wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 11

Total questions: 40

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

b)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

d)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

2.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

a)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính

d)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

3.

Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:

a)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.

4.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

5.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Thấu kính phân kì có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính, tia ló tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia tới.

d)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm của thấu kính.

6.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15cm.

b)

20cm.

c)

25cm.

d)

30cm.

7.

Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì

a)

ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.

b)

ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.

c)

ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.

d)

không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.

8.

Đối với thấu kính phân kì, vật thật

A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

B. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

C. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

D. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

luôn nhỏ hơn vật.

b)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn cùng chiều với vật.

10.

Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

a)

ảnh thật lớn hơn vật.

b)

ảnh thật bằng vật.

c)

ảnh ảo lớn hơn vật.

d)

ảnh thật nhỏ hơn vật

11.

Nhận định nào sau đây không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ?

a)

Tia sáng đi qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính.

b)

Tia sáng tới song song với trục chính của gương, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính.

c)

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng.

d)

Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

từ f đến 2f.

c)

bằng 2f.

d)

lớn hơn 2f.

14.

Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

a)

từ 0 đến f.

b)

lớn hơn 2f.

c)

từ f đến 2f.

d)

bằng 2f.

15.

Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ảo.

b)

Sau kính.

c)

Nhỏ hơn vật.

d)

Cùng chiều vật .

16.

Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

a)

chỉ là thấu kính phân kì.

b)

chỉ là thấu kính hội tụ.

c)

không tồn tại.

d)

có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.

17.

Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm

a)

sau kính 20 cm.

b)

sau kính 60 cm.

c)

trước kính 60 cm.

d)

trước kính 20 cm.

18.

Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm một khoảng 60 cm. ảnh của vật nằm

a)

sau kính 30 cm.

b)

sau kính 15 cm.

c)

trước kính 15 cm.

d)

trước kính 30 cm

19.

Qua một thấu kính có tiêu cự 20 cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật cách kính 15 cm. Vật phải đặt

a)

trước kính 90 cm.

b)

trước kính 60 cm.

c)

trước 45 cm.

d)

trước kính 30 cm.

20.

Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80 cm. Tiêu cự của thấu kính là

a)

15 cm.

b)

25 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.


21.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt không trong suốt?

a)

Thủy tinh thể.

b)

Thủy dịch.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

22.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng tạo ra ảnh của vật cần quan sát.

a)

Thủy tinh thể.

b)

Dịch thủy tinh.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

23.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng hứng ảnh của vật cần quan sát?

a)

Màng mống mắt.

b)

Dịch thủy tinh.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

24.

(NB) Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng điều chỉnh cường độ ánh sáng đi vào mắt?

a)

Màng mống mắt.

b)

Con ngươi.

c)

Giác mạc.

d)

Võng mạc.

25.

(NB) Sự điều tiết của mắt là

a)

sự điều chỉnh đường kính của con ngươi nhằm thay đổi cường độ sáng đi vào mắt.

b)

điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể để thay đổi cường độ sáng đi vào mắt.

c)

điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể để ảnh của vật cần quan sát hiện trên võng mạc.

d)

điều chỉnh của mi mắt để mắt không bị tác động xấu từ môi trường.

26.

(TH) Đối với mắt, yếu tố nào sau đây không thay đổi?

a)

tiêu cự của thủy tinh thể.

b)

khoảng cách từ võng mạc tới thủy tinh thể.

c)

khoảng cách từ vật đến ảnh.

d)

khoảng cách từ vật đến thủy tinh thể.

27.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về thủy tinh thể?

a)

Là một khối chất trong suốt.

b)

Có hình dạng như thấu kính lồi.

c)

Có tác dụng tạo ảnh của vật cần quan sát trên võng mạc.

d)

Không thay đổi được tiêu cự.

28.

(TH) Phát biểu nào sau đây về võng mạc là sai?

a)

Còn gọi là màng lưới.

b)

Là nơi tập trung các đầu dây thần kinh thị giác.

c)

Ta chỉ nhìn thấy một vật khi ảnh của vật hiện trên võng mạc.

d)

Nếu ảnh của vật rơi vào điểm vàng, ta sẽ không nhìn thấy vật.

29.

(TH) Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điểm cực viễn là điểm gần nhất mà mắt còn quan sát rõ.

b)

Điểm cực cận là điểm xa nhất mà mắt còn quan sát rõ.

c)

Giới hạn nhìn rõ của vật là phạm vi từ điểm cực cận đến điểm cực viễn.

d)

Mắt chỉ nhìn rõ được các vật ngoài giới hạn nhìn rõ khi có ánh sáng đủ mạnh.

30.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điều tiết của mắt là hoạt động của cơ vòng của mắt nhằm thay đổi tiêu cự của thủy tinh thể.

b)

Khi không điều tiết, mắt nhìn được xa nhất.

c)

Khi điều tiết cực đại, mắt quan sát được gần nhất.

d)

Người mắt tốt có điểm cực cận ở vô cùng.

31.

(NB) Năng suất phân li là

a)

khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận.

b)

khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn.

c)

góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt được hai điểm trên vật,

d)

khoảng cách từ vật đến mắt.

32.

(TH) Phát biểu nào sau đây là sai về hiện tượng lưu ảnh?

a)

Khi tín hiệu kích thích đã tắt, mắt ta vẫn còn cảm giác về nó đó chính là hiện tượng lưu ảnh.

b)

Thời gian lưu ảnh kéo dài khoảng 1/10 s.

c)

Cho ta cảm giác về chuyển động khi xem chiếu phim hoặc xem TV.

d)

Lưu ảnh là hiện tượng hồi tưởng được các hình ảnh mình đã từng quan sát.

33.

Muốn nhìn rõ vật thì vật phải nằm trong phạm vi nào của mắt?

a)

Từ điểm cực cận đến mắt

b)

Từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt

c)

Từ điểm cực viễn đến mắt

d)

Từ rất xa đến điểm cực cận của mắt

34.

Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

a)

Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ.

b)

Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được.

c)

Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi

d)

Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi.

35.

Về ph­ương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh đều có chung đặc điểm là?

a)

tạo ra ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

b)

tạo ra ảnh ảo, nhỏ hơn vật, ngược chiều với vật.

c)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật, cùng chiều với vật.

d)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều với vật.

36.

Mắt bị tật cận thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở sau võng mạc.

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ.

c)

phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ.

d)

có điểm cực viễn gần mắt hơn so với mắt bình thường

37.

Mắt của bạn Mạnh có điểm cực cận và điểm cực viễn cách mắt lần lượt là 15 cm và 70 cm. Bạn Mạnh nhìn rõ được vật nằm cách mắt

a)

A: nhỏ hơn 15 cm hoặc lớn hơn 70 cm.

b)

B: một khoảng lớn hơn 70 cm.

c)

C: một khoảng nhỏ hơn 15 cm.

d)

D: lớn hơn 15 cm và nhỏ hơn 70 cm.

38.

Tiêu cự của thể thủy tinh lớn nhất khi mắt quan sát vật ở

a)

A. trong khoảng giữa điểm cực viễn và điểm cực cận

b)

B. điểm cực viễn.

c)

C. trong khoảng giữa điểm cực cận và mắt.

d)

D. điểm cực cận.

39.

Khi kiểm tra mắt, thầy Hoàng nhìn rõ được các vật cách mắt từ 25 cm đến rất xa; thầy Ngọc nhìn rõ vật cách mắt từ 15 cm đến 50 cm; thầy Minh nhìn rõ vật cách mắt từ 80 cm ra đến rất xa. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thầy Minh bị tật cận thị và loạn thị

b)

B. Thầy Hoàng có mắt tốt.

c)

C. Thầy Ngọc bị tật mắt lão.

d)

D. Thầy Minh có mắt tốt.

40.

Mắt bị tật viễn thị

a)

có tiêu điểm ảnh F’ ở trước võng mạc

b)

nhìn vật ở xa phải điều tiết.

c)

đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa.

d)

có điểm cực viễn ở vô cực