wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra địa lần 2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế của đồng bằng sông Hồng là

a)

Lao động có trình độ thấp nhất cả nước

b)

thu hút được ít vốn đầu tư nước ngoài

c)

Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái

d)

Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

2.

Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lý của vùng đồng bằng sông Hồng

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

b)

Giáp với các vùng trung du và miền núi bắc bộ, Bắc Trung bộ

c)

Giáp vịnh Bắc bộ (biển Đông)

d)

Giáp với Thượng lào

3.

Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Khí hậu

b)

Đất

c)

Nước

d)

Khoáng sản

4.

Chuyên môn hóa sản phẩm công nghiệp chủ yếu của Hưng Yên là

a)

Cơ khí,vật liệu xây dựng

b)

Cơ khí, điện tử, hóa chất

c)

Cơ khí, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Cơ khí sản xuất ô tô

5.

xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong vùng I của đồng bằng sông Hồng là

a)

Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

6.

Vấn đề quan trọng hàng đầu của đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là

a)

Thiên tai khắc nghiệt

b)

Đất nông nghiệp khang hiếm

c)

Dân số đông

d)

Tài nguyên không nhiều

7.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng

b)

Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới

c)

Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

d)

Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, nước ngầm…) bị xuống cấp

8.

Sản lượng lương thực bình quân đầu người ở đồng bằng sông Hồng thấp hơn mức trung bình của cả nước do

a)

Diện tích đất canh tác khá lớn

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm và truyền thống canh tác

c)

Dân số thuộc loại đông của cả nước

d)

Đất chuyên dùng và đất thổ cư có xu hướng giảm

9.

Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất bạc màu

b)

Bão, lũ lụt

c)

Triều Cường

d)

Lũ quét

10.

Lãnh thổ của đồng bằng sông Hồng gồm

a)

Đồng bằng châu thổ và phần rìa vùng núi trung du

b)

Nằm hoàn toàn trong đồng bằng châu thổ sông Hồng và vùng trung du Bắc bộ

c)

Châu thổ sông Hồng và sông mã

d)

Cái đồng bằng và đồi núi xen kẻ

11.

Đây là biện pháp có ý nghĩa hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lý đất đai ở đồng bằng sông Hồng

a)

Đẩy mạnh thâm canh

b)

Quy hoạch thuỷ lợi

c)

Khai hoang và cải tạo đất

d)

Trồng rừng và xây dựng thuỷ lợi

12.

Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

b)

Chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước

c)

Nguồn lao động dồi dào có kinh nghiệm và trình độ

d)

Dân cư có kinh nghiệm trong đấu tranh chinh phục tự nhiên

13.

Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề

a)

Thâm canh tăng vụ

b)

Tận dụng các diện tích mặt nước

c)

Cải tạo diện tích đất hoang hóa

d)

Quy hoạch lại diện tích đất thổ cư

14.

Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là

a)

Còn nhiều khả năng

b)

Rất hạn chế

c)

Không thể mở rộng được

d)

Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hóa có thể cải tạo được

15.

Nhân tố nào là điều kiện thuận lợi của đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế

a)

Bình quân đất canh tác trên đầu người thấp

b)

Có nhiều thiên tai

c)

Cơ sở hạ tầng phục vụ cho nông nghiệp và dịch vụ tốt

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng

16.

Yếu tố quan trọng nhất giúp đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa độ ẩm cao

b)

Đất phù sa màu mỡ

c)

Vị trí thuận lợi

d)

Thị trường tiêu thụ lớn

17.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực đồng bằng sông Hồng cần phải

a)

Mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

Đẩy mạnh thâm canh thay đổi cơ cấu mùa vụ

c)

Không ngừng mở rộng diện tích

d)

Nhập lương thực từ bên ngoài

18.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26 các trung tâm công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 40 nghìn tỉ đồng trở lên là

a)

Phúc Yên,Bắc Ninh

b)

Hà Nội, Hải Phòng

c)

Hải Dương, hưng Yên

d)

Thái Bình, Nam định

19.

Định hướng chuyển dịch trong cơ cấu ngành trồng trọt của đồng bằng sông Hồng là

a)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây thực phẩm và lương thực

b)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp và cây thực phẩm, cây ăn quả

c)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm,giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

Tăng tỉ trọng cây lương thực, cây ăn quả

20.

Để giải quyết tốt vấn đề lương thực đồng bằng sông Hồng cần phải

a)

Mở rộng giao lưu với các vùng lân cận

b)

Đẩy mạnh thâm canh, thay đổi cơ cấu mùa vụ

c)

Không ngừng mở rộng diện tích

d)

Nhập lương thực từ bên ngoài

21.

Định hướng trong việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế công nghiệp của đồng bằng sông Hồng là

a)

Tập trung cho các ngành công nghiệp hiện đại

b)

Hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

Tập trung cho các ngành công nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Đẩy mạnh khai thác khí đốt

22.

Để giải quyết vấn đề lương thực đồng bằng sông Hồng cần

a)

Không ngưng mở rộng diện tích

b)

Đẩy mạnh thâm canh tăng vụ và tiếp tục giảm tỉ trọng lệ sinh

c)

Thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác đến

d)

Nhập lương thực từ các vùng khác

23.

Căn cứ vào atlat địa lý Việt Nam trang 26, tỉ trọng GDP của từng vùng (đồng bằng sông Hồng trung du và miền núi bắc bộ) so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là

a)

23,0% và 8,1 %

b)

24,0% và 9,2%

c)

25,0% và 10,2%

d)

26,0% và 11,2%

24.

ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung bộ và duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Dãy núi hoành Sơn

b)

dãy núi Bạch mã

c)

dãy núi Trường Sơn Bắc

d)

dãy núi Trường Sơn Nam

25.

vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn tây nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung bộ là do sự có mặt của

a)

Dãy đồng bằng hẹp ven biển

b)

Dãy Núi Trường Sơn Bắc

c)

Dãy núi hoàng Sơn chạy theo hướng bắc- nam

d)

dãy núi Bạch mã

26.

Các đồng bằng có diện tích lớn hơn cả của vùng Bắc Trung bộ là

a)

Bình -Trị -Thiên

b)

Thanh- Nghệ -tĩnh

c)

Nam -ngãi- định

d)

phú-khánh

27.

tài nguyên khoáng sản có giá trị của vùng bắc trung bộ là

a)

sắt,thiếc,chì,kẽm,niken,boxit,titan,đá vôi,sét,đá quý

b)

vàng,niken,đồng,bôxit,titan,mangan,đá vôi,sét

c)

than,sắt,thiếc,chì,kẽm,đồng,apatit,đá vôi,sét

d)

crom,thiếc,sắt,đá vôi ,sét,đá quý

28.

ven biển của vùng Bắc Trung bộ có khả năng phát triển

a)

Khai thác dầu khí

b)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

tất cả các ý trên

29.

khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung bộ là

a)

rét đậm ,rét hại

b)

bão

c)

động đất

d)

lũ quét

30.

sân bay quốc tế ở vùng Bắc Trung bộ là

a)

phú bài

b)

Cam Ranh

c)

vinh

d)

Đà Nẵng

31.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung bộ đứng sau

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam bộ

c)

trung du và miền núi bắc bộ

d)

duyên hải Nam Trung bộ

32.

rừng phòng hộ phân bố chủ yếu ở

a)

sát biên giới việt- lào

b)

Quảng Bình ,Hà tĩnh

c)

Dọc biên giới Nghệ an ,Hà tĩnh

d)

Gần các Lâm trường Quảng Bình, Huế

33.

tuyến đường bộ hướng đông tây nào sau đây không ở vùng Bắc Trung bộ

a)

Đường số 6

b)

đường số 7

c)

đường số 8

d)

đường số 9

34.

Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung bộ là

a)

thanh hóa -Bỉm Sơn, Huế ,Đông Hà

b)

Huế ,Vinh ,thanh hóa -Bỉm Sơn

c)

Huế ,Vinh ,Dung Quất

d)

thanh hóa -Bỉm Sơn,Vinh, Đà Nẵng

35.

di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung bộ là

a)

Nhã nhạc cung đình Huế ,phố cổ hội an

b)

cố đô Huế ,nhã nhạc cung đình Huế

c)

di tích cố đô Huế ,Phong nha -kẻ bàng

d)

phong nha -kẻ bàng ,nhã nhạc cung đình Huế

36.

từ đông sang tây Bắc Trung bộ trải qua các dạng địa hình

a)

bờ biển ,vùng đồng bằng hẹp ,vùng gò đôi và vùng núi

b)

bờ biển ,vùng đất pha cát,vùng gò đất và vùng cao nguyên

c)

Đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát vùng gò đồi và vùng núi

d)

Đồng bằng ven biển vùng gò đồi vùng cao nguyên và đồi núi

37.

nhà máy thép liên hợp đã được ký kết xây dựng vào 5-2007 thuộc tỉnh

a)

thanh hóa

b)

Hà tĩnh

c)

Nghệ an

d)

quảng Bình

38.

Đất ở đồng bằng Bắc Trung bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây lúa nước

b)

cây công nghiệp lâu năm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

cái cây rau đậu

39.

diện tích rừng chủ yếu ở Bắc Trung bộ là

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

rừng tự nhiên

40.

cái hệ thống sông nào ở Bắc Trung bộ có giá trị lớn về thuỷ lợi ,giao thông đường thủy (ở hạ lưu )và tiềm năng thuỷ điện

a)

hệ thống sông Gianh ,sông Chu

b)

hệ thống sông Mã,sông Cả

c)

hệ thống sông Đà , sông Hồng

d)

hệ thống sông Gianh,sông Cả

41.

ngành công nghiệp được ưu tiên phát triển ở vùng Bắc Trung bộ

a)

công nghiệp năng lượng

b)

công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

c)

công nghiệp chế biến lâm sản

d)

công nghiệp điện tử cơ khí

42.

tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông lâm ngư nghiệp sự hình thành cơ cấu này là do sự đa dạng về

a)

khí hậu

b)

Địa hình

c)

Tài nguyên nước

d)

tài nguyên rừng

43.

các vườn quốc gia của Bắc Trung bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

pù mát,vũ quang,bến en, phong nha-kẻ bàng,bạch mã

b)

bạch mã,bến en ,pù mát,vũ quang,phong nha-kẻ bàng

c)

bến en ,vũ quang,pù mát,phong nha - ke bang,

d)

bến en,pù mát,vũ quang,phong nha-kẻ bàng,bạch mã

44.

Bắc Trung bộ có thế mạnh để chăn nuôi gia súc là do

a)

có vùng núi ở tiếp tây đồi trước núi

b)

có vùng đồi trước núi

c)

có dải đồng bằng kéo dài

d)

có các bãi đồi ven biển

45.

Điểm giống nhau về tự nhiên của các tỉnh vùng Bắc Trung bộ với vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Tất cả các tỉnh đều có biển

b)

có các đồng bằng châu thổ rộng

c)

vùng biển rộng và thêm lục địa nông mở rộng

d)

vùng trung du trải dài

46.

hạn chế lớn nhất trong phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung bộ là

a)

thiếu nguyên liệu

b)

xa thị trường

c)

thiếu lao động

d)

thiếu kĩ thuật và vốn

47.

Tỉnh nào sau đây k thuộc vùng duyên hải nam trung bộ

a)

phú yên

b)

bình thuận

c)

quảng nam

d)

quảng trị

48.

Quần đảo hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh thành phố

a)

tp đà nẵng và tỉnh quảng ngãi

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng

c)

Tỉnh khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh khánh Hòa

49.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

Lãnh thổ hẹp ngang và đồng bằng nhỏ hẹp

b)

Có nhiều khoáng sản

c)

Có nhiều bán đảo vũng Vịnh và nhiều bãi biển đẹp

d)

Nhiều tiềm năng để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

50.

Khoáng sản của vùng duyên hải Nam Trung bộ chủ yếu là các loại

a)

Năng lượng

b)

kim loại đen

c)

kim loại màu

d)

vật liệu xây dựng

51.

Tỉnh nào của vùng duyên hải nam trung bộ có trữ lượng lớn cát làm thuỷ tinh

a)

quảng ngãi

b)

quảng nam

c)

khánh hoà

d)

bình thuận

52.

Ở vùng duyên hải Nam Trung bộ việc nâng cấp quốc lộ một và đường sắt Bắc Nam nhầm mục đích

a)

Đẩy mạnh Giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với Tây Nguyên

b)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với nước bạn lào

c)

Đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh trong vùng với nước bạn Campuchia

d)

Làm tăng vai trò trung chuyển của vùng

53.

Mỏ vàng bồng miêu thuộc tỉnh nào của vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

khánh hoà

b)

quảng nam

c)

bình định

d)

phú yên

54.

Tỉnh có nạn hạn hán kéo dài nhất ở duyên hải Nam Trung

a)

ninh thuận phú yên

b)

ninh thuận bình thuận

c)

phú yên quảng nam

d)

bình thuận quảng nam

55.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng duyên hải Nam trung bộ

a)

lãnh thổ hẹp nằm ở sườn Đông Trường Sơn giáp biển

b)

Lãnh thổ hẹp ngang có mưa về thu đông và mùa khô kéo dài

c)

Lãnh thổ kéo dài theo Bắc Nam giáp biển

d)

Rảnh hổ hẹp bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

56.

Ở duyên hải Nam Trung bộ đồng bằng nổi tiếng màu mỡ là

a)

quảng nam

b)

phú yên

c)

quảng ngãi

d)

bình định

57.

Các tỉnh thành phố của duyên hải Nam Trung bộ lần lượt từ Bắc vào Nam là

a)

Đà Nẵng Quảng Nam Bình Định Quảng Ngãi Phú Yên khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận

b)

đà nẵng quảng ngãi quảng nam Bình Định Phú Yên khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận

c)

Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên khánh Hòa Ninh Thuận Bình Thuận

d)

Đà Nẵng Quảng Nam Bình Định Phú Yên khánh Hòa Bình Thuận

58.

Sân bay quốc tế của vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

cam ranh

b)

đà nẵng

c)

quy nhơn

d)

chu lai

59.

Cảng nước sâu đang Đang được đầu tư xây dựng hoàn thiện ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

chân mây

b)

Quy nhơn

c)

qung quốc

d)

đà nẵng

60.

Các tuyến đường Bắc Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Quốc lộ 1A đường 14

b)

quốc lộ 1a đường sắt bắc nam

c)

quốc lộ 1a đường hcm

d)

đường hcm đường sắt bắc nam

61.

Điểm nào sau đây Không đúng với duyên hải Nam Trung bộ

a)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển

b)

Vùng có các đồng bằng rộng lớn ven biển

c)

vùng có biển rộng lớn phía đông

d)

Ở phía Tây của vùng có đồi núi thấp

62.

Về điều kiện kinh tế xã hội điểm nào sau đây không đúng với duyên hải Nam Trung bộ

a)

Chịu nhiều tổn thất về người và của trong chiến tranh

b)

Là vùng có nhiều dân tộc ít người sinh sống

c)

Có cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện

d)

Đang có sự thu hút được các dự án của nước ngoài

63.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Bờ biển có nhiều vũng Vịnh đầm phá

b)

Có nhiều loại cá quý loài tôm mực

c)

Liền kề ngư trường Ninh Thuận Bình Thuận Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Hoạt động chế biến hải sản đa dạng

64.

các trung tâm công nghiệp chủ yếu của vùng duyên hải Nam Trung bộ

a)

Đà Nẵng Quy Nhơn Nha Trang

b)

Đà Nẵng Quy Nhơn Phan Thiết

c)

Nha Trang Phan Thiết Đà Nẵng

d)

Nha Trang Quy Nhơn Phan Thiết

65.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Vàng vật liệu xây dựng cromit

b)

Vật liệu xây dựng vàng than đá

c)

Vật liệu xây dựng cát làm thủy tinh vàng

d)

Cát làm thủy tinh vàng bô xít

66.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của vùng duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Cơ khí chế biến nông lâm thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Luyện kim chế biến nông lâm thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Hóa chất chế biến nông lâm thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Khai thác than chế biến nông lâm thủy sản và sản xuất hàng tiêu dùng

67.

Khai thác dầu khí bước đầu phát hiện ở

a)

Đảo phú quý

b)

Đảo cồn cỏ

c)

Côn Đảo

d)

Hòn tre

68.

Vùng duyên hải Nam Trung bộ có các nhà máy điện

a)

Sông hinh Vĩnh Sơn hàm thuận đami yali

b)

sông hinh vĩnh sơn hàm thuận đami a vương

c)

sông hinh vĩnh sơn hàm thuận đami đa nhim

d)

sông hinh vĩnh sơn hàm thuận đami đồng nai

69.

Hai trung tâm du lịch quan trọng ở Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Quảng Nam, Đà Nẵng

b)

Nha Trang, Khánh Hoà

c)

Đà Nẵng, Nha Trang

d)

Bình Thuận, Đà Nẵng

70.

Thương hiệu nước mắm ngon nổi tiếng là nhắc đến

a)

Sa Huỳnh

b)

Cà Ná

c)

Phan Thiết

d)

Mũi Né

71.

Công nghiệp của vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ đã khởi sắc phần lớn là do

a)

Thu hút được sự đầu tư của nước ngoài, của nhà nước

b)

Sự đầu tư của nhà nước

c)

Khai thác tốt nguồn lợi thuỷ sản

d)

Khai thác dầu khí

72.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng nhất về nghề làm muối

a)

Cam Ranh

b)

Cà ná

c)

Mũi né

d)

Phan Rí

73.

Vùng Nam Trung bộ có địa lý quan trọng như thế nào

a)

cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên

b)

cửa ngõ thông ra biển của một số nước tiểu vùng sông Mê Công

c)

cầu nối hai miền Nam Bắc

d)

Tất cả các ý trên

74.

Đi từ Bắc vào Nam ta gặp các bãi tắm nổi tiếng

a)

Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Đại Lãnh, Nha Trang

b)

Non Nước, Quy Nhơn, Đại Lãnh, Nha Trang

c)

Đại Lãnh, Nha Trang, Non Nước, Sa Huỳnh

d)

Quy Nhơn, Nha Trang, Đại Lãnh, Sa Huỳnh

75.

Vườn quốc gia Phong Nha Kẽ Bàng thuộc tỉnh

a)

Thừa Thiên-Huế

b)

Quảng Trị

c)

Quảnh Bình

d)

Hà Tĩnh

76.

Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hoà

d)

Bà rịa- Vũng tàu

77.

Các đảo sau đây thuộc vùng duyên hải nam trung bộ

a)

Cát Hải, Bạch Lông Vĩ

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ

c)

Lý Sơn, Phú Quý

d)

Côn đảo, Cô tô

78.

Vịnh Vân Phong và Vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh

a)

Bình Định

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hoà

d)

Bình Thuận

79.

Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp Đồng bằng Sông Hồng và Duyê hải Nam Trung Bộ là

a)

Đều có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng

b)

có nhiều vùng biển thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ sản

c)

có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản

d)

có mùa đông lạnh

80.

Để khai thác hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng duyên hải nam trung bộ, vấn đề đặt ra hàng đầu là

a)

xây dựng các công trình thủy lợi

b)

trồng rừng ven biển

c)

tăng vụ

d)

đổi mới giống

81.

Duyên hải nam trung bộ có lợi thế phát triển vùng kinh tế mở vì

a)

Có nhiều vũng vịnh thuận lợi xây dựng các cảng nước sâu

b)

vị trí tiếp giáp với campuchia

c)

do tiếp giáp với vùng tay nguyên rộng lớn

d)

có quốc lộ 1 xuyên suốt các tỉnh

82.

Nhận định nào dưới đây chính xác khi nói về vùng duyên hải nam trung bộ

a)

Các đồng bằng của vùng nhỏ hẹp, do các nhánh núi ăn ngang ra biển khi cắt

b)

có nhiều tiêm năng phát triển nông nghiệp hơn so với bắc trung bộ

c)

mang đặc điểm khí hậu của miền đông trường sơn

d)

các sông có lũ lên nhanh, mùa khô lại rất cạn