Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhị thức bậc nhất

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

1.  Nhị thức f(x) = ax+bf\left(x\right)\ =\ ax+b   có giá trị cùng dấu với hệ số a khi  lấy các giá trị trong khoảng 

a)

(−ba;+∞)\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

b)

(−∞;−ba)\left(-\infty;-\frac{b}{a}\right)  

c)

(−∞;ba)\left(-\infty;\frac{b}{a}\right)  

d)

(ba;+∞)\left(\frac{b}{a};+\infty\right)  

2.

1.  Nhị thức f(x) = ax+bf\left(x\right)\ =\ ax+b   có giá trị trái dấu với hệ số a khi  lấy các giá trị trong khoảng 

a)

(−ba;+∞)\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

b)

(−∞;−ba)\left(-\infty;-\frac{b}{a}\right)  

c)

(−∞;ba)\left(-\infty;\frac{b}{a}\right)  

d)

(ba;+∞)\left(\frac{b}{a};+\infty\right)  

3.

Cho nhị thức bậc nhất f(x) = 23x−20f\left(x\right)\ =\ 23x-20   Khẳng định nào sau đây đúng

a)

f(x)>0 f\left(x\right)>0\  với mọi x thuộc R

b)

f(x)>0 f\left(x\right)>0\  với mọi x∈(−∞;2023)x\in\left(-\infty;\frac{20}{23}\right)  

c)

f(x)>0 f\left(x\right)>0\  với mọi x>−52x>-\frac{5}{2}  

d)

f(x)>0f\left(x\right)>0  với x∈(2023; +∞)x\in\left(\frac{20}{23};\ +\infty\right)  

4.

Các số tự nhiên bé hơn 4 để f(x) = 23x−20f\left(x\right)\ =\ 23x-20   luôn dương

a)

{−3;−2;−1;0;1;2;3}\left\{-3;-2;-1;0;1;2;3\right\}  

b)

{0;1;2;3}\left\{0;1;2;3\right\}  

c)

{1;2;3}\left\{1;2;3\right\}  

d)

{1;2;3;4}\left\{1;2;3;4\right\}  

5.

Cho biểu thức f(x) = 2x−4f\left(x\right)\ =\ 2x-4   Tập tất cả các giá trị của x để f(x)≥0f\left(x\right)\ge0  là:

a)

[2;+∞)\left[2;+\infty\right)  

b)

[12;+∞)\left[\frac{1}{2};+\infty\right)  

c)

(−∞;2]\left(-\infty;2\right]  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

6.

Cho biểu thức f(x) = 13x−6f\left(x\right)\ =\ \frac{1}{3x-6}   Tập tất cả các giá trị của x để f(x)≤0f\left(x\right)\le0  là:

a)

[2;+∞)\left[2;+\infty\right)  

b)

(−∞;2)\left(-\infty;2\right)  

c)

(−∞;2]\left(-\infty;2\right]  

d)

(2;+∞)\left(2;+\infty\right)  

7.

x=−1x=-1  là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

3−x<03-x<0  

b)

2x+1<02x+1<0  

c)

2x−1>02x-1>0  

d)

x−1>0x-1>0  

8.

Cho nhị thức f(x)=3x+6f\left(x\right)=3x+6  Trong các mệnh đề sau, mệnh nào đúng?

a)

f(x)>0f\left(x\right)>0  với mọi x∈Rx\in R  

b)

f(x)>0 f\left(x\right)>0\  với mọi x∈(−∞;−2)x\in\left(-\infty;-2\right)  

c)

f(x)>0f\left(x\right)>0   với mọi x∈(−∞;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

d)

f(x)>0f\left(x\right)>0  với mọi x∈(−2;+∞)x\in\left(-2;+\infty\right)  

9.

Tìm điều kiện của bất phương trình: x+2>12xx−2\sqrt[]{x+2}>\frac{12x}{x-2}  

a)

x+2≥0 vaˋ x−2≠0x+2\ge0\ và\ x-2\ne0  

b)

x+2>0 vaˋ x−2≠0x+2>0\ và\ x-2\ne0  

c)

x+2≠0 vaˋ x−2≥0x+2\ne0\ và\ x-2\ge0  

d)

x+2≠0 vaˋ x−2>0x+2\ne0\ và\ x-2>0  

10.

Bảng xét dấu dưới đây là của hàm số nào?

a)

f(x)=−x−1f\left(x\right)=-x-1  

b)

f(x)=x−1(x−1)2f\left(x\right)=\frac{x-1}{\left(x-1\right)^2}  

c)

f(x)=−10x+1f\left(x\right)=\frac{-10}{x+1}  

d)

f(x)=−x+1f\left(x\right)=-x+1  

11.

Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức f(x)=−x−1f\left(x\right)=-x-1  

a)
b)
c)
d)
12.

  Cho biểu thức f(x)=(−x+1)(x−2)f\left(x\right)=\left(-x+1\right)\left(x-2\right)   Khẳng định nào sau đây đúng:

a)

f(x)<0, với mọi x ∈(1;+∞)f\left(x\right)<0,\ với\ mọi\ x\ \in\left(1;+\infty\right)  

b)

f(x)<0, với mọi x ∈(−∞;2)f\left(x\right)<0,\ với\ mọi\ x\ \in\left(-\infty;2\right)  

c)

f(x)>0, với mọi x ∈Rf\left(x\right)>0,\ với\ mọi\ x\ \in R  

d)

f(x)>0, với mọi x ∈(1;2)f\left(x\right)>0,\ với\ mọi\ x\ \in\left(1;2\right)  

13.

Cho nhị thức bậc nhất f(x)=23x−20f\left(x\right)=23x-20   . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(x)>0, ∀x∈(−∞;2023)f\left(x\right)>0,\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{20}{23}\right)  

b)

f(x)>0, ∀x>−52f\left(x\right)>0,\ \forall x>-\frac{5}{2}  

c)

f(x)>0, ∀x∈Rf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R  

d)

f(x)>0, ∀x∈(2023,+∞)f\left(x\right)>0,\ \forall x\in\left(\frac{20}{23},+\infty\right)  

14.

Tập nghiệm của bất phương trình (x−1)(x+3)≤0\left(x-1\right)\left(x+3\right)\le0   là

a)

(−3;−1)\left(-3;-1\right)  

b)

[−3;1]\left[-3;1\right]  

c)

(−∞;−3)\left(-\infty;-3\right)  

d)

(−∞;−3)∩[1;+∞)\left(-\infty;-3\right)\cap\left[1;+\infty\right)  

15.

Tập nghiệm của bất phương trình x+2x−5≤0\frac{x+2}{x-5}\le0   là

a)

[−2;5]\left[-2;5\right]  

b)

(−2;5)\left(-2;5\right)  

c)

(−2;5]\left(-2;5\right]  

d)

[−2;5)\left[-2;5\right)  

16.

Tập nghiệm của bất phương trình −4x+13x+1≤−3\frac{-4x+1}{3x+1}\le-3   là

a)

[−45;−13]\left[-\frac{4}{5};-\frac{1}{3}\right]  

b)

[−45;−13]\left[-\frac{4}{5};-\frac{1}{3}\right]  

c)

(−∞;−45]\left(-\infty;-\frac{4}{5}\right]  

d)

[45;+∞)\left[\frac{4}{5};+\infty\right)  

17.

Tập nghiệm của bất phương trình 1x−1<1x+1\frac{1}{x-1}<\frac{1}{x+1}   là

a)

RR  

b)

ϕ\phi  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

[0;1)\left[0;1\right)  

18.

Bất phương trình ∣2x−5∣≤3\left|2x-5\right|\le3   có tập nghiệm là

a)

[1;4]\left[1;4\right]  

b)

{52}\left\{\frac{5}{2}\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

(2;3)\left(2;3\right)  

19.

Bất phương trình ∣1−3x∣>2\left|1-3x\right|>2   có tập nghiệm là

a)

(−∞;−13)∪(1;+∞)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−∞;−13)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)  

d)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

20.

Bất phương trình ∣x−3∣≥3−x\left|x-3\right|\ge3-x   có tập nghiệm là

a)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

{3}\left\{3\right\}  

c)

[3;+∞)\left[3;+\infty\right)  

d)

(−∞;3)\left(-\infty;3\right)  

21.

Tập nghiệm của bất phương trình x−2x+1≥x+1x−2\frac{x-2}{x+1}\ge\frac{x+1}{x-2}   là

a)

(−1;12]∪(2;+∞)\left(-1;\frac{1}{2}\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(−∞;−1)∪(12;2)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(\frac{1}{2};2\right)  

c)

(−∞;−1)∪[12;2)\left(-\infty;-1\right)\cup\left[\frac{1}{2};2\right)  

d)

(−∞;12]\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]  

22.

Trong các biểu thức sau, đâu là một nhị thức bậc nhất?

a)

f(x)=2x2+x+1f\left(x\right)=2x^2+x+1  

b)

f(x)=2mx+5f\left(x\right)=2mx+5  

c)

f(x)=2f\left(x\right)=2  

d)

f(x)=3x−5f\left(x\right)=3x-5  

23.

Nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b có giá trị cùng dấu với hệ số a khi

a)

x lớn hơn nghiệm.

b)

x nhỏ hơn nghiệm.

c)

x lớn hơn hay bằng nghiệm

d)

x nhỏ hơn hay bằng nghiệm

24.

Biểu thức nào sau đây không là nhị thức bậc nhất

a)

f(x)=-2x+7

b)

f(x)=x-3

c)

f(x)=15

d)

f(x)=-4x

25.

Cho nhị thức f(x)=2x+6 Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)>0 là

a)

x<-3

b)

x≥-3

c)

x>-3

d)

x≤-3

26.

Câu 4. Cho nhị thức f(x)=x+1  Tập hợp tất cả các giá trị của x để f(x)<0 là 

a)

x<-1

b)

x≥-1

c)

x>-1

d)

x≤-1

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Trong các biểu thức sau, đâu là một nhị thức bậc nhất?

a)

f(x)=2x2+x+1f\left(x\right)=2x^2+x+1  

b)

f(x)=2mx+5f\left(x\right)=2mx+5  

c)

f(x)=2f\left(x\right)=2  

d)

f(x)=3x−5f\left(x\right)=3x-5  

34.

Cho nhị thức bậc nhất f(x)=23x−20f\left(x\right)=23x-20   . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

f(x)>0, ∀x∈(−∞;2023)f\left(x\right)>0,\ \forall x\in\left(-\infty;\frac{20}{23}\right)  

b)

f(x)>0, ∀x>−52f\left(x\right)>0,\ \forall x>-\frac{5}{2}  

c)

f(x)>0, ∀x∈Rf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R  

d)

f(x)>0, ∀x∈(2023,+∞)f\left(x\right)>0,\ \forall x\in\left(\frac{20}{23},+\infty\right)  

35.

Tập nghiệm của bất phương trình (x−1)(x+3)≤0\left(x-1\right)\left(x+3\right)\le0   là

a)

(−3;−1)\left(-3;-1\right)  

b)

[−3;1]\left[-3;1\right]  

c)

(−∞;−3)\left(-\infty;-3\right)  

d)

(−∞;−3)∩[1;+∞)\left(-\infty;-3\right)\cap\left[1;+\infty\right)  

36.

Tập nghiệm của bất phương trình x+2x−5≤0\frac{x+2}{x-5}\le0   là

a)

[−2;5]\left[-2;5\right]  

b)

(−2;5)\left(-2;5\right)  

c)

(−2;5]\left(-2;5\right]  

d)

[−2;5)\left[-2;5\right)  

37.

Tập nghiệm của bất phương trình −4x+13x+1≤−3\frac{-4x+1}{3x+1}\le-3   là

a)

[−45;−13]\left[-\frac{4}{5};-\frac{1}{3}\right]  

b)

[−45;−13]\left[-\frac{4}{5};-\frac{1}{3}\right]  

c)

(−∞;−45]\left(-\infty;-\frac{4}{5}\right]  

d)

[45;+∞)\left[\frac{4}{5};+\infty\right)  

38.

Tập nghiệm của bất phương trình 1x−1<1x+1\frac{1}{x-1}<\frac{1}{x+1}   là

a)

RR  

b)

ϕ\phi  

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)  

d)

[0;1)\left[0;1\right)  

39.

Bất phương trình ∣2x−5∣≤3\left|2x-5\right|\le3   có tập nghiệm là

a)

[1;4]\left[1;4\right]  

b)

{52}\left\{\frac{5}{2}\right\}  

c)

{0}\left\{0\right\}  

d)

(2;3)\left(2;3\right)  

40.

Bất phương trình ∣1−3x∣>2\left|1-3x\right|>2   có tập nghiệm là

a)

(−∞;−13)∪(1;+∞)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

b)

(1;+∞)\left(1;+\infty\right)  

c)

(−∞;−13)\left(-\infty;-\frac{1}{3}\right)  

d)

(−1;+∞)\left(-1;+\infty\right)  

41.

Bất phương trình ∣x−3∣≥3−x\left|x-3\right|\ge3-x   có tập nghiệm là

a)

(−∞;+∞)\left(-\infty;+\infty\right)  

b)

{3}\left\{3\right\}  

c)

[3;+∞)\left[3;+\infty\right)  

d)

(−∞;3)\left(-\infty;3\right)  

42.

Tập nghiệm của bất phương trình x−2x+1≥x+1x−2\frac{x-2}{x+1}\ge\frac{x+1}{x-2}   là

a)

(−1;12]∪(2;+∞)\left(-1;\frac{1}{2}\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

(−∞;−1)∪(12;2)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(\frac{1}{2};2\right)  

c)

(−∞;−1)∪[12;2)\left(-\infty;-1\right)\cup\left[\frac{1}{2};2\right)  

d)

(−∞;12]\left(-\infty;\frac{1}{2}\right]