wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TQT. Ôn tập Địa lí học kì II

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đồng bằng lớn nhất nước ta là đồng bằng nào?

a)

Nam Bộ

b)

 Bắc Bộ

c)

Trung Bộ

d)

Duyên hải miền Trung

2.

  Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Tây Nam

b)

Đông Nam

c)

Nam

d)

Bắc Nam

3.

Đồng bằng Nam Bộ do hệ thống của các sông nào bồi đắp nên?

a)

Sông Tiền và sông Hậu.

b)

Sông Mê Kông và sông Sài Gòn.

c)

Sông Mê Kông và sông Đồng Nai

d)

Sông Mã và sông Cầu

4.

Đồng bằng Nam Bộ có nhiều loại đất nào?

a)

Đất mặn, đất phèn.

b)

Đất mặn, đất phù sa.

c)

Đất phù sa, đất phèn.

d)

Đất phù sa, đất mặn, đất phèn.

5.

Mạng lưới sông ngòi kênh rạch của đồng bằng Nam Bộ như thế nào?

a)

Thưa thớt

b)

Chằng chịt.        

c)

Tập trung ở một số vùng trũng      

d)

Ít

6.

   Các dân tộc sống ở đồng bằng Nam Bộ chủ yếu là:

a)

Kinh, Khơ - me, Chăm, Hoa

b)

Kinh, Ba Na, Ê-đê.

c)

  Kinh, Thái, Mường.

d)

Kinh, sán dìu, tày

7.

   Trang phục phổ biến của người Nam Bộ là gì?

a)

Áo dài, khăn đóng

b)

Quần áo bà ba và chiếc khăn rằn

c)

  Áo tứ thân

d)

   Áo the, khăn xếp

8.

  Đồng bằng Nam Bộ là vựa lúa, vựa trái cây lớn thứ mấy của nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

9.

  Những điều kiện thuận lợi nào để đồng bằng Nam Bộ trở thành vùng sản xuất lúa gạo, trái cây lớn nhất cả nước?

a)

Nhờ đất đai màu mỡ, thiên nhiên ưu đãi, người dân cần cù lao động

b)

Nhờ thiên nhiên ưu đãi.

c)

Nhờ các thần linh phù hộ cho được mùa.

d)

Nhờ diện tích lớn, đất đai màu mỡ.

10.

Đồng bằng Nam Bộ là vùng có lượng thủy sản lớn thứ mấy nước ta?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

11.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất nước ta thuộc vùng nào?

a)

Đồng bằng Nam Bộ

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du Bắc bộ

12.

Các ngành công nghiệp nổi tiếng ở đồng băng Nam Bộ là?

a)

Khai thác dầu khí, sản xuất điện, hoá chất, phân bón, cao su.

b)

Chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc.

c)

Hoá chất, phân bón, cao su.

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

13.

Đồng bằng Nam Bộ có điều kiện thuận lợi gì để phát triển đánh bắt hải sản?

a)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

b)

Biển có nhiều cá tôm và hải sản khác, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Nằm trong vùng biển cận nhiệt đới.

d)

Có đất phù sa màu mỡ.

14.

Thành phố lớn nhất nước ta là thành phố nào?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Cần Thơ.

c)

Hà Nội.

d)

  Đà Lạt.

15.

Thành phố Hồ Chí Minh nằm bên bờ sông nào của nước ta?

a)

Sông Mê Kông.

b)

Sông Sài Gòn

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Hồng.

16.

Các ngành công nghiệp không phải là của thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Luyện kim , cơ khí

b)

Hóa dầu, hàng không vũ trụ

c)

Điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Điện tử,  hóa chất, dệt may

17.

Thành phố Sài Gòn được mang tên là thành phố Hồ Chí Minh từ năm nào?

a)

1974

b)

1975

c)

1976

d)

1977

18.

Vì sao các đồng bằng duyên hải miền Trung nhỏ và hẹp?

a)

Vì có nhiều cồn cát và đầm phá.

b)

Vì các dãy núi lan ra sát biển

c)

Vì đồng bằng nằm ở ven biển.

d)

Vì đồng bằng có nhiều cồn cát.

19.

Đèo Hải Vân nằm giữa hai thành phố nào?

a)

Thành phố Nha Trang và Thành phố Tuy Hoà.

b)

Thành phố Tuy Hoà và Thành phố Quy Nhơn.

c)

Thành phố Huế và Đà Nẵng

d)

  Thành phố Nha Trang và Thành phố Đà Nẵng.

20.

Ven biển  miền Trung thường có các:

a)

Cồn cát cao từ 20-30m

b)

Sông lớn đổ ra

c)

Bồn trũng rộng lớn

d)

Cánh rừng nập mặn

21.

Các dân tộc sống ở đồng bằng duyên hải miền Trung

a)

Người Chăm, Hoa

b)

Người Kinh và một số dân tộc ít người khác.

c)

Người Kinh, Chăm

d)

Người Kinh, Chăm và một số dân tộc ít người khác

22.

Nghề chính của người dân đồng bằng duyên hải miền Trung là:

a)

  Khai thác khoáng sản, trồng cây công nghiêp.

b)

Nghề nông, làm muối, đánh bắt, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản.

c)

   Điện tử, sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Chế biến lương thực, thực phẩm, dệt, may mặc.

23.

Ý nào sau đây không phải là điều kiện để phát triển hoạt động du lịch ở duyên hải miền Trung?

a)

Bãi biển đẹp.

b)

Khí hậu mát mẻ quanh năm.

c)

Nước biển trong xanh.

d)

Khách sạn, điểm vui chơi ngày càng nhiều.

24.

Vào mùa hạ ở Nha Trang có lễ hội :?

a)

Núi Bà.                  

b)

Tháp Bà.              

c)

Bà Chúa Xứ .      

d)

Đua thuyền

25.

Đà Nẵng có cảng trên sông nào?

a)

Sông Hàn.

b)

Sông Cầu Đỏ.

c)

Sông Cu Đê.

d)

Sông Thương.

26.

Những mặt hàng nào được đưa đến Đà Nẵng?

a)

  Ô tô, máy móc, thiết bị.

b)

Hàng may mặc.

c)

Đồ dùng sinh hoạt.

d)

Tất cả các ý trên

27.

Những mặt hàng nào Đà Nẵng đưa đến nơi khác?

a)

Vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ.

b)

Vải may quần áo

c)

Hải sản (đông lạnh, khô)

d)

Tất cả các mặt hàng đã nêu.

28.

Vì sao Đà Nẵng lại thu hút khách du lịch?

a)

Vì có nhiều bãi biển đẹp liền kề núi Non Nước

b)

Vì có bảo tàng Chăm với những vật dụng của người Chăm cổ xưa.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

29.

Vai trò của biển Đông đối với nước ta?

a)

Là kho muối vô tận, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, ... để phát triển du  lịch

b)

Có nhiều khoáng sản, hải sản quý

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Tất cả các ý đã nêu.

30.

Nơi có nhiều đảo nhất của nước ta là?

a)

Vịnh Thái Lan.

 

b)

Vịnh Bắc Bộ

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Hoàng Sa

31.

Nước ta khai thác những loại khoáng sản nào ở Biển Đông?

a)

Dầu, khí.

b)

Cát trắng.

c)

Muối

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Ở nước ta, tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của thềm lục địa là:

a)

Đồng, sắt

b)

Nhôm, dầu mỏ và khí đốt

c)

Dầu mỏ, Khí đốt

d)

Than đá và bô - xít

33.

Những nơi nào đánh bắt hải sản nhiều nhất ở nước ta?

a)

Các tỉnh ven biển từ Quảng Ngãi đến Kiên Giang

b)

Các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam.

c)

A.   Các tỉnh ven biển từ Quảng Nam đến Kiên Giang

d)

Quảng Ninh đến Thừa Thiên Huế

34.

Những nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ:

a)

   Ô nhiễm môi trường biển

b)

Đánh bắt bừa bãi , không hợp lý

c)

Làm tràn dầu, vất rác trên biển

d)

Tất cả các ý đã nêu

35.

Ỏ nước ta đồng bằng còn nhiều  đất chua, đất mặn là:

a)

Đồng bằng bắc Bộ

b)

Đồng bằng Duyên Hải Miền Trung

c)

Đồng bằng Nam bộ

d)

Đồng bằng Nam Trung bộ

36.

ý  nào dưới đây không phải là điều kiện để đồng bằng Nam Bộ trở thành vựa lứa, vựa trái cây lớn nhất cả nước

a)

Đất đai màu mỡ

b)

Khí hậu nắng nóng ẩm

c)

Có nhiều đất chua, đất mặn.

d)

Người dân tích cực sản xuất

37.

Sông Tiền, sông Hậu là hai nhánh của con sông nào?

a)

Sông Đồng Nai.  

b)

Sông Cửu Long

c)

Sông Sài Gòn.

d)

Sông Mê Kông

38.

Đồng bằng Nam Bộ có các nhóm đất chính nào?

a)

Đất phèn, đất  mặn, đất đỏ ba dan

         

b)

Đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất đỏ ba dan

c)

Đất phù sa, đất phèn, đất mặn

         

d)

Đất phù sa, đất dỏ ba dan

         

39.

Cụm từ nào không phải là nét đặc  trưng  trong hoạt động kinh tế ở đồng bằng nam Bộ?

      

a)

Nhà máy nhiệt điện

b)

Vựa lúa lớn nhất cả nước

c)

Chợ phiên

d)

Chế biến tôm xuất khẩu

40.

Nét độc đáo của đồng bằng sông cửu Long là?

     

a)

Đua thuyền trên biển

b)

Lễ hội đâm trâu

c)

Chợ nổi trên sông.

d)

Có nhiều bãi biển đẹp

41.

Phương tiện đi lại phổ biến ở đồng bằng Nam Bộ là gì?

a)

Ôtô.   

b)

Xuồng ghe.   

c)

Xe ngựa.  

d)

Máy bay

42.

Vùng có ngành nuôi và đánh bắt nhiều thủy sản nhất nước ta là:

             

a)

Đồng bằng Nam Bộ  

b)

Đồng bằng Bắc Bộ      

c)

Cả hai ý  trên đều đúng

43.

Từ thành phố Hồ chí Minh đi tới các tỉnh khác bằng loại đường giao thông nào?

a)

Đường sắt,  đường bộ.

b)

Đường sắt,  đường bộ,  đường hàng không.    

c)

Đường sắt,  đường bộ

d)

Đường sắt,  đường bộ,  đường hàng không, đường thủy

44.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn thứ mấy của cả nước?

        b.           

a)

Thứ nhất. 

b)

Thứ hai.   

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư

45.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm...    lớn nhất của nước ta.Các ngành công nghiệp của thành phố rất đa dạng, bao gồm điện, luyện kim, cơ khí, điện tử, hóa chất, dệt may. Từ cần điền vào chỗ chấm thích hợp là:

a)

    Công nghiệp

b)

văn hóa  

c)

chính trị      

d)

du lịch

46.

Thành phố Cần Thơ nằm ở vị trí nào?

a)

Trung tâm của đồng bằng Nam Bộ.

b)

Trung tâm của đồng bằng Sông Cửu Long.

c)

Trung tâm của sông Tiền và sông Hậu.

d)

Trung tâm của đồng bằng Bắc Bộ

47.

Nhờ đâu mà thành phố Cần Thơ trở thành trung tâm kinh tế, văn hóa, khoa học quan trọng của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Nhờ có nhiều dân tộc sinh sống.

b)

Nhờ có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Nhờ có nhiều mặt hàng nông, thuỷ sản.

d)

Nhờ có vị trí song ngòi thuận lợi.

48.

Thành phố Cần Thơ nằm bên bờ sông nào?

a)

Sông Tiền.       

b)

Sông Cần Thơ.    

c)

Sông Hậu.

d)

Sông Sài Gòn

49.

Các loại trái cây nào sau đây không phải của Cần Thơ?

a)

Nhăn, xoài, măng cụt, sầu riêng…..

b)

Cà phê, chè, vải…

c)

Cả hai ý  trên đều đúng.

50.

Đồng Bằng Duyên hải niền Trung thường có mưa lớn vào các tháng:

  

a)

Mùa hạ

b)

Đầu năm

c)

Giữa năm

d)

Cuối năm

51.

Khí hậu vùng đồng bằng duyen hải miền trung:

a)

Khu vực phía bắc dãy Bạch Mã có mùa đông lạnh

b)

Khu vực phía nam dãy Bạch Mã không có mùa đông lạnh

c)

Cả hai ý A.B  đều đúng

d)

Có hai mùa: mùa mưa và mùa khô

52.

Ở đồng bằng Duyên hải miền Trung không phát triển hoạt động sản xuất nào?

a)

Làm muối   

b)

Trồng lúa

c)

Trồng cây ăn quả

d)

Làm muối đánh bắt thủy sản

53.

Các di sản văn hóa thế giới: Phổ cổ Hội An, khu  di tích  Mĩ sơn thuộc tỉnh nào ở duyên hải niền Trung?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Nam

d)

Đà Nẵng

54.

Thành phố Huế được xây dựng cách đây bao nhiêu năm?

a)

400 năm.

b)

Trên 400 năm.    

c)

Dưới 400 năm

d)

Trên 300 năm

55.

Huế là kinh đô của nước ta vào thời nào?

a)

Nhà Nguyễn.   

b)

Nhà Lý.   

c)

Nhà Trần.  

d)

Nhà Nguyễn và nhà Lý

56.

Dòng sông nào dưới đây chảy qua thành phố Huế?

a)

Sông Bồ.  

b)

Sông Hương.  

c)

Cả hai ý trên đều đúng. 

d)

Sông Sài Gòn  

57.

Thành phố Huế thuộc tỉnh nào?

a)

Thừa Thiên Huế.

b)

Quảng Trị.   

c)

Quảng Nam.   

d)

Đà Nẵng

58.

Vì sao Huế được gọi là thành phố du lịch?

a)

Vì Huế có nhiều cảnh thiên nhiên đẹp,

b)

Nhiều công trình kiến trúc cổ có giá trị nghệ thuật cao.

c)

Huế là kinh đô của nước ta dưới thời nhà Nguyễn.

d)

Tất cả các ý trên

59.

Cố đô Huế được công nhận là di sản:

a)

Đẹp nhất thế giới

b)

Phi vật thể thế giới

c)

Thiên nhiên thế giới

d)

Văn hóa thế giới

60.

Những mặt hàng nào được đưa đến Đà Nẵng?

a)

Vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, vải may quần áo, hải sản.

b)

Ôtô, máy móc, thiết bị, hàng may mặc, đồ dùng sinh hoạt

c)

Cả hai ý  trên đều đúng.

d)

Hàng sấy khô

61.

Những mặt hàng nào Đà Nẵng đưa đến nơi khác?

a)

Vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, vải may quần áo, hải sản.

b)

Ôtô, máy móc, thiết bị, hàng may mặc, đồ dùng sinh hoạt.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

d)

Hàng sấy khô

62.

Vì sao Đà Nẵng lại thu hút khách du lịch?

a)

Vì có nhiều bãi biển đẹp liền kề núi Non Nước, có bảo tàng Chăm với những vật dụng của người Chăm cổ xưa.

b)

Vì Đà Nẵng có cảng trên sông Hàn và cảng biển Tiên Sa.

c)

Cả hai ý a và b đều đúng.

d)

Vì có nhiều rừng

63.

Biển Đông bao bọc  phía nào của vùng biển nước ta?

        

a)

Phía Đông, Đông nam, Tây nam     

b)

Phía Nam và Tây nam.        

c)

Phía Bắc

d)

Phía Bắc,  Đông bắc

64.

Nêu vai trò của Biển đông đối với nước ta?

a)

Là kho muối vô tận, có nhiều bãi biển đẹp, nhiều vũng, vịnh ... để phát triển du    lịch.

b)

Có nhiều khoáng sản, hải sản quý.

c)

Điều hòa khí hậu.

d)

Tất cả các ý trên

65.

Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa nằm ở vùng biển nào nước ta?

          

a)

Ngoài khơi  biển miền Trung.

b)

Ngoài khơi biển  miền Bắc

c)

Ngoài khơi biển  miền  Nam

d)

Vùng biển Quảng Ninh

66.

Khai thác cát trắng để làm gì?

             

a)

Nguyên liệu phục vụ làm đồ nhựa

b)

Nguyên liệu cho công nghiệp thủy tinh, xây dựng

c)

Trồng mía

d)

Làm sân vận động