NEW
Font size
WorksheetsHK2 Tin học 12
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Khi đặt điều kiện khớp chuỗi trong Access, kí hiệu thể hiện cho một nhóm kí tự bất kỳ là
Dấu *
Dấu %
Dấu >
Dấu <
Khi đặt điều kiện khớp chuỗi trong Access, kí hiệu thể hiện cho đúng một kí tự bất kỳ là
A. Dấu ?
B. Dấu _
C. Dấu !
D. Dấu /
Để đặt điều kiện đơn giá từ 50 trở lên đối với cột UnitPrice, ta ghi điều kiện
=>50
>=50
>>50
<<50
Mẫu chuỗi ?A? sẽ khớp với chuỗi nào
Chuỗi PET
Chuỗi CAT
Chuỗi LANE
Chuỗi ATE
Mẫu chuỗi ?B* sẽ khớp với chuỗi nào
Chuỗi BPhone
Chuỗi BBerry
Chuỗi Bound
Chuỗi Bing
Hàm hỗ trợ hợp lý nhất cho việc truy vấn những nhân viên có sinh nhật trong tháng hiện tại là
Hàm date
Hàm day
Hàm month
Hàm year
Hàm now() cho thời gian hiện tại, năm hiện tại được tính bằng
Biểu thức now(year())
Biểu thức (now year)()
Biểu thức year(now())
Biểu thức year()now()
Hàm now() cho thời gian hiện tại, năm kế tiếp được tính bằng
Biểu thức now(year(+1))
Biểu thức (now year)(+ 1)
Biểu thức year(now()) + 1
Biểu thức year() + now()
Mẫu chuỗi dùng để đặt điều kiện khớp chuỗi nào không hợp lý
Mẫu ?*A
Mẫu A?*
Mẫu ?A*
Mẫu *?A
Mẫu chuỗi dùng để đặt điều kiện khớp chuỗi nào hợp lý
Mẫu AB**
Mẫu **AB
Mẫu A**B
Mẫu A*B*
Giá trị nào thỏa điều kiện <- 2 đặt ở cột Value có kiểu là số
1
-4
-1
Cả ba phương án trên đều sai
Giá trị nào thỏa điều kiện => 10 đặt ở cột Value có kiểu là số
30
20
10
Cả ba phương án trên đều sai
Điều kiện nào sau đây là sai
->50
<-50
<=50
Cả ba phương án trên đều sai
Trong truy vấn liên bảng, nếu có hai bảng có cột tên giống nhau thì dựa vào dòng nào trên khung truy vấn để phân biệt hai cột đã nói
Field
Table
Sort
Criteria
Thực hiện truy vấn liên bảng đối với bảng Categories có 4 cột và Products có 10 cột thì số cột trên bảng gộp là
5 cột
11 cột
7 cột
14 cột
Với bảng Products 10 cột, Orders 14 cột có mối liên hệ n - n với nhau và bảng OrderDetails là bảng trung gian giữa hai bảng trên thì truy vấn liên bảng cả 3 bảng này sẽ cho bảng gộp có tối thiểu
24 cột
25 cột
26 cột
27 cột
Nút ấn để bật chế độ thống kê trong truy vấn là
Summary
Statistic
Total
Cả 3 phương án trên đều sai
Lựa chọn gom nhóm trong truy vấn thống kê là
Group by
Gather by
Group in
Gather in
Hàm đếm trong truy vấn thống kê là
How
Count
Num
Cả 3 phương án trên đều sai
Hàm tính tổng trong truy vấn thống kê là
Plus
Add
Total
Sum
Hàm tính trung bình trong truy vấn thống kê là
Median
Middle
Expected
Avg
Hàm tính phương sai trong truy vấn thống kê là
SqrDist
SqrVr
Var
Cả 3 phương án trên đều sai
Hàm tính độ lệch chuẩn trong truy vấn thống kê là
NrmDist
StdDist
NrmDev
StDev
Hàm tìm giá trị lớn nhất trong truy vấn thống kê là
Max
Highest
Supremum
Cả 3 phương án trên đều sai
Hàm tìm giá trị nhỏ nhất trong truy vấn thống kê là
Min
Lowest
Infimum
Cả 3 phương án trên đều sai
Hàm lấy ra giá trị đầu tiên trong truy vấn thống kê là
Head
First
Root
Cả 3 phương án trên đều sai
Hàm lấy ra giá trị cuối cùng trong truy vấn thống kê là
Tail
Last
Leaf
Cả 3 phương án trên đều sai
Lựa chọn nào không phải hàm thống kê
Where
Expression
Having
Cả 3 phương án trên
Lựa chọn nào không phải hàm thống kê
Where
First
Last
Count
Cột nào trong truy vấn không thể thực hiện hàm Sum
Cột FullName dùng để lưu trữ tên đầy đủ của nhân viên
Cột DateOfBirth dùng lưu trữ ngày sinh của học sinh
Cột Id dùng lưu trữ mã số tự động của giáo viên
Cột Mark dùng để lưu trữ điểm môn học của sinh viên
Cột nào trong truy vấn không thể thực hiện hàm Var
Cột DateOfBirth dùng lưu trữ ngày sinh của học sinh
Cột OrderDate dùng lưu trữ ngày đặt hóa đơn
Cột AvgMark dùng để lưu trữ trung bình điểm môn học của sinh viên
Cột Address dùng để lưu trữ địa chỉ của nhân viên
Cột dùng để lưu trữ dữ liệu họ và tên không thể thực hiện với hàm thống kê nào
Var
Count
First
Last
Thống kê nào không hợp lý
Sử dụng hàm Count trên cột DateOfBirth dùng để lưu trữ ngày sinh của học sinh
Sử dụng hàm Var trên cột Mark dùng để lưu trữ điểm môn học của sinh viên
Sử dụng hàm Sum trên Id dùng để lưu trữ mã số tự động của giáo viên
Sử dụng hàm Avg trên cột NumberPapers dùng để lưu trữ số bài báo khoa học của giáo sư bậc đại học
Thống kê nào không hợp lý
Sử dụng hàm Avg trên cột DateOfBirth dùng để lưu trữ ngày sinh của nhân viên
Sử dụng hàm Var trên cột Math dùng để lưu trữ điểm môn toán của sinh viên
Sử dụng hàm Avg trên ClassId dùng để lưu trữ mã lớp học được đánh tự
Sử dụng hàm StDev trên cột Mark dùng để lưu trữ điểm môn học của sinh viên
Thống kê nào không thực hiện được
Sử dụng hàm Sum trên cột ClassId dùng để lưu trữ mã số tự động của lớp học
Sử dụng hàm StDev trên cột Address dùng để lưu trữ địa chỉ của giáo viên
Sử dụng hàm Var trên cột DateOfBirth dùng để lưu trữ ngày sinh của nhân viên
Sử dụng hàm Count trên cột OrderDate dùng để lưu trữ ngày đặt hóa đơn
Thống kê nào không thực hiện được
Sử dụng hàm First trên cột LastName dùng để lưu trữ họ của nhân viên
Sử dụng hàm Last trên cột FirstName dùng để lưu trữ tên của nhân viên
Sử dụng hàm Count trên cột Address dùng để lưu trữ địa chỉ của nhân viên
Sử dụng hàm Var trên cột MiddleName dùng để lưu trữ tên đệm của nhân viên
Để tạo biểu mẫu, trong Access ta vào tab
Home
Create
External Data
Database Tool
Biểu mẫu trong Access có tên là
Tables
Queries
Forms
Reports
Biểu mẫu chủ yếu sử dụng để:
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
In ấn
Chắc năng tạo biểu mẫu bằng tay là
Form Design
Form Wizard
Auto Form
Cả ba phương án trên đều sai
Chức năng tạo biểu mẫu nhanh là
Form
Auto Form
Blank Form
Cả ba phương án trên đều sai
Chức năng tạo biểu mẫu có hướng dẫn là
Form
Auto Form
Form Wizard
Cả ba phương án trên đều sai
Trong chế độ tạo biểu mẫu có hướng dẫn, các cột của nguồn dữ liệu nằm ở
Available Fields
Selected Fields
Source Fields
Cả ba phương án trên đều sai
Trong chế độ tạo biểu mẫu có hướng dẫn, các cột được chọn nằm
Available Fields
Selected Fields
Form Fields
Cả ba phương án trên đều sai
Bố cục nào phù hợp với việc cho người sử dụng chỉnh sửa chi tiết từng dòng trong bảng
Columnar
Tabular
Datasheet
Cả ba phương án trên đều sai
Bố cục nào phù hợp nhất với việc cho người sử dụng chỉnh sửa tổng quát dữ liệu trong bảng
Columnar
Tabular
Datasheet
Cả ba phương án trên đều sai
Phần nào trong biểu mẫu là khuôn dạng của từng dòng dữ liệu
Form Header
Detail
Form Footer
Cả ba phương án trên đều sai
Tên của biểu mẫu nên để ở
Form Header
Detail
Form Footer
Cả ba phương án trên đều sai
Nếu có dòng chữ để đưa vào thông tin thêm ở phần khuôn dạng dữ liệu thì bố cục nào là phù hợp
Columnar
Tabular
Datasheet
Cả ba phương án trên đều sai
Để tạo tên biểu mẫu ta nên dùng điều khiển
Label
Text box
Combo box
Button
Để tạo dòng chữ hướng dẫn ta nên dùng điều khiển
Label
Text box
Combo box
Button
Điều khiển nào phù hợp với việc điều chỉnh họ và tên
Label
Text box
Combo box
Button
Điều khiển nào không phù hợp với việc điều chỉnh địa chỉ
Text box
Label
Combo box
Phương án thứ hai và ba
Điều khiển nào phù hợp nhất với việc điều chỉnh thông tin có đoàn viên hay không của học sinh
Text box
Check box
Combo box
Button
Điều khiển nào phù hợp nhất với lựa chọn khối thi cho học sinh
Text box
List box
Combo box
Button
Điều khiển nào phù hợp nhất với việc cho người dùng muốn gọi một macro
Text box
Check box
Combo box
Button
Điều khiển nào phù hợp nhất với vẽ các vùng phân cách
Separator
Line
Boundary
Cả ba phương án trên đều sai
Điều khiển nào phù hợp nhất với vẽ các vùng phân cách
Rectangle
Zone
Box
Cả ba phương án trên đều sai
Điều khiển dùng để nhúng một biểu mẫu khác vào là
Linked Form
Subform
Related Form
Cả ba phương án trên đều sai
Điều khiển nào phù hợp cho biểu mẫu nhưng không phù hợp cho báo cáo
Label
Check box
Text box
Button
