Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁT TRIỂN KINH TẾ BIỂN Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không thuộc DHNTB?
a)
Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi.
b)
Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà.
c)
Ninh Thuận, Bình Thuận.
d)
Thừa Thiên Huế, Lâm Đồng.
2.
Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của DHNTB lần lượt là
a)
TP. Đà Nẵng và Quảng Nam.
b)
TP. Đà Nẵng và Quảng Ngãi.
c)
TP. Đà Nẵng và Khánh Hoà.
d)
TP. Đà Nẵng và Bình Định.
3.
Huyện đảo Lý Sơn và Phú Quý lần lượt trực thuộc hai tỉnh nào sau đây?
a)
Quảng Nam và Quảng Ngãi.
b)
Quảng Ngãi và Bình Định.
c)
Quảng Ngãi và Bình Thuận.
d)
Bình Thuận và Ninh Thuận.
4.
Hai vùng kinh tế nào sau đây tiếp giáp với DHNTB
a)
ĐBSH và Đông Nam Bộ.
b)
Tây Nguyên và TD&MNBB
c)
Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
d)
Đông Nam Bộ và ĐBSCL
5.
Hai tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
a)
Quảng Ngãi, Phú Yên.
b)
Quảng Nam, Bình Định
c)
Bình Định, Khánh Hòa.
d)
Khánh Hoà, Bình Thuận.
6.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí DHNTB
a)
Lãnh thổ nằm gần tuyến hàng hải quốc tế.
b)
Tiếp giáp Biển Đông với nhiều đảo và quần đảo.
c)
Tất cả các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đều giáp biển.
d)
Tất cả các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đều giáp Tây Nguyên.
7.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số DHNTB?
a)
Tỉ lệ dân thành thị cao hơn mức trung bình cả nước.
b)
Là vùng có quy mô dân số lớn nhất cả nước và tăng nhanh.
c)
Vùng có nhiều dân tộc sinh sống như: Kinh, Chăm, Ra-glai,...
d)
Dân cư tập trung ở đồng bằng ven biển, phía tây thưa thớt.
8.
Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư DHNTB?
a)
Đồng đều giữa các vùng.
b)
Tập trung chủ yếu ở thành thị.
c)
Thưa thớt ở vùng đồi núi.
d)
Mật độ dân số cao nhất cả nước
9.
Thuận lợi chủ yếu của DHNTB trong nuôi trồng thuỷ sản là
a)
Có các ngư trường trọng điểm.
b)
Có nhiều vịnh biển, đầm phá.
c)
Tỉnh nào cũng có bãi cá, bãi tôm.
d)
Diện tích rừng ngập mặn lớn.
10.
DHNTB có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, chủ yếu là do
a)
có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ và có nguồn lao động đông.
b)
có nhiều vũng vịnh rộng và người dân có nhiều kinh nghiệm.
c)
bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu, ít bị bồi lấp.
d)
có nền kinh tế phát triển nhanh nên nhu cầu vận tải lớn.
11.
Thuận lợi chủ yếu để DHNTB phát triển dịch vụ hàng hải là
a)
vùng biển rộng lớn và có ít thiên tai.
b)
nằm gần tuyến đường biển quốc tế.
c)
nền kinh tế phát triển hàng đầu cả nước.
d)
nền nhiệt ổn định và nóng quanh năm.
12.
Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi để phát triển du lịch biển đảo của DHNTB?
a)
Nhiều quần đảo ven bờ và xa bờ.
b)
Có nhiều vịnh biển nổi tiếng.
c)
Có nhiều bãi biển đẹp.
d)
Nhiều đảo có phong cảnh đẹp.
13.
Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi cho việc sản xuất muối ở DHNTB
a)
Người dân có kinh nghiệm.
b)
Không có các hệ thống sông lớn.
c)
Số giờ nắng và gió trong năm nhiều.
d)
Địa hình bờ biển có nhiều vùng vịnh.
14.
Đặc điểm nào sau đây không đúng là thuận lợi để phát triển kinh tế biển của DHNTB
a)
Dọc bờ biển có nhiều bãi biển với phong cảnh đẹp.
b)
Vùng biển có trữ lượng hải sản lớn, nhiều đặc sản.
c)
Có nhiều vịnh biển kín, tiếp giáp với vùng biển sâu.
d)
Diện tích mặt nước nuôi thuỷ sản lớn nhất cả nước.
15.
Đặc điểm nào sau đây đúng là thuận lợi để phát triển kinh tế biển của DHNTB
a)
Lao động đông và có nhiều kinh nghiệm.
b)
Phương tiện đánh bắt, ngư cụ rất hiện đại.
c)
Cảng cá có quy mô lớn, được hiện đại hoá.
d)
Nhận được vốn đầu tư nước ngoài nhiều nhất.
16.
Đặc điểm nào sau đây không đúng là khó khăn trong phát triển kinh tế biển của DHNTB”
a)
Nhiều thiên tại, nhất là bão, lũ lụt.
b)
Môi trường biển đang bị ô nhiễm.
c)
Nguồn lợi ven bờ đang bị suy giảm.
d)
Nguồn lợi xa bờ có nhiều hạn chế.
17.
Ngành thuỷ sản của DHNTB có đặc điểm nào sau đây?
a)
Khai thác đồng đều các loại hải sản.
b)
Tập trung chủ yếu vào hoạt động nuôi trồng.
c)
Sản lượng và giá trị sản xuất có xu hướng tăng,
d)
Chỉ tập trung vào việc nuôi tôm để xuất khẩu.
18.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành thuỷ sản của DHNTB
a)
Tăng nhanh số lao động có trình độ cao.
b)
Đầu tư đội tàu có công suất lớn, hiện đại.
c)
Chế biến thuỷ hải sản đang được đầu tư.
d)
Sản phẩm chế biến ngày càng phong phú.
19.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành thuỷ sản ở DHNTB hiện nay?
a)
Hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng.
b)
Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi hải sản.
c)
Chỉ tạo ra hàng hoá phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
d)
Nuôi trồng thuỷ sản đang phát triển ở nhiều tỉnh.
20.
Cảng biển nào sau đây không thuộc DHNTB?
a)
Đà Nẵng.
b)
Vân Phong.
c)
Nha Trang.
d)
Chân Mây.
21.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành GTVT của DHNTB?
a)
Có nhiều cảng biển tổng hợp được xây dựng.
b)
Hình thành được các tuyến nội địa và quốc tế.
c)
Chỉ vận chuyển các loại hàng hoá xuất khẩu.
d)
Phần lớn để vận chuyển nhiều loại hàng hoá.
22.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành du lịch biển đảo của DHNTB
a)
Loại hình du lịch đa dạng và phong phú.
b)
Hình thành được các trung tâm du lịch lớn.
c)
Chủ yếu phục vụ khách du lịch quốc tế.
d)
Lượt khách và doanh thu có xu hướng tăng.
23.
Một số bãi biển nổi tiếng của DHNTB là
a)
Cửa Lò, Nhật Lệ, Cà Ná, Sa Huỳnh, Nha Trang, Vũng Tàu.
b)
Sầm Sơn, Thiên Cầm, Nhật Lệ, Cà Ná, Nha Trang, Vũng Tàu.
c)
Mỹ Khê, Sa Huỳnh, Quy Nhơn, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né
d)
Cát Bà, Mũi Né, Lăng Cô, Nha Trang, Mỹ Khê, Vũng Tàu.
24.
Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành khai thác khoáng sản của DHNTB
a)
Dầu mỏ được khai thác phía đông đảo Phú Quý.
b)
Đã xây dựng và phát triển nhà máy lọc hóa dầu.
c)
Nhiều mỏ khí tự nhiên lớn đang được khai thác.
d)
Ngành sản xuất muối đứng hàng đầu cả nước.
25.
Các vùng sản xuất muối nổi tiếng của DHNTB là
a)
Sa Huỳnh, Văn Lý.
b)
Cà Ná, Sa Huỳnh.
c)
Cà Ná, Văn Lý.
d)
Cà Ná, Thuận An.
26.
Hướng phát triển kinh tế biển ở DHNTB không phải là
a)
phát triển kinh tế biển xanh và bền vững.
b)
bảo vệ nguồn lợi, thích ứng với biến đổi khí hậu.
c)
phát triển gắn với đảm bảo an ninh quốc phòng.
d)
tập trung khai thác gần bờ gắn với chế biến.
27.
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA DHNTB GIAI ĐOẠN 2010 – 2021. Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo giới tính của DHNTB giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)
Tròn
b)
Cột
c)
Đường
d)
Miền
28.
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ TRUNG BÌNH CỦA DHNTB GIAI ĐOẠN 2010 – 2021. Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện tổng dân số và dân số thành thị cua DHNTB giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
a)
Tròn
b)
Cột
c)
Đường
d)
Miền
29.
Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA DHNTB. Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện quy mô và cơ cấu thuỷ sản nuôi trồng phân theo đối tượng nuôi năm 2010 và năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
a)
Tròn
b)
Đường
c)
Miền
d)
Kết hợp