wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KT BỔ SUNG 12A4

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau.

b)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất.

d)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

3.

Đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Dân số tập trung đông nhất cả nước.

b)

Năng suất lúa cao nhất cả nước.

c)

Sản lượng lúa cao nhất cả nước.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

4.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

b)

sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

c)

tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.

d)

cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.

5.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc.

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

6.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế.

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ.

c)

thiếu kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

thiếu nguyên liệu, năng lượng.

7.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên.

8.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

9.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam.

b)

Nam Định.

c)

Thái Bình.

d)

Ninh Bình.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

11.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước.

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế.

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng.

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội.

12.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

c)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.

13.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

c)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

d)

Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.

14.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.

b)

dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.

c)

mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.

d)

lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.

15.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

b)

Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.

c)

Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.

d)

Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

16.

Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu là

a)

khai thác hợp lí tài nguyên và lợi thế về nguồn lao động.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động và cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nhân lực trình độ cao.

d)

sử dụng hiệu quả nguồn nhân lực và thu hút vốn nước ngoài.

17.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc

b)

Quảng Ninh

c)

Phú Thọ

d)

Bắc Giang

18.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở ĐBSH là

a)

than nâu, bô xit, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, khí tự nhiên, than nâu.

c)

apatit, than nâu, man gan, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

19.

Đảo nào sau đây thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Bạch Long Vĩ.

b)

Cồn Cỏ.

c)

Lý Sơn.

d)

Phú Qúy.

20.

Ở Đồng bằng sông, tỉnh nào có diện tích gieo trồng và sản lượng lúa lớn nhất?

a)

Hải Dương

b)

Hà Nội

c)

Nam Định

d)

Thái Bình

21.

Tỉnh/thành có diện tích lớn nhất ở ĐBSH là:

a)

Hà Nội

b)

Bắc Ninh

c)

Vĩnh Phúc

d)

Hải Phòng

22.

Đây là một trong những ngành kinh tế trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng:

a)

Khai thác than nâu.

b)

Cơ khí – điện tử.

c)

Luyện kim.

d)

Hóa chất.

23.

Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Du lịch.

b)

Thương mại.

c)

Tài chính ngân hàng.

d)

Giao thông vận tải.

24.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 22, các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm có qui mô lớn và rất lớn (năm 2007) thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng và Nam Định.

b)

Hải Phòng và Hải Dương.

c)

Hải Phòng và Hà Nội.

d)

Hà Nội và Hải Dương.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

b)

Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.    

d)

Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.      

26.

Thế mạnh về tự nhiên cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là:

a)

đất đai màu mỡ.

b)

nguồn nước phong phú.

c)

có một mùa đông lạnh, kéo dài.

d)

ít có thiên tai.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây của đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hưng Yên, Hải Phòng.

b)

Hà Nam, Ninh Bình.

c)

Nam Định, Bắc Ninh.

d)

Hà Nam, Bắc Ninh.

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp từ 40  đến 120 nghìn tỉ đồng?

a)

Phúc Yên.

b)

Hà Nội.

c)

Hải Phòng.

d)

Bắc Ninh.

29.

Biện pháp cơ bản để đưa đồng bằng sông Hồng sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phầm hàng hóa là:

a)

quan tâm đến chất lương sản phẩm và thị trường.

b)

thay đổi cơ cấu cây cây trồng và cơ cấu mùa vụ.

c)

chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.

d)

phát triển mạnh cây vụ đông.

30.

Về diện tích và tổng sản lượng lương thực, Đồng bằng sông Hồng đứng thứ mấy ở nước ta ?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ ba.

c)

Thứ tư.

d)

Thứ hai.