wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LICH SU 10. CUỐI KỲ 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khái niệm Lịch sử là những gì diễn ra
a)
A. trong quá khứ.
b)
B. ở mỗi dân tộc.
c)
C. ở mỗi quốc gia.
d)
D. của con người.
2.
Câu 2. Sử học là khoa học nghiên cứu về
a)
A. hoạt động của con người.
b)
B. văn hóa của con người.
c)
C. quá khứ của con người.
d)
D. tiến hóa của con người.
3.
Câu 3. Sử học có chức năng nào sau đây?
a)
A. Khoa học và nghiên cứu.
b)
B. Khoa học và xã hội.
c)
C. Khoa học và giáo dục.
d)
D. Khoa học và nhân văn.
4.
Câu 1. Nội dung nào là nhiệm vụ cơ bản của công tác chuẩn bị sử liệu?
a)
A. Tìm kiếm, tra cứu và xử lý sử liệu.
b)
B. Tìm kiếm và chọn lọc nguồn sử liệu.
c)
C. Sưu tầm và xử lí thông tin sử liệu.
d)
D. Sưu tầm và chọn lọc nguồn sử liệu.
5.
Câu 2. Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử
a)
A. Liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tắt cả mọi sự vật, hiện tượng.
b)
B. Chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.
c)
C. Rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.
d)
D. Giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện đại.
6.
Câu 3. Kết nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là
a)
A. điều chỉnh hiện tại, định hướng tương lai.
b)
B. giải thích và hiểu rõ những vấn đề của cuộc sống hiện tại.
c)
C. Tái hiện lịch sử trong cuộc sống như triển lãm, bảo tàng...
d)
D. giải quyết mọi khó khăn của cuộc sống hiện tại.
7.
Câu 1. Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là phải đảm bảo tính
a)
A. kế thừa.
b)
B. nguyên trạng.
c)
C. tái tạo.
d)
D. nhân tạo.
8.
Câu 2. Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của
a)
A. Sử học.
b)
B. Địa lí.
c)
C. Văn học.
d)
D. Toán học.
9.
Câu 3. Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?
a)
A. ASEAN.
b)
B. NATO.
c)
C. UNESCO.
d)
D. WTO.
10.
Câu 4. Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là
a)
A. du lịch.
b)
B. kiến trúc.
c)
C. thương mại.
d)
D. dịch vụ.
11.
Câu 1. Văn hoá được hiểu là
a)
A. tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.
b)
B. Là những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra, thể hiện trình độ văn hoá.
c)
C. Là những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
d)
D. Là trình độ phát triển cao của giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.
12.
Câu 2. Kim tự Tháp được các Pha - ra - ông cho xây dựng nhằm mục đích làm
a)
A. đền thờ các vị thần linh và là nơi ngự trị của các vị thần.
b)
B. cung điện cho các vị Pha ra ông cai trị đất nước.
c)
C. đấu trường diễn ra các cuộc chiến giữa các võ sĩ.
d)
D. lăng mộ và thể hiện quyền lực các vị Pha ra ông.
13.
Câu 3. Hơn 3000 năm TCN, người Ai Cập đã sáng tạo ra chữ
a)
A. tượng hình, sau đó thêm các yếu tố tượng ý và viết trên giấy pa- pi- rut.
b)
B. tượng hình, sau đó thêm các yếu tố âm tiết và viết trên giấy pa- pi- rut.
c)
C. hình nêm, sau đó thêm các nét uốn lượn và viết trên các cuốn sách đất sét.
d)
D. giáp cốt, chủ yếu viết trên mai rùa, xương thú, đá, kim loại và thẻ tre.
14.
Câu 4. Số 0 là thành tựu của cư dân nền văn minh nào?
a)
A. Ai Cập
b)
B. Trung Hoa
c)
C. Ấn Độ
d)
D. Hy Lạp.
15.
Câu 5. Công trình kiến trúc nào sau đây ở Ấn Độ mang phong cách Hồi giáo?
a)
A. Tháp San – chi.
b)
B. Chùa hang A-gian-ta.
c)
C. Đền tháp Kha-giu-ra-hô.
d)
D. Lăng Ta giơ Ma – han.
16.
Câu 6. Đâu là một trong 4 tiểu thuyết nổi tiếng của văn học Trung Hoa trung đại?
a)
A. Kinh Thi.
b)
B.Sử ký.
c)
C.Tam quốc diễn nghĩa.
d)
D. Lã Thị Xuân Thu.
17.
Câu 7. Công trình phòng ngự nổi tiếng được xây dựng dưới thời Tần ở Trung Quốc là
a)
A. Ngọ môn.
b)
B. Tử cấm thành.
c)
C. Vạn lí trường thành.
d)
D. tường thành quanh cung điện.
18.
Câu 8. Học thuyết tư tưởng và tôn giáo nào sau đây đã hình thành ở Trung Hoa thời cổ- trung đại?
a)
A. Nho giáo.
b)
B. Hòa Hảo.
c)
C. Tin lành.
d)
D. Thiên Chúa giáo.
19.
Câu 9. Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung đại là
a)
A. truyện ngắn.
b)
B. thơ Đường.
c)
C. truyện ngụ ngôn.
d)
D. thần thoại.
20.
Câu 10. Bốn phát minh quan trọng mà Trung Quốc đóng góp cho nền khoa học thế giới là:
a)
A. Giấy, kĩ thuật in, đóng thuyền, thuốc súng.
b)
B. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, dệt.
c)
C. Giấy, kỹ thuật in, la bàn, thuốc súng.
d)
D. Giấy, kĩ thuật in, thuốc súng, đại bát.
21.
Câu 1. Đâu không phải là phát minh lớn của văn minh Trung Quốc cổ trung đại?
a)
A. Thuốc súng.
b)
B. Nghề in.
c)
C. La bàn.
d)
D. Máy bắn đá.
22.
Câu 2. Phát minh về kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?
a)
A. Thuốc súng.
b)
B. Làm giấy.
c)
C. Kĩ thuật in.
d)
D. La bàn.
23.
Câu 3.. Văn hóa Trung Hoa đã ảnh hưởng ra bên ngoài chủ yếu trên những lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Quân sự, mĩ thuật.
b)
B. Chính trị, thể thao.
c)
C. Tư tưởng, tôn giáo.
d)
D. Kinh tế, giao thông.
24.
Câu 4. Các học thuyết tư tưởng, tôn giáo ra đời ở Trung Hoa thời cổ - trung đại nhằm mục đích
a)
A. hướng con người đến cuộc sống trường sinh, bất tử.
b)
B. giải thích về thế giới và các biện pháp cai trị đất nước.
c)
C. phục vụ cho quá trình xâm lược của các triều đại.
d)
D. giải thích sự ra đời của con người trên thế giới.
25.
Câu 5. Một trong những loại hình tiêu biểu của nền văn học Trung Hoa thời cổ-trung địa là
a)
A. truyện ngắn.
b)
B. thơ Đường.
c)
C. truyện ngụ ngôn.
d)
D. thần thoại.
26.
Câu 1. Ai là triết gia nổi tiếng của Hy Lạp, được coi là “cha đẻ của triết học”?
a)
A. Xô - crat
b)
B. Pla – tôn
c)
C.A – rit – tốt
d)
D.Hê – ra – clit.
27.
Câu 2. Mâu thuẫn xa hội nào là mẫu thuẫn cơ bản trong xã hội Hy Lạp – La mã cổ đại?
a)
A. địa chủ và nông dân.
b)
B. địa chủ và chủ nô.
c)
C. chủ nô và người tự do.
d)
D. chủ nô và nô lệ.
28.
Câu 3. Người La mã đã tạo ra chữ số La mã bằng cách sử dụng chữ
a)
A. số từ 0 đến 9 của người Ấn Độ.
b)
B. tượng hình của người Ai Cập.
c)
C. cái La tinh để tạo nên số La mã.
d)
D. tượng hình của người Trung Hoa.
29.
Câu 4. Người được mệnh danh là “cha đẻ của nền y học phương Tây” là
a)
A. Ta - lét.
b)
B. Hê – rô – đốt.
c)
C. Pi – ta – go.
d)
D. Hi – pô – crat.
30.
Câu 5. Sự kiện thể thao nào có nguồn gốc từ thời Hy lạp cổ đại?
a)
A. Giải bóng đá thế giới.
b)
B.Thế vận hội Ô – lim -pic.
c)
C. Giải đua xe đạp thế giới.
d)
D.Thế vận hội mùa đông.
31.
Câu 6. Quốc gia nào được coi là quê hương của phong trào văn hoá Phục hưng?
a)
A. Anh
b)
B. Đức
c)
C. Pháp
d)
D. I – ta – li – a.
32.
Câu 7. Nước nào sớm có hiểu biết chính xác về Trái Đất và Hệ Mặt trời? Nhờ đâu?
a)
A. Rô-ma. Nhờ canh tách nông nghiệp.
b)
B. Hi Lạp. Nhờ đi biển.
c)
C. Hi Lạp. Nhờ buôn bán giữa các thị quốc.
d)
D. Ba Tư. Nhờ khoa học - kỹ thuật phát triển.
33.
Câu 8. Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào sau đây?
a)
A. Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.
b)
B. Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ.
c)
C. Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A- ten.
d)
D. Đại hội Ô-lim-píc đầu tiên được tổ chức.
34.
Câu 9. Trong thời Phục hưng đã xuất hiện rất nhiều nhà văn hóa, khoa học thiên tài mà người ta gọi là
a)
A. “Những người thông minh”.
b)
B. “Những người khổng lồ”.
c)
C. “Những người thông minh”.
d)
D. “Những người thông minh”.
35.
Câu 1. Nói sự ra đời của chữ viết là cống hiến lớn lao của cư dân Địa Trung Hải vì
a)
A. ký hiệu đơn giản, dễ biểu đạt ý nghĩa.
b)
B. được tất cả các nước trên thế giới sử dụng đến ngày nay.
c)
C. có hệ thống chữ cái hoàn chỉnh, cùng với hệ chữ số La Mã.
d)
D. khả năng ghép chữ linh hoạt, ứng dụng rộng rải đến ngày nay.
36.
Câu 2. Những tiến bộ trong cách tính lịch của người phương Tây xuất phát từ
a)
A. cách tính lịch âm dưa theo mùa trăng.
b)
B. thực tiễn sản xuất để đúc, rút kinh nghiệm.
c)
C. sự hiểu biết chính xác về Trái Đất và hệ Mặt Trời.
d)
D. cách tính lịch dương dựa theo sự chuyển động của mặt trời quanh trái đất.
37.
Câu 3. Lĩnh vực khoa học nổi bật nhất thời Phục hưng là
a)
A. thiên văn học.
b)
B. công cụ lao động.
c)
C. khảo cổ học.
d)
D. sinh vật học.
38.
Câu 4. Giai cấp tư sản khởi xướng phong trào Văn hóa Phục hưng nhằm mục đích nào sau đây?
a)
A. Khôi phục tinh hoa văn hóa của phương Đông thời cổ đại.
b)
B. Làm vũ khí đấu tranh chống lại giai cấp vô sản đang lên.
c)
C. Bảo vệ cho sự thống trị bền vững của giai cấp quý tộc.
d)
D. Xây dựng nền văn hóa mới, phù hợp của giai cấp tư sản.
39.
Câu 5. Văn hóa Phục hưng là phong trào phục hưng
a)
A.  những gì đã mất của văn hóa phương Đông cổ đại.
b)
B.  tinh hoa văn hóa của các quốc gia cổ đại phương Đông.
c)
C.  các giá trị văn hóa của Trung Hoa và Ấn Độ cổ đại.
d)
D.  văn hóa Hy Lạp-La Mã và sáng tạo nền văn hóa mới.
40.
Câu 6. Ý nào sau đây không phản ánh đúng những nội dung cơ bản của phong trào văn hóa Phục hưng?
a)
A. Lên án, đả kích Giáo hội Cơ Đốc và giai cấp thống trị phong kiến.
b)
B. Đòi quyền tự do cá nhân và đề cao giá trị con người, tinh thần dân tộc.
c)
C. Giải phóng con người khỏi trật tự, lễ giáo phong kiến thối nát.
d)
D. Đề cao nội dung và giáo lí Cơ Đốc giáo và tư tưởng phong kiến.
41.
Câu 7. Đối với Tây Âu thời hậu kỳ Trung đại, phong trào văn hóa Phục hưng đã mở đường cho
a)
A.  văn minh Tây Âu phát triển rực rỡ.
b)
B.  thể thao thế giới phát triển cao hơn.
c)
C. văn hóa I-ta-li-a phát triển mạnh mẽ.
d)
D. tiếng Đức phát triển hưng thịnh.
42.
Câu 8. Công trình kiến trúc nào sau đây không phải là thành tựu của cư dân Hy Lạp và La Mã cổ đại?
a)
A. Đền Pác-tê-nông.
b)
B. Đấu trường Cô-li-dê.
c)
C. Lăng Ta-giơ Ma-han.
d)
D. Khải hoàn môn.
43.
Câu 9. Vở kịch nào sau đây không phải là tác phẩm của W.Sếch-xpia?
a)
A. Rô-mê-ô và Giu-li-et
b)
B. Hăm-lét
c)
C. Ô-ten-tô
d)
D. Ơ-đíp làm vua.
44.
Câu 10. Tác phẩm văn học nào sau đây không ra đời trong thời kì văn minh Phục Hưng?
a)
A. Thần khúc.
b)
B. Những người khốn khổ.
c)
C. Đôn-ki-hô-tê.
d)
D. Rô-mê-ô và Giu-li-ét.
45.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của văn minh thời Phục hưng?
a)
A. Đóng góp vào kho tàng văn minh nhân loại những giá trị to lớn.
b)
B. Mở đường cho sự phát triển của văn hóa Tây Âu trong những thế kỉ tiếp theo.
c)
C. Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên của giai cấp tư sản chống giai cấp phong kiến.
d)
D. Châm ngòi cho chiến tranh nông dân ở Đức (1524) chống lại chế độ phong kiến.
46.
Câu 1. Quốc gia khởi đầu trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào giữa thế kỉ XVIII là
a)
A. Anh.
b)
B. Mĩ.
c)
C. Đức.
d)
D. Pháp.
47.
Câu 2. Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật và máy móc ở Anh diễn ra đầu tiên trong ngành nào?
a)
A. Dệt.
b)
B. Ngành luyện kim.
c)
C. Giao thông vận tải.
d)
D. Khai thác mỏ.
48.
Câu 3. Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công 
a)
A. đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.
b)
B. tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.
c)
C. máy kéo sợi chạy bằng sức mước.
d)
D. máy bay chạy bằng động cơ xăng.
49.
Câu 4. Giêm Oát là người đã phát minh ra
a)
A. con thoi bay.
b)
B. máy dệt.
c)
C. máy hơi nước.
d)
D. đầu máy xe lửa.
50.
Câu 5. Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là
a)
A. máy hơi nước và điện.
b)
B. động cơ đốt trong và ô tô.
c)
C. máy hơi nước và điện thoại.
d)
D. điện và động cơ đốt trong.
51.
Câu 6. “Ông vua xe hơi” nước Mỹ là ai?
a)
A. Tô-mát Ê-đi-xơn,
b)
B. Hen-ri Pho.
c)
C. Can Ben.
d)
D.Hen-ri Bê-sê-mơ.
52.
Câu 7. Bóng đèn điện là phát minh của ai?
a)
A. Giêm Oát.
b)
B. Thô-mát Mít .
c)
C. Giôn Bác-lơ.
d)
D. Thô-mát Ê-đi-xơn.
53.
Câu 1. Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX, phát minh kĩ thuật nào đã tạo ra bước chuyển căn bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?
a)
A. Động cơ đốt trong.
b)
B. Máy kéo sợi Gien-ni.
c)
C. Máy tính điện tử.
d)
D. Máy hơi nước.
54.
Câu 2. Trong các thế kỉ XVIII - XIX, những thành tựu đạt được trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đã đưa con người bước sang thời đại  
a)
A. “văn minh công nghiệp”.
b)
B. “văn minh nông nghiệp”.
c)
C. “văn minh thông tin”.
d)
D. “văn minh trí tuệ”.
55.
Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của việc phát minh ra máy hơi nước ở Anh (1784)?
a)
A. Lao động bằng tay được thay thế dần bằng máy móc.
b)
B. Tốc độ sản xuất và năng suất lao động tăng vượt bậc.
c)
C. Tạo ra động lực mới, khởi đầu quá trình công nghiệp hóa.
d)
D. Biến nước Anh trở thành “công xưởng của thế giới”.
56.
Câu 5. Yếu tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để các nước tư bản châu Âu và Bắc Mỹ phát triển công nghiệp vào đầu thế kỉ XIX?
a)
A. Đầu tư tư bản tài chính lớn.
b)
B. Cách mạng tư sản nổ ra sớm.
c)
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. Hệ thống giao thông phát triển.
57.
Câu 6. Tác dụng của việc phát minh ra phương pháp sử dụng lò cao trong luyện kim trong cuộc cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII – XIX là
a)
A. thúc đẩy việc ứng dụng điện vào cuộc sống.
b)
B. dẫn đến sự ra đời của các nguyên liệu mới.
c)
C. dẫn đến sự ra đời và phát triển của động cơ học.
d)
D. đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa đất nước.
58.
Câu 7. Cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại không có những tác động nào sau đây?
a)
A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, nâng cao năng suất lao động.
b)
B. Hình thành và phát triển các trung tâm công nghiệp, thành thị.
c)
C. Gây ô nhiễn môi trường, bóc lột lao động và xâm chiếm thuộc địa.
d)
D. Thúc đẩy toàn cầu hóa, tự động hóa, thương mại điện tử, tự do thông tin.
59.
Câu 8. Thời cận đại, phong trào “rào đất cướp ruộng” xuất hiện ở Anh là phong trào liên quan đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến.
b)
B. Nông nô đấu tranh để bảo vệ ruộng đất của chính mình.
c)
C. Quý tộc phong kiến thôn tính ruộng đất của nhau để lập trang trại.
d)
D. Quý tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu.
60.
Câu 9. Ý nào không phản ánh đúng điều kiện ở nước Anh khi tiến hành cách mạng công nghiệp ở thế kỉ XVIII? 
a)
A. Tình hình chính trị ổn định từ sau cách mạng tư sản.
b)
B. Nước Anh có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
C. Xuất hiện nhiều các trung tâm công nghiệp ở các thành thị.
d)
D. Nguồn tích lũy tư bản và lực lượng lao động khá dồi dào.
61.
Câu 10. Phát minh nào sau đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
a)
A. Động cơ hơi nước.
b)
B. Động cơ điện.
c)
C. Đầu máy xe lửa.
d)
D. Máy kéo sợi Gien-ni.
62.
Câu 11. Đặc điểm cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?
a)
A. Ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất để tăng năng suất lao động.
b)
B. Ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền trên quy mô lớn.
c)
C. Ứng dụng điện tử và công nghệ thông tin vào tự động hóa sản xuất.
d)
D. Vạn vật kết nối dựa trên nền tảng công nghệ sinh học, kĩ thuật số.
63.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển kinh tế?
a)
A. Chuyển nền sản xuất thủ công sang cơ khí hoá.
b)
B. Thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp, giao thông vận tải.
c)
C. Tăng năng suất lao động, tạo ra nhiều sản phẩm hơn.
d)
D. Đưa con người bước sang nền văn minh thông tin.