wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

ambition /æmˈbɪʃn/(n):

a)

lời khuyên

b)

hoài bão, khát vọng, tham vọng

c)

nghề nghiệp

d)

tăng

2.

be in touch with

a)

liên lạc với

b)

khát vọng, hoài bão

c)

nghề nghiệp

d)

mất liên lạc

3.

career (n)

a)

sự nghiệp, nghề nghiệp

b)

tư vấn nghề nghiệp

c)

khát vọng, hoài bão

4.

career adviser

a)

khát vọng, tham vọng

b)

lời khuyên

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

nảy ra ý tưởng

5.

come up with /tʌtʃ/:

a)

nảy ra/nghĩ ra (ý tưởng/giải pháp)

b)

khát vọng, tham vọng, hoài bão

c)

tư vấn nghề nghiệp

d)

liên lạc với

6.

cut down on

a)

nảy ra, nghĩ

b)

nghề

c)

khát vọng, hoài bão

d)

cắt giảm

7.

dishwasher /ˈdɪʃwɒʃə(r)/ (n):

a)

liên lạc với

b)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

c)

lời khuyên

d)

cắt giảm

8.

downside /ˈdaʊnsaɪd/(n)

a)

ghé thăm

b)

hoài bão, khát vọng

c)

mặt trái/ bất lợi

d)

lời khuyên

9.

drop in on: ghé thăm

a)

mặt trái, bất lợi

b)

ghé thăm

c)

tư vấn nghề nghiệp

d)

vui

10.

drop out of:

a)

bỏ ( học, nghề,...)

b)

ghé thăm

c)

mặt trái, bất lợi

d)

hoàn thành

11.

fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ (a):

a)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

b)

ghé thăm

c)

bỏ (nghề, học...)

d)

liên lạc với

12.

get on with:

a)

sống hòa thuận với

b)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

c)

ghé thăm

d)

mặt trái/ bất lợi

13.

get to grips with:

a)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

b)

ghé thăm

c)

bỏ (học, nghề...)

d)

giữ liên lạc

14.

keep up with:

a)

theo kịp, đuổi kịp

b)

ghé thăm

c)

giữ liên lạc

d)

chờ đợi, mong đợi

15.

look forward to + V_ing/ˈfɔːwəd/:

a)

chờ đợi, trông đợi

b)

ghé thăm

c)

lời khuyên

d)

tư vấn, nghề nghiệp

16.

mature /məˈtʃʊə(r)/(a):

a)

trưởng thành

b)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

c)

theo đuổi

d)

chờ đợi,mong chờ

17.

get on with

a)

sống hoà thuận với

b)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

c)

khó khăn

d)

phụ thuộc

18.

paperwork /ˈpeɪpəwɜːk/(n): công việc giấy tờ, văn phòng

a)

công việc giấy tờ, văn phòng

b)

trưởng thành

c)

bắt đầu giải quyết ( một vấn đề khó)

d)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

19.

pursue /pəˈsjuː/(v):

a)

theo đuổi, tiếp tục

b)

công việc giấy tờ, văn phòng

c)

người cố vấn nghề nghiệp

d)

nghề

20.

put up with:

a)

chịu đựng

b)

bõ công, đáng công, thỏa đáng

c)

ghé thăm

d)

lời khuyên

21.

rewarding /rɪˈwɔːdɪŋ/ (a):

a)

hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)

b)

bõ công, đáng công, thỏa đáng

c)

theo đuổi, tiếp tục

d)

nghèo

22.

run out of

a)

khát vọng

b)

giành được, đạt được

c)

hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)

d)

mong chờ

23.

secure /sɪˈkjʊə(r)/(v):

a)

ghé thăm

b)

giành được, đạt được

c)

mong đợi

d)

đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

24.

shadow /ˈʃædəʊ/(v):

a)

hết, cạn kiệt ( tiền, năng lượng,...)

b)

đi theo quan sát ai, thực hành để học việc

c)

công việc giấy tờ, văn phòng

d)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

25.

tedious/ˈtiːdiəs/ (a):

a)

tẻ nhạt, làm mệt mỏi

b)

có sức hấp dẫn hoặc quyến rũ lớn

c)

người rửa bát đĩa, máy rửa bát đĩa

d)

nhớ lại

26.

think back on:

a)

cắt giảm ( biên chế, số lượng)

b)

lực lượng lao động

c)

nhớ lại

d)

liên lạc với

27.

workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động

a)

theo đuổi, tiếp tục

b)

lực lượng lao động

c)

tẻ nhạt, làm mệt mỏi

d)

mặt trái/ bất lợi

28.

academic /ˌækəˈdemɪk/(a):

a)

nhân viên hành chính

b)

học thuật, giỏi các môn học thuật

c)

tuân theo, phù hợp

d)

người nộp đơn xin việc

29.

administrator/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/ (n):

a)

nhân viên hành chính

b)

tuân theo, phù hợp

c)

người nộp đơn xin việc

d)

theo đuổi

30.

applicant /ˈæplɪkənt/(n):

a)

người nộp đơn xin việc

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

học thuật, giỏi các môn học thuật