wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết - HK2-Lý 10

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

c)

Chuyển động không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

2.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích.

b)

Khối lượng.

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

3.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử:

a)

được coi là chất điểm và đẩy nhau khi gần nhau.

b)

được coi là chất điểm và hút nhau khi ở xa nhau.

c)

được coi là chất điểm và không tương tác với nhau.

d)

được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

4.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

chuyển động không ngừng.

b)

giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

có lúc đứng yên có lúc chuyển động.

d)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

5.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

a)

Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

b)

Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

6.

Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Là khí mà các nguyên tử phân tử khí được coi là chất điểm.

b)

Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất.

c)

Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

d)

Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

7.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.           

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

8.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

9.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt?

a)

p1V2=p2V1p_1V_2=p_2V_1  

b)

pV=hang so\frac{p}{V}=hang\ so  

c)

pV=hang sopV=hang\ so  

d)

Vp=hang so\frac{V}{p}=hang\ so  

10.

Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là:

a)

đường thẳng vuông góc với trục V.

b)

đường thẳng vuông góc với trục p.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng có phương qua O.

11.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

12.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

a)

pTp\sim T  

b)

ptp\sim t  

c)

pT=hang so\frac{p}{T}=hang\ so  

d)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

13.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ

a)

Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xilanh hở.

d)

Đun nóng khí trong một xilanh kín.

14.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng tích của một khối khí lý tưởng:

a)

Khi nhiệt độ tăng thì áp suất của khối khí tăng.

b)

Áp suất khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

c)

Khi áp suất giảm chứng tỏ khối khí lạnh đi.

d)

Áp suất của khối khí phụ thuộc vào nhiệt độ.

15.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt.

b)

Đẳng tích.

c)

Đẳng áp.

d)

Đoạn nhiệt.

16.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định:

a)

Áp suất của chất khí không đổi.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm.

d)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.

17.

Biểu thức nào sau đây không đúng cho quá trình đẳng áp của một khối khí:

a)

VT=hang so\frac{V}{T}=hang\ so  

b)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}  

c)

V1V2=T2T1\frac{V_1}{V_2}=\frac{T_2}{T_1}  

d)

V1T2=V2T1V_1T_2=V_2T_1  

18.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

19.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

20.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là

a)

pVT=hang so\frac{pV}{T}=hang\ so  

b)

pVtpV\sim t  

c)

pTV=hang so\frac{pT}{V}=hang\ so  

d)

pT=hang so\frac{p}{T}=hang\ so  

21.

Nội năng của một hệ là

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

22.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ∆U = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q > 0 và A < 0

d)

Q < 0 và A < 0

23.

Nội năng của hệ phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ và thể tích

d)

Vận tốc chuyển động của hệ

24.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

Thể tích

b)

Nhiệt độ

c)

Nhiệt độ và thể tích

d)

Vị trí khối khí đặt trong Trái đất

25.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q=mcΔtQ=mc\Delta t  

b)

Q=cΔtQ=c\Delta t  

c)

Q=mΔtQ=m\Delta t  

d)

Q=mcQ=mc  

26.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

a)

ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  

b)

ΔU=Q\Delta U=Q  

c)

ΔU=A\Delta U=A  

d)

A+Q=0A+Q=0  

27.

Chọn câu đúng.

a)

Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

b)

Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

c)

Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

d)

Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công.

28.

Chọn phát biểu đúng

a)

Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó.

b)

Nội năng còn gọi là nhiệt lượng.

c)

Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công.

29.

Hệ thức ΔU=A+Q\Delta U=A+Q  với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí?

a)

Nhận công và tỏa nhiệt.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Tỏa nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và nội năng giảm.

30.

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lý II nhiệt động lực học?

a)

Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

b)

Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

c)

Nhiệt lượng không thể tự nó truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

d)

Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.