Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương GDCD 11

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất
a)
A. giai cấp công nhân.
b)
B. giai cấp tư sản.
c)
C. giai cấp công dân và nông dân.
d)
D. giai cấp trí thức.
2.
Câu 2. Bác K tham gia vào ban thanh tra nhân dân của xã. Bác đã thực hiện trách nhiệm của công dân trong việc
a)
A. xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
b)
B. xây dựng nền dân chủ XHCN.
c)
C. xây dựng trật tự an ninh tại địa phương.
d)
D. xây dựng trật tự xã hội tại địa phương.
3.
Câu 3. Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những mục tiêu của chính sách dân số?
a)
A. Nâng cao chất lượng dân số.
b)
B. Phân tầng giai cấp.
c)
C. Tăng cường quản lí thu nhập.
d)
D. Chia đều của cải.
4.
Câu 4. Một trong những phương hướng cơ bản để thực hiện chính sách dân số được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. San bằng mọi nguồn phúc lợi xã hội.
b)
B. Tăng cường công tác quản lí.
c)
C. Phân hóa trình độ giữa các giai cấp.
d)
D. Chia đều ngân sách quốc gia.
5.
Câu 5. Làm gì để bảo vệ tài nguyên, môi trường nước ta hiện nay?
a)
A. Giữ nguyên hiện trạng.
b)
B. Không khai thác và sử dụng tài nguyên, làm cho môi trường tốt hơn.
c)
C. Nghiêm cấm tất cả các ngành sản xuất có thể ảnh hưởng xấu đến môi trường.
d)
D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, cải thiện môi trường, ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.
6.
Câu 6. Một trong những phương hướng để phát triển khoa học và công nghệ là
a)
A. đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.
b)
B. đổi mới phương pháp nghiên cứu khoa học và công nghệ.
c)
C. đổi mới chính sách khoa và học công nghệ.
d)
D. đổi mới lí luận về khoa học và công nghệ.
7.
Câu 7. “Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra” là
a)
A. phương hướng phát triển khoa học và công nghệ.
b)
B. ý nghĩa của chính sách khoa học và công nghệ.
c)
C. nhiệm vụ của khoa học và công nghệ.
d)
D. mục tiêu của khoa học và công nghệ.
8.
Câu 8. Việc “nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài” là
a)
A. nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo.
b)
B. phương hướng phát triển giáo dục và đào tạo.
c)
C. mục tiêu của giáo dục và đào tạo.
d)
D. ý nghĩa của công tác giáo dục và đào tạo.
9.
Câu 9. Để thực hiện phương hướng xây dựng tiềm lực cho khoa học và công nghệ, nhà nước cần
a)
A. tăng cường cơ sở vật chất- kĩ thuật.
b)
B. phát triển công nghệ thông tin.
c)
C. tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng.
d)
D. đổi mới công nghệ.
10.
Câu 10. Một trong những nội dung của phương hướng tạo thị trường cho khoa học và công nghệ là
a)
A. thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.
b)
B. tăng thêm số lượng đội ngũ cán bộ khoa học.
c)
C. đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong nghiên cứu khoa học công nghệ.
d)
D. chuyển giao công nghệ phụ vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
11.
Câu 11. Phương hướng nào sau đây đúng nhất với nhiệm vụ của chính sách văn hoá?
a)
A. kế thừa nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. Xây dựng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
C. Đáp ứng nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. Hướng tới nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
12.
Câu 12. “ Phát triển công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu mới, công nghệ sinh học” là nội dung của phương hướng nào?
a)
A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ.
b)
B. Tạo thị trường cho khoa học, công nghệ.
c)
C. Xây dựng tiềm lực khoa học công nghệ.
d)
D. Tập trung vào các nhiệm vụ trọng tâm.
13.
Câu 13. Phương án nào sau đây đúng với phương hướng xây dựng nền văn hoá tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc?
a)
A. Kế thừa, phát huy tất cả các phong tục tập quán của dân tộc.
b)
B. Giữ nguyên truyền thống dân tộc.
c)
C. Kế thừa, phát huy các phong tục, tập quán tốt đẹp của dân tộc.
d)
D. Giữ nguyên các phong tục, tập quán tốt đẹp của dân tộc.
14.
Câu 14. “ Nhà nước huy đông mọi nguồn lực để phát triển giáo dục và đào tạo” là nội dung của
a)
A. ý nghĩa của công tác giáo dục và đào tạo.
b)
B. mục tiêu của giáo dục và đào tạo.
c)
C. phương hướng của giáo dục và đào tạo.
d)
D. nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo.
15.
Câu 15. Đâu là phương hướng tăng cường quốc phòng, an ninh ở nước ta?
a)
A. Kết hợp sức mạnh văn hoá tinh thần và sức mạnh của các lực lượng tiến bộ.
b)
B. Kết hợp phát huy truyền thống văn hoá dân tộc và tinh hoa văn hoá nhân loại.
c)
C. Kết hợp văn hoá tiên tiến và đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. Kết hợp khoa học công nghệ với kinh tế xã hội.
16.
Câu 16. Giữ vững môi trường hoà bình là thể hiện
a)
A. vai trò của đối ngoại.
b)
B. phương hướng của đối ngoại.
c)
C. nhiệm vụ của đối ngoại.
d)
D. nguyên tắc của đối ngoại.
17.
Câu 17. Tính dân tộc của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện ở việc kế thừa và phát huy
a)
A. truyền thống tốt đẹp của đất nước.
b)
B. mọi tập quán địa phương.
c)
C. hệ tư tưởng của các tổ chức tôn giáo.
d)
D. tất cả phong tục vùng miền.
18.
Câu 18. Nhân dân khu phố A biểu quyết mức đóng góp để xây dựng nhà văn hoá của khu là biểu hiện hình thức dân chủ nào?
a)
A. Dân chủ trực tiếp.
b)
B. Dân chủ gián tiếp.
c)
C. Dân chủ công khai.
d)
D. Dân chủ hình thức.
19.
Câu 19. Công dân chủ động tìm kiếm việc làm là thể hiện trách nhiệm đối với chính sách nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ tài nguyên.
b)
B. Khoa học và công nghệ.
c)
C. Giải quyết việc làm.
d)
D. Chính sách văn hoá.
20.
Câu 20. “ Nhà nước ban hành chính sách về phát triển kinh tế phải gắn với bảo vệ môi trường” là nội dung của phương hướng
a)
A. thường xuyên tuyên truyền về bảo vệ môi trường cho mọi người dân.
b)
B. tăng cường công tác quản lí của nhà nước về bảo vệ môi trường.
c)
C. xây dưng ý thức trách nhiệm về bảo vệ môi trường cho người dân.
d)
D. chủ đông phòng ngừa, cải thiện môi trường.
21.
Câu 21. Nội dung nào sau đây là một trong những chức năng của Nhà nước pháp quyền XHCN?
a)
A. Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.
b)
B. Bảo đảm lợi ích của đảng viên.
c)
C. Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền.
d)
D. Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức.
22.
Câu 22. Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam?
a)
A. Phát triển giáo dục công lập.
b)
B. Duy trì kinh tế nhà nước.
c)
C. Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.
d)
D. Phát triển kinh tế tập thể.
23.
Câu 23. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của
a)
A. nhân dân lao động.
b)
B. những người quản lý.
c)
C. giai cấp công nhân.
d)
D. giai cấp nông dân.
24.
Câu 24. Học sinh tham gia làm báo tường kỷ niệm ngày Nhà giáo Việt Nam là hoạt động thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực
a)
A. lao động.
b)
B. học tập.
c)
C. giải trí.
d)
D. văn hóa.
25.
Câu 25. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là tăng cường công tác lãnh đạo và
a)
A. quản lí của nhà nước.
b)
B. tổ chức xây dựng.
c)
C. giáo dục tư tưởng.
d)
D. vận động quần chúng.
26.
Câu 26. Tình hình việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A. đa dạng, phong phú, đủ đáp ứng cho người lao động.
b)
B. thiếu việc làm cho người lao động.
c)
C. người lao động không có chuyên môn.
d)
D. số người thất nghiệp ngày càng gia tăng.
27.
Câu 27. Theo em việc làm nào sau đây thể hiện việc góp phần giải quyết việc làm cho người lao động ở nước ta hiện nay?
a)
A. Đẻ ít, đẻ thưa, nuôi dạy con tốt.
b)
B. Chăm lo đến việc học tập, rèn luyện của con cái.
c)
C. Động viên gia đình tăng gia sản xuất, làm giàu hợp pháp.
d)
D. Môi giới tư nhân xuất khẩu lao động ra nước ngoài.
28.
Câu 28. Theo pháp luật về bảo vệ môi trường thì mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải
a)
A. nộp thuế hoặc trả tiền thuê.
b)
B. khai thác triệt để, mạnh mẽ.
c)
C. giao cho chủ đầu tư nước ngoài.
d)
D. do nhân dân khai thác và sử dụng.
29.
Câu 29. Việc làm nào sau đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học?
a)
A. Đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.
b)
B. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
c)
C. Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng.
d)
D. Nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.
30.
Câu 30. Một trong những phương hướng của giáo dục và đào tạo là
a)
A. ưu tiên đầu tư cho giáo dục.
b)
B. đào tạo nhân lực.
c)
C. nâng cao dân trí.
d)
D. bồi dưỡng nhân tài.
31.
Câu 31. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là
a)
A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài.
b)
B. Nâng cao chất lượng, hiệu qủa giáo dục và đào tạo.
c)
C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa.
d)
D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ.
32.
Câu 32. Để xây dựng tiềm năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc
a)
A. nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học.
b)
B. đổi mới khoa học và công nghệ.
c)
C. hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thì hành Luật Sở hữu trí tuệ.
d)
D. thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.
33.
Câu 33. Nội dung nào dưới đây là nhiệm vụ của khoa học và công nghệ?
a)
A. Giải đáp kịp thời những vấn đề lí luận và thực tiễn do cuộc sống đặt ra.
b)
B. Khai thác mọi tiềm năng sang tạo trong nghiên cứu khoa học.
c)
C. Đẩy mạnh nghiên cứu các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ đời sống.
d)
D. Tập trung phát triển lĩnh vực công nghệ cao, công nghệ tiên tiến.
34.
Câu 34. Việc làm nào sau đây thể hiện nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ?
a)
A. Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng.
b)
B. Đầu tư ngân sách vào các chương trình nghiên cứu quốc gia.
c)
C. Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.
d)
D. Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.
35.
Câu 35. Hoạt động nào sau đây thể hiện nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ?
a)
A. Tạo ra thị trường cạnh tranh bình đẳng.
b)
B. Nâng cao số lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.
c)
C. Huy động các nguồn lực hoạt động trong lĩnh vực công nghệ cao.
d)
D. Nâng cao chất lượng đội ngũ nghiên cứu khoa học.
36.
Câu 36. Nhà nước đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ là nhằm
a)
A. khai thác mọi tiềm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận.
b)
B. tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển.
c)
C. tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ.
d)
D. nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ.
37.
Câu 37. Nền văn hóa nước ta đang xây dựng là nền văn hóa
a)
A. tiên tiến, hiện đại.
b)
B. tiến tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
C. có nội dung Xã hội chủ nghĩa.
d)
D. phát triển hìa hòa và tiến bộ.
38.
Câu 38. Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách văn hóa ở nước ta?
a)
A. Tiếp thu di sản văn hóa nhân loại.
b)
B. Tiếp thu giá trị văn hóa nhân loại.
c)
C. Tiếp thu truyền thống văn hóa nhân loại.
d)
D. Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.
39.
Câu 39. Muốn nâng cao chất lượng và hiệu quả của Giáo dục - Đào tạo, chúng ta cần phải
a)
A. thực hiện giáo dục toàn diện, đổi mới nội dung, phương pháp dạy học.
b)
B. tạo điều kiện cho mọi người dân đi du học.
c)
C. tạo điều kiện cho người nước ngoài vào trường phổ thông dạy tiếng Anh.
d)
D. thay sách giáo khoa hàng năm để tiến kịp với sự phát triển của thế giới.
40.
Câu 40. Hành vi nào dưới đây góp phần giữ gìn, bảo vệ di sản văn hóa
a)
A. Phá bỏ những di sản văn hóa cũ.
b)
B. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ.
c)
C. Sưu tầm di vật, cổ vật.
d)
D. Mua bán, trao đổi trái phép bảo vật quốc gia.
41.
Câu 41. Bản chất giai cấp công nhân của nhà nước ta được thể hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của tổ chức nào sau đây?
a)
A. Hội nông dân.
b)
B. Đảng Cộng sản.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc.
d)
D. Hội chữ thập đỏ.
42.
Câu 42. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở một trong những phương diện nào sau đây?
a)
A. Mang bản chất giai cấp công nhân.
b)
B. Đảm bảo tính công bằng tuyệt đối.
c)
C. Triệt tiêu lợi ích cá nhân.
d)
D. Đề cao tư tưởng tự tôn.
43.
Câu 43. Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những mục tiêu của chính sách dân số ở nước ta hiện nay?
a)
A. San bằng mật độ dân cư.
b)
B. Điều chỉnh mọi nguồn thu nhập.
c)
C. Thúc đẩy hoạt động nhập cư.
d)
D. Ổn định cơ cấu dân số.
44.
Câu 44. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách nào sau đây?
a)
A. Bảo vệ môi trường.
b)
B. Quốc phòng và an ninh.
c)
C. Giải quyết việc làm.
d)
D. Khoa học và công nghệ.
45.
Câu 45. Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Chủ động ngăn chặn ô nhiễm môi trường.
b)
B. Khôi phục làng nghề truyền thống.
c)
C. Khai thác đồng loạt các nguồn tài nguyên.
d)
D. Phổ cập mô hình du canh du cư.
46.
Câu 46. Để tạo thị trường cho khoa học và công nghệ, Nhà nước ta thực hiện một trong những chủ trương nào sau đây?
a)
A. Trọng dụng nhân tài.
b)
B. Đề cao tư tưởng cố hữu.
c)
C. San bằng thuế thu nhập.
d)
D. Chia đều mọi lợi nhuận.
47.
Câu 47. Một trong những phương hướng cơ bản để phát triển khoa học và công nghệ ở nước ta được thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Khai thác mọi nguồn tài nguyên.
b)
B. Đổi mới cơ chế quản lí.
c)
C. San bằng trình độ dân trí.
d)
D. Phát triển lao động thủ công.
48.
Câu 48. Nội dung nào sau đây là một trong những phương hướng cơ bản để phát triển giáo dục và đào tạo ở nước ta?
a)
A. Kìm hãm phát triển văn hóa.
b)
B. Đồng loạt miễn, giảm học phí.
c)
C. Mở rộng quy mô giáo dục.
d)
D. Hạn chế hợp tác quốc tế.
49.
Câu 49. Để đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ, Nhà nước huy động các nguồn lực đi nhanh vào một số lĩnh vực sử dụng
a)
A. công nghệ tiên tiến.
b)
B. lao động thủ công.
c)
C. phương pháp truyền thống.
d)
D. công cụ thô sơ.
50.
Câu 50. Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, Nhà nước đã thực hiện một trong những biện pháp nào sau đây?
a)
A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng.
b)
B. Từ chối giao lưu quốc tế.
c)
C. Hạn chế đào tạo cán bộ khoa học.
d)
D. Giảm bớt nguồn vốn cung ứng.
51.
Câu 51. Một trong những phương hướng xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc là kế thừa và phát huy những
a)
A. phong tục lạc hậu.
b)
B. lối sống thực dụng.
c)
C. tư tưởng mê tín dị đoan.
d)
D. di sản văn hóa dân tộc.
52.
Câu 52. Nhà nước coi trọng việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học là thực hiện phương hướng nào sau đây để phát triển khoa học và công nghệ?
a)
A. Tăng cường đề cao lợi ích nhóm.
b)
B. Đáp ứng mọi nhu cầu riêng biệt.
c)
C. Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ.
d)
D. Tiến hành phân hóa giai cấp.
53.
Câu 53. Nền văn hóa chứa đựng những yếu tố tạo ra sức sống, bản lĩnh dân tộc là nền văn hóa
a)
A. duy trì hủ tục vùng, miền.
b)
B. bảo vệ phong tục lạc hậu.
c)
C. đậm đà bản sắc dân tộc.
d)
D. phát triển tư tưởng cực đoan.
54.
Câu 54. Giáo dục và đào tạo không trực tiếp thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Đào tạo nhân lực.
b)
B. Phân hóa giàu nghèo.
c)
C. Nâng cao dân trí.
d)
D. Bồi dưỡng nhân tài.
55.
Câu 55. Phương hướng của chính sách quốc phòng, an ninh không phải là sự kết hợp giữa hai yếu tố nào sau đây?
a)
A. Thế lực phản động và nhân dân.
b)
B. Sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
c)
C. Quốc phòng và an ninh.
d)
D. Kinh tế xã hội với quốc phòng an ninh.
56.
Câu 56. Một trong những nguyên tắc của chính sách đối ngoại được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Bình đẳng và cùng có lợi.
b)
B. Đề cao vị trí độc tôn.
c)
C. Can thiệp vào công việc nội bộ.
d)
D. Xâm phạm độc lập chủ quyền.
57.
Câu 57. Việc làm nào sau đây của công dân là góp phần tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Phá hoại của công
b)
B. Buôn bán hàng cấm.
c)
C. Che giấu tội phạm.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
58.
Câu 58. Tại hội nghị toàn dân, nhân dân biểu quyết công khai về mức đóng góp xây dựng đường liên thôn của địa phương là thực hiện hình thức dân chủ nào sau đây?
a)
A. Gián tiếp.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Đại diện.
d)
D. Trung gian.
59.
Câu 59. Việc làm nào sau đây không thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách giải quyết việc làm?
a)
A. Lười lao động, sống ỷ lại.
b)
B. Định hướng nghề nghiệp đúng đắn.
c)
C. Chủ động tham gia sản xuất.
d)
D. Vươn lên nắm bắt khoa học kĩ thuật.
60.
Câu 60. Gìn giữ, bảo vệ các loài động vật ở khu bảo tồn thiên nhiên là công dân góp phần thực hiện chính sách nào sau đây?
a)
A. Dân số và giải quyết việc làm.
b)
B. Tài nguyên và bảo vệ môi trường.
c)
C. Quốc phòng và an ninh.
d)
D. Khoa học và công nghệ.