wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa nè hehehehe

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với


a)

O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.


b)

dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.


c)

H2S, O2, nước Br2.


d)

dung dịch KOH, CaO, nước Br2.

2.

Cho phản ứng thuận nghịch: như hình

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3.


b)

OH-.


c)

H2O.


d)

NH4+.

3.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?


a)

SO2.


b)

H2

c)

CO2.


d)

N2.

4.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?


a)

cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.


b)

cho hỗn hợp qua nước nóng.


c)

cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.


d)

cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.

5.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là


a)

+5.


b)

+4.


c)

+3.


d)

-3.

6.

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là


a)

NH3, NO2.


b)

NOx, SO2.


c)

CO, SO2.


d)

CO, NH3.

7.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N


a)

có số oxi hóa cao nhất.


b)

có hóa trị trung gian.


c)

có số oxi hóa thấp nhất


d)

có số oxi hóa trung gian.

8.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?


a)

xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lý


b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.


c)

Núi lửa phun trào.


d)

Mưa dông, sấm sét.

9.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?


a)

O2.


b)

N2.


c)

NO.


d)

CO2

10.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng


a)

xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau, trong cùng điều kiện.


b)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.


c)

xảy ra giữa hai chất khí.


d)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

11.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là


a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.


b)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.


c)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.


d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

12.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng là


a)

vt = 0,5vn.


b)

vt = 2vn.


c)

vt = vn ≠ 0.


d)

vt = vn = 0.

13.

Tính chất hóa học của NH3


a)

tính acid, tính khử.


b)

tính base, tính oxi hóa.


c)

tính acid, tính base.


d)

tính base, tính khử.

14.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?


a)

NO.


b)

N2.


c)

NO2.


d)

N2O.

15.

Khí N2 phản ứng được với O2 khi


a)

tăng áp suất.


b)

giảm nhiệt độ.


c)

đun nóng bằng ngọn lửa.


d)

có sấm sét hoặc nhiệt độ rất cao.

16.

Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là


a)

NO2.


b)

N2O.


c)

SO2.


d)

CO2.

17.

Khí X được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. Chất X là


a)

CO2.


b)

SO2.


c)

NH3.


d)

O3

18.

Chất điện li mạnh là chất khi hòa tan trong nước


a)

phân li một phần thành ion.


b)

phân li hoàn toàn thành ion.


c)

bị tách lớp với nước.


d)

không phân li ra ion.

19.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?


a)

b)

c)

d)

20.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?


a)

Muối ăn.


b)

Cồn.


c)

Giấm ăn.


d)

Xút.

21.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội


a)

Cu, Pb, Ag.


b)

Cu, Fe, Al.


c)

Fe, Al, Cr.


d)

Fe, Mg, Al.

22.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH­3?


a)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.


b)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.


c)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.


d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

23.

Biểu thức tính hằng số cân bằng phản ứng

a)

b)

c)

d)

24.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong


a)

mỏ khoáng.


b)

cơ thể người.


c)

nước biển.


d)

không khí.

25.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của SO2 ở điều kiện thường?


a)

Chất rắn, không màu, không tan trong nước.


b)

Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.


c)

Chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước.


d)

Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh.

26.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?


a)

Sodium chloride.


b)

Potassium nitrate.


c)

Sodium nitrate.


d)

Potassium sulfate.

27.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là


a)

2.


b)

12.


c)

11.


d)

3.

28.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?


a)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.


b)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.


c)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.


d)

CH3COOH, HF, HNO2, H2O.

29.

Yếu tố không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng là


a)

chất xúc tác.


b)

áp suất.


c)

nồng độ.


d)

nhiệt độ.

30.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là


a)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.


b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.


c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.


d)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

31.

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau được gọi là


a)

phản ứng một chiều.


b)

phản ứng hai chiều.


c)

phản ứng trao đổi.


d)

phản ứng thuận nghịch.

32.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?


a)

H+, NO3-.


b)

H+, NO3-, HNO3.


c)

H+, NO3-, HNO3, H2O.


d)

H+, NO3-, H2O.

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?


a)

NaOH.


b)

KCl.


c)

Na2SO4.


d)

HCl.

34.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?


a)

NaCl.


b)

H2O.


c)

C2H5OH.


d)

CH3COOH.

35.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là


a)

+3.


b)

+4.


c)

+5.


d)

-3.

36.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là


a)

Pb, Ag.


b)

Al, Fe.


c)

Ag, Fe.


d)

Pt, Au.

37.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?


a)

H2SO4.


b)

NaCl.


c)

NaOH.


d)

HNO3.

38.

Dạng hình học của phân tử ammonia là


a)

hình tam giác đều.


b)

đường thẳng.


c)

hình tứ diện.


d)

hình chóp tam giác.

39.

Cân bằng hóa học là một cân bằng


a)

cố định.


b)

tĩnh.


c)

đứng yên.


d)

động.

40.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết


a)

cộng hoá trị có cực.


b)

kim loại.


c)

cộng hoá trị không cực.


d)

ion

41.

Cho cấu tạo của phân tử HNO3: hình bên


Hóa trị của nguyên tử nitrogen là

a)

5.


b)

3.


c)

4.


d)

1.

42.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?


a)

(NH4)2SO4.


b)

NH4NO2.


c)

CaCO3.


d)

NH4HCO3.

43.

Cho phương trình: như hình

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?


a)

CH3COO-.


b)

H2O.


c)

H3O+.


d)

CH3COOH.

44.

Trong phản ứng: như hình

thể hiện

a)

tính oxi hóa.


b)

tính khử.


c)

tính base.


d)

tính acid.

45.

Chọn phát biểu đúng về tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?


a)

Chất khí, mùi hắc, tan nhiều trong nước.


b)

Chất rắn, màu vàng, không tan trong nước.


c)

Chất lỏng, sánh như dầu, hút ẩm mạnh.


d)

Chất rắn, không màu, không tan trong nước.

46.

Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu so với thể tích không khí?


a)

không đáng kể.


b)

khoảng 56%.


c)

khoảng 21%.


d)

khoảng 78%.

47.

Để chuẩn độ dung dịch NaOH ta dùng


a)

dung dịch NaCl đã biết nồng độ.


b)

dung dịch HCl đã biết nồng độ.


c)

dung dịch HCl có nồng độ bất kì.


d)

dung dịch NaOH đã biết nồng độ.

48.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch


a)

H2SO4 loãng.


b)

HCl

c)

HNO3 đặc, nguội.


d)

HNO3 loãng.

49.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?


a)

NaOH

b)

NaCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

50.

Hơi thủy ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là


a)

muối ăn.


b)

sulfur.


c)

cát.


d)

vôi sống.

51.

Biểu thức tính hằng số cân bằng phản ứng: như hình

a)

b)

c)

d)

52.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?


a)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.


b)

Dung dịch NaOH 0,01M.


c)

Dung dịch HCl 0,1M.


d)

Dung dịch NaCl 0,1M.

53.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do


a)

phân tử nitrogen không phân cực.


b)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.


c)

nitrogen có độ âm điện lớn.


d)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

54.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học do


a)

phân tử nitrogen không phân cực.


b)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.


c)

nitrogen có độ âm điện lớn.


d)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.


55.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2


a)

có 1 liên kết đôi.


b)

có 1 liên kết ba.


c)

Có 2 liên kết đôi.


d)

có 2 liên kết ba.

56.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?


a)

KOH.


b)

HNO3.


c)

C2H5OH.


d)

H2S.

57.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,


a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.


b)

phản ứng hoá học không xảy ra.


c)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.


d)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

58.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là


a)

cân bằng không bền.


b)

cân bằng động.


c)

cân bằng bền.


d)

cân bằng tĩnh.

59.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?


a)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.


b)

-3, +3, +5.


c)

-3, 0, +3, +5.


d)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

60.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?


a)

HCl.


b)

NaOH.


c)

KOH


d)

KCl.

61.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là


a)

N2O.


b)

NO.


c)

N2.


d)

NH3.

62.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?


a)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.


b)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.


c)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.


d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

63.

Chất nào sau đây là chất điện li?


a)

HNO3.


b)

CH4.


c)

MgO.


d)

Cl2.

64.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?


a)

CH3COOH, CH3COO-, H+.


b)

H+, CH3COO-, H2O.


c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.


d)

H+, CH3COO-.

65.

Ammonium nitrate cung cấp cho cây trồng nguyên tố dinh dưỡng


a)

nitrogen.


b)

sodium.


c)

phosphorus.


d)

potassium

66.

Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphthalein hoá hồng?


a)

HCl.


b)

Na2SO4.


c)

NaOH.


d)

KCl.

67.

Vai trò của NH3 trong phản ứng như hình

a)

acid.


b)

base.


c)

chất khử.


d)

chất oxi hóa.

68.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?


a)

Tan ít trong nước.


b)

Nặng hơn không khí.


c)

Không màu.


d)

Chất khí.

69.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH như thế nào?


a)

< 5,6.


b)

= 7.


c)

> 5,6.


d)

> 7.

70.

Chất điện li yếu là chất khi hòa tan trong nước


a)

phân li một phần thành ion.


b)

bị tách lớp với nước.


c)

phân li hoàn toàn thành ion.


d)

không phân li ra ion.

71.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là


a)

3.


b)

11.


c)

12.


d)

2.

72.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?


a)

CH3COOH.


b)

HNO3.


c)

NaCl.


d)

NaOH.

73.

Cân bằng hóa học của một phản ứng thuận nghịch xảy ra khi


a)

vt = vn.


b)

vt >> vn.


c)

vt > vn.


d)

vt < vn.

74.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào


a)

áp suất.


b)

chất xúc tác.


c)

nồng độ.


d)

nhiệt độ.

75.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?


a)

có tính oxi hoá mạnh.


b)

có tính khử mạnh.


c)

có tính oxi hoá yếu.


d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.

76.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng


a)

HNO3.


b)

Ba(NO3)2.


c)

KNO3.


d)

NaNO3.