wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Địa Cuối kỳ 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào Atlat trang 29, hãy cho biết ĐNB (Đông Nam Bộ) gồm mấy tỉnh thành phố (Trực thuộc trung ương)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn ở ĐNB

a)

Đất sét

b)

Dầu khí

c)

Bôxit

d)

cát thủy tinh

3.

Vườn Quốc gia Cát Tiên thuộc tỉnh/thành phố nào của ĐNB

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

HCM

d)

Tây Ninh

4.

Chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội nào ở ĐNB nằm 1999 thấp hơn trung bình cả nước

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở đô thị

b)

Thu nhập bình quân đầu người 1 tháng

c)

Tỷ lệ người lớn biết chữ, tuổi thọ trung bình

d)

Tỷ lệ dân số đô thị

5.

Dựa vào Atlat trang 27, cho biết ĐNB KHÔNG giáp vùng nào

a)

ĐBSCL

b)

Tây Nguyên

c)

DHNTB

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Dựa vào Atlat trang 29, cho biết ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP của ĐNB

a)

6,2%

b)

65,1%

c)

28,7%

d)

33%

7.

Trung tâm du lịch lớn nhất ĐNB là

a)

HCM

b)

Biên Hòa

c)

Vũng Tàu

d)

Côn Đảo

8.

Dựa vào Atlat trang 24, cho biết tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng bình quân đầu người của HCM là

a)

4-8 triệu đồng

b)

8-12 triệu đồng

c)

12-16 triệu đồng

d)

trên 16 triệu đồng

9.

Dựa vào Atlat trang 24, cho biết cán cân sản xuất nhập khẩu của HCM năm 2007 là

a)

18.930 triệu USD

b)

17.470 triệu USD

c)

+1460 triệu USD

d)

-1460 triệu USD

10.

Căn cứ vào Atlat trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của ĐNB k có ngành công nghiệp điện tử

a)

HCM

b)

Biên Hòa

c)

Thủ Dầu một

d)

Vũng Tàu

11.

Quốc lộ 13 đi qua cửa khẩu quốc tế nào

a)

Mộc Bài

b)

Xa Mát

c)

Hoa Lư

d)

Đồng Tháp

12.

Dựa vào Atlat trang 29, cho biết trong cơ cấu GDP của ĐNB, khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Công nghiệp - xây dựng

b)

Nông lâm ngư nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Công nghiệp dầu khí

13.

Dựa vào Atlat trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp lớn nhất ĐNB là

a)

HCM

b)

Biên Hòa

c)

Vũng Tàu

d)

Thủ Dầu Một

14.

Dựa vào Atlat trang 30, cho biết tỉnh sau đây nào không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

a)

Long An

b)

Vĩnh long

c)

Tiền Giang

d)

Tây Ninh

15.

Nhà máy nào sau đây là nhà máy thủy điện của vùng ĐNB

a)

Thủ Đức

b)

Trị An

c)

Phú Mỹ

d)

Bà Rịa

16.

Hồ Thủy lợi lớn nhất ĐNB là

a)

Trị An

b)

Dầu Tiếng

c)

Kẻ Gỗ

d)

Ba Bể

17.

Cây công nghiệp quan trọng nhất ở ĐNB là

a)

Cà Phê

b)

Chè

c)

Cao su

d)

Dừa

18.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về nguyên nhân khiến ĐNB có sức hút mạnh mẽ đối với lao động cả nước

a)

Có nhiều cơ hội việc làm cho người lao động

b)

Thu nhập bình quân đầu người cao

c)

Giáo dục, y tế phát triển

d)

Mùa khô kéo dài thuận lợi để phơi sấy bảo quản nông sản

19.

Ngành dệt may của ĐNB phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Có nhiều lao động kĩ thuật cao

d)

Giao thông thuận tiện

20.

ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với dân cư-xã hội của vùng ĐNB

a)

Là vùng có mật độ dân số cao hơn cả nước

b)

Chất lượng cuộc sống thấp hơn các vùng khác

c)

Có sức hút lớn với lao động nhập cư từ các vùng khác tới

d)

Nguồn lao động dồi dào, lao động có trình độ tay nghề và rất năng động, sáng tạo

21.

Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm khí hậu của vùng ĐNB

a)

Có nhiệt độ trung bình năm trên 24 độ C

b)

Có 1 mùa mưa và 1 mùa khô rõ rệt

c)

Thường xuyên chịu ảnh hưởng nặng nề của bão

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa Tây Nam

22.

Điện là ngành công nghiệp trọng điểm ở ĐNB k phải vì lý do nào sau đây

a)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối hoàn thiện

b)

Sông ngòi có tiềm năng thủy điện khá lớn

c)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm

d)

Có trữ lượng dầu khí lớn ở thềm lục địa

23.

Nhờ có nguồn nguyên liệu dồi dào từ sản xuất nông lâm ngư nghiệp mà ngành công nghiệp trọngd diểm nào sau đây ở ĐNB phát triển mạnh

a)

Hóa chất

b)

Khai thác nhiên liệu

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Chế biến lương thực thực phẩm

24.

Đặc điểm không phải của khu vực dịch vụ ở ĐNB là

a)

Hoạt động xuất nhập khẩu dẫn đầu cả nước

b)

Dẫn đầu cả nước vedf thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng

d)

HCM là trọng điểm dịch vụ lớn nhất

25.
a)

Đường

b)

Tròn

c)

Cột

d)

Miền

26.
a)

Tròn

b)

Cột

c)

Miền

d)

Đường

27.

Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh nhất ở vùng ĐNB là

a)

Nguồn nước mặt phong phú

b)

Có nhiều cơ sở chế biến mủ cao su trong vùng

c)

Thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định

d)

Có loại đất xám rất thích hợp cho cây cao su, khí hậu nóng ẩm, ít bão

28.
a)

Biểu đồ tròn bán kính bằng nhau

b)

Biểu đồ tròn 2010 gấp 8,1 lần bán kính 2000

c)

biểu đồ cột chồng

d)

Biểu đồ tròn 2010 gấp 2,8 lần bán kính 2000

29.
a)

Sản lượng dầu thô năm 2016 nhiều hơn 9610 nghìn tấn so với năm 1995

b)

Sản lượng dầu thô năm 2016 gấo 2.25 lần sản lượng năm 1995

c)

Sản lượng dầu cao nhất vào năm 2015

d)

Sản lượng dầu thô của ĐNB tăng liên tục trogn giai đoạn 1995 - 2016

30.
a)

Tốc độ tăng diện tích cây cao su của ĐNB lớn hơn cả nước

b)

Diện tích cây cao su của ĐNB luôn chiếm từ 70-780% diện tích cao su cả nước

c)

Diện tích cây cao su của ĐNB năm 2014 gấp 1.98 lần năm 2000

d)

Diện tích cao su của ĐNB tăng giảm thất thường

31.

So với các vùng khác, ĐNB là vùng

a)

Có cơ cấu kinh tế phát triển nhất

b)

Có số dân ít nhất

c)

Có nhiều thiên tai nhất

d)

Có GDP thấp nhất

32.

ĐNB dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

33.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Bình Dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

34.

Nhà máy thủy điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây

a)

Đồng Nai

b)

Sài Gòn

c)

Hồng

d)

Vàm cỏ Đông

35.

ĐNB không giáp với vùng nào sau đây

a)

Tây Nguyên

b)

BTB

c)

DHNTB

d)

ĐBSCL

36.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng ĐNB là

a)

Cao lanh, đá vôi

b)

Đất sét, đá vôi

c)

Dầu, khí đốt

d)

Bô xít, dầu

37.

Thuận lợi đối với khai thác hải sản ở ĐNB là

a)

RỪng ngập mặn

b)

Có các ngư trường

c)

Nhiều bãi biển

d)

Bãi triều rộng

38.

Cây công nghiệp ngắn ngày chiếm vị trí hàng đầu ở ĐNB là

a)

Thuốc lá và bông

b)

Đậu tương và mía

c)

Bông và dâu tằm

d)

Mía và dâu tằm

39.

ĐNB có thế mạnh nổi bật về

a)

Trồng rau vụ đông

b)

trồng cây dược liệu

c)

trồng cây lương thực

d)

Khai thác dầu khí

40.

ĐNB dẫn đầu cả nước về

a)

Mật độ dân số

b)

Giá trị hàng xuất khẩu

c)

Nuôi thủy sản

d)

Sản lượng lương thực

41.

Dựa vào Atlat trang 29, hãy cho biết ĐBSCL bao gồm bao nhiêu tỉnh thành phố (trực thuộc Trung ương)

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

42.

Dựa vào Atlat trang 29, hãy cho biết ĐBSCL giáp Campuchia ở phía

a)

Tây Bắc

b)

Nam

c)

Tây Nam

d)

Bắc, Tây Bắc

43.

Dựa vào Atlat trang 11, em hãy cho biết đất phù sa ngọt của ĐBSCL phân bố chủ yếu ở

a)

Thành vành đai ở khu vực ven biển

b)

Chủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Hà Tiên và U Minh

c)

Rải rác khắp đồng bằng

d)

Dọc theo sông Tiền và sông Hậu

44.

Loại khoáng sản phổ biến ở ĐBSCL là

a)

Sắt, đồng

b)

âptit, titan

c)

than bùn

d)

bô xít, chì

45.

Dựa vào Atlat trang 29, hãy cho biết ngành nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng bao nhiêu trong cơ cấu GDP của vùng Đông Nam ĐBSCL

a)

6.2%

b)

33.0%

c)

42.8%

d)

24.2%

46.

Dựa vào Atlat trang 29, hãy cho biế trung tâm công nghiệp lớn nhất của ĐBSCL là

a)

Cần Thơ

b)

Long Xuyên

c)

Hà Tiên

d)

Tân An

47.

Trong cơ cấu công nghiệp của vùng DBSCL, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng

b)

Chế biến lương thực thực phẩm

c)

Cơ khí nông nghiệp

d)

Dệt, may

48.

Đựa vào Atlat trang 24, hãy cho biết tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng bình quân đầu người của TP Cần Thơ là

a)

từ 4 - 8 triệu đồng

b)

từ 8 - 12 triệu đồng

c)

từ 12 - 16 triệu đồng

d)

trên 16 triệu đồng

49.

Căn cứ vào Atlat trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của ĐBSCL không có ngành công nghiệp chế biến nông sản

a)

Cần Thơ

b)

Cà Mau

c)

Hà Tiên

d)

Tân An

50.

Nhà máy nào saud dây là nhà máy nhiệt điện của vùng ĐBSCL

a)

Thủ Đức

b)

Trà Nóc

c)

Phú Mỹ

d)

Uông Bí

51.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ĐBSCL

a)

Rộng khoảng 40 nghìn km2, địa hình cao và phẳng hơn ĐỒng Bằng sông Hồng

b)

Không có đê, mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

Mùa lũ, nước ngập trên diện rộng. Mùa cạn, thủy triều lân mạnh làm đồng bằng bị nhiễm mặn

d)

Có các vùng trũng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên

52.

Nhận xét nào sau đây ĐÚNG về tình hình sản xuất thủy sản của ĐBSCL

a)

Có sản lượng cá, tôm lớn nhất cả nước

b)

Sông ngòi kênh rạch chằng chịt

c)

Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, ổn định, ít thiên tai

d)

Vùng biển có nhiều bãi tôm, bãi cá

53.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản ở ĐBSCL

a)

Ngư trường rộng lớn

b)

Có diện tích rừng ngập mặn lớn nhất`

c)

Có diện tích mặt nước lớn nhất

d)

Khí hậu cận xích đạo

54.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho sản lượng hải sản khai thác của ĐBSCL luôn dẫn đầu cả nước là

a)

Có trữ lượng hải sản lớn nhất

b)

Có diện tích mặt nước lớn nhất

c)

Người dân có kinh nghiệm

d)

Thị trường rộng lớn

55.

Mùa khô kéo dài ở ĐBSCL không gây ra hậu quả nào sau đây

a)

Xâm nhập mặn sâu vào đất liền

b)

Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất

c)

Sâu bệnh phá hoại mùa màng

d)

Thiếu nước ngọt cho sinh hoạt và sản xuất

56.

Hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL bao gồm

a)

Gạo, Thủy sản đông lạnh, hoa quả

b)

Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng

c)

Gạo, hàng may mặc, thủy sản

d)

Gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng

57.

Hạn chế về mặt khí hậu của ĐBSCL đối với phát triển nông nghiệp là

a)

Mùa khô kéo dài thiếu nước nghiêm trọng

b)

Tài nguyên khoáng sản hạn chế

c)

Thường xuyên chịu tác động của thiên tai

d)

Đất quá chật, khó thoát nước, thiếu dinh dưỡng

58.
a)

Biểu đồ tròn

b)

biểu đồ cột

c)

biểu đồ miền

d)

biểu đồ đường

59.
a)

ĐBSH có diện tích giảm, sản lượng tăng

b)

Diện tích ở ĐBSCL tăng nhanh hơn sản lượng

c)

ĐBSCL có diện tích tăng, sản lượng tăng

d)

Sản lượng ở ĐBSCL luôn lớn hơn ĐBSH

60.
a)

ĐBSCL là vùngd đánh bắt cá và nuôi trồng hải sản lớn nhất cả nước

b)

Tỉ trọng tổng sản lượng thủy hải sản của vùng so với cả nước năm 2012 chiếm 57%

c)

Sản lượng cá nuôi và tôm nuôi của vùng chiếm phần lớn sản lượng cả nước (Trên 70%)

d)

Tỉ trọng tổng sản lượng thủy hải sản của vùng so với cả nước năm 2012 chiếm 73.7%

61.

ĐBSCL ít xảy ra thiên tai nào sau đây

a)

Hạn hán

b)

Bão

c)

Lũ lụt

d)

Xâm nhập mặn

62.

Vấn đề đáng lo ngại nhất ở vùng ĐBSCK vào mùa khô là

a)

Xâm nhập mặn

b)

Triều cường

c)

Thiếu nước tưới

d)

Địa hình thấp

63.

Biện pháp quan trọng nhất hàng đầu để cải tạo đấy ở ĐBSCL là

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

Bảo vệ rừng

c)

Sử dụng phân hữu cơ

d)

Đắp đê ven biển

64.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở ĐBSCL là

a)

Đất phèn

b)

Đất mặn

c)

Đất phù sa sông

d)

Đất cát ven biển

65.

Khoáng sản chủ yếu ở ĐBSCL hiện đang được khai thác là

a)

đá vôi, than bùn

b)

đá vôi, dầu khí

c)

Dầu khí, than bùn

d)

Dầu khí, ti tan

66.

Thành phố nào sau đaya ở ĐBSCL trực thuộc Trung ương

a)

Cần Thơ

b)

Long Xuyên

c)

Cà Mau

d)

Mỹ Tho

67.

Ngành kinh tế biển có tiềm năng nhất của ĐBSCL là

a)

Giao thông vận tải biển

b)

Du lịch biển - đảo

c)

Khai thác khoáng sản biển

d)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản

68.

Mùa khô ở ĐBSCL kéo dài từ

a)

Tháng 12 - tháng 5 năm sau

b)

Tháng 12 - tháng 4 năm sau

c)

Tháng 10 - tháng 5 năm sau

d)

Tháng 11 - tháng 6 năm sau

69.

Khí hậu vùng ĐBSCL thể hiện rõ nét tính chất

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Cận xích đạo

70.

Đất phù sa ngọt ở ĐBSCL phân bố tập trung ở

a)

Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên

b)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên

c)

ven sông Hậu, sông Tiền

d)

Ven biển, Đồng Tháp Mười