NEW
Font size
WorksheetsGHKI Quốc Phòng 11a2
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn?
A. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải
D. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
Câu 2: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?
A. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải
B. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào
C. Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển
D. Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển
Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?
A. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa
B. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
C. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa
D. Vùng nội thủy, vùng kinh tế, vùng đặc quyền và thềm lục địa
Câu 4: Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm?
A. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia
B. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia
C. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia
Câu 5: Vùng đất của quốc gia bao gồm?
A. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia
B. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
D. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Câu 6: Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm?
A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới
B. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới
C. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực của biển
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền
Câu 7: Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?
A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới
B. Tăng cường lực lượng quân đội
C. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới
D. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới
Câu 8: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối
B. Đinh dấu trên thực địa bằng hệ thống tốc quốc giỏi
C. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới
D. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ
Câu 9: Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình
A. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động
B. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp
C. Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ
D. Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản
Câu 10: Việt Nam có chung đường biên giới quốc gia trên đất liền với những quốc gia nào?
B. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Myanmar
C. Trung Quốc, Malaysia, Indonesia
D. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia
A. Trung Quốc, Lào, Campuchia
Câu 11: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
B. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó.
C. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
Câu 12: Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ
phận nào?
A. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng
B. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
C. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng
D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
Câu 13: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?
A. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua
C. Không được phép đi qua
B. Tự do hàng hải
D. Đi qua không gây hại
Câu 14: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là
A. Văn hóa, là ý chí của dân tộc
B. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia
C. Truyền thống của quốc gia, dân tộc
D. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc
Câu 15: Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?
A. Biên giới trên không
C. Biên giới quốc gia trên đất liền
D. Biên giới trên biển
B. Đường biên giới trên bộ
Câu 16: Vùng nước quốc gia bao gồm?
A. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
B. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
C, Vùng nước nội địa, vùng nước hiện giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
D. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải
Câu 17: Nội dung nào sau đây về các vùng biển không đúng với quy định của Công ước Liên hợp quốc về Luật biển?
A. Tính từ vùng lãnh hải ra biển 200 hải lí lãnh hải là vùng thềm lục địa
B. Từ mép ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải ra biển là vùng đặc quyền kinh tế cách 200 hải lí so với đường cơ sở
C. Từ mép ngoài lãnh hải ra ngoài 12 hải lí là vùng tiếp giáp lãnh hải
D. Từ đường cơ sở ra ngoài 12 hải lí là vùng lãnh hải
Câu 18: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là ?
A. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định
B. Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia
C. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài
D. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế
Câu 19: Biển Đông tiếp giáp với vùng biển của những quốc gia nào?
B. Úc, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia
A. Mianma, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philipin, Đài loan
C. Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Indonesia, Brunei, Philipin
D. Singgapo, Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Malaysia, Philipin
Câu 20: Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?
A. Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông
B. Không xác định biên giới dọc theo sông
C. Giữa lạch ở khu vực cửa sông
D. Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó
Câu 21: Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?
A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau
B. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia
C. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao
D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất
Câu 22: Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?
A. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển
B. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển
C. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển
D. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia
Câu 23: Vùng trời quốc gia là:
A. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia
B. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia
C. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia
D. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia
Câu 24: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?
B. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân
A. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội
C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân
D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội
Câu 25: Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?
A. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
B. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ
C. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ
D. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ.
Câu 26: Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới
B. Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên
C. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện
D. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh
Câu 27: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?
A. Dân cư
C. Nhà nước
D. Lãnh thổ
B. Hiến pháp, pháp luật
Câu 28: Vùng nội thủy là vùng nước?
A. Bên trong đường cơ sở
C. Nằm trong vùng lãnh hải
B. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải
D. Nằm ngoài đường cơ sở
Câu 29: Vùng lãnh hải là vùng biển?
A. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia
B. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
C. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
D. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
Câu 30: Vùng lòng đất quốc gia là?
A. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia
B. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia
C. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia
D. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia
Câu 31: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là?
A. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế
B. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ
C. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế
D. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực
Câu 32: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?
A. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất
B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa
C. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải
D. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế
Câu 33: Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
A. 12 hai lí tỉnh từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế
C. 12 hải lí tính từ đường bờ biển
D. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
Câu 34: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?
A. Tự do sử dụng.
C. Đi qua không gây hại
B. Tự do hàng hải
D. Không được phép đi qua
Câu 35: Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?
A. Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân
B. Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm
C. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp
hòa bình
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới
Câu 1: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?
A. 21 tháng
B. 24 tháng
C. 18 tháng
D. 16 tháng
Câu 2: Quân nhân dự bị và công dân sẵn sàng sau bao nhiêu ngày phải đến cơ quan quân sự nhập ngũ khi thay đổi địa chỉ nơi học tập, công tác để đăng ký bổ sung?
A. 5 ngày
B. 15 ngày
C. 10 ngày
D. 20 ngày
Câu 3: Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
A. Là lao động chính trong gia đình
B. Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam
C. Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ
D. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ
Câu 4: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?
A. Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định
B. Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị
C. Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ
D. Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt
Câu 5: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngô của hạ sĩ quan và binh sĩ do ai quy định?
A. Chủ tịch nước quy định
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định
D. Thủ tướng Chính phủ quy định
B. Thủ trưởng đơn vị quy định
Câu 6: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?
A. Thủ trưởng đơn vị cấp sư đoàn và tương đương trở lên
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
C. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên
D. Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên
Câu 7: Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?
A. Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa
B. Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học
D. Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.
C. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình
Câu 8: Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?
A. Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ
C. Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ
B. Được tuyển thẳng vào học đại học
D. Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ
Câu 9: Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?
A. Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân
C. Tiền hao mòn tuổi thanh xuân
B. Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định
D. Trợ cấp đất ở, nhà ở
Câu 10: Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định
B. Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên
C. Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.
D. Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên
Câu 11: Việc khám sức khỏe cho những công dân trong diện được gọi nhập ngũ do Hội đồng khám sức khỏe cấp nào phụ trách?
A. Bệnh viện trực thuộc tỉnh, bộ, ngành.
C. Bệnh xá đơn vị quân đội
B. Cấp xã, phường, thị trấn trực thuộc huyện
D. Cấp huyện, quận, thành phố, thị xã trực thuộc
Câu 12: Hạ sĩ quan và binh sĩ hoàn thành nghĩa vụ quân sự xuất ngũ về địa phương được hưởng quyền lợi nào sau đây ?
A. Ưu tiên trong tuyển sinh, tuyển dụng hoặc giải quyết việc là
B. Được chọn vào học một trường đại học mà mình yêu cầu
C. Được đơn vị cho đi nghỉ mát, du lịch theo yêu cầu
D. Được tặng bằng khen của Thủ tướng Chính phủ
Câu 13: Việc kiểm tra sức khỏe cho những người đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu là bao nhiêu tuổi
A. 19 tuổi
B. 18 tuổi
C. 17 tuổi
D. 16 tuổi
Câu 14: Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa là?
A. Việc làm thường xuyên của mọi công dân
B. Là quyền lợi chính trị của mỗi công dân
C. Là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân
D. Là trách nhiệm quan trọng của mỗi công dân
Câu 15: Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2005, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân
Nam là bao nhiêu?
A. Từ 20 – 27 tuổi
B. Từ 16 – 22 tuổi
D. Từ 22 – 30 tuổi
C. Từ 18 – 25 tuổi
Câu 16: Luật nghĩa vụ quân sự bắt đầu áp dụng ở miền Bắc năm bao nhiều?
B. 1945
A. 1955
C. 1960
D. 1965
Câu 17: Những trường hợp nào không được tạm hoãn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Học sinh, sinh viên chỉ ghi danh đóng học phí nhưng không học tại trường
B. Học sinh trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú
C. Con trai của thương binh hạng 2
D. Sinh viên trường trung cấp chuyên nghiệp, trưởng cao đẳng nghề
Câu 18: Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là
mấy tháng?
A. 09 tháng
B. 06 tháng
C. 12 tháng
D. 03 tháng
Câu 19: Theo lệnh của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thì người chỉ huy đơn vị từ cấp nào và tương đương trở lên có trách nhiệm thực hiện việc xuất ngũ cho hạ sĩ quan, binh sĩ thuộc quyền?
A. Tiểu đoàn
C. Lữ đoàn
B. Trung đoàn
D. Sư đoàn, Vùng Hải quân
Câu 20: Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
A. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương
B. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước
C. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe
D. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện
Câu 21: Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Là lao động duy nhất trong gia đình.
B. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước
C. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học
D. Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng I
Câu 22: Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương, Điều?
A. 09 chương 62 điều
B. 10 chương 75 điều
D. 11 chương 77 điều
C, 10 chương 72 điều
Câu 23; Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?
A. Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe
B. Học tập chính trị, huấn luyện quân sự
C. Huấn luyện quân sự và diễn tập
D. Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên
Câu 24: Hạ sĩ quan, binh sĩ đã hết hạn phục vụ tại ngũ có thể tình nguyện ở lại phục vụ trên hạn định thêm một thời gian ít nhất là mấy tháng?
A. 9 tháng
C. 12 tháng
B. 6 tháng
D. 18 tháng
Câu 25: Khi cần thiết, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng được quyền giữ hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ thêm một thời gian là mấy tháng so với thời hạn quy định?
A. Không quá 12 tháng
D. Không quá 9 tháng
C. Không quá 3 tháng
B. Không quá 6 tháng
