Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảo vệ mt và vệ sinh an toàn

Total questions: 59

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Vi khuẩn là?

a)

Những vi sinh vật có nhân thật và nhìn thấy được bằng mắt thường.

b)

Những vi sinh vật có kích thước nhỏ bé mắt thường có thể nhìn thấy được.

c)

Những vi sinh vật có kích thước nhỏ bé, cấu tạo đơn giản không nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Một nhóm vi sinh vật phân bố trong đất và nước.

2.

Vi sinh vật là nhân tố quan trọng tham gia vào việc ... của các hệ sinh thái trong tự nhiên.

a)

cân bằng 

b)

giữ gìn tính bền vững

c)

bảo vệ và duy trì     

d)

sinh trưởng và phát triển

3.

Vai trò của vi sinh vật?

a)

Bảo vệ và duy trì các hệ sinh thái trong tự nhiên.

b)

Phần quan trọng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều quy trình công nghệ.

c)

Yếu tố quan trọng tham gia vào việc suy trì sự sống trong tự nhiên.

d)

Nhân tố quan trọng tham gia vào việc giữ gìn tính bền vững của các hệ sinh thái trong tự nhiên.

4.

Quan sát hình thái của vi sinh vật?

a)

Soi tươi, nhuộm vi khuẩn và quan sát dưới kính hiển vi điện tử.

b)

Nhuộm vi khuẩn và quan sát dưới kính hiển vi.

c)

Quan sát dưới kính hiển vi điện tử, soi tươi.

d)

Nhuộm vi khuẩn và quan sát bằng mắt thường.

5.

Nấm mốc là nhóm vi sinh vật được phân bố?

a)

Phân bố rộng trong sữa, đất, nước.

b)

Phân bố rộng trong sữa, trứng và các sản phẩm từ trứng.

c)

Môi trường không khí và hoa quả chứa nhiều đường.

d)

Môi trường đất, nước, lương thực, thực phẩm, hoa quả chứa nhiều đường.

6.

Xạ khuẩn sinh sản ra?

a)

Các axít hữu cơ, nước, chất khoáng.

b)

Chất kháng sinh, axít hữu cơ, các vitamin.

c)

Vitamin, chất đạm, chất sắt.

d)

Chất kháng sinh, nước, chất khoáng.

7.

Nấm men là nhóm vi sinh vật được ứng dụng rộng rãi trong ngành?

a)

Sản xuất nước hoa quả đóng chai.

 

b)

Sản xuất bánh kẹo.

c)

Chế biến món ăn.

d)

Công nghệ thực phẩm

8.

Tác dụng của vi sinh vật?

a)

Bảo vệ và duy trì các hệ sinh thái trong tự nhiên

b)

Yếu tố quan trọng tham gia vào sự phân giải, phân huỷ các chất            hữu cơ.

c)

Tham gia vào các vòng tuần hoàn vật chất trên trái đất cũng như tham gia vào các quá trình sản xuất công nhiệp.

d)

Phần quan trọng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều quy trình công nghệ.

9.

Các trường hợp ngộ độc do chất độc có sẵn trong thực phẩm là:

a)

Ngộ độc sắn; Ngộ độc do măng và chất độc hoá học

b)

Ngộ độc sắn; Ngộ độc do măng và ngộ độc cá lóc

c)

Ngộ độc sắn; Ngộ độc do măng và vi rút

d)

Ngộ độc sắn; Ngộ độc do măng và vi khuẩn

10.

Trường hợp không gây ngộ độc thực phẩm:

a)

Do chất độc hoá học

b)

Do chất độc có sẵn trong thực phẩm

c)

Do vi khuẩn, vi rút

d)

Do Emzin

11.

Tác hại của bệnh giun sán?

a)

Chán ăn, chậm phát trển.

b)

Gây rối loạn tiêu hóa, đau bụng, miệng nhạt, chán ăn, sức khỏe suy nhược, mệt mỏi kéo dài, ảnh hưởng lớn đến lao động, học tập.

c)

Miệng đắng, hoa mắt, chóng mặt.

d)

Sức khỏe suy nhược, đi tiểu đêm nhiều lần.

12.

Ở môi trường nào thì vi khuẩn ngừng hoạt động?

a)

Kiềm và axit

b)

Clo

c)

Muối

d)

Nước

13.

Độ PH trung tính thích hợp cho điều kiện sống của vi khuẩn?

a)

6.7 ÷ 6.8

b)

6.7 ÷ 7.5

c)

6.7 ÷ 7.0

d)

6.7 ÷ 7.2

14.

Yêu cầu vệ sinh khi chia suất?

a)

Sạch sẽ thoáng mát và có đủ các trang thiết bị để phòng chống ruồi muỗi, bụi bẩn.

b)

Đủ ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo, có đủ các trang thiết bị để phòng chống ruồi muỗi.

c)

Đủ ánh sáng tự nhiên hoặc nhân tạo, sạch sẽ thoáng mát và có đủ các trang thiết bị để phòng chống ruồi muỗi, bụi bẩn.

d)

Đủ ánh sáng tự nhiên, sạch sẽ thoáng mát

15.

Sơ chế nguyên liệu gồm mấy công đoạn?

a)

3 công đoạn

b)

2 công đoạn

c)

4 công đoạn

d)

5 công đoạn

16.

Tiêu chuẩn hóa học của nguồn nước sạch có lượng muối ăn (Nacl) là bao nhiêu?

a)

Dưới 40 mg/l ÷ 50 mg/l.

b)

Dưới 40 mg/l ÷ 45 mg/l.

c)

Dưới 40 mg/l ÷ 60 mg/l.    

d)

Dưới 40 mg/l ÷ 48 mg/l.

17.

Tiêu chuẩn hóa học của nguồn nước sạch có lượng hợp chất hữu cơ là bao nhiêu?

a)

Dưới 2 mg/l.

b)

Dưới 1 mg/l.

c)

Dưới 4 mg/l.

d)

Dưới 1,5 mg/l.

18.

Lượng sắt hòa tan cho phép trong nguồn nước sạch đạt tiêu chuẩn hóa học?

a)

Trên 0.1 mg/l

b)

Trên 0.2 mg/l

c)

Dưới 0.3 mg/l

d)

Dưới 0.4 mg/l         

19.

Lượng Canxi, Magie (Ca,Mg)  cho phép trong nguồn nước sạch đạt tiêu chuẩn hóa học?

a)

Dưới 7 mg/l ÷ 10 mg/l.

b)

Dưới 7 mg/l ÷ 16 mg/l.      

c)

Dưới 7 mg/l ÷ 12 mg/l.

d)

Dưới 7 mg/l ÷ 14 mg/l.      

20.

Sự phát triển của ngành vi sinh vật học được chia làm mấy giai đoạn? 

a)

2 giai đoạn.

b)

3 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.  

21.

Vi khuẩn (bacteria) là những cơ thể sinh vật cấu tạo đơn giản và có mấy tế bào?

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

3 tế bào        

d)

4 tế bào

22.

Chiều dài của vi khuẩn có khích thước?

a)

1 µm ÷ 10 µm                       

b)

1 µm  ÷ 8 µm

c)

1 µm ÷ 15 µm

d)

1 µm ÷ 5 µm

23.

Chiều ngang rộng của vi khuẩn có kích thước?

a)

2 µm ÷ 10 µm

b)

2 µm ÷ 15 µm

c)

2 µm ÷ 8 µm

d)

2 µm ÷ 5 µm

24.

Sự hấp thụ chất dinh dưỡng của vi sinh vật được hấp thụ trên ... của tế bào bởi vì cấu tạo của cơ thể của nó chủ yếu là đơn bào và không có cơ quan tiêu hóa chuyên trách.

a)

3/4  bề mặt

b)

2/3 bề mặt    

c)

1/2 bề mặt

d)

toàn bộ bề mặt        

25.

Đâu là những yếu tố làm giảm lượng vi sinh vật trong môi trường không khí?

a)

Chất dinh dưỡng quá nghèo, độ chiếu sáng quá lớn.

b)

Hàm lượng oxy, độ chiếu sáng quá lớn.

c)

Chất dinh dưỡng quá nghèo, sự khô cạn lớn, nhiệt độ thay đổi đột ngột, hàm lượng oxy, độ chiếu sáng quá lớn.

d)

Nhiệt độ thay đổi đột ngột, sự khô cạn lớn.

26.

Vi sinh vật phân bố nhiều trong môi trường đất do:

a)

Tồn tại các chất hoà tan rất thích hợp cho sự sống của vi sinh vật, chất dinh dưỡng rất phong phú.

b)

Tồn tại các chất hoà tan rất thích hợp cho sự sống của vi sinh vật, chất dinh dưỡng hữu cơ và vô cơ rất phong phú, nhiệt độ ổn định, hàm lượng oxy hoá đủ để vi sinh vật sinh trưởng và phát triển.

c)

Chất dinh dưỡng hữu cơ và vô cơ rất phong phú, nhiệt độ ổn định.

d)

Nhiệt độ ổn định, hàm lượng oxy đủ để vi sinh vật sinh trưởng và phát triển.

27.

Nội tạng của tôm tập trung chủ yếu ở?

a)

Trên Lưng, dưới chân

b)

Dưới đuôi, lưng

c)

Dưới chân, trên đầu                

d)

Trên đầu, lưng                         

28.

Hàm lượng nước trong thịt chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

50% ÷ 70%                 

b)

50% ÷ 65%

c)

50% ÷ 80%

d)

50% ÷ 60%

29.

Hàm lượng nước trong cá chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

60% ÷ 85%                 

b)

60% ÷ 90%

c)

60% ÷ 80%

d)

60% ÷ 75%

30.

Amip gây bệnh lỵ tồn tại ở thể nào?

a)

Biến trùng hình sống ký sinh ở ruột già.

b)

Ăn hồng cầu gây bệnh lỵ cấp tính

c)

Nha bào và ăn hồng cầu

d)

Nha bào gây bệnh lỵ mãn tính.

31.

Nguyên nhân gây nên ngộ độc thực phẩm là gì?

a)

Rượu, bia, chè, thuốc kém chất lượng.

b)

Vi khuẩn, vi rút, chất độc có sẵn trong thực phẩm, chất độc hoá học.

c)

Thực phẩm chưa ngâm, rửa kỹ.

d)

Vi khuẩn, ký sinh trùng

32.

Biểu hiện của ngộ độc thực phẩm là gì?

a)

Đau bụng dưới, chân tay nhức mỏi

b)

Đau bụng, nhức đầu, tím tái, buồn nôn, nôn mửa.

c)

Hoa mắt, chóng mặt.

d)

Chán ăn, sức khoẻ suy nhược, miệng nhạt.

33.

Nguồn nước sạch có độ PH trung tính là bao nhiêu?

a)

6,8 ÷ 7,2

b)

6,8 ÷ 7,3

c)

6,8 ÷ 7,1

d)

6,8 ÷ 7,0

34.

Biểu hiện của người mắc bệnh giun, sán như thế nào?

a)

Da dẻ xanh xao, đau bụng.

b)

Đau bụng, đau đầu, đãng trí hay quên, trẻ em thường mê sảng ,da dẻ xanh xao.

c)

Trẻ em thường mê sảng khi ngủ, trí tuệ chậm phát triển.

d)

Đau bụng, đau đầu chóng mặt sức khoẻ yếu, đãng trí hay quên, trẻ em thường mê sảng khi ngủ, trí tuệ chậm phát triển, da dẻ xanh xao, bụng ỏng.

35.

Đâu là yếu tố làm gia tăng các bệnh đường ruột?

a)

Điều kiện khí hậu, kinh tế nghèo nàn, dân trí chậm phát triển, trình độ dân trí còn thấp, thói quen ăn uống, phong tục tập quán.

b)

Trình độ dân trí thấp, kinh tế nghèo, lạc hậu

c)

Thói quen ăn uống, phong tục tập quán, kinh tế chậm phát triển

d)

Điều kiện khí hậu, dân trí chậm phát triển, trình độ thấp, thói quen ăn uống lạc hậu

36.

Dụng cụ của khách (khách ăn thường) phải sử lý như thế nào?

a)

Rửa lại bằng nước nóng rồi cất vào nơi quy định.

b)

Bằng nước dung dịch, tráng sạch và để vào nơi quy định.

c)

Rửa sạch rồi nhúng nước sôi 1000C để vào nơi quy định.

d)

Nhúng nước sôi 1000C rồi rửa lại bằng nước .

37.

Phải làm thế nào với dụng cụ của những người ăn kiêng?

a)

Rửa, tráng lại bằng nước cho sạch rồi nhúng nước sôi 1000C .

b)

Rửa bằng nước nóng 500C có pha thuốc sát trùng Coramin 0.5%.

c)

Rửa, luộc sôi 1000C trong vòng 15 phút.

d)

Rửa kỹ bằng nước nóng 450C.

38.

Vi khuẩn phát triển tốt nhất ở nhiệt độ nào?

a)

30oC

b)

. 350C                 

c)

37oC

d)

40oC

39.

Vi khuẩn phát triển tốt nhất ở nhiệt độ nào?

a)

350C

b)

37oC

c)

40oC 

d)

30oC

40.

Nguyên tắc khi vận chuyển nguyên liệu thực phẩm?

a)

Phương tiện phù hợp, không cho người lạ mặt tham gia bốc dỡ.

b)

Không cho người lạ mặt tham gia bốc dỡ hàng hoá.

c)

Phương tiện phù hợp cho từng loại nguyên liệu, vận chuyển phải nhẹ nhàng tránh quăng quật, không cho người lạ mặt tham gia bốc dỡ hàng hoá.

d)

Vận chuyển phải nhẹ nhàng, phương tiện phù hợp

41.

Xử lý nguồn nước có nhiều vi sinh vật phải dùng?

a)

Dùng bể lọc nhiều ngăn, clorine

b)

Tia cực tím chiếu qua dòng nước, Clorine, đun sôi 1000C

c)

Đun sôi 1000C trong vòng 5 ÷ 10 phút, lọc nước bằng bình chuyên dùng.

d)

Clorine, dùng tia tử ngoại

42.

Tiêu chuẩn của bể lọc nước có chứa nhiều chất sắt hòa tan?

a)

2 ngăn và 3 lớp lọc

b)

2 ngăn và 5 lớp lọc.

c)

2 ngăn và 4 lớp lọc

d)

2 ngăn và 6 lớp lọc.

43.

Biện pháp xử lý nguồn nước có nhiều chất sắt hoà tan?

a)

Dùng bể lọc hai ngăn.       

b)

Dùng phèn chua

c)

Dùng bẹ chuối đập dập, lá mùng tơi.

d)

Dùng chất hoá học Clorine

44.

Lượng phèn chua cần thiết để xử lý 1m 3 nước đục

a)

30g

b)

35g

c)

40g

d)

50g    

45.

Tiêu chuẩn lý học của nguồn nước sạch?

a)

Không có mùi vị lạ, không màu, trong, sạch.

b)

Đun sôi ở nhiệt độ 1000C không vẩn đục, không mùi vị.

c)

Nguồn nước phải trong, sạch, không có mùi vị lạ, không màu, đun sôi ở nhiệt độ 1000C không vẩn đục.

d)

Nguồn nước sạch, không màu, đun sôi ở nhiệt độ 1000C không đục.

46.

: 1 lít nước đạt tiêu chuẩn có không quá bao nhiêu vi khuẩn E.coli?

a)

100 con E.coli

b)

120 con E.coli        

c)

90 con E.coli

d)

80 con E.coli

47.

Nguồn nước sạch phải đạt tiêu chuẩn nào?

a)

Trong, sạch, không vẩn đục

b)

Không có sắt, canxi, hợp chất hữu cơ.

c)

Lý học, hoá học, vi sinh vật.

d)

không có vi sinh vật gây bệnh, không có mùi vị lạ

48.

Khi thiết kế xây dựng nhà hàng, khách sạn cần phải đảm bảo các yêu cầu nào?

a)

Phải có đầy đủ hệ thống cống rãnh thoát nước.

b)

Theo dây chuyền sản xuất, phải có đầy đủ hệ thống cống rãnh thoát nước.

c)

Phòng vệ sinh cho nhân viên phục vụ và khách hàng.

d)

Theo dây chuyền sản xuất riêng rẽ một chiều, phải có đầy đủ hệ thống cống rãnh thoát nước, phòng vệ sinh cho nhân viên phục vụ và khách hàng.

49.

Địa điểm xây dựng nhà hàng, khách sạn cần cách xa nơi ô uế như nghĩa trang, khu vực chăn nuôi gia súc gia cầm tối thiểu bao xa?

a)

Từ 30 m ÷ 50 m

b)

Từ 35 m ÷ 50 m

c)

Từ 40 m ÷ 50 m      

d)

Từ 45 m ÷ 50 m      

50.

Thực phẩm trước khi chế biến và bán ra cho người tiêu dùng phải được kiểm tra và đánh giá chất lượng thực phẩm theo các chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ tiêu cảm quan, thành phần hóa học của vi sinh vật.

b)

Chỉ tiêu vi sinh vật, độ tiêu hóa, thành phần hóa học.

c)

Chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu hóa lý và chỉ tiêu vi sinh vật.

d)

Chỉ tiêu hóa lý, chỉ tiêu vi sinh vật và giá trị dinh dưỡng.

51.

Địa điểm xây dựng nhà hàng, khách sạn cần cách đường giao thông chính tối thiểu bao nhiêu để đảm bảo an toàn cho khách hàng?

a)

Từ 6 m ÷ 10 m

b)

Từ 7 m ÷ 10 m

c)

Từ 9 m ÷ 10 m        

d)

Từ 8 m ÷ 10 m

52.

Thực phẩm trước khi chế biến và bán ra cho người tiêu dùng phải được kiểm tra và đánh giá chất lượng thực phẩm theo các chỉ tiêu nào?

a)

Chỉ tiêu cảm quan, chỉ tiêu hóa lý và chỉ tiêu vi sinh vật.

b)

Chỉ tiêu hóa lý, chỉ tiêu vi sinh vật và giá trị dinh dưỡng.

c)

Chỉ tiêu vi sinh vật, độ tiêu hóa, thành phần hóa học.

d)

Chỉ tiêu cảm quan, thành phần hóa học của vi sinh vật.

53.

Dạng hư hỏng điển hình của rau, quả là?

a)

Sự hư hỏng do nấm mốc, vi khuẩn và sự hư hỏng do nấm men, vi khuẩn.

b)

Sự hư hỏng do nấm mốc, vi khuẩn và hiện tượng nảy mầm

c)

Sự hư hỏng do nấm men, vi khuẩn và hiện tượng mất nước

d)

Hiện tượng lên men, mất nước và nảy mầm.

54.

Loại vi sinh vật nào thường tồn tại trong sữa?

a)

Loại vi sinh vật treptococcus lactic.

b)

Loại vi sinh vật lactic, succinic.

c)

Chủng vi sinh vật gây bệnh tiêu chảy và chủng vi sinh vật có ích.

d)

Loại vi sinh vật bình thường, loại vi sinh vật không bình thường làm sữa xuất hiện mùi, màu, vị lạ và loại vi snh vật gây bệnh cho người tiêu dùng.

55.

Tác nhân chính gây lên sự hóa nhầy của thịt gia súc, gia cầm là?

a)

Do chủng nấm men gây nên.

b)

Do vi khuẩn Bac putri faciens .

c)

Do chủng nấm mốc Mucor gây nên

d)

Do vi khuẩn Pseudomonas.

56.

Tác nhân gây lên sự thối rữa của thịt?

a)

Kí sinh trùng

b)

Nấm mốc

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật giết mổ còn đọng máu   

57.

Tác nhân chính làm cho thịt gia súc, gia cầm bị lên men chua là?

a)

Do vi khuẩn Bac putri faciens hoặc nấm men.

b)

Do nấm mốc, nấm men gây lên.       

c)

Do vi khuẩn taphylococcus aureus

d)

Do vi khuẩn Clostridium butilium.     

        

58.

Thực phẩm trước khi chế biến hoặc bán cho người tiêu dùng chúng ta phải kiểm tra đánh gía chất lượng thực phẩm theo mấy chỉ tiêu?

a)

1 chỉ tiêu.

b)

2 chỉ tiêu.

c)

3 chỉ tiêu.     

d)

5 chỉ tiêu.     

59.

Hàm lượng nước trong rau củ quả chiếm khoảng bao nhiêu %?

a)

90% ÷ 93%

b)

90% ÷ 94%

c)

90% ÷ 98%

d)

90% ÷ 95%