wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12 Life on the other planet

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

What is their job?

a)

Astronauts

b)

Carpenters

c)

Singers

d)

Actors

2.

What is the Engish word of

"người ngoài hành tinh"?

(a)  

3.

(a)   is the largest planet in the solar system.

4.

cung cấp nơi ăn, chốn ở; dung chứa -> English?

a)

accommodate

b)

acommodate

c)

accomodate

d)

acomodate

5.

trải nghiệm, kinh nghiệm

(a)  

6.

dải ngân hà

(a)  

7.

sao Mộc -> English?

a)

Jupiter

b)

Mars

c)

Mercury

d)

Earth

8.

Mercury (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thủy

b)

Sao Hỏa

c)

sao Mộc

d)

ngôi sao

9.

sao Hỏa -> English?

(a)  

10.

người đưa tin

(a)  

11.

cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ

a)

NASA

b)

EUSA

c)

AISA

d)

AFSA

12.

ngoài vũ trụ

(a)  

13.

hành tinh

(a)  

14.

độc, có độc

(a)  

15.

Saturn (n) nghĩa là gì?

a)

sao Thổ

b)

sao Mộc

c)

sao Thủy

d)

sao Hỏa

16.

(a)   system (n) : hệ mặt trời

17.

space _____ (n) : xe vũ trụ

a)

buggy

b)

baggy

c)

bugy

d)

luffy

18.

bề mặt

(a)  

19.

kẻ khủng bố

(a)  

20.

hành trình, du hành

a)

trek

b)

trik

c)

trak

d)

truk

21.

"Advanture"

a)

Du lịch

b)

Cuộc phiêu lưu

c)

Cuộc diễu hành

d)

Trải nghiệm

22.

"Alien"

a)

Người ngoài hành tinh

b)

Người nước ngoài

c)

Người lạ

d)

Người đưa tin

23.

"Mars"

a)

Sao Thủy

b)

Sao Thổ

c)

Sao Kim

d)

Sao Hỏa

24.

"Mercury"

a)

Sao Diêm Vương

b)

Sao Chổi

c)

Sao Thủy

d)

Sao Kim

25.

"Neptune"

a)

Sao Thiên Vương

b)

Sao Hỏa

c)

Sao Hải Vương

d)

Sao Băng

26.

"Solar System"

a)

Hệ thống nhiệt

b)

Hệ Mặt Trời

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Vũ trụ

27.

"Surface"

a)

Mặt đất

b)

Bề mặt

c)

Khảo sát

d)

Mặt nước

28.

"Trek"

a)

Chuyến du lịch

b)

Du hành

c)

Khởi hành

d)

Hành trang

29.

"UFO"

a)

Vật thể lạ

b)

Đĩa bay

c)

Tàu vũ trụ

d)

Tàu con thoi

30.

"Có độc"

a)

Poisonous

b)

Problem

c)

Nutrition

d)

Healthy

31.

"Xe vũ trụ"

a)

Spaceship

b)

Spacecraft

c)

Space shuttle

d)

Space buggy

32.

"Chịu đựng"

a)

Standard

b)

Understand

c)

Standaway

d)

Stand

33.

"Hiểm họa"

a)

Experience

b)

Danger

c)

Survive

d)

Adventure

34.

"Dải ngân hà"

a)

Space

b)

Solar system

c)

Galaxy

d)

Planets

35.

"Người đưa tin"

a)

Driver

b)

Messenger

c)

Passenger

d)

Shipper

36.

"Sao Kim"

a)

Mars

b)

Jupiter

c)

Venus

d)

Mercury

37.

"Sao Thổ"

a)

Earth

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Stand

38.

"Không trọng lượng"

a)

Weight

b)

Lose weight

c)

Weightless

d)

Height

39.

"Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Mỹ"

a)

NASA

b)

Boeing

c)

SpaceX

d)

Cobham

40.

The Earth is between Venus and _______.

a)

Mercury

b)

Neptune

c)

Saturn

d)

Mars

41.

Solar system consists of 8 _______.

a)

Stars

b)

Planets

c)

Galaxy

d)

Space

42.

There is ______ in the outer space

a)

weightless

b)

heavy

c)

height

d)

fly

43.

________ is the 6th planet in solar system.

a)

Earth

b)

Neptune

c)

Jupiter

d)

Saturn

44.

__________ are two biggest planets in solar system.

a)

Earth and Neptune

b)

Jupiter and Saturn

c)

Saturn and Mercury

d)

Mars and Jupiter

45.

______ is the first planet in solar system.

a)

Mars

b)

Venus

c)

Earth

d)

Mercury

46.

Moon is a satellite of the _____.

a)

Venus

b)

Solar

c)

Earth

d)

Mars

47.

Outer space is very ______.

a)

safe

b)

dangerous

c)

harmless

d)

nontoxic

48.

People believe that alien control _____.

a)

airplane

b)

car

c)

plying saucer

d)

motorbike

49.

Passengers were scary because of _____.

a)

Kind-hearted person

b)

Cooks

c)

Terroists

d)

People

50.

"Accommodate"

a)

Chỗ ở

b)

Phòng học

c)

Viện dưỡng lão

d)

Khách sạn

51.

administration

(n)

/ədmɪnɪˈstreɪʃn/

a)

thuộc hàng không

b)

sự quản lý

52.

aeronautic

(adj)

/eərəˈnɔːtɪk/

a)

sự quản lý

b)

thuộc hàng không

53.

alien

(n)

/ˈeɪliən/

a)

người ngoài hành tinh

b)

thuộc hàng không

54.

astronaut

(n)

/ˈæstrənɔːt/

a)

phi hành gia

b)

thuộc hàng không

55.

captain

(n)

/ˈkæptɪn/

a)

phi hành gia

b)

thuyền trưởng

56.

crew

(n)

/kruː/

a)

thuyền trưởng

b)

thủy thủ, phi hành đoàn

57.

essential

(adj)

/ɪˈsenʃl/

a)

thủy thủ, phi hành đoàn

b)

cần thiết, thiết yếu

58.

existence

(n)

/ɪɡˈzɪstəns/

a)

cần thiết, thiết yếu

b)

sự tồn tại

59.

exploration

(n)

/ekspləˈreɪʃn/

a)

sự tồn tại

b)

sự khám phá

60.

galaxy

(n)

/ˈɡæləksi/

a)

sự khám phá

b)

dải Ngân hà

61.

grassy area

(n)

/ˈɡrɑːsi ˈeəriə/

a)

dải Ngân hà

b)

vùng nhiều cỏ

62.

helicopter

(n)

/ˈhelɪkɒptər/

a)

vùng nhiều cỏ

b)

máy bay trực thăng

63.

human being

(n)

/ˈhjuːmənˈbiːɪŋ/

a)

máy bay trực thăng

b)

con người

64.

illness

(n)

/ˈɪlnəs/

a)

vùng nhiều cỏ

b)

bệnh tật

65.

imaginary

(adj)

/ɪˈmædʒɪnəri/

a)

bệnh tật

b)

tưởng tượng, hoang tưởng

66.

incident

(n)

/ˈɪnsɪdənt/

a)

tưởng tượng, hoang tưởng

b)

việc xảy ra, việc rắc rối

67.

incredible

(adj)

/ɪnˈkredɪbl/

a)

việc xảy ra, việc rắc rối

b)

không thể tin được

68.

inhabitant

(n)

/ɪnˈhæbɪtənt/

a)

không thể tin được

b)

cư dân

69.

Jupiter

(n)

/ˈdʒuːpɪtər/

a)

cư dân

b)

Sao Mộc

70.

launch

(v, n)

/lɔːntʃ/

a)

Sao Mộc

b)

phóng lên

71.

lightning

(n)

/ˈlaɪtnɪŋ/

a)

phóng lên

b)

tia chớp

72.

Mars

(n)

/mɑːz/

a)

tia chớp

b)

Sao Hỏa

73.

Mercury

(n)

/ˈmɜːkjʊri/

a)

Sao Hỏa

b)

Sao Thủy

74.

name after

(n)

/neɪm ˈɑːftər/

a)

Sao Thủy

b)

đặt theo tên của

75.

Neptune

(n)

/ˈneptjuːn/

a)

đặt theo tên của

b)

Sao Hải Vương

76.

notable

(adj)

/ˈnəʊtəbl/

a)

Sao Hải Vương

b)

đáng chú ý, có tiếng

77.

outer space

(n)

/ˈaʊtər speɪs/

a)

đáng chú ý, có tiếng

b)

ngoại tầng không gian

78.

oxygen tank

(n)

/ˈɒksɪdʒən tæŋk/

a)

ngoại tầng không gian

b)

bình ô xy

79.

planet

(n)

/ˈplænɪt/

a)

bình ô xy

b)

hành tinh

80.

Saturn

(n)

/ˈsætən/

a)

hành tinh

b)

Sao Thổ

81.

similarity

(n)

/sɪməˈlærəti/

a)

Sao Thổ

b)

sự giống nhau

82.

solar system

(n)

/ˈsəʊlər ˈsɪstəm/

a)

sự giống nhau

b)

Hệ Mặt Trời

83.

space buggy

(n)

/speɪs ˈbʌɡi/

a)

Hệ Mặt Trời

b)

xe đi trên sao Hỏa

84.

step onto the Moon

(v)

/step ˈɒntu ðə muːn/

a)

xe đi trên sao Hỏa

b)

đặt chân lên Mặt Trăng

85.

thunder

(n)

/ˈθʌndər/

a)

đặt chân lên Mặt Trăng

b)

sấm

86.

UFO

(n)

/ˌjuː ef ˈəʊ/

a)

sấm

b)

vật thể bay không xác định

87.

unimportant

(adj)

/ʌnɪmˈpɔːtənt/

a)

vật thể bay không xác định

b)

không quan trọng

88.

Venus

(n)

/ˈviːnəs/

a)

không quan trọng

b)

Sao Kim

89.

waterless

(adj)

/ˈwɔːtəlcs/

a)

Sao Kim

b)

không có nước

90.

weather condition

(n)

/ˈweðər kənˈdɪʃən/

a)

không có nước

b)

điều kiện thời tiết

91.

weightless

(adj)

/ˈweɪtləs/

a)

điều kiện thời tiết

b)

không trọng lượng

92.

witness

(n)

/ˈwɪtnəs/

a)

không trọng lượng

b)

nhân chứng