NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLý thuyết bài 33 Địa 12: Đồng bằng sông Hồng
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Số dân của Đồng bằng sông Hồng chiếm…… dân số cả nước
a)
gần 1/4
b)
hơn 1/6
c)
khoảng 1/3
d)
hơn 1/5
2.
Công nghiệp vật liệu xây dựng trở thành ngành trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng vì
a)
có nhu cầu thị trường lớn
b)
có nguồn năng lượng đầy đủ
c)
có truyền thống kinh nghiệm
d)
có nguồn nguyên liệu dồi dào
3.
Nhận định nào sau đây chưa chính xác ?
a)
Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước
b)
Bình quân lương thực đầu người của đồng bằng sông Hồng lớn nhất cả nước
c)
Đồng bằng sông Hồng là vựa lúa lớn thứ hai cả nước
d)
Đồng bằng sông Hồng có trình độ thâm canh cao hơn cả nước
4.
Trong cơ cấu k/tế theo ngành của vùng đồng bằng sông Hồng (năm 2006) ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
công nghiệp
b)
xây dựng
c)
nông – lâm – ngư nghiệp
d)
dịch vụ
5.
Loại đất có diện tích lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là
a)
đất mặn
b)
đất được bồi đắp phù sa hàng năm
c)
đất không được bồi đắp phù sa hàng năm
d)
đất xám phù sa cổ
6.
Những ngành công nghiệp nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của đồng bằng sông Hồng ?
a)
Dệt may và da giầy, sản xuất vật liệu xây dựng
b)
Luyện kim và hoá chất
c)
Cơ khí - kĩ thuật điện - điện tử
d)
Chế biến lương thực, thực phẩm
7.
Giải pháp quan trọng hàng đầu để giải quyết vấn đề dân số ở đồng bằng sông Hồng là
a)
đẩy mạnh đô thị hoá
b)
giảm tỉ lệ sinh
c)
xuất khẩu lao động
d)
chuyển cư
8.
Đồng bằng sông Hồng do phù sa của sông ……. bồi đắp
a)
Hồng và Cầu
b)
Hồng và Đà
c)
Thái Bình và Đuống
d)
Hồng và Thái Bình
9.
Đất nông nghiệp có độ phì cao và trung bình của Đồng bằng sông Hồng chiếm (%)
a)
75
b)
70
c)
60
d)
80
10.
Yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng quan trọng nhất làm cho đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm số 2 về sản xuất lương thực, thực phẩm của nước ta là
a)
vị trí địa lí thuận lợi, có nhiều trung tâm công nghiệp và đô thị lớn
b)
đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ, khí hậu tốt, nguồn nước dồi dào
c)
diện tích rộng lớn, đông dân có nguồn lao động dồi dào
d)
giáp biển Đông, có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
11.
So với diện tích tự nhiên của đồng bằng sông Hồng, diện tích đất nông nghiệp chiếm
a)
51,2%
b)
56,9%
c)
55,9%
d)
58,9%
12.
Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, đồng bằng sông Hồng có lợi thế để
a)
trồng được các loại cây công nghiệp dài ngày
b)
tăng thêm được một vụ lúa
c)
trồng được nhiều loại cây có nguồn gốc ôn đới, cận nhiệt
d)
nuôi được nhiều giống gia súc lớn ưa lạnh
13.
Loại khoáng sản có giá trị hơn cả ở đồng bằng sông Hồng là
a)
sét cao lanh và khí đốt
b)
than nâu và sét cao lanh
c)
đá vôi và sét cao lanh
d)
đá vôi và than nâu
14.
Điểm nào sau đây đúng khi nói về xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ của khu vực I (nông, lâm, ngư nghiệp) ở đồng bằng sông Hồng?
a)
Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản
b)
Giảm tỉ trọng của cây lương thực và tăng dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả
c)
Giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản và giảm tỉ trọng của cây lương thực và tăng dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả
d)
Tăng tỉ trọng của cây lương thực và giảm dần tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm, cây ăn quả
15.
Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng là
a)
khai thác than nâu
b)
hoá chất
c)
luyện kim
d)
cơ khí – điện tử
16.
Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực II gắn liền với việc hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm để sử dụng có hiệu quả thế mạnh ……. của đồng bằng sông Hồng
a)
tự nhiên và con người
b)
cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật
c)
tài nguyên khoáng sản
d)
vị trí địa lí thuận lợi
17.
Theo định hướng chuyển dịch cơ cấu k/tế của khu vực I ở đồng bằng sông Hồng, ngành sẽ giảm tỉ trọng là
a)
ngành thuỷ sản
b)
ngành trồng trọt
c)
ngành chăn nuôi
d)
ngành lâm nghiệp
18.
Ngành dịch vụ có tiềm năng lớn, có vị trí quan trọng trong những năm tới ở đồng bằng sồng Hồng là
a)
du lịch
b)
thương mại
c)
giao thông vận tải
d)
tài chính ngân hàng
19.
Có ý nghĩa lớn đối với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của khu vực III ở đồng bằng sông Hồng là sự phát triển nhanh của các ngành
a)
giao thông vận tải hàng không, bưu chính, nội thương
b)
ngoại thương, du lịch, tài chính
c)
tài chính, ngân hàng, giáo dục – đào tạo, du lịch
d)
tài chính, ngân hàng, giáo dục – đào tạo, bưu chính
20.
Tài nguyên nước của đồng bằng sông Hồng phong phú, nhờ sự có mặt của
a)
nước mặt, nước dưới đất, nước nóng, nước khoáng
b)
nước mặt và nguồn nước ngầm tương đối dồi dào
c)
nước mặt của hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình
d)
nước mặt, nước khoáng, nước nóng
21.
Diện tích tự nhiên của vùng đồng bằng sông Hồng khoảng……nghìn km²
a)
12
b)
15
c)
14
d)
13
22.
Thế mạnh về cơ sở hạ tầng của đồng bằng sông Hồng là
a)
mạng lưới giao thông phát triển mạnh
b)
có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
c)
mạng lưới giao thông phát triển mạnh và khả năng cung cấp điện, nước được đảm bảo
d)
khả năng cung cấp điện, nước được đảm bảo
23.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng bằng sông Hồng là
a)
giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III
b)
giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực I
c)
tăng tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III
d)
giảm tỉ trọng của khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực I và khu vực III
24.
Ngành dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của vùng đồng bằng sông Hồng là dựa trên thế mạnh về
a)
nguồn lao động và thị trường
b)
truyền thống trong sản xuất
c)
việc thu hút đầu tư nước ngoài
d)
tài nguyên thiên nhiên
25.
Hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở đồng bằng sông Hồng là
a)
rừng và đất lâm nghiệp ngày càng giảm
b)
d/tích đất canh tác bình quân đầu người ngày càng giảm
c)
diện tích đất nông nghiệp ngày càng được mở rộng
d)
đất thổ cư và đất chuyên dùng ngày càng thu hẹp
26.
Đặc điểm nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng là
a)
có diện tích nhỏ nhưng dân số đông nhất trong số các vùng
b)
có số tỉnh, thành phố (tương đương cấp tỉnh) nhiều nhất trong số các vùng
c)
có diện tích nhỏ nhất nhưng mật độ dân số cao nhất trong số các vùng
d)
có diện tích nhỏ nhất nhưng dẫn đầu cả nước vể số lượng các tỉnh thành
27.
Phải đặt vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng vì
a)
việc chuyển dịch cơ cấu còn chậm, chưa phát huy hết các thế mạnh của vùng
b)
cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng hiện nay đang lạc hậu nhất nước
c)
đồng bằng sông Hồng có diện tích nhỏ nhất nhưng dân số đông nhất nước
d)
đồng bằng sông Hồng có quá nhiều hạn chế đối với việc phát triển kinh tế
28.
Đồng bằng sông Hồng là vùng có diện tích
a)
lớn hơn Đông Nam Bộ
b)
lớn gấp đôi Đông Nam Bộ
c)
tương đương với Đông Nam Bộ
d)
nhỏ nhất nước ta
29.
Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là
a)
nước
b)
đất
c)
khí hậu
d)
khoáng sản
30.
So với cả nước về số dân, đồng bằng sông Hồng đứng hàng thứ
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
31.
So với các vùng khác, điểm mạnh của dân cư, lao động của đồng bằng sông Hồng là
a)
nguồn lao động tương đối dồi dào với kinh nghiệm sản xuất phong phú
b)
người lao động rất năng động, thích ứng nhanh với cơ chế thị trường
c)
người lao động có kinh nghiệm và trình độ cao nhất cả nước
d)
nguồn lao động dồi dào, chất lượng lao động đứng hàng đầu cả nước
32.
Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là
a)
phần lớn là diện tích đất phù sa không được bồi đắp hàng năm
b)
đất đai ở nhiều nơi bị bạc màu
c)
khả năng mở rộng diện tích khá lớn
d)
đất phù sa có thành phần cơ giới từ cát pha đến thịt trung bình
33.
Chọn ý sai: Đồng bằng sông Hồng có vị trí địa lí thuận lợi cho phát triển kinh tể vì đồng bằng này ở vị trí
a)
nằm ở trung tâm Bắc Bộ, gần như trong Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
b)
liền kề với vùng có tiềm nâng khoáng sản và thuỷ điện lớn nhất cả nước
c)
là cầu nối giữa Đông Bắc, Tây Bắc với Bắc Trung Bộ và Biển Đông
d)
dễ dàng giao lưu với các nước khác trên thế giới bằng đường bộ
34.
Một trong những định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
hạ tỉ lệ tăng dân số và chuyển cư đến các vùng khác
b)
đẩy mạnh phát triển lương thực, thực phẩm
c)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, ổn định tỉ trọng khu vực I
d)
hình thành các ngành công nghiệp trọng điểm
Reset
