wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 2 nèo

Total questions: 25

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

487 + 269 = ?

a)

646

b)

656

c)

756

d)

746

2.

641 - 264 =

a)

487

b)

377

c)

387

d)

477

3.

195 + 7 x 9

a)

278

b)

268

c)

258

d)

348

4.

543 - 173 + 289

a)

659

b)

559

c)

589

d)

560

5.

Số gồm 3 chục, 4 trăm, 9 đơn vị là ....

a)

943

b)

439

c)

394

d)

349

6.

Số 725 đọc là (a)  

7.

Kết quả của phép tính: 4 x 7 + 145

a)

28

b)

156

c)

163

d)

173

8.

Đồng hồ chỉ mấy giờ nếu kim ngắn ở giữa số 3 và 4, kim dài chỉ số 6

a)

3 giờ 15 phút

b)

4 giờ rưỡi

c)

15 giờ 30 phút

d)

3 giờ 30 phút

e)

16 giờ

9.

Trong hộp có 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Nam nhắm mắt và lấy ra 2 quả bóng ở trong hộp. Hỏi khả năng cả 2 quả bóng Nam lấy ra đều là bóng màu xanh là có thể, không thể hay chắc chắn xảy ra?

a)

Có thể

b)

Không thể

c)

Chắc chắn

10.

Phép tính nào cho kết quả là 189 ?

a)

448 - 25 - 234

b)

225 - 36

c)

157 + 29

d)

90 + 99

e)

67 + 89

11.

Đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng

a)

2km

b)

2mm

c)

2cm

d)

2dm

12.

Khu vườn A có 125 cây vải, khu vườn B có nhiều hơn khu vườn A 193 cây vải. Hỏi khu vườn B có bao nhiêu cây vải ?

Em hãy viết lời giải và phép tính cho bài toán trên.

4 lines
13.

Đáp án nào dưới đây là đúng ?

a)

17 giờ tức là 5 giờ sáng

b)

15 giờ tức là 5 giờ chiều

c)

19 giờ tức là 9 giờ tối

d)

20 giờ tức là 8 giờ tối

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống

5m 15dm = .... dm

38dm 164cm = .... cm

29m 458dm = ..... dm

(a)  

15.

Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

872; 426; 817; 513; 388; 562; 628; 709.

(a)  

16.

Hôm nay là ngày 2. Một tuần nữa sẽ là ngày:

(a)  

17.

Số "Năm trăm tám mươi chín" được viết là:

a)

500

b)

89

c)

598

d)

589

18.

Điền số thích hợp vào ô trống:

20kg : 5 + 6kg x 8 + 156kg = ....kg

a)

108

b)

208

c)

28

d)

218

19.

Tìm một số có 3 chữ số, biết số đó là tổng của số liền sau số 667 và số lớn nhất có hai chữ số

a)

766

b)

866

c)

677

d)

877

20.

Thùng to có 237 lít dầu, thùng nhỏ chứa ít hơn thùng to 78 lít dầu. Hỏi thùng nhỏ có bao nhiêu lít dầu ?

a)

78 lít dầu

b)

215 lít dầu

c)

159 lít dầu

d)

315 lít dầu

21.

Điền vào chỗ chấm:

45dm + 39dm = ...... cm

a)

435

b)

84

c)

840

d)

489

22.

Hãy chọn đáp án sai

a)

56cm + 67cm = 123cm

b)

78cm + 12 = 90cm

c)

24dm + 17cm = 31cm

d)

35cm + 670cm = 705cm

23.

Hình bên có ....... hình tam giác.

Hình bên có ..... hình chữ nhật.

4 lines
24.

Chọn đáp án đúng dựa vào hình bên

a)

Quả táo nhiều nhất.

b)

Số dưa hấu nhiều hơn số táo là 5 quả.

c)

Số bưởi nhiều hơn số dưa hấu là 2 quả.

d)

Tổng số ba loại quả là 20 quả.

e)

Số bưởi ít hơn số táo 4 quả.

25.

Một trường tiểu học có 561 học sinh. Trong đó số học sinh nam là 277. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ?

(a)