wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2 TIN HOC 12

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Truy vấn cơ sở dữ liệu không cho phép thực hiện việc nào sau đây?

a)

Thiết lập liên kết giữa các bảng;

b)

Cập nhật dữ liệu cho bảng;

c)

Định vị các bản ghi;   

d)

Thực hiện tính toán;

2.

Biên bản hệ thống không lưu thông tin nào sau đây ?

a)

Thông tin cá nhân của người truy cập;          

b)

Số lần truy cập vào hệ thống;

c)

Nội dung truy cập;

d)

Tên truy cập;

3.

Khái niệm CSDL quan hệ nào sau là đúng nhất?

a)

Là dữ liệu được tạo lập với mục đích phục vụ nhu cầu sử dụng của con người.

b)

Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng.

c)

Là CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.

d)

Là các dữ liệu được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.

4.

Bảng phân quyền nhận dạng đối tượng nào sau đây?

a)

Những người truy cập trái phép;

b)

Nhóm người dùng, trừ người quản trị;

c)

Tất cả người truy cập vào CSDL;

d)

Người quản trị;

5.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (....) của câu sau?

"Chức năng nhận dạng người dùng là do ......... đảm nhận."

a)

hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

cơ sở dữ liệu

c)

hệ điều hành Windows

d)

hệ thống phần cứng máy tính

6.

Bảng phân quyền truy cập thường do nhóm đối tượng nào quản lí ?

a)

Người đứng đầu của tổ chức (Giám đốc, Thủ trưởng…)

b)

Nhóm người thiết kế CSDL.

c)

Nhóm người dùng.

d)

Nhóm người quản trị.

7.

Liên kết cơ sở dữ liệu là thao tác thuộc bước:

a)

Khai thác cơ sở dữ liệu;         

b)

Tạo lập cơ sở dữ liệu;

c)

Cập nhật cơ sở dữ liệu;

d)

Kết xuất báo cáo

8.

Các giải pháp bảo mật nhằm:

a)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu;

b)

Đảm bảo không lỗi về phần cứng;

c)

Bảo vệ dữ liệu và chương trình xử lí;

d)

Bảo vệ các phần mềm đã cài đặt trên máy;

9.

Giải pháp nào sau đây không được khuyến khích trong việc bảo mật CSDL kinh doanh?

a)

Chính sách và ý thức;

b)

Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng;

c)

Hạn chế số người khai thác CSDL;

d)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu;

10.

Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là chức năng của lưu biên bản hệ thống?

a)

Mã hóa thông tin;

b)

Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố;

c)

Phát hiện các truy cập không bình thường;

d)

Cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm dữ liệu của người dùng;

11.

Thao tác nào sau đây là thao tác cập nhật cấu trúc bảng ?

a)

Bổ sung thêm một cột.           

b)

Xóa một vài bản ghi.

c)

Thêm một bản ghi.

d)

Thay đổi địa chỉ một nhân viên.

12.

Thao tác nào sau đây là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Xóa một cột dư thừa trong bảng.

b)

Thay đổi kiểu dữ liệu cho một thuộc tính vì đã khai báo nhầm.

c)

Thay đổi quy cách hiển thị cho một thuộc tính nào đó.

d)

Thay đổi tên cho một người vì đã nhập sai.

13.

Để hệ quản trị CSDL nhận dạng được người dùng, cơ chế nhận dạng phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Chữ kí điện tử.           

b)

Dấu vân tay.

c)

Nhận dạng giọng nói. 

d)

Mật khẩu.

14.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, người dùng cần phải:

a)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ;

b)

Hạn chế khai thác CSDL;

c)

Thường xuyên nâng cấp phần mềm;

d)

Thường xuyên sao chép dữ liệu;

15.

Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền nào chỗ trống (…) của câu sau?

“Hiệu quả việc... phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng”

a)

sử dụng          

b)

bảo mật

c)

khai thác

d)

cập nhật

16.

Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào?

a)

Khai báo kích thước của trường;

b)

Nhập dữ liệu cho bảng;

c)

Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường;

d)

Đặt tên trường;

17.

Trong các mô hình dữ liệu quan hệ sau, mô hình nào được sử dụng phổ biến ?

a)

Mô hình vật lý;

b)

Mô hình quan hệ;

c)

Mô hình phân cấp;

d)

Mô hình hướng đối tượng;

18.

Phát biểu nào sau đây là không phù hợp cho truy vấn CSDL ?

a)

Truy vấn là một dạng lọc đặc biệt.

b)

Truy vấn cho phép định dạng theo mẫu quy định.

c)

Truy vấn là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng.

d)

Truy vấn có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng.

19.

Việc nào sau đây biểu mẫu không thực hiện được :

a)

Thống kê dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu;

c)

Lọc dữ liệu

d)

Xem dữ liệu;

20.

Khái niệm về khóa cho bảng trong CSDL quan hệ nào sau là đúng nhất?

a)

Là tập tất cả các thuộc tính trong bảng.

b)

Là tập gồm 2 thuộc tính dùng để bảo vệ CSDL.

c)

Là tập các thuộc tính vừa đủ để nhận diện hay phân biệt được các cá thể trong bảng.

d)

Là một thuộc tính trong bảng, sao cho có thể phân biệt được các cá thể.

21.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu         

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi           

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

22.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Chọn khoá chính

c)

Tạo cấu trúc bảng

d)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng             

23.

Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng      B2: Đặt tên và lưu cấu trúc   

B3: Chọn khóa chính cho bảng   B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B2-B1-B2-B4           

b)

B1-B3-B4-B2

c)

B1-B3-B2-B4            

d)

B1-B2-B3-B4

24.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi

b)

Thêm bản ghi mới

c)

Kết xuất báo cáo

d)

Xem dữ liệu

25.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết  

b)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

c)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

d)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

26.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

b)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các chức năng trên

27.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

28.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

d)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

29.

Một trang web của một công ty thương mại điện tử trên mạng. Theo em người quản trị CSDL công ty được phép khai thác dữ liệu ở mức nào trong các mức sau đây?

a)

Đọc một phần dữ liệu được phép.

b)

Đọc, bổ sung, xóa và sửa dữ liệu.

c)

Đọc, không bổ sung, không xóa và không sửa dữ liệu.

d)

Chỉ bổ sung dữ liệu.

30.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây:

a)

Hình ảnh.

b)

Âm thanh.

c)

Chứng minh nhân dân.

d)

Giọng nói, dấu vân tay, hình ảnh con ngươi, chữ ký điện tử.

31.

Để làm việc với báo cáo, ta chọn đối tượng:

a)

Forms

b)

Tables

c)

Reports

d)

Queries

32.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

d)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

33.

Các bước chính để tạo lập CSDL quan hệ là:

a)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng

b)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Lưu cấu trúc bảng; Tạo liên kết bảng; cập nhật và khai thác CSDL

c)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng; Tạo liên kết bảng.

d)

Tạo bảng; Chọn khóa chính cho bảng; Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

34.

Câu 28: Khi cần xem dữ liệu từ một CSDL theo một khuôn mẫu định sẵn, cần sử dụng đối tượng nào?

a)

Biểu mẫu.

b)

 Báo cáo

c)

Mẫu hỏi.

d)

Bảng