NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 8 kì 2
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Năng lượng đầu vào của nhà máy thuỷ điện là
A. Thuỷ năng
B. Than, khí đốt
C. Ánh nắng mặt trời
D. Gió
Câu 2: năng lượng đầu vào của nhà máy nhiệt điện là
A. Thuỷ năng
B. Nhiệt năng của than, khí đốt
C. Uranium
D. Gió
Câu 3: Năng lượng đầu vào của nhà máy điện nguyên tử có nguồn gốc từ
A. Nước
B. Than, khí đốt
C. Uranium
D. Gió
Câu 4: năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện-nhiệt là
A. Điện năng
B. Nhiệt năng
C. Quang năng
D. Cơ năng
Câu 5: năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện-cơ là:
A. Điện năng
B. Nhiệt năng
C. Quang năng
D. Cơ năng
Câu 6: năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện-quang là
A. Điện năng
B. Nhiệt năng
C. Quang năng
D. Cơ năng
Câu 7: năng lượng đầu vào của đồ dùng loại điện-nhiệt là
A. Cơ năng
B. Điện năng
C. Nhiệt năng
D. Quang năng
Câu 8: đồ dùng điện thuộc nhóm điện-quang là:
A. Ấm đun nước
B. Đèn sợi đốt
C. Máy sưởi ấm
D. Máy xay sinh tố
Câu 9: đồ dùng điện thuộc nhóm điện-cơ là:
A. Ấm đun nước
B. Đèn sợi đốt
C. Máy sưởi ấm
D. Máy xay sinh tố
Câu 10: các đồ dùng điện trong gia đình như bình đun nước nóng, nồi cơm, máy sấy, máy sưởi ấm…là các đồ dùng loại
A. Điện cơ
B. Điện nhiệt
C. Điện quang
D. Điện cơ và điện nhiệt
Câu 11: máy đánh trứng là đồ dùng điện thuộc nhóm:
A. Điện cơ
B. Điện nhiệt
C. Điện quang
D. Điện cơ và điện nhiệt
Câu 12: mạng điện trong nhà của nước ta ngày nay có điện áp là
A. 110V
B. 127V
C. 220V
D. 320V
Câu 13: đèn huỳnh quang là đồ dùng điện thuộc nhóm nào
A. Điện cơ
B. Điện nhiệt
C. Điện quang
Câu 14: tuổi thọ của đèn huỳnh quang khoảng bao nhiêu giờ
A. Tuổi thọ cao khoảng 8000 giờ
B. Tuổi thọ cao khoảng 9000 giờ
C. A. Tuổi thọ cao khoảng 10000 giờ
D. A. Tuổi thọ cao khoảng 11000 giờ
Câu 15: tuổi thọ của đèn sợi đốt khoảng bao nhiêu giờ?
A. 8000 giờ
B. 2000 giờ
C. 1000 giờ
D. 500 giờ
Câu 16: ưu điểm của đèn sợi đốt là
A. Tiết kiệm điện năng
B. Tuổi thọ cao
C. Ánh sáng liên tục
D. Hiệu suất phát quang cao
Câu 17: đèn sợi đốt có bao nhiêu bộ phận chính
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 18: đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là
A. Không cần chấn lưu
B. Tuổi thọ thấp
C. Ánh sáng phát ra liên tục
D. Hiệu suất phát quang cao
Câu 19: dây tóc (sợi đốt) của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu gì
A. Nhôm
B. Vonfram
C. Niken-crom
D. Đồng
Câu 20: trên đèn huỳnh quang có ghi 110V-45W, để đèn hoạt động bình thường cần mắc vào nguồn điện có điện áp là:
A. 110V
B. 127V
C. 220V
D. 2500V
Câu 21: dựa vào nguyên lí làm việc, đèn điện được phân thành mấy loại chính:
A. 2
B. 3
C. 4
D.5
Câu 22: đèn sợi đốt có mấy số liệu định mức:
A. 1
B.2
C.3
D.4
Câu 23: điện cực của đèn ống huỳnh quang được làm bằng chất liệu gì
A. Niken-crom
B. Lưu huỳnh
C. Photpho
D. Vonfram
Câu 24: đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà tại Việt Nam?
A. Bóng điện: 220V-45W
B. Quạt điện: 110V-30W
C. Bàn là điện: 110V-1000W
D. Nồi cơm điện: 127V-500W
Câu 25: dựa vào nguyên lí làm việc, đèn điện được phân thành mấy loại chính
2
3
4
5
Câu 25: phần tử quan trọng nhất của đèn sợi đốt là
A. Bóng thuỷ tinh
B. Sợi đốt
C. Đuôi đèn
D. Điện cực
Câu 26: đặc điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Không cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
B. cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ thấp, tiết kiệm điện
C. Không cần chấn lưu, ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
D. Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện
Câu 27: điện cực của đèn huỳnh quang được làm bằng vật liệu gì
A. Nhôm
B. Bạc
C. Nikem-crom
D. Vonfram phủ bên ngoài lớp bari oxit
Câu 28: Đơn vị của điện trở suất là:
A. Ampe
B. Oát
C. Ôm mét
D. Vôn
Câu 29: điện trở suất của vật liệu dẫn điện thường có giá trị bao nhiêu
A. Khoảng 10^-6 đến 10^-8 Ôm mét
B. Khoảng 10^-16 đến 10^-18 Ôm mét
C. Khoảng 10^6 đến 10^8 Ôm mét
D. Khoảng 10^8 đến 10^13 Ôm mét
Câu 30: điện trở suất của vật liệu cách điện thường có giá trị bao nhiêu
A. Khoảng 10^6 đến 10^10 Ôm mét
B. Khoảng 10^6 đến 10^8 Ôm mét
C. Khoảng 10^8 đến 10^13 Ôm mét
D. Khoảng 10^-6 đến 10^-8
Câu 31: chất nào dưới đây là chất không dẫn điện:
A. Axit
B. Bazơ
C. Muối
D. Dầu biến thế
Câu 32: vật liệu liệu dẫn từ thường được dùng là
A. Thép kĩ thuật điện
B. Dây đồng
C. Thép chịu nhiệt
D. Dây nhôm
Câu 33: quạt điện là đồ dùng điện loại gì
A. Đồ dùng loại điện-nhiệt
B. Đồ dùng loại điện-cơ
C. Đồ dùng loại điện quang
D. Đồ dùng loại điện nhiệt và điện cơ
Câu 34: vật liệu kĩ thuật điện được phân thàng mấy loại
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 35: vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện
A. Nhôm
B. Đồng
C. Kim loại
D. Gỗ khô
Câu 36: vật liệu nào sau đây là vật liệu dẫn điện
A. Nhôm
B. Cao su
C. Thuỷ tinh
D. Gỗ khô
Câu 37: vật liệu dẫn điện có
A. Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kẽm
B. Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt
C. Điện trở suất lớn, dẫn điện tốt
D. Điện trở suất lớn, dẫn điện kém
Câu 38: Vật liệu cách điện có
A. Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém
B. Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt
C. Điện trở suất lớn, cách điện kém
D. Điện trở suất lớn, cách điện tốt
