wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí Aa

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra câu SAI

a)

Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt luôn lớn hơn hay bằng 1

b)

Chiết suất tỉ đối giữa 2 môi trường trong suốt khác nhau luôn lớn hơn 1

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không luôn bằng 1

d)

Chiết suất tỉ đối của môi trường đối với chân không là chiết suất tuyệt đối của môi trường đó

2.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng (AS) là hiện tượng

a)

AS bị gãy khúc khi được chiếu xiên qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt khác nhau

b)

AS bị giảm cường độ khi được chiếu xiên qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt khác nhau

c)

AS bị hắt lại môi trường cũ khi được chiếu xiên qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt khác nhau

d)

AS bị đổi màu sắc khi được chiếu xiên qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt khác nhau

3.

Chọn nhận xét SAI: khi chiếu xiên 1 tia sáng từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì

a)

luôn có hiện tượng khúc xạ ánh sáng

b)

tia khúc xạ đi gần pháp tuyến hơn so với tia đối

c)

tia khúc xạ đi xa pháp tuyến hơn so với tia tới

d)

không có hiên tượng phản xạ toàn phần

4.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng

a)

góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ

b)

góc tới luôn bé hơn góc khúc xạ

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ tăng

5.

Công thức chiết suất tỉ đối n12 giữa 2 môi trường có chiết suất n1 và n2

a)

n12 = n1/n2

b)

n12 = n2/n1

c)

n12 = n1 - n2

d)

n12 = n2 - n1

6.

Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi ánh sáng truyền từ môi trường 1 dạng môi trường 2 với góc tới là i, góc khúc xạ là r, chiết suất tỉ đối giữa 2 môi trường n21 . Biểu thức nào SAI

a)

sini/sinr=n21

b)

sinr/sini=n21

c)

sini/sinr=1/n12

d)

sini/sinr= n2/n1

7.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, so với góc tới góc khúc xạ

a)

nhỏ hơn

b)

lớn hơn hoặc bằng

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn hoặc lớn hơn

8.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn biểu thức ĐÚNG

a)

n1 sinr = n2 sini

b)

n1 sini = n2 sinr

c)

n1 cosr = n2 cosi

d)

n1 tanr = n2 tani

9.

Chiếu một tia sáng đơn sắc với góc tới i, từ thông không đi vào môi trường có chiết suất n thì tia phản xạ và tia khúc xạ vuông góc nhau. Biểu thức nào sau đây ĐÚNG

a)

sin i= n

b)

sin i= 1/n

c)

tan i= n

d)

cotan i=n

10.

Nhận xét KHÔNG ĐÚNG? Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

a)

AS đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang

b)

góc tới i ≥ góc tới giới hạn ( igh )

c)

cường độ sáng tia phản xạ yếu hơn cường độ tia tới

d)

cường độ sáng tia phản xạ gần bằng cường độ tia tới

11.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 với n1 > n2 . Công thức tính góc tới giới hạn giữa 2 môi trường là

a)

sin igh = n1/n2

b)

sin igh = n2/n1

c)

sin igh = n1 - n2

d)

sin igh = n2 - n1

12.

Nhận xét nào SAI về lăng kính ( LK)

a)

LK là khối lượng trong suốt có dạng 1 tam giác

b)

LK được biểu hiện bắng 1 tam giác

c)

Chiết suất n là một đại lượng đặc trưng của LK

d)

chiết quang A là một đại lượng đặc trưng của LK

13.

Một tia sáng tới chiếu xiên đen mặt bên LK đặt trong không khí cho tia ló qua LK

a)

lệch về đỉnh

b)

lệch về đáy

c)

luôn nằm sát mặt bên LK

d)

luôn đi thẳng

14.

Một tia sáng mặt trời chiếu qua một LK khi ló ra sẽ

a)

tách ra thành nhiều tia sáng có màu khác nhau

b)

vẫn là tia sáng

c)

bị tách thành nhiều tia sáng trắng

d)

thành một tia sáng trắng có viền màu

15.

Nhận xét nào ĐÚNG về thấu kính

a)

TKPK luôn tạo ra ảnh ảo nhỏ hơn vật thật

b)

TKHT luôn tạo ra chùm sáng hội tụ

c)

Ảnh của một vật thật qua TKHT luôn khác độ cao vật

d)

Ảnh và vật cùng tính chất qua TK thì luôn cùng chiều

16.

Nhận xét SAI về tia sáng qua THKHT

a)

Tia sáng tới đi qua quang tâm O thì đi thẳng

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh chính thì tia ló // trục chính

c)

Tia tới đi // trục chính thì tia ló qua tiêu điểm ảnh chính

d)

Tia tới đi qua tiêu điểm vật thì tia ló // trục chính

17.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Vật thật đứng trước TK

a)

TKHT luôn tạo chùm tia ló hội tụ

b)

TKPK luôn tạo ra chùm tia ló phân kỳ

c)

Ảnh một vật qua TK không thể bằng vật

d)

Ảnh vật qua TKPK luôn lớn vật

18.

Một TKHT có tiêu cự f. Vật sáng AB đứng trước và cách TK khoảng d. Muốn tạo ra ảnh ảo thì

a)

d > f

b)

d < f

c)

d = f

d)

d > 2f

19.

Ảnh của một vật thật trước TKPK là

a)

ảnh thật, cùng chiều lớn hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều lớn hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều lớn hơn vật

20.

K là độ phóng đại ảnh của vật AB qua một TK có ảnh A'B', công thức nào SAI

a)

K = A'B/ AB

b)

K = - d'/ d

c)

K = f/ f- d

d)

K = f - d'/ d'

21.

Một vật sáng AB đứng trước TK đạt không khí cho ảnh với độ phóng đại K = -3. Đó là

a)

TKHT

b)

TKPK

c)

Có thể TKHT hay TKPK

d)

TK có 2 mặt lõm

22.

Vật thật qua TKPK

a)

cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật

c)

cho ảnh thật và nhỏ hơn vật

d)

cho ảnh thật và lớn hơn vật

23.

Từ ngoài vào trong, thứ tự các bộ phận cấu tạo của mắt ĐÚNG là

a)

Giác mạc - thủy dịch - lòng đen - thể thủy tinh - dịch thủy tinh - màng lưới

b)

Võng mạc - thủy dịch - lòng đen - thể thủy tinh - dịch thủy tinh - màng giác

c)

Giác mạc - thủy dịch - thể thủy tinh - lòng đen - dịch thủy tinh - màng lưới

d)

Giác mạc - dịch thủy tinh - lòng đen - thể thủy tinh - thủy dịch - màng lưới

24.

Gọi độ tụ củ TK mắt: D1 ( mắt bình thường ); D2 ( mắt cận); D3 ( mắt viễn). Khi không điều tiết. Điểm cực Cv cách mắt người đó

a)

D1; D2; D3

b)

D2; D1; D3

c)

D3; D1; D2

d)

D1; D3; D2

25.

Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự là f1 , thị kính với tiêu cự f2 . Gọi δ\delta  là độ dài quang học của kính hiển vi. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G =δ\infty=\delta Đ/ f1 f2

b)

G \infty  = Đ/ f1 f2

c)

G \infty  = Đ/ f

d)

G \infty  = f1 / f2

26.

Trường hợp nào mắt nhìn được vật ở xa vô cùng?

a)

Mắt không tật không điều tiết

b)

Mắt cận không điều tiết

c)

Mắt viễn không điều tiết

d)

Mắt không tật điều tiết tối đa

27.

Chọn câu SAI: Vật đứng trước kính lúp tạo ra

a)

ảnh ảo

b)

ảnh cùng chiều vật

c)

ảnh lớn hơn vật

d)

ảnh thật ngược chiều vật

28.

Số bội giác của kính hiển vi ki ngắm chừng ở vô cùng sẽ

a)

tỉ lệ thuận với tiêu cự vật kính f1

b)

tỉ lệ thuận với tiêu cự thị kính f2

c)

tỉ lệ thuận với độ dài quang học của kính

d)

tỉ lệ thuận với tích số tiêu cự f1 f2 của kính

29.

Công thức nào ĐÚNG về kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cùng ( l là khoảng cách giữa 2 kính )

a)

l = f1 + f2; G \infty  = f2 / f1

b)

l = f1 + f2 ; G \infty  = f1 / f2

c)

l = f1 - f2 ; G \infty  = f2 / f1

d)

l = f1 - f2 ; G \infty  = f1 / f2

30.

Kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một

a)

TKHT có tiêu cự ngắn

b)

TKPK có tiêu cự ngắn

c)

LK thủy tinh có góc chiết quang nhỏ

d)

LK thủy tinh có góc chiết quang là góc vuông

31.

Đê nhìn rõ vật ở xa vô cùng mà không điều tiết thì phải đeo kính sát mắt

a)

TKPK có độ lớn tiêu cự là OCc

b)

TKHT có độ lớn tiêu cự là OCv

c)

TKPK có độ lớn tiêu cự là OCv

d)

TKHT có độ lớn tiêu cự là OV

32.

Một kính lúp đơn giản được cấu tạo bởi một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Một người mắt không có tật có khoảng cách từ mắt tới điểm cực cận Đ= OCc . Công thúc xác định bội giác khi người đó ngắm chừng ở vô cực là

a)

G= f/ Đ

b)

G= Đ/ 2f

c)

G= 2f/ Đ

d)

G= Đ/ f