạn ứng viên được đưa ra để lấy phiếu bầu của các bạn trong lớp, gồm 5 bạn:

Tổ 1: An và Dung;            Tổ 2: Mai;            Tổ 3: Duy      Tổ 4: Lan

Trong đó bạn An và bạn Duy là nam. Hỏi nếu lớp phó học tập là một bạn nam thì trong hai kết quả sau, kết quả nào có thể xảy ra, kết quả nào không xảy ra?

M: “Lớp phó học tập là một bạn thuộc tổ 1 hoặc tổ 4”

N: “Lớp phó học tập là một bạn thuộc tổ 2 hoặc tổ 4”

a)

Kết quả M và N đều có thể xảy ra

b)

Kết quả M có thể xảy ra, kết quả N không xảy ra

c)

Kết quả M và N đều không xảy ra

d)

Kết quả M không xảy ra, kết quả N có thể xảy ra

98.

Nam quan sát để thu thập dữ liệu về hoạt động của các bạn lớp mình trong giờ ra chơi và biểu diễn dưới dạng biểu đồ cột như sau sau.

a)

Đọc sách

b)

Chơi cờ vua

c)

Nhảy dây

d)

Đá cầu

99.

Biểu đồ dưới đây biểu diễn học lực của các bạn học sinh lớp 6A và 6B

Đối tượng thống kê ở đây là gì?

a)

Số học sinh lớp 6A

b)

Số học sinh lớp 6B

c)

Số học sinh lớp 6A và 6B

d)

Học lực giỏi, khá, trung bình, yếu

100.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Tia OB nằm giữa hai tia OA và OC

b)

Tia OC là tia đối của tia OA

c)

Tia OB cách đều hai tia OA, OC

d)

Góc AOB là góc vuông