Font size
Worksheetscuối kì 2
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Khi nhiệt độ tăng, độ tan của các chất rắn:
đa số đều giảm
tất cả đều giảm
đa số đều tăng
tất cả đều tăng
Công thức đúng của axit sufuhiđric là:
H2SO3
H2SO4
HS
H2S
Cho 11,5g Na và 11,7g K tác dụng với nước thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
2, 24
17, 92
44, 8
8,96
Trong các phản ứng, phản ứng phân hủy là:
2KMnO4→K2MnO4+MnO2+H2
CH4+2O2→CO2+2H2O
Mg+2HCl→MgCl2+H2
4P+5O2→2P2O5
Trong phòng thí nghiệm người ta thu oxi bằng cách:
Đẩy không khí
Nén khí
Đẩy nước
Cả A và C
Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng hóa hợp?
4P+5O2→2P2O5
S+O2→SO2
3Fe+2O2→Fe3O4
CuO+H2→Cu+H2O
Công thức hóa học của oxit chứa 25,93%N và 74,07%O là:
N2O5
NO2
N2O
NO
Cho 4g Zn tác dụngvới 4,9g H2SO4 thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
2,24
11,2
22,4
1,12
Dãy nào gồm các kim loại tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
K, Ca, Cu
K, Na, Ca
Na, Ca, Cu
K, Na, Cu
Tên gọi của các oxit Fe2O3 và P2O5 lần lượt là:
Sắt (II) oxit và Điphotpho pentaoxit
Sắt (III) oxit và Đi photpho pentaoxit
Sắt (III) oxit và Photpho pentaoxit
Sắt oxit và Photpho oxit
Phân tử axit gồm có:
Một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axit
Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit
Kết quả khác
Cho các phản ứng sau:
(1) Cu+2AgNO3→Cu(NO3)2+2Ag↓ (2)Na2O+H2O→2NaOH
(3) Fe+2HCl→FeCl2+H2↑ (4) CuO+2HCl→CuCl2+H2O
(5) 2Al+3H2SO4→Al2(SO4)3+3H2↑ (6)Mg+CuCl2→MgCl2+Cu↓
(7)CaO+CO2→CaCO3 (8)HCl+NaOH→NaCl+H2O
Phản ứng nào thuộc phản ứng thế?
6
5
4
3
Cho các chất sau
1. FeO 2.KClO3
3.KMnO4 4.CaCO3
5. Không khí 6.H2O
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
1, 2, 3, 5
2, 3, 5, 6
2, 3
2, 3, 5
Cho khí H2 tác dụng hoàn toàn với 10g CuO. Khối lượng đồng và nước thu được là:
64g; 18g
6,4g; 1,8g
80g; 2,25g
8g; 2,25g
Oxit P2O5 tác dụng với nước tạo thành:
Axit photpho
Axit photpho hidric
Axit photphoric
Axit photphat
Oxit là hợp chất của oxi với:
một nguyên tố kim loại
các nguyên tố hóa học khác
một nguyên tố phi kim khác
một nguyên tố hóa học khác
Dãy hợp chất gồm các chất thuộc loại muối là:
CaCO3, MgO
CaCO3, FeSO4
CuSO4, KOH
H2SO4, CuSO4
Cho m gam sắt tác dụng với axit sunfuric loãng, dư thu được 0,4g H2 . Giá trị của m là:
5,6
11,2
56
112
Công thức đúng của muối kẽm photphat là:
Zn3(PO4)2
ZnPO4
Zn3PO4
Zn(PO4)2
Chất BaO thuộc loại hợp chất nào?
axit
oxit axit
oxit bazo
bazo
Thành phần không khí gồm:
21%N2, 78%O2, 1% các khí khác
78%N2, 1%O2, 21% các khí khác
1%N2, 21%O2, 78% các khí khác
78%N2, 21%O2, 1% các khí khác
Cho phản ứng 2Al+3H2SO4→Al2(SO4)3+3H2 . Hệ số cân bằng lần lượt là:
1:3:1:3
2:3:1:3
1:1:1:1
2:3:2:3
Dãy chỉ gồm oxit bazo là:
FeO, CO2
CaO, FeO
CaO, CO2
CO2, P2O5
Chất làm tàn đóm đỏ bùng cháy là:
O2
CO2
N2
H2
Trong các chất sau, chất nào làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl
H2O
NaOH
NaCl
Các bazo tương ứng với oxit K2O, FeO là:
Kali hidroxit, sắt (II) hidroxit
Kali hidroxit, sắt (III) hidroxit
Kali hidroxit, sắt hidroxit
Đikali hidroxit, sắt
Dãy oxit nào đều tác dụng với nước?
SO3, CaO, CuO, Fe2O3
SO3, Na2O, CaO, P2O5
ZnO, CO2, SO2, PbO
SO2, Fe2O3, CaO, K2O
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất, tác dụng với hầu hết các chất ở điều kiện thường
Oxi duy trì sự sống, sự cháy và không dẫn nhiệt, dẫn điện
Khí oxi ít tan trong nước, nặng hơn không khí
Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị
Đốt cháy sắt trong oxi dư thì chất rắn thu được sau phản ứng là:
Fe2O3
Fe
FeO
Fe3O4
Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước và đẩy không khí vì hidro:
có nhiệt độ hóa lỏng thấp
nặng hơn không khí
là chất khí
nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước
Công thức hóa học của oxi là
2O
O2
O
O2
Chất khí nào duy trì sự cháy?
khí Nitơ
khí Oxi
khí Cacbonic
Khí metan
Các điều kiện phát sinh sự cháy là
Phải có đủ khí oxi
Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy
Cách li chất cháy với oxi
Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi
Thành phần theo thể tích của không khí gồm:
78% khí oxi, 21% khí nitơ, và 1% các khí khác
78% khí nitơ, 21% khí oxi và 1% các khí khác
78% khí nitơ, 21% các khí khác và 1% khí oxi
78% khí oxi, 21% các khí khác và 1% khí nitơ.
Hóa chất dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
C. C. KMnO4 hoặc KClO3.
KClO3
K2MnO4.
KMnO4
H2O
Cacbon oxit có công thức hóa học là.
CaCO3.
CaO.
CO.
CO2
Sắt (III) oxit có công thức hóa học là
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3
FeSO4
Đồng (I) oxit có công thức hóa học là.
Cu2O
CuO
CO
CO2
Điphotpho trioxit có công thức hóa học là.
CaO.
K2O.
P2O3
P2O5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
CaO +2 HCl-> CaCl2 + H2O
C + O2 -> CO2
Fe +2 HCl-> FeCl2 + H2
CaCO3 -> CaO + CO2
Thu khí oxi vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí thì
miệng ống nghiệm hướng lên trên.
miệng ống nghiệm nghiêng sang phải.
miệng ống nghiệm nghiêng sang trái.
miệng ống nghiệm hướng xuống dưới.
Trong phòng thí nghiệm khí hiđro thu bằng mấy cách.
1 cách.
2 cách.
3 cách.
4 cách.
Điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm người ta cho axit tác dụng với
phi kim.
oxit axit .
kim loại như Fe, Zn, Al.
oxit bazơ.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế?
Mg + CuCl2 -> MgCl2 + Cu
2KMnO 4 -> K2MnO4 + MnO 2+ O 2
2Ca + O2 -> 2CaO
BaO +2 HCl-> BaCl2 + H2O
Người ta thu khí hiđro bằng phương pháp đầy nước là nhờ dựa vào tính chất
khí hiđro nhẹ hơn nước.
khí hiđro tan trong nước.
khí hiđro ít tan trong nước.
khí hiđro khó hóa lỏng.
công thức hóa học của hiđro là
H2
H2.
H
2H.
Để nhận biết hidro ta dùng
Que đóm đang cháy.
Que đóm còn tàn đỏ.
Que đóm.
Fe.
Đốt cháy 1 lượng sắt trong bình chứa 4,48 lít oxi ở đktc, phản ứng hoàn toàn. Khối lượng sản phẩm thu được là
46,4 g
23,2 g
28,8 g
21,3 g
Trong số các chất sau: FeO, MgO, Fe, O2. Số chất tác dụng được với khí hidro là
1
2
3
4
Oxit axit là
FeO
CO2
Na2O
CuO
Nước có công thức hóa học là:
H2O2
H2O
HO2
Phát biểu nào sau đây chính xác về tính chất vật lí của nước?
Nước là chất lỏng, màu trắng, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
Nước là chất rắn, không màu, không mùi, không vị.
Nước là chất lỏng, không màu, không mùi, không vị và hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
Nước là chất khí, màu trắng, vị ngọt.
Thành phần phần trăm theo khối lượng của Hiđro trong H2O là:
5,9 %
88,9%
94,1%
11,1%
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dung dịch bão hòa?
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 0,01 mol chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm một lượng nhỏ chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch có thể hòa tan thêm 1 gam chất tan.
Dung dịch bão hòa là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết?
Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi.
Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.
Trên nhãn mác của lọ thuốc nhỏ mắt có ghi NaCl 0,9 %. Phát biểu nào sau đây đúng?
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,09 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 9 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 100 gam dung dịch có 0,9 gam muối ăn NaCl.
Cứ trong 1 lít dung dịch thì có 0,9 mol muối ăn NaCl.
Hòa tan 20 gam muối ăn NaCl vào cốc chứa 180 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch nước muối là:
5%
10%
15%
20%
PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na + H2O -> NaOH + H2
Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Na + 2H2O -> Na(OH)2
Khi cho SO3 tác dụng với H2O, sau phản ứng tạo thành H2SO4. Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, có hiện tượng:
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím chuyển thành màu đỏ
Quỳ tím chuyển thành màu xanh
Nước không hòa tan được chất nào sau đây để tạo thành dung dịch?
Muối ăn
Đường
Dầu ăn
Nước chanh
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Sắt
Natri
Đồng
Kẽm
