wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP 12A6

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây không đúng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

b)

Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự ngưng tụ là quá trinh chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

d)

Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

2.

Trường hợp nội năng của vật bị biến đổi không phải do truyền nhiệt là

a)

chậu nước để ngoài nắng một lúc thì nóng lên.

b)

gió mùa đông bắc tràn về làm cho không khí lạnh đi.

c)

khi trời lạnh, ta xoa hai bàn tay vào nhau cho ấm lên.

d)

cho cơm nóng vào bát thì bưng bát cũng thấy nóng.

3.

Chọn câu đúng khi nói về nhiệt dung riêng?

a)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 đơn vị thể tích tăng thêm 1°C.

b)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C.

c)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết năng lượng cần thiết để làm cho 1 kg chất đó tăng thêm 1°C.

d)

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1 g chất đó tăng thêm 1°C.

4.

Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó

a)

hoá hơi ở nhiệt độ xác định.  

b)

hoá hơi hoàn toàn.

c)

tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi và hoá hơi hoàn toàn.

d)

tăng nhiệt độ tới nhiệt độ sôi.

5.

Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

ΔU = A - Q.               

b)

ΔU = Q-A.     

c)

A = ΔU - Q.

d)

ΔU = A + Q.

6.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

7.

Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?

a)

Có thể tích riêng không đáng kể.   

b)

Có lực tương tác không đáng kể.

c)

Có khối lượng đáng kể.

d)

Có khối lượng không đáng kể.          

8.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một xilanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

c)

Không khi trong một quả bóng bàn bị học sinh dùng tay bóp bẹp.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

9.

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

a)

0,083 lit/mol.K

b)

8,31 J/mol K

c)

0,081 atm.lit/mol.K

d)

cả 3 đều đúng

10.

Nhiệt nóng chảy riêng l của chất đó được tính theo công thức

a)

Q/m

b)

Q + m

c)

Q - m

d)

Q.m

11.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

b)

Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.

c)

Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

12.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

 tỉ lệ nghịch với thể tích.                          

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích. 

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

13.

Nội năng của vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.   

b)

khối lượng và nhiệt độ của vật.

c)

khối lượng và thể tích của vật.          

d)

khối lượng

14.

Đổi đơn vị 320C ra đơn vị độ K?

a)

350 K

b)

305 K

c)

205 K

d)

250 K

15.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

16.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?

a)

Quần áo sau khi giặt được phơi khô.

b)

Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô

c)

  Mực khô sau khi viết

d)

Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây

17.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích

18.

Một lượng khí có thể tích 10m3 và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 3,5atm. Thể tích của khí nén là

a)

2,86m3.

b)

2,5m3.

c)

2,68m3.

d)

0,35m3.

19.

Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

P1V1/T1 = P2V2/T2  

b)

P1/V2 =P2/V1             

c)

P1/T1 =P2/T2          

d)

P1V1 =P2V2

20.

Câu 1. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K).

b)

Celsius (0C). 

c)

Fahrenheit ( 0F ).     

d)

Cả 3 đều đúng.

21.

Câu 1. Trong quá trình truyền nhiệt, nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần phải cung cấp cho một đơn vị đo lường chất đó để nhiệt độ của nó tăng lên:

a)

1 độ.

b)

10 độ.

c)

100 độ.

d)

2 độ.

22.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

23.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.           

b)

nhận thêm động năng.   

c)

chuyển động chậm đi.  

d)

va chạm vào nhau.

24.

Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại. trong hiện tượng này thì khí trong quả bóng:

a)

nhận nhiệt lượng và thực hiện công

b)

truyền nhiệt lượng và thực hiện công.

c)

Nhận nhiệt lượng và nhận công

d)

Truyền nhiệt lượng và nhận công

25.

Người ta cung cấp cho chất khí trong xi lanh một nhiệt lượng 150J. Chất khí nở ra đẩy pít tông lên và thực hiện công 100J. Khi đó nội năng của chất khí

a)

tăng 250J.

b)

tăng 50J.

c)

giảm 50J.

d)

giảm 250J.

26.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

oát kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Vôn kế.

d)

Tốc kế.

27.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.      

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

28.

Quan sát hạt phấn hoa chuyển động trong nước bằng kính hiển vi gọi là chuyển động

a)

  Brown

b)

Newton.

c)

rơi tự do.

d)

ném xiên.

29.

Câu 1. Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của khí sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lên lần.

d)

không đổi.

30.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?

a)

J/kg. độ

b)

J/ kg

c)

J

d)

J/ K