wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vat Ly

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra 

a)

 lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và các nam châm đặt trong nó.

b)

lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó. 

c)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện khác đặt trong nó.

d)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

2.

 Khi nói về đường sức từ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thểvẽ được hai đường sức từ.

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ.

d)

 Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín.

3.

Lực từ là lực tương tác 

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.

c)

 giữa hai điện tích đứng yên.

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

4.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

không tương tác

b)

đều dao động

c)

đẩy nhau

d)

hút nhau.

5.

Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,05 N

c)

0,01 N

d)

0,02N

6.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R. Khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng

dây được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B=2π.107 . IR2B=2\pi.10^{-7\ }.\ \frac{I}{R^2}  

b)

B = 2.107 . IRB\ =\ 2.10^{-7\ }.\ \frac{I}{R}  

c)

B = 2.107 . IR2B\ =\ 2.10^{-7}\ .\ \frac{I}{R^2}  

d)

B=2π.107 . IRB=2\pi.10^{-7}\ .\ \frac{I}{R}  

7.

Từ thông có đơn vị là

a)

tesla (T)

b)

vêbe (Wb)

c)

 jun (J)

d)

niutơn (N)

8.

Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

a)

mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

b)

mạch chuyển động tịnh tiến

c)

mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường

d)

mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).

9.

Muốn cho trong một khung dây kín xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là

a)

đưa khung dây kín vào trong từ trường đều

b)

quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

c)

làm cho từ thông qua khung dây biến thiên

d)

làm thay đổi diện tích của khung dây.

10.

Một khung dây phẳng diện tích 0.8 m20.8\ m^2   được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,5 T. Biết vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  hợp với vectơ pháp tuyến n\overrightarrow{n}  của mặt phẳng khung một góc 60°60\degree  Từ thông qua khung dây có độ lớn là

a)

0,08 mWb

b)

0,4 mWb.

c)

0,16 mWb

d)

0,2 mWb

11.

Một electron được bắn vào trong từ trường đều có cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  với vận tốc đầu v\overrightarrow{v}  Trong các trường hợp sau, trường hợp nào mô  tả đúng chiều của lực Lo-ren-xơ tác dụng vào electron?

a)
b)
c)
d)
12.

Lực Lo – ren – xơ là

a)

lực điện tác dụng lên điện tích

b)

lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

lực Trái Đất tác dụng lên vật

13.

Một mạch điện kín có độ tự cảm L, dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên một lượng Δi trong khoảng thời gian Δt. Suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

etc=L. ΔtΔie_{tc}=-L.\ \frac{\Delta t}{\Delta i}  

b)

etc= L. ΔiΔte_{tc}=\ -L.\ \frac{\Delta i}{\Delta t}  

c)

etc = L. Δi2Δte_{tc\ }=\ -L.\ \frac{\Delta i}{2\Delta t}  

d)

etc = L. Δt2Δie_{tc\ }=\ -L.\ \frac{\Delta t}{2\Delta i}  

14.

Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 5A đến 2A trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch có độ lớn là  128V. Hệ số tự cảm là

a)

3 H

b)

4,27H

c)

2,56H

d)

6,4H

15.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

từ thông cực tiểu qua mạch

16.

Đơn vị của độ tự cảm L là :

a)

V (Volt)

b)

H (Hen ri)

c)

T (Tes la)

d)

Wb (Vê be)

17.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,15 mWb

b)

0,8 mWb

c)

0,2 mWb

d)

0,6 mWb

18.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chân không

b)

kim cương

c)

nước

d)

thủy tinh

19.

Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1), gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2), n21 là chiết suất tỉ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1). Công thức nào sau đây là đúng ?

a)

n21=n1+ n22n_{21}=\frac{n_1+\ n_2}{2}  

b)

n21=n1n2n_{21}=\frac{n_1}{n_2}  

c)

n21=n2n1n_{21}=\frac{n_2}{n_1}  

d)

n21=n1 n22n_{21}=\frac{\left|n_{1\ }-n_2\right|}{2}  

20.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng  phản xạ toàn phần xảy ra. Gọi igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng?

a)

sinigh = 2n1n2\sin i_{gh\ }=\ \frac{2n_1}{n_2}  

b)

sinigh =2n2n1\sin i_{gh\ }=\frac{2n_2}{n_1}  

c)

sinigh = n1n2\sin i_{gh}\ =\ \frac{n_1}{n_2}  

d)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}  

21.

Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng  này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

tia tới và tia ló

b)

tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

tia ló và mặt bên thứ hai.

d)

tia tới và cạnh của lăng kính

22.

Biết chiết suất của nước và thủy tinh lần lượt là 1,333 và 1,865. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là

a)

1,599

b)

1,399

c)

0,532

d)

0,715

23.

Chiếu tia sáng từ nước ra không khí. Biết chiết suất của nước là 1,33. Góc giới hạn phản xạ toàn phần là

a)

48,75°48,75\degree  

b)

41,25°41,25\degree  

c)

53,06°53,06\degree  

d)

36,94°36,94\degree  

24.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

tăng lần

d)

không xác định

25.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

26.

Lăng kính là

a)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1.

b)

Khối chất trong suốt có chiết suất lớn hơn 1 và đồng chất

c)

Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ tam giác.

d)

Khối chất trong suốt, đồng chất, có dạng lăng trụ đứng

27.

Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

b)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

d)

Đưa một cực nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

28.

Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có bán kính 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 12πT\frac{1}{2\pi}T  . Từ thông qua vòng dây khi véc

tơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}  hợp với mặt phẳng vòng dây góc 60°60\degree  bằng

a)

2.105 Wb2.10^{-5\ }Wb  

b)

1,5.105Wb1,5.10^{-5}Wb  

c)

1,5.104Wb1,5.10^{-4}Wb  

d)

4.104Wb4.10^{-4}Wb  

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ? Từ trường không tương tác với :

a)

Các điện tích đứng yên

b)

Các điện tích chuyển động

c)

Nam châm đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

30.

Từ trường tồn tại xung quanh

a)

Các nam châm vĩnh cửu.

b)

Các điện tích đứng yêu.

c)

Dây dẫn không có dòng điện.

d)

Các nguyên tử sắt.

31.

Chọn câu sai ?Tương tác từ là tương tác giữa

a)

Giữa 2 điện tích

b)

Hai nam châm

c)

Hai dòng điện

d)

Nam châm và dòng điện

32.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.

b)

vuông góc mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ.

c)

vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với cảm ứng từ.

d)

song song với đoạn dây dẫn và vuông góc với cảm ứng từ.

33.

Lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đặt giữa 2 cực của nam châm như hình vẽ,

có chiều

a)

Hướng từ trong ra ngoài mặt phẳng giấy

b)

Hướng từ đầu dưới lên đầu trên mặt phẳng giấy

c)

Hướng từ ngoài vào trong mặt phẳng giấy

d)

Hướng từ đầu trên xuống đầu dưới mặt phẳng giấy

34.

Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 3 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

tăng 6 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 3 lần.

35.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

b)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

c)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

36.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được

chuyển hóa từ

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

37.

1 vêbe bằng

a)

1 T.m21\ T.m^2  

b)

1 T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/ m2m^2  

38.

Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,06 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt

phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong

khung có độ lớn là

a)

15V

b)

3V

c)

6V

d)

1.5V

39.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

d)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

40.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

thẳng song song.

c)

song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

41.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hệ số tự cảm của ống dây?

a)

phụ thuộc vào số vòng dây của ống;

b)

không phụ thuộc môi trường xung quanh.

c)

phụ thuộc tiết diện ống;

d)

có đơn vị là H (henry).

42.

Dòng điện chạy trong mạch giảm từ 5A đến 2A trong thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trong mạch có độ lớn là

128V. Hệ số tự cảm là

a)

3 H

b)

4,27 H

c)

2,56 H

d)

6,4 H

43.

Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và tiết diện S thì có hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng

dây dẫn trên trên ống có cùng tiết diện nhưng chiều dài tăng lên gấp đôi thì hệ số tự cảm cảm của ống dây là

a)

0,1 H.

b)

0,1 mH.

c)

0,4 mH.

d)

0,2 mH.

44.

Một ống dây có hệ số tự cảm 20 mH đang có dòng điện với cường độ 5 A chạy qua. Trong thời gian 0,1 s dòng điện giảm đều về

0. Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây có độ lớn là

a)

100 V.

b)

1V.

c)

0,1 V.

d)

0,01 V.

45.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,5 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ 0,3 A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,15 mWb

b)

0,8 mWb

c)

0,2 mWb

d)

0,6 mWb

46.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.

b)

có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

47.

Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì

a)

một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ

b)

tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2

c)

tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường

d)

tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1

48.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

49.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i  trong trường hợp này được xác định bởi công thức

a)

sini = 1n\sin i\ =\ \frac{1}{n}  

b)

tani = n

c)

sini = n

d)

tani = 1n\frac{1}{n}  

50.

Khi tia sáng truyền từ môi trường (1) có chiết suất n1 sang môi trường (2) có chiết suất n2 với góc tới i thì góc khúc xạ là r. Chọn

biểu thức đúng

a)

n1tanr = n2tani.

b)

n1sinr = n2sini.

c)

n1cosr = n2cosi.

d)

n1sini = n2sinr.

51.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 3\sqrt[]{3}  . Nếu góc tới i là 60°60\degree  thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là

a)

35°35\degree  

b)

30°30\degree  

c)

40°40\degree  

d)

45°45\degree  

52.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45°45\degree  . Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới

là:

a)

D=12°58D=12\degree58  

b)

D=25°32D=25\degree32  

c)

D=45°D=45\degree  

d)

D=70°32D=70\degree32  

53.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

có dạng trụ tam giác.

b)

có dạng hình trụ tròn.

c)

hình cầu.

d)

giới hạn bởi 2 mặt cầu.

54.

Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai của lăng kính. Góc lệch D của tia sáng

này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

tia tới và tia ló

b)

tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

tia ló và mặt bên thứ hai

d)

tia tới và cạnh của lăng kính

55.

Chọn câu sai: Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào

a)

độ lớn của diện tích mặt S

b)

độ lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S

c)

độ lớn của cảm ứng từ B\overrightarrow{B}   

d)

độ nghiêng của B\overrightarrow{B}  

56.

Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung dây lớn nhất khi mặt phẳng khung dây:

a)

song song với các đường cảm ứng từ

b)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°45\degree  

c)

vuông góc với các đường cảm ứng từ

d)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°60\degree  

57.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

d)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

58.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

Sắt và hợp chất của sắt.

b)

Niken và hợp chất của niken.

c)

Cô ban và hợp chất của cô ban.

d)

Nhôm và hợp chất của nhôm

59.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ ngoài vào trong

b)

từ trái sang phải

c)

từ trong ra ngoài

d)

từ trên xuống dưới

60.

Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm

c)

giữa hai điện tích đứng yên

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện

61.

Một đoạn dây dẫn chiều dài l có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn đây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F=Il2BF=Il^2B  

b)

F=I2lBF=I^2lB  

c)

F=BIlF=BIl  

d)

F=IlB2F=IlB^2  

62.

Cảm ứng từ của dòng điện thẳng tại điểm M cách dòng điện 2 cm bằng 2.1052.10^{-5}  T. Tính cường độ dòng điện của dây dẫn

a)

5A

b)

4A

c)

3A

d)

2A

63.

Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng  vòng dây. Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V. Thời gian duy trì suất điện động đó là

a)

0,2 s

b)

0,2π.s0,2\pi.s  

c)

 4 s

d)

0,5s

64.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt  khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048 Wb

b)

 24 Wb.

c)

480 Wb

d)

0 Wb

65.

Một khung dây kín đặt trong từ trường đều. Từ thông qua mặt phẳng khung dây lớn nhất khi mặt phẳng khung dây

a)

song song với các đường cảm ứng từ

b)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 45°45\degree  

c)

vuông góc với các đường cảm ứng từ

d)

hợp với các đường cảm ứng từ một góc 60°60\degree  

66.

Tại điểm M có từ trường của hai dòng điện. Vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại M cùng phương, ngược chiều và có  độ lớn lần lượt là 6.102T6.10^{-2}T  và 8.102T8.10^{-2}T  . Cảm ứng từ tổng hợp tại M có độ lớn là

a)

0,1 T

b)

7.102T7.10^{-2}T  

c)

chưa làm

d)

chưa làm