Font size
WorksheetsUnit 11: Travelling in the future VOCAB
Total questions: 35
Worksheet time: 23mins
Hình thức dịch chuyển tức thời: (n)
(a)
Thuyền
Sailboat (n)
Ô nhiễm
(a)
appear (a)
autopilot (a)
lái tự động
thuận tiện, tiện lợi
không người lái
bamboo-copter (n)
chạy bằng (nhiên liệu nào)
không người lái
chong chóng tre
tiết kiệm nhiên liệu
comfortable (adj)
chức năng
biến mất
thoải mái, đủ tiện nghi
disappear
thân thiện với môi trường
tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời
biến mất
driverless (a)
fume
mây
bụi
khói
hyperloop (a)
mode of travel
thân thiện với môi trường
thoải mái, đủ tiện nghi
phương thức đi lại
run on
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
chạy bằng (nhiên liệu nào)
chạy bằng năng lượng mặt trời
skyTran
phương tiện di chuyển tức thời
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
chạy bằng năng lượng mặt trời
hệ thống tàu điện trên không
solar-powered
phương tiện di chuyển tức thời
phương tiện tự hành cá nhân một bánh
chạy bằng năng lượng mặt trời
solar-powered ship
xe chạy bằng năng lượng mặt trời
tàu hoả chạy bằng năng lượng mặt trời
tàu thuỷ chạy bằng năng lượng mặt trời
teleporter (a)
1. He suddenly ........... in the doorway.
1. Anh ấy đột nhiên.... ở cửa.
convenient (adj)
appeared
eco-friendly (adj)
1. The plane was on .......... when it crashed.
1. Chiếc máy bay đang ở ... khi nó bị rơi.
driverless (adj)
autopilot
comfortable (adj)
1. A ........... appeared in the sky above them.
1. Một ........... xuất hiện trên bầu trời .
bamboo-copter (n)
economical (adj)
mode of travel
1. I found the bed very ...........
comfortable (adj)
driverless (adj)
fume (n)
2. A bicycle is often more ........... than a car in towns.
autopilot (adj, n)
driverless (adj)
convenient (adj)
I can't find my keys anywhere - they've completely ..............
economical (adj)
disappear (v)
run on
1. ............. cars could possibly help ease traffic congestion.
1. ô tô .........có thể giúp giảm tắc nghẽn giao thông.
comfortable (adj)
driverless (adj)
economical (adj)
