wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ học của vật liệu cơ khí là

a)

Độ cứng độ dẫn điện tính đúc

b)

Độ cứng độ dẻo tính hàn

c)

Tiếng trống ăn mòn độ bên tính rèn

d)

Độ bền độ cứng độ dẻo

2.

Độ cứng của vật liệu biểu thị cho khả năng

a)

Biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

b)

Chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

c)

Biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Chống lại biến dạng dẻo của lớp trong lõi vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực

3.

Phương pháp ra công áp lực làm cho

a)

Khối lượng vật liệu thay đổi

b)

Vật liệu biến dạng dẻo theo hướng định trước

c)

Thành phần vật liệu thay đổi

d)

Tính dẻo của vật liệu tăng

4.

Trong gia công cắt gọt phoi là phần vật liệu

a)

Bị lấy đi

b)

dư ra trên bề mặt sản phẩm

c)

Còn lại tạo ra sản phẩm

d)

Hao hụt

5.

Dụng cụ nào sau đây không phải là dụng cụ ra công áp lực

a)

đe

b)

Kim

c)

Khuôn dập thể tích

d)

Mỏ hàn

6.

Bản chất của gia công kim loại cắt gọt là:

a)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

b)

Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi

c)

Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu

d)

Là phương pháp ra công không có phoi

7.

Trong sản xuất cơ khí phát triển bền vững là cách phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của

a)

Thế hệ hiện tại

b)

Thế hệ tương lai

c)

Thế hệ hiện tại mà không ảnh hưởng đến khả năng thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai

d)

Thị trường

8.

Loại động cơ nào không phải là động cơ đốt trong

a)

Động cơ pít tông

b)

động cơ phản lực

c)

Động cơ hơi nước

d)

Động cơ tua bin khí

9.

Hệ thống nào chỉ có ở động cơ xăng

a)

Hệ thống bôi trơn

b)

hệ Thống khởi động

c)

Hệ thống đánh lửa

d)

Hệ thống làm mát

10.

Câu nào sai người ta gọi là động cơ bốn kỳ là khi chu trình làm việc

a)

Được thực hiện trong bốn kỳ

b)

Tương ứng trục khuỷu quay một vòng

c)

Tương ứng chục khuỷu qua 2 vòng

d)

Được thực hiện trong bốn hành trình của pít tông

11.

Ở động cơ Diezen bốn kỳ khi pít tông đi từ ĐCT XUỐNG ĐCD hai xupap đều đóng là kì

a)

cháy - dãn nở

b)

nén

c)

thải

d)

nạp

12.

Quan hệ giữa thể tích toàn phần thể tích công tác và thể tích buồng cháy là

a)

Vct= Vtp+Vbc

b)

Vtp=Vbc-Vct

c)

Vtp= Vct-Vbc

d)

Vct= Vtp-Vbc

13.

Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy và đỉnh pittong khi pittong ở ĐCT gọi là?

a)

V toàn phần

b)

V xilanh

c)

V công tác

d)

V buồng cháy

14.

tỉ số nén của động cơ được tính bằng công thức

a)

E= Vtp/Vbc

b)

E=Vbc-Vtp

c)

E=Vtp-Vbc

d)

E=Vbc/Vtp

15.

Kể từ lúc bắt đầu một chu trình mới ở động cơ bốn kỳ khi trục khuỷu quay được một vòng thì

a)

Pisston ở vị trí ĐCD và bắt đầu đi đến ĐCT

b)

Động cơ đã thực hiện xong kì nạp và nén khí

c)

Pisston 2 lần đi lên ĐCT và 1 lần đi xuống ĐCD

d)

Động cơ đã thực hiện xong thì nổ và thải khí

16.

Đỉnh pittong có mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Xécmang dầu có nhiệm vụ chính là gì

a)

Bảo vệ pittong

b)

Không cho dầu bôi trơn ở cacte lọt vào buồng cháy

c)

Không cho khí ở buồng cháy lọt xuống cacte

d)

Bảo vệ xilanh

18.

Trong cơ cấu phân phối khí Vấu cam tác dụng trực tiếp lên

a)

Con đội

b)

xupap

c)

Đũa đẩy

d)

Lò xo

19.

Ở động cơ bốn kỳ

a)

Số vòng quay trục cam bằng một nửa số vòng quay trục khuỷu

b)

Số vòng quay trục khuỷu bằng một nửa số vòng quay trục cam

c)

Số vòng quay trục cam bằng hai lần số vòng quay trục khuỷu

d)

Số vòng quay trục cam bằng số vòng quay trục khuỷu

20.

xecmang dầu được bố trí ở phần nào của pít tông

a)

Phân thân

b)

Phần đỉnh

c)

Phần đầu và phía dưới séc măng khí

d)

Phần đầu

21.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

22.

Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa khí ở động cơ bốn kỳ

a)

Lò xo xupap

b)

Đũa đẩy

c)

Con đội

d)

Cò mổ

23.

Cơ cấu phân phối khí xupap treo hãy tìm phát biểu đúng

a)

Cơ cấu buổi trái phức tạp

b)

nắp máy có cấu tạo phức tạp

c)

Đảm bảo nạp đầy thải sạch

d)

khó điều chỉnh khe hở xupap

24.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

25.

Nguyên lý làm việc của hệ thống bôi trơn cưởng bức chia làm mấy trường hợp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Trong hệ thống bôi trơn khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn định mức thì

a)

Van không chế lượng dầu qua két mở

b)

Van an toàn mở

c)

Van không chế lượng dầu qua két đóng lại

d)

Van an toàn đóng

27.

Phương pháp bôi trơn bằng vung té chi tiết nào không có tác dụng vung té dầu

a)

Má khuỷu

b)

Đầu to thanh truyền

c)

Bánh răng

d)

xupap

28.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước thấp hơn giới hạn định trước van nhiệt hằng sẽ

a)

Đóng tất cả các đường nước

b)

Chỉ mờ đường nước thông với két nước

c)

Chỉ mở đường nước nối tắt về bơm

d)

Mở tất cả các đường nước

29.

Trên động cơ tĩnh hoặc bận cưng nhiều xilanh làm mát bằng không khí có cấu tạo thêm

a)

Quạt gió

b)

Tấm hướng gió

c)

Vỏ bọc

d)

Quạt gió tấm hướng gió và vỏ bọc

30.

Theo chất làm mát hệ thống làm mát được chia làm mấy loại

a)

Hai

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Bộ phận nào làm giảm nhiệt độ nước trong hệ thống làm mát bằng nước

a)

Két nước

b)

Van hằng nhiệt

c)

Bơm nước

d)

Áo nước

32.

Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là gì?

a)

cung cấp hoà khí sạch vào xilanh động cơ

b)

cung cấp nhiên liệu sạch vào xilanh động cơ

c)

cung cấp xăng vào xilanh động cơ

d)

cung cấp không khí sạch vào xilanh dộng cơ

33.

Ở hệ thống nguyên liệu dùng phun xăng, xăng và không khí hoà trộn với nhau tại

a)

Bộ điều chỉnh áp suất

b)

Thùng Xăng

c)

Vòi phun

d)

Đường ống nạp

34.

Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?

a)

Các cảm biến

b)

Bộ điều khiển phun

c)

Bộ điều chỉnh áp suất

d)

Bộ chế hoà khí

35.

Để điều chỉnh lượng hỗn hợp xăng và không khí đi vào xilanh của động cơ ở

a)

Bướm gió

b)

Giclo

c)

Bướm ga

d)

Phao xăng

36.

Đường hồi nhiên liệu từ bơm cao áp và vòi phun về thùng nguyên liệu là do

a)

áp suất nguyên liệu ở vòi phun quá cao

b)

Nhiên liệu bị rò rỉ ở bơm cao áp, vòi phun

c)

áp suất nhiên liệu ở bơm cao áp quá cao

d)

bơm chuyển nhiên liệu quá nhiều

37.

Trong động cơ điezen không khí được đưa vào xilanh của động cơ ở

a)

kì nạp

b)

kì nén

c)

cuối kì nén

d)

kì cháy giãn nở

38.

Lượng nhiên liệu disel phun vào xilanh của động cơ được điều chỉnh nhờ vào

a)

Bơm cao áp

b)

vòi phun

c)

bơm chuyển nhiên liệu

d)

các bầu lọc

39.

Bộ chia điện trong hệ thống đánh lửa gồm

a)

Đ1, đ2

b)

Đ1, Đ2,Ddk

c)

Ddk, Ct

d)

Đ1,Đ2,Đdk,Ct

40.

Ở hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, khoá điện đóng khí :

a)

Khởi động

b)

Luôn đóng trong quá trình làm việc

c)

khi muốn tắt động cơ

d)

Trong thời điểm đánh lửa

41.

Hệ thống khởi động được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

42.

Hệ thống khởi động bằng động cơ diện dùng loại động cơ nào

a)

động cơ điện một chiều công suất lớn

b)

động cơ điện xoay chiều công suất lớn

c)

động cơ điện xoay chiều công suất nhỏ

d)

động cơ điện một chiều công suất nhỏ

43.

Hệ thống đánh lửa điện tử chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Wdk được đặt ở vị trí sao cho

a)

Wdk có điện áp âm thì Ct nạp đầy

b)

Wdk có điện áp dương thì Ct nạp đầy

c)

Khi Ct điện đầy thì Wdk có điện áp dương cực đại

d)

Khi Ct điện đầy thì Wdk có điện áp âm cực đại

45.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động

a)

Làm quay trục khuỷu đến vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)

Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được

c)

Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

d)

Làm quay trục cam đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được

46.

Khi ấn nút khởi động hệ thống khởi động bằng điện thứ tự chuyển động nào sau đây là đúng

a)

lõi thép -> thanh kéo -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà

b)

lõi thép -> cần gạt -> thanh kéo -> khớp truyền động -> bánh đà

c)

lõi thép -> khớp truyền động -> cần gạt ->bánh đà

d)

Thanh kéo -> lõi thép -> cần gạt -> khớp truyền động -> bánh đà

47.

Có mấy nguyên tắc về ứng dụng động cơ đốt trong

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong giá trị của hệ số dự trữ trong công thức tính công suất là

a)

K>1,5

b)

0<K<1,05

c)

0<K<1,5

d)

K= 1.05 -:- 1,5

49.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô

a)

Thường áp dụng cho xe du lịch xe khách

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

c)

Hạn chế tầm nhìn lái xe

d)

Giữa truyền lực các đăng và bánh xe chủ động

50.

Theo em ở hệ thống truyền lực trên ô tô hộp số có vị trí ở đâu

a)

Giữa động cơ và liên hợp`

b)

Giữa truyền lực chính và bộ vi sai

c)

Rửa ly hợp và truyền lực các đăng

d)

Giữa chuyện lực cách đăng và bánh xe chủ động

51.

Đâu là sơ đồ ứng dụng động cơ đốt trong

a)

Động cơ đốt trong-> hệ thống truyền lực-> mÁy công tác

b)

Động cơ đốt trong -> máy công tác -> hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống truyền lực -> động cơ đốt trong -> máy công tác

d)

Hệ thống truyền lực -> máy công tác-> động cơ đốt trong

52.

Trong nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong chọn động cơ phải thỏa mãn về công suất

a)

Nđc = (Nct . Ntt) + K

b)

Nđc = (Nct+Ntt).K

c)

Nct= (Nđc+Ntt).K

d)

Ntt = (Ndc+Ntt).K

53.

Ưu điểm của cách bố trí động cơ trong đặt trong buồng lái dùng trên ô tô

a)

Lái xe ít bị ảnh hưởng của tiếng ồn

b)

Chăm sóc và bảo dưỡng thuận lợi

c)

Lái xe quan sát mặt đường dễ dàng

d)

Lái xe ít bị ảnh hưởng của nhiệt thải

54.

Phương pháp bố trí hệ thống truyền lực trên ô tô phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Cách bố trí động cơ

b)

Phương pháp điều khiển

c)

Số cầu chủ động

d)

Tốc độ của xe