wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12

Total questions: 55

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.    

b)

Tây Nguyên. 

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

2.

: Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?

a)

Điện thoại đường dài.  

b)

Fax

c)

Truyền dẫn Viba.

d)

Điện thoại nội hạt.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.

b)

Đường sông dày đặc khắp cả nước.

c)

Phương tiện vận tải ít được cải tiến.

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.

4.

Tuyến đường bộ huyết mạch theo hướng Bắc - Nam ở nước ta hiện nay là

A. đường sắt Thống Nhất.             B. quốc lộ 1.          C. đường Hồ Chí Minh.    D. quốc lộ 14.

Câu 5:

a)

đường sắt Thống Nhất. 

b)

quốc lộ 1.

c)

đường Hồ Chí Minh.

d)

quốc lộ 14.

5.

Khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách của giao thông vận tải đường sông lớn nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.   

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ

6.

Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là

a)

Sài Gòn - Cà Mau.     

b)

Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh. 

c)

Phan Rang - Sài Gòn.

d)

Đà Nẵng - Quy Nhơn

7.

Các tuyến đường sắt nước ta chủ yếu bắt đầu từ

a)

Hải Phòng

b)

Hà Nội.  

c)

Đà Nẵng.    

d)

TP. Hồ Chí Minh.

8.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là

a)

đường ô tô.    

b)

đường sắt

c)

đường biển.

d)

đường hàng không

9.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

c)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

10.

Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Hóa chất.

b)

Thủy lợi.  

c)

Thủy điện.   

d)

Dầu khí.

11.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Mỹ Latinh và Châu Phi.  

b)

Khu vực Tây Nam Á và ASEAN

c)

ASEAN và Châu Phi

d)

Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?

a)

Số lượt khách nội địa ít hơn lượt khách quốc tế

b)

Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng.

c)

Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa.

d)

Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm.

13.

Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là

a)

nhà nước.

b)

tập thể

c)

tư nhân cá thể

d)

ngoài nhà nước.

14.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.

b)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.

c)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

d)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

15.

Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

16.

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

nguyên liệu, tư liệu sản xuất.  

b)

công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

hàng tiêu dùng.

d)

công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

17.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

vị trí tiếp xúc các luồng di cư lớn. 

b)

nền kinh tế-xã hội phát triển nhanh.

c)

thành phần dân cư, dân tộc đa dạng.

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

18.

Các địa điểm có khí hậu mát mẻ quanh năm và có giá trị nghỉ dưỡng cao ở nước ta là

a)

Lai Châu và Điện Biên.  

b)

Phan xipăng và Sa pa. 

c)

Phanxipăng và Điện Biên.

d)

Đà Lạt và Sa Pa.

19.

Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?

a)

Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp . 

b)

Công nghiệp nặng và khoáng sản.  

c)

Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.

d)

Nông  - lâm - thủy sản.

20.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra quanh năm chủ yếu do

a)

nhiều cơ sở lưu trú tốt. 

b)

khí hậu nóng quanh năm.     

c)

hoạt động du lịch đa dạng

d)

an ninh, chính trị tốt

21.

Với diện tích khoảng 101 000 km2, dân số 12 triệu người (năm 2006), mật độ dân số của Trung du và miền núi Bắc bộ là:

a)

50 người/km2.

b)

100 người/km2.          

c)

120 người/km2.

d)

119 người/km2.

22.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không giáp với

.

a)

Bắc Trung Bộ. 

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Biển Đông.

23.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có mùa đông lạnh nhất nước ta, do

a)

có nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam.

b)

có vị trí giáp biển và nhiều đảo ven bờ.

c)

các đồng bằng đón gió.

d)

ảnh hưởng của vị trí, địa hình và các dãy núi hướng vòng cung.

24.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của các dân tộc ít người

a)

Tày, Ba Na, Hoa.   

b)

Nùng, Tày, Chăm. 

c)

Nùng, Mơ-nông.

d)

Thái, Vân Kiều, Dao.  

25.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới.

b)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

c)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, dê, lợn.

d)

Phát triển kinh tế biển và du lịch.

26.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi phía Bắc bị suy thoái là do

a)

độ dốc địa hình lớn.    

b)

lượng mưa ngày càng giảm sút.

c)

khí hậu toàn cầu nóng lên.

d)

nạn du canh, du cư.

Câu 7.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí và lãnh thổ của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vùng biển rộng, giàu tài nguyên

b)

Tiếp giáp với hai vùng kinh tế.

c)

Có diện tích lớn nhất ở nước ta

d)

Có 7 tỉnh giáp với Trung Quốc.

28.

Câu 8. Ở Trung du miền núi Bắc Bộ, trâu được nhiều hơn bò chủ yếu do

a)

giá trị kinh tế đem lại của trâu cao hơn bò.

b)

trâu khỏe hơn, ưa ẩm, chịu rét giỏi hơn bò

c)

truyền thống sản xuất lâu đời của dân cư.

d)

có nhiều cao nguyên phù hợp để chăn thả.

29.

Ngành kinh tế biển nào sau đây không xuất hiện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Du lịch biển đảo. 

b)

Đánh bắt thủy sản.

c)

. Dịch vụ hàng hải.     

d)

Khai thác dầu khí. 

30.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển chăn nuôi gia súc lớn chủ yếu do

a)

có nhiều đồng cỏ.      

b)

khí hậu thích hợp.   

c)

nhu cầu tiêu thụ lớn.

d)

lương thực dồi dào.

31.

Điểm nào sau đây đúng khi nói về xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I (nông, lâm, ngư nghiệp) ở Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực, cây thực phẩm, cây ăn quả.

b)

Giảm tỉ trọng của cây lương thực và tăng dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả.

c)

Tăng tỉ trọng của cây lương thực và giảm dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả

d)

Giảm tỉ trọng của ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng của ngành trồng trọt và thủy sản.

32.

Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ?

a)

Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

b)

Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

c)

Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.

33.

Nhà máy nhiệt điện thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

Na Dương.   

b)

Ninh Bình. 

c)

Uông Bí.  

d)

Cẩm Phả.

34.

Quy mô công nghiệp loại trung bình của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hải Phòng.    

b)

Phúc Yên

c)

Hưng Yên.      

d)

Hải Dương.

35.

Thế mạnh về cơ sở hạ tầng của Đồng bằng sông Hồng là

a)

mạng lưới giao thông phát triển mạnh, khả năng cung cấp điện, nước được đảm bảo.

b)

cơ sở vật chất – kỹ thuật tương đối tốt, phục vụ sản xuất, đời sống.

c)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.

36.

Thế mạnh cơ bản về dân cư và nguồn lao động của Đồng bằng sông Hồng so với các vùng khác là:

a)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

chất lượng nguồn lao động vào loại dẫn đầu cả nước.

c)

nguồn lao động đông đảo với kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

dân cư có truyền thống thâm canh lúa nước.

37.

Tài nguyên du lịch nhân văn ở Đồng bằng sông Hồng đa dạng và phong phú, biểu hiện ở việc nơi đây tập trung nhiều

a)

di tích lịch sử – văn hóa. 

b)

lễ hội.

c)

. làng nghề truyền thống. 

d)

di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống.

38.

Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với Đồng bằng sông Hồng là

a)

đất bạc màu. 

b)

bão, lũ lụt

c)

triều cường.

d)

hạn hán, lũ lụt.

39.

Vấn đề quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Hồng cần giải quyết là

a)

dân số đông.                     

b)

thiên tai khắc nghiệt. 

c)

tài nguyên không nhiều

d)

đất nông nghiệp khan hiếm.

40.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do:

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động

b)

vùng mới được khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.     

d)

điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú.

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.

b)

tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động

c)

đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.

d)

phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.

42.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

hạn chế suy giảm nguồn lợi, tạo ra nguyên liệu chế biến.

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế, cải tạo môi trường.

c)

tạo nhiều hàng hoá, thay đổi kinh tế nông thôn ven biển.

d)

. phát huy các lợi thế tự nhiên, giải quyết thêm việc làm.

43.

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động.

B. tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật.

C. phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản.

D. đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường.

Câu 4:

a)

. hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động.

b)

tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản.

d)

đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường.

44.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hoá.

d)

chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư.

45.

Cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét chủ yếu là do

a)

phát triển việc nuôi trồng thủy sản.   

b)

đẩy mạnh đánh bắt thủy sản xa bờ.

c)

thu hút nguồn đầu tư nước ngoài

d)

hình thành các vùng lúa thâm canh.

46.

 Các loại cây công nghiệp hằng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá.

b)

đậu tương, đay, cói.

c)

mía, bông, dâu tằm.     

d)

lạc, đậu tương, cói.

47.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ rừng.  

b)

phát triển các khu dự trữ thiên nhiên.

c)

mở rộng diện tích vườn quốc gia

d)

mở rộng diện tích rừng sản xuất.

48.

 Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển

a)

chăn nuôi lợn, gia cầm.   

b)

trồng cây hàng năm.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.   

d)

rừng đầu nguồn.

49.

Sự phân hoá thiên nhiên từ Tây sang Đông được thể hiện trong cơ cấu ngành nông nghiệp (theo nghĩa rộng) theo không gian của Bắc Trung Bộ lần lượt là

a)

ngư – nông – lâm nghiệp.    

b)

ngư – lâm – nông nghiệp

c)

lâm – nông – ngư nghiệp. 

d)

nông – lâm – ngư nghiệp.

50.

 Một số bãi biển nổi tiếng ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

. Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà, Non Nước.    

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Non Nước, Đồ Sơn.

c)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.      

d)

Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Đá Nhảy.

51.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá

d)

thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

52.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường.

53.

Ý nghĩa chủ yếu của các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần vào việc chuyển dịch cơ cấu ngành

b)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế.

c)

tạo việc làm, thay đổi bộ mặt vùng ven biển.

d)

tăng vận chuyển, tiền đề tạo khu công nghiệp.

54.

: Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế.

c)

. đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư. 

d)

nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông.

55.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần giải quyết vấn đề việc làm.  

b)

thu hút đầu tư trong và ngoài nước.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.