wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 11: Travelling in the future VOCAB

Total questions: 35

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)

(a)  

2.

Thuyền

3.

Sailboat (n)

4.

Ô nhiễm

(a)  

5.
Gridlocked (adj)
a)
sự an toàn
b)
nhiên liệu
c)
xe đạp một bánh
d)
giao thông kẹt cứng
6.
skytrain (n)
a)
va chạm, tai nạn xe
b)
một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất
c)
tàu điện trên không
d)
ô nhiễm
7.
metro (n)
a)
tắc đường
b)
thất bại
c)
xe điện ngầm
d)
giao thông kẹt cứng
8.
pedal (v,n)
a)
thoải mái, dễ chịu
b)
thân thiện với môi trường
c)
bàn đạp
d)
ô nhiễm
9.
monowheel (n)
a)
sự an toàn
b)
nhiên liệu
c)
xe đạp một bánh
d)
giao thông kẹt cứng
10.
float (v)
a)
tưởng tượng
b)
nổi
c)
một loại phương tiện di chuyển cá nhân bằng cách đẩy chân để chạy bánh xe trên mặt đất
d)
công nghệ
11.
eco-friendly (adj)
a)
thoải mái, dễ chịu
b)
thân thiện với môi trường
c)
bàn đạp
d)
ô nhiễm
12.
fuel (n)
a)
sự an toàn
b)
nhiên liệu
c)
xe đạp một bánh
d)
giao thông kẹt cứng
13.
crash (n)
a)
va chạm, tai nạn xe
b)
một loại phương tiện di chuyển cá nhân trượt trên mặt đất
c)
tàu điện trên không
d)
ô nhiễm
14.
traffic jam (n)
a)
tắc đường
b)
thất bại
c)
xe điện ngầm
d)
giao thông kẹt cứng
15.

appear (a)  

Choose from the below words
xuất hiện
xuất phát
xuất quân
16.

autopilot​ ​ (a)  

a)

lái tự động

b)

thuận tiện, tiện lợi

c)

không người lái

17.

bamboo-copter (n)

a)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

b)

không người lái

c)

chong chóng tre

d)

tiết kiệm nhiên liệu

18.

comfortable (adj)

a)

chức năng

b)

biến mất

c)

thoải mái, đủ tiện nghi

19.

disappear

a)

thân thiện với môi trường

b)

tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời

c)

biến mất

20.

driverless (a)  

Choose from the below words
tự động
không người lái
có người lái
21.

fume

a)

mây

b)

bụi

c)

khói

22.

hyperloop (a)  

Choose from the below words
tiết kiệm nhiên liệu
phương thức đi lại
hệ thống giao thông tốc độ cao
23.

mode of travel

a)

thân thiện với môi trường

b)

thoải mái, đủ tiện nghi

c)

phương thức đi lại

24.

run on

a)

phương tiện tự hành cá nhân một bánh

b)

chạy bằng (nhiên liệu nào)

c)

chạy bằng năng lượng mặt trời

25.

skyTran

a)

phương tiện di chuyển tức thời

b)

phương tiện tự hành cá nhân một bánh

c)

chạy bằng năng lượng mặt trời

d)

hệ thống tàu điện trên không

26.

solar-powered

a)

phương tiện di chuyển tức thời

b)

phương tiện tự hành cá nhân một bánh

c)

chạy bằng năng lượng mặt trời

27.

solar-powered ship

a)

xe chạy bằng năng lượng mặt trời

b)

tàu hoả chạy bằng năng lượng mặt trời

c)

tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời

28.

teleporter (a)  

Choose from the below words
lướt buồm
lướt buồm
phương tiện di chuyển tức thời
biến mất
29.

1. He suddenly ........... in the doorway.

1. Anh ấy đột nhiên.... ở cửa.

a)

convenient (adj)

b)

appeared

c)

eco-friendly (adj)

30.

1. The plane was on .......... when it crashed.

1. Chiếc máy bay đang ở ... khi nó bị rơi.

a)

driverless (adj)

b)

autopilot

c)

comfortable (adj)

31.

1. A ........... appeared in the sky above them.

1. Một ........... xuất hiện trên bầu trời .

a)

bamboo-copter (n)

b)

economical (adj)

c)

mode of travel

32.

1. I found the bed very ...........

a)

comfortable (adj)

b)

driverless (adj)

c)

fume (n)

33.

2. A bicycle is often more ........... than a car in towns.

a)

autopilot (adj, n)

b)

driverless (adj)

c)

convenient (adj)

34.

I can't find my keys anywhere - they've completely ..............

a)

economical (adj)

b)

disappear (v)

c)

run on

35.

1. ............. cars could possibly help ease traffic congestion.

1. ô tô .........có thể giúp giảm tắc nghẽn giao thông.

a)

comfortable (adj)

b)

driverless (adj)

c)

economical (adj)