wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương công nghệ

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp điều hòa là biện pháp...

a)

Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định

b)

Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại

c)

Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại

d)

Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh

2.

Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là:

a)

Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

b)

Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

c)

Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

d)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

3.

Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng

a)

Sử dụng giống khỏe

b)

Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

c)

Thăm đồng thường xuyên

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

4.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Sử dụng giống kháng bệnh

c)

Sử dụng thuốc hóa học

d)

Bắt bằng vợt

5.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng

c)

Bón phân cân đối

d)

Dùng ong mắt đỏ

6.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng.

a)

Sử dụng giống kháng bệnh

b)

Cắt cành bị bệnh

c)

Bón phân cân đối

d)

Dùng ong mắt đỏ

7.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trông?

a)

Bón phân cân đối

b)

Dùng ong mắt đỏ

c)

Phun thuốc trừ sâu

d)

Bẫy mùi vị

8.

Biện pháp nào sau đây được xem là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

9.

Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

10.

Có mấy nguyên lý cơ bản phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Trình tự pha chế dung dịch booc đô là

a)

Đổ dung dịch vôi vào đồng sunphát

b)

Đổ từ từ dung dịch vôi vào dung dịch đồng sunphát

c)

Đổ từ từ dung dịch đồng sunphát vào dung dịch vôi

d)

Đổ từ từ dung dịch đồng sunphát vào vôi

12.

Hòa dung dịch đồng sunphát như thế nào để pha booc đô

a)

Hòa 15 g đồng sunphát vào 800ml nước

b)

Hòa 10 g đồng sunphát vào 800ml nước

c)

Hòa 10 g đồng sunphát vào 200ml nước

d)

Hòa 15 g đồng sunphát vào 200ml nước

13.

Thuốc booc đô đạt chuẩn là

a)

Màu xanh lá chuối non và phản ứng hơi kiềm

b)

Màu vàng, phản ứng kiềm

c)

Màu xanh nước biển, phản ứng kiềm

d)

Màu tím, phản ứng kiềm

14.

Quy trình pha chế dung dịch Boóc đô phòng, trừ nấm hại gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Hòa dung dịch vôi tôi như thế nào để pha booc độ nồng độ 1% là

a)

Hòa 10g vôi tôi trong 200ml nước cất

b)

Hòa 10g với tôi trong 800ml nước cất

c)

Hòa 15g vôi tôi trong 200ml nước cất

d)

Hòa 15g với tôi trong 800ml nước cất

16.

Phun thuốc Boóc đô vào thời điểm nào là tốt nhất?

a)

Lúc trời mưa, nhiều sương, ẩm ướt

b)

Trời nắng gắt

c)

Lúc cây đang ra hoa

d)

Buổi sáng và chiều khi trời đã dịu nắng

17.

Số gam đồng sunphat cần chuẩn bị?

a)

5g

b)

10g

c)

15g

d)

20g

18.

Để kiểm tra lượng đồng có trong dung dịch Booc đô cần chuẩn bị những gì?

a)

Giấy quỳ

b)

Que tre

c)

Thanh sắt

d)

Thanh gỗ

19.

Dụng cụ không cần chuẩn bị trong thực hành pha chế dung dịch Booc đô phòng, trừ nấm hại?

a)

Vôi tôi, que tre, que gỗ

b)

Cốc chia độ, chậu men

c)

Cân kĩ thuật, giấy quỳ, thanh sắt

d)

Bút chì

20.

Số gam vôi tôi cần chuẩn bị?

a)

5g

b)

10g

c)

15g

d)

20g

21.

Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học?

a)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

b)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

c)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

d)

Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học

22.

Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật là:

a)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng Gây bệnh hiểm nghèo cho người

b)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

d)

Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

23.

Vì sao sử dụng thuốc hóa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật?

a)

Thuốc có phổ độc rất rộng

b)

Thuốc đặc hiệu

c)

Thuốc bị phân hủy nhanh trong môi trường

d)

Thuốc có thời gian cách li ngắn

24.

Ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học đến môi trường là:

a)

Thuốc bị phân hủy trong nông sản

b)

Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người

c)

Thuốc bị phân hủy nhanh trong môi trường

d)

Sử dụng thuốc có nguồn gốc tự nhiên

25.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật?

a)

Chỉ sử dụng thuốc sâu bệnh mới phát sinh

b)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

c)

Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với 1 đối tượng sâu bệnh hại

26.

Thuốc hóa học bảo vật nếu ko sử dụng hợp lí sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc

c)

Phá vỡ cân bằng sinh thái

d)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

27.

Nguyên tắc sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật là

a)

Sử dụng khi có dịch hại

b)

Sử dụng đúng hướng dẫn, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường

c)

Thuốc có phổ độc rộng để đạt hiệu quả cao

d)

Sử dụng khi có dịch hại, sử dụng đúng hướng dẫn, đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, thuốc có phổ độc rộng để đạt hiệu quả cao

28.

Nên phun thuốc hóa học bảo vệ thức vật khi:

a)

Trước khi gieo trồng

b)

Phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng

c)

Dịch hại đến ngưỡng gây hại

d)

Trước khi gieo trồng, phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng, dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại

29.

Sử dụng thuốc hóa học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh 1 cách nhanh chóng và:

a)

Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm được nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá võ cân bằng sinh thái

b)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng hệ sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh cho người

d)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ côn trùng có ích, gây bệnh hiểm nghèo cho người

30.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể người, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đường:

(1) Thuốc tồn lưu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể người

(2) Thuốc ngấm vào đất, nguồn nước cho người sử dụng

(3) Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đường hô hấp vào cơ thể người

(4) Qua thị giác vào cơ thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chế phẩm virut được sản xuất trên cơ thể:

a)

Sâu trưởng thành

b)

Sâu non

c)

Nấm phấn trắng

d)

Côn trùng

32.

Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ

a)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bi rắc bột

b)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

c)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

d)

mềm nhũn rồi chết

33.

Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm Bt theo công nghệ lên men hiếu khí?

a)

Chuẩn bị môi trường - Khử trùng sâu - Cấy giống sản xuất - Ủ và theo dõi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

b)

Chuẩn bị môi trường - Khử trùng môi trường - Ủ và theo dõi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

c)

Chuẩn bị môi trường - Khử trùng môi trường - Cấy giống sản xuất - Ủ và theo dõi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

d)

Chuẩn bị môi trường - Cấy giống sản xuất - Ủ và theo dõi quá trình lên men - Thu hoạch và tạo dạng chế phẩm

34.

Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm virut trừ sâu?

a)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virut cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Pha chế sản phẩm - Đóng gói

b)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virut cho sâu - Pha chế sản phẩm - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

c)

Nuôi sâu hàng loạt - Pha chế sản phẩm - Nhiễm bệnh virut cho sâu - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

d)

Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virut cho sâu - Pha chế sản phẩm - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói

35.

Nhóm nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là:

a)

Nấm túi

b)

Nấm sợi

c)

Nấm men

d)

Nấm đảm

36.

Sau khi nuốt phải bào tử có tinh thể prôtêin độc sâu bọ sẽ bị tê liệt và chết sau:

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

khoảng 5-6 ngày

d)

2-4 ngày

37.

Thế nào là chế phẩm vi khuẩn trừ sâu?

a)

Dùng vi khuẩn gây nhiễm lên sâu để sản xuất thuốc trừ sâu

b)

Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây bệnh cho sâu

c)

Là chế phẩm chứa các vi khuẩn gây độc cho sâu

d)

Nuôi sâu hàng loạt để cấy vi khuẩn

38.

Chế phẩm Bt là gì?

a)

Chế phẩm thảo mộc trừ sâu

b)

Chế phẩm nấm trừ sâu

c)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

d)

Chế phẩm virut trừ sâu

39.

Sâu bị nhiễm chế phẩm trừ sâu nào thì cơ thể sâu bị mềm nhũn rồi chết?

a)

Chế phẩm nấm trừ sâu

b)

Chế phẩm virut trừ sâu

c)

Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu

d)

Tất cả các chế phẩm trên

40.

Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm phấn trắng thì cơ thể sẽ

a)

Mềm nhũn rồi chết

b)

Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột

c)

Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết

d)

Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết

41.

Nông dân lâm thủy sản gồm bao nhiêu đặc điểm cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Mục đích của công tác bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

Duy trì những đặc tính ban đầu

b)

Để buôn bán

c)

Để làm giống

d)

Để nâng cao giá trị

43.

Hoạt động nào sau đây là bảo quản nông, lâm, thủy sản?

a)

Muối dưa cà

b)

Sấy khô thóc

c)

Làm thịt hộp

d)

Làm bánh chưng

44.

Hoạt động nào sau đây là chế biến nống, lâm, thủy sản?

a)

Cất khoai trong chum

b)

Ngâm tre dưới nước

c)

Làm măng ngâm dấm

d)

Tất cả đều đúng

45.

Đặc điểm nào xảy ra do nông sản chứa nhiều nước?

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cuộc sống hằng ngày của con người

b)

Thuận lợi

c)

Dễ bị VSV xâm nhiễm

d)

Được sử dụng làm nguyên liệu trong các ngành công nghiệp chế biến

46.

Ảnh hưởng của điều kiện môi trường đến bảo quản nông, lâm, thủy sản là

a)

Mưa

b)

Gió

c)

Ánh sáng

d)

Độ ẩm không khí

47.

Trong quá trình bảo quản, nhiệt độ tăng ảnh hưởng như thế nào đến nông, lâm, ngư nghiệp?

a)

Nông, lâm, thủy sản dễ bị thối hỏng

b)

Chất lượng nông, lâm, thủy sản bị giảm sút

c)

Làm cho nông, lâm, thủy sản bị nóng lên

d)

Tất cả đều đúng

48.

Độ ẩm không khí thích hợp cho việc bảo quản thóc, gạo từ:

a)

50% - 70%

b)

30% - 50%

c)

70% - 80%

d)

80% - 90%

49.

Đa số VSV phát triển tốt nhất ở nhiệt độ

a)

20 đến 40

b)

10 đến 20

c)

15 đến 20

d)

15 đến 30

50.

Quy trình bảo quản hạt giống mà bà con nông dân thực hiện phổ biến theo quy mô gia đình được làm theo thứ tự:

a)

Thu hoạch - Tách hạt - Làm khô - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

b)

Thu hoạch - Tách hạt - Phân loại, làm xạch - Làm khô - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

c)

Thu hoạch - Làm khô - Tách hạt - Phân loại - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

d)

Thu hoạch - Phân loại - Làm khô - Tách hạt - Xử lí bảo quản - Đóng gói - Bảo quản - Sử dụng

51.

Để bảo quản hạt giống dài hạn cần

a)

Giữ ở điều kiện nhiệt độ bình thường

b)

Giữ ở nhiệt độ bình thường, độ ẩm 35-40%

c)

Giữ ở nhiệt độ 30-40 độ C, độ ẩm 35-45%

d)

Giữ ở nhiệt độ -10 độ C, độ ẩm 35-40%

52.

Ý nghĩa của việc làm khô trong quy trình bảo quản hạt giống là:

a)

Làm giảm độ ẩm trong hạt

b)

Làm tăng độ ẩm trong hạt

c)

Làm cho chín những hạt còn xanh khi thu hoạch

d)

Diệt mầm bệnh, vi khuẩn

53.

Để bảo quản củ giống dài hạn (trên 20 năm) cần:

a)

Xử lí chống VSV, xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản kho lạnh

b)

Phơi khô, xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản trong kho lạnh

c)

Xử lí ức chế nảy mầm, xử lí chống VSV, bảo quản trong kho lạnh, độ ẩm 35-45%

d)

Tất cả đều sai

54.

Quy trình bảo quản củ giống khác với bảo quản hạt giống là

a)

Không làm khô, bảo quản trong bao, túi kín, xử lí chống VSV hại

b)

Xử lí chống VSV gây hại, làm khô, xử lí ức chế nảy mầm

c)

Không bảo quản trong bao, túi kín, không làm khô, xử lí chống VSV gây hại, xử lí ức chế nảy mầm

d)

Xử lí ức chế nảy mầm, bảo quản trong bao tải

55.

Củ giống bảo quản cần có mấy tiêu chuẩn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Thời gian bảo quản củ giống có gì khác so với bảo quản hạt giống?

a)

Củ giống không thể bảo quản trung hạn và dài hạn

b)

Củ giống không thể bảo quản ngắn hạn và trung hạn

c)

Củ giống không thể bảo quản dài hạn

d)

Củ giống không thể bải quản trung hạn

57.

Mục đích của việc bảo quản hạt giống là

a)

Bảo quản để ăn dần

b)

Tăng năng suất cây trồng cho vụ sau

c)

Giữ được độ nảy mầm của hạt

d)

Giữ nguyên lượng nước để hạt nảy mầm

58.

Hạt làm giống cần có các tiêu chuẩn nào sau đây?

a)

Khô, sức sống tốt, không sâu bệnh

b)

Sức sống cao, chất lượng tốt, không sâu bệnh

c)

Chất lượng tốt, thuần chủng, không sâu bệnh

d)

Khô, sức chống chịu cao, không sâu bệnh

59.

Quy trình bảo quản củ giống gồm bao nhiêu bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8