wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 7 HKII

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
2.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Show All

b)

Advanced Filter

c)

AutoFilter

d)

Sellect All

3.

Theo em lọc dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để chọn và chỉ hiển thị các hàng thỏa mãn các tiêu chuẩn nhất định nào đó

d)

Không để làm gì cả

4.

Nháy chọn một ô trong cột sau đó ta nhấn nút như hình trên trong dải lệnh Data thì kết quả sẽ là

a)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu tăng dần

b)

Để sắp xếp danh sách dữ liệu giảm dần

c)

Để sắp danh sách đẹp hơn

d)

Không làm gì cả

5.

Để căn dữ liệu vào giữa nhiều ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
6.

Để giảm bớt một chữ số thập phân ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
7.

Để xem trước khi in ta sử dụng các nhóm lệnh trong:

a)

A. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh View.

b)

B. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Insert.

c)

C. Nhóm WorkbookViews trên dải lệnh Page Layout.

d)

D. Tất cả đều đúng.

8.

Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh:

a)

A. Page Layout

b)

B. Page Break Preview

c)

C. Normal

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

9.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy in thẳng đứng?

a)

A. View / Page Break Preview

b)

B. Page Layout / Page setup / Page / Poitrait

c)

C. File / Page setup / Margins

d)

D. File / Print / Page

10.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)
b)
c)
d)
11.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

A. Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

B. Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

C. Toàn bộ dữ liệu

d)

D. Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

12.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

A. Biểu đồ cột

b)

B. Biểu đồ đường gấp khúc

c)

C. Biểu đồ hình tròn

d)

D. Biểu đồ miền

13.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :

a)

A. Chart Title

b)

B. Axis Titles

c)

C. Legend

d)

D. Data Lables

14.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

A. Design / Change Chart Type

b)

B. Design / Move Chart

c)

C. Layout / Labels

d)

D. Layout / Change Chart Type

15.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nhấn phím Delete

b)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

16.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Để giảm số chữ số thập phân trong ô tính chứa dữ liệu số, em sử dụng nút lệnh nào trên đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Lợi ích của việc xem trước khi in?

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

19.

Trong ô B3 có chứa số 7.75, chọn ô B3 và nháy hai lần vào nút lệnh nào ở hình trên thì kết quả trong ô B3 là 8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Trong chương trình bảng tính, Để căn dữ liệu vào bên trái ô tính ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
21.

Muốn dự đoán xu thế tăng giảm của dữ liệu ta nên sử dụng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

22.

Muốn mô tả tỷ lệ của từng dữ liệu so với tổng các dữ liệu, ta sử dụng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ hình tròn

23.

Để so sánh dữ liệu trong nhiều cột của bảng dữ liệu, ta dùng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ hình tròn

24.

Để tạo một biểu đồ ,ta chọn mục nào sau đây trong bảng chọn Insert?

a)

Tables

b)

Illustrations

c)

Charts

d)

Sparklines

25.

Muốn thay đổi loại biểu đồ, ta chọn nút nào sau đây trên dải lệnh Design?

a)

Chart Styles

b)

Chart Layouts

c)

Change Chart Type

d)

Switch Row / Column

26.

Muốn đổi chỗ nội dung hàng và cột trên biểu đồ, ta chọn nút lệnh nào sau đây trên dải lệnh Design?

a)

Move Chart

b)

Chart Layouts

c)

Select Data

d)

Switch Row / Column

27.

Muốn thêm tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn nút lệnh nào trên dải lệnh Layout?

a)

Axis Titles

b)

Chart Title

c)

Legend

d)

Data Labels

28.

Muốn điều chỉnh tiêu đề các trục, ta chọn nút lệnh nào trên dải lệnh Layout?

a)

Axis Titles

b)

Chart Title

c)

Data Labels

d)

Data Table

29.

Cô giáo muốn biết tỷ lệ số học sinh giỏi, khá, trung bình của một lớp chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh lớp đó, thì cô giáo nên dùng biểu đồ gì cho phù hợp?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ ngang

30.

Muốn dự đoán tốc độ bùng phát của dịch bệnh Covid, các bác sĩ đã thống kê số liệu và lập biểu đồ số người mắc bệnh. Theo em ta nên dùng biểu đồ nào để thể hiện sự tăng hay giảm của dịch bệnh?

a)

Biểu đồ đường gấp khúc

b)

Biểu đồ hình tròn

c)

Biểu đồ hình cột

d)

Biểu đồ miền

31.
Giả sử ta muốn tính giá trị trong ô C2 nhân với tổng giá trị trong các ô B3 và A3. công thức nào sau đây là đúng?
a)
C2 . (B3+A3)
b)
=C2*(B3+A3)
c)
=C2(B3+A3)
d)
C2*B3+A3
32.
Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?
a)
(7 + 9)/2
b)
= (7 + 9):2
c)
= (7 +9 )/2
d)
= 9+7/2
33.
Giả sử cần tính tổng các giá trị trong các ô C2 và D4, sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào sau đây là đúng?
a)
(C2+D4)*B2
b)
=(C2+D4)*B2
c)
= C2+D4* B2
d)
=(C2+D4)B2
34.
Trong các công thức hàm sau công thức nào đúng?
a)
Sum (A1 :A6)
b)
Max(A1:A6)
c)
=SUM(A1:A6)
d)
=MAX(A1-A6)
35.
Cho hàm =Sum(A5:A10) để thực hiện?
a)
Tính tổng của ô A5 và ô A10
b)
Tìm giá trị lớn nhất của ô A5 và ô A10
c)
Tính tổng từ ô A5 đến ô A10
d)
Tìm giá trị nhỏ nhất từ ô A5 đến ô A10
36.
Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52
a)
96
b)
89
c)
95
d)
Không thực hiện được.
37.
Muốn chèn thêm một cột em chọn lệnh nào sau đây?
a)
Chọn Insert Columns;
b)
Chọn Insert trong nhóm Cells;
c)
Chọn Insert
d)
Chọn Insert Rows
38.
Muốn xóa một hàng em chọn hàng cần xóa và chọn lệnh nào sau đây?
a)
Sau đó nhấn phím Delete ;
b)
Chọn Delete trong nhóm Cells ;
c)
Chọn Delete trong nhóm Delete;
d)
Chọn Delete Rows;
39.
Để di chuyển công thức hoặc dữ liệu em chọn cặp lệnh nào sau đây:
a)
Cặp lệnh Copy và Paste
b)
Cặp lệnh Cut và Paste
c)
Cặp lệnh Paste và Paste
d)
Cặp lệnh Copy và Cut
40.
Để sao chép công thức hoặc dữ liệu em chọn cặp lệnh nào sau đây:
a)
Cặp lệnh Copy và Paste
b)
Cặp lệnh Cut và Paste
c)
Cặp lệnh Paste và Paste
d)
Cặp lệnh Copy và Cut
41.
Nếu khối A1:A4 lần lượt chứa các số 2, 3, 4, 5 thì: =AVERAGE(A1:A4,6) cho kết quả là:
a)
11
b)
4
c)
10
d)
20
42.
Hàm SUM dùng để:
a)
Tính trung bình cộng
b)
Tính giá trị nhỏ nhất
c)
Tính tổng
d)
Tính giá trị lớn nhất
43.
Hàm AVERAGE dùng để:
a)
Tính trung bình cộng
b)
Tính giá trị nhỏ nhất
c)
Tính tổng
d)
Tính giá trị lớn nhất
44.
Hàm MIN dùng để:
a)
Tính trung bình cộng
b)
Tính giá trị nhỏ nhất
c)
Tính tổng
d)
Tính giá trị lớn nhất
45.
Hàm MAX dùng để:
a)
Tính trung bình cộng
b)
Tính giá trị nhỏ nhất
c)
Tính tổng
d)
Tính giá trị lớn nhất
46.
Nếu khối A1:A4 lần lượt chứa các số 2, 3, 4, 5 thì: =Max(A1:A4,6) cho kết quả là:
a)
11
b)
6
c)
10
d)
20
47.
Khi sử dụng địa chỉ của ô để tính toán với công thức thì kết quả tính toán sẽ:
a)
Cần phải tính lại vì sai
b)
Tự động cập nhật theo địa chỉ
c)
Không thay đổi
d)
Không cập nhật
48.
Để xem ngắt trang ta sử dụng lệnh:
a)
Insert/ Row
b)
Format/Cell
c)
View/ Page break preview
d)
Edit/copy
49.
Để lọc dữ liệu ta thực hiện lệnh:
a)
Data/Filter/Show All
b)
Data/Filter/Advanced Filter
c)
Data/Sort
d)
Data/Filter/Auto Filter
50.
Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính: 1 Nhấn Enter, 2 Nhập công thức, 3 Gõ dấu =, 4 Chọn ô tính
a)
4; 3; 2; 1
b)
1; 3; 2; 4
c)
2; 4; 1; 3
d)
3; 4; 2; 1
51.

1/ Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Hàm là ........................ được định nghĩa từ trước và có sẵn trong Excel.

a)

biến

b)

phép tính

c)

dữ liệu

d)

công thức

52.

2/ Mỗi hàm có mấy phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

53.

3/ Tên hàm có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?

a)

b)

Không

54.

4/ Hàm dùng để tính tổng các số có tên là:

a)

AVERAGE

b)

SUM

c)

MAX

d)

MIN

55.

5/ Mỗi hàm có hai phần. Đó là:

a)

tên hàm và các biến của hàm

b)

tên công thức và các biến của hàm

c)

tên công thức và các giá trị của hàm

d)

tên hàm và các giá trị của hàm

56.

6/ Em hãy quan sát hình và cho biết kết quả của hàm sau:

=AVERAGE(A1:A3)

(a)  

57.

7/ Em hãy quan sát hình và cho biết kết quả của hàm sau:

=SUM(B1,A2,7)

a)

12

b)

15

c)

10

d)

17

58.

8/ Em hãy quan sát hình và cho biết kết quả của hàm sau:

=MAX(A1:B3)

(a)  

59.

Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là:

a)

Ô đầu tiên tham chiếu tới.

b)

Dấu ngoặc đơn.

c)

Dấu nháy.

d)

Dấu bằng

60.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(E4+B2)*C2

c)

=C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

61.

Ở một ô tính có công thức sau: = ((E5+F7)/C2) * A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1= 20 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:

a)

10

b)

100

c)

200

d)

120

62.

Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính:

(1). Chọn ô tính

(2). Nhập công thức

(3). Gõ dấu =

(4). Nhấn Enter

a)

4; 3; 2; 1

b)

1; 3; 2; 4

c)

2; 4; 1; 3

d)

3; 4; 2; 1

63.

Một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm. Để tính chu vi hình chữ nhật đó bằng Excel, em sử dụng công thức nào dưới đây:

a)

(5+3)*2

b)

(5+3)x2

c)

= (5+3)*2

d)

= (5+3)x2

64.

Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:

a)

Nhấn Enter.

b)

Nhấn nút dấu tích

c)

Cả hai phương án đều đúng

d)

Cả hai phương án đều sai.

65.

Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là?

a)

Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi.

b)

Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số.

c)

Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số.

d)

Nhập sai dữ liệu.

66.

Hàm AVERAGE là hàm dùng để:

a)

Tính tổng.

b)

Tìm số nhỏ nhất.

c)

Tìm số trung bình cộng.

d)

Tìm số lớn nhất.

67.

Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=52

a)

96

b)

89

c)

95

d)

Không thực hiện được

68.

Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ rộng của cột khi:

a)

Cột chứa đủ dữ liệu.

b)

Cột không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.

c)

Cột chứa dữ liệu số.

d)

Cột chứa dữ liệu kí tự.

69.

Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột, trước tiên ta phải

a)

đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột.

b)

đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột.

c)

đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột.

d)

đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột.

70.

Trên trang tính, muốn thực hiện thao tác điều chỉnh độ cao của hàng khi

a)

hàng chứa đủ dữ liệu.

b)

hàng không chứa hết dữ liệu hoặc dữ liệu quá ít.

c)

hàng chứa dữ liệu số.

d)

hàng chứa dữ liệu kí tự.

71.

Trên trang tính, để điều chỉnh độ rộng của cột vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:

a)

đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên cột và nháy đúp chuột.

b)

đưa chuột đến đường biên bên phải của tên cột và nháy đúp chuột.

c)

đưa chuột đến đường biên bên trái của tên cột và nháy đúp chuột.

d)

đưa chuột đến đường biên bên trên của tên cột và nháy đúp chuột.

72.

Trên trang tính, để điều chỉnh độ cao của hàng vừa khít với dữ liệu, ta thực hiện:

a)

đưa chuột đến đường biên bên trái của tên hàng và nháy đúp chuột.

b)

đưa chuột đến đường biên bên phải của tên hàng và nháy đúp chuột.

c)

đưa chuột đến đường biên bên dưới của tên hàng và nháy đúp chuột.

d)

đưa chuột đến đường biên bên trên của tên hàng và nháy đúp chuột.

73.

Trên trang tính, muốn chèn thêm một cột trống trước cột E, ta thực hiện:

a)

nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Insert/Cells/Home.

b)

nháy chuột chọn cột D và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

c)

nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Delete trong nhóm Cells trên dải lệnh. Home.

d)

nháy chuột chọn cột E và chọn lệnh Insert trong nhóm Cells trên dải lệnh Home.

74.

Ô tính C3 có công thức =A3+B3. Nếu em sao chép ô C3 sang ô C5 thì ở ô C5 sẽ là:

a)

=A3+B3

b)

=C6+D3

c)

=A5+B5

d)

=B3+A3

75.

Trên trang tính, thao tác sao chép và di chuyển nội dung ô tính có mục đích

a)

khó thực hiện tính toán.

b)

tốn thời gian và công sức.

c)

dễ mất dữ liệu và khó thực hiện.

d)

giúp tiết kiệm thời gian và công sức.

76.

Trên trang tính, để sao chép hay di chuyển dữ liệu em sử dụng các lệnh:

a)

Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Home.

b)

Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnh Home.

c)

Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Clipboard trên dải lệnh Insert.

d)

Copy hoặc Cut và Paste trong nhóm lệnh Cells trên dải lệnh Insert.

77.

Trên trang tính, tại ô A1=5;B1=10; tại C1=A1+B1, sao chép công thức tại ô C1 sang ô D1, thì công thức tại ô D1 là:

a)

=A1+B1

b)

=B1+C1

c)

=A1+C1

d)

=C1+D1

78.

Ô tính C1 có công thức =A3+B5. Nếu em sao chép ô C1 sang ô C3 thì ở ô C5 sẽ là:

a)

=A3+B5

b)

=A5+B7

c)

=C3+D5

d)

=C3+D5