wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6 Địa cuối kì 2

Total questions: 75

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn tài nguyên trên Trái Đất phân bố ...

a)

đồng đều

b)

phân tán

c)

không đồng đều

d)

tập trung

2.

Tài nguyên nào sau đây vô tận?

a)

Năng lượng Mặt Trời, không khi

b)

Không khí, khoáng sản, nước

c)

Thổ nhưỡng, không khí, địa hình

d)

Năng lượng Mặt Trời, khoáng sản

3.

Tài nguyên nào sau đây thể hiện rõ sự hạn chế tài nguyên trong tự nhiên?

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Thổ nhưỡng

4.

Ngành kinh tế nào chịu ảnh hưởng rõ rệt của điều kiện tự nhiên?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông

d)

Thương mại

5.

Đối với môi trường, thiên nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu sản xuất

b)

Chứa các loại rác thải

c)

Cung cấp lưu trữ thông tin

d)

Bảo vệ mùa màng, nhà cửa

6.

Tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt do

a)

chiến tranh, thiên tai

b)

khai thác quá mức

c)

dân số đông và trẻ

d)

phát triển nông nghiệp

7.

Bảo vệ tự nhiên không có ý nghĩa trong việc

a)

giữ gìn đa dạng sinh học

b)

hạn chế suy thoái môi trường

c)

mở rộng diện tích đất nước

d)

ngăn chặn ô nhiễm tự nhiên

8.

Tác động tiêu của con người đến sự phân bố động, thực vật trên Trái Đất KHÔNG PHẢI là

a)

lai tạo nhiều giống

b)

đốt rừng làm rẫy

c)

tăng cường phá rừng

d)

săn bắn động vật rừng

9.

Các điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày con người là

a)

địa hình, sinh vật, nguồn vốn và khí hậu

b)

nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình

c)

khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai

d)

đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách

10.

Hoạt động nào sau đây không tác động xấu đến tính chất đất

a)

Canh tác quán nhiều vụ trong năm

b)

Luân canh, xen canh các loại cây trồng

c)

Phá rừng và đốt rừng làm nương rẫy

d)

Bón nhiều phân, sử dụng chất hóa học

11.

Hội nghị nào sau đây thể hiện nỗ lực chung của thế giới bảo vệ môi trường

a)

Hội nghị các nước ASEAN

b)

Hội nghị thượng đỉnh G20

c)

Hội nghị Cộng đồng châu Âu

d)

Hội nghị Thượng đỉnh Trái Đất

12.

Nguyên nhân cơ bản nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là

a)

hiệu ứng nhà kính

b)

sự suy giảm sinh vật

c)

mưa acid, băng tan

d)

ô nhiễm môi trường

13.

Khu vực nào sau đây dân cư thưa thớt

a)

Nam Á

b)

Tây Âu

c)

Bắc Á

d)

Bra-xin

14.

Những khu vực tập trung đông dân nhất thế giớ

a)

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Hoa Kì

b)

Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu

c)

Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ

d)

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì

15.

Năm 2018 thế giới khoảng

a)

6.7 tỉ người

b)

7.2 tỉ người

c)

7.6 tỉ người

d)

6.9 tỉ người

16.

Dân cư thế giới tập trung ở đồng bằng do

a)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai

b)

có nhiều khoáng sản, nguồn nước phong phú

c)

thuận lợi cư trú, giao lưu phát triển kinh tế

d)

khí hậu mát mẻ, ổn định, tài nguyên đa dạng

17.

Châu lục đông dân nhất thế giới

a)

Châu Á

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

18.

Ở Châu Á, dân cư tập trung đông ở

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

19.

Dân cư thường tập trung

a)

Vùng đồng bắng ven biển

b)

Các ốc đảo cao nguyên

c)

Miền núi, mỏ khoáng sản

d)

Các thung lũng, hẻm vực

20.

Chức năng hoạt động chủ yếu của đô thị là

a)

dịch vụ, công nghiệp, xây dựng

b)

công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

c)

dịch vụ, công nghiệp, thủ công nghiệp

d)

nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

21.

Dân cư thưa thớt ở

a)

Các trục giao thông

b)

Ven biển, ven sông

c)

Đồng bằng, trung du

d)

Hoang mạc, hải đảo

22.

Tháng 4/2021, dân số nước ta là 98,1 triệu người và nước ta có diện tích 331 212 km2. Vật mật độ dân số là

a)

269 (người/km2)

b)

298 (người/km2)

c)

296 (người/km2)

d)

289 (người/km2)

23.

Châu lục nào tập trung nhiều siêu đô thị

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Phi

24.

Siêu đô thị Bắc Kinh thuộc

a)

Nhật Bản

b)

Trung Quốc

c)

Hàn Quốc

d)

Triều Tiên

25.

Quá trình đô thị hóa trên thế giới có đặc điểm nào?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn

b)

Phổ biến các hoạt động nông - lâm - ngư

c)

Tỉ lệ người sống ở nông thôn ngày càng tăng

d)

Thất nghiệp ở đô thị và nông thôn ngày càng tăng

26.

Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu

a)

đới ôn hòa và đới lạnh

b)

đới nóng và đới ôn hòa

c)

xích đạo và nhiệt đới

d)

đới lạnh và đới nóng

27.

Rừng lá kim phân bổ tương ứng kiểu khí hậu

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Nhiệt đới gió mùa

d)

Ôn đới địa trung hải

28.

Các thảm thực vật trên trái đất thường phân bổ theo sự thay đổi

a)

vĩ độ và độ cao địa hình

b)

dạng và hướng địa hình

c)

độ cao hướng sườn

d)

vị trí gần xa đại dương

29.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật

a)

rừng cận nhiệt ẩm

b)

rừng hỗn hợp

c)

rừng lá rộng

d)

rừng nhiệt đới ẩm

30.

Những loài vật tiêu biểu ở miền khí hậu lạnh

a)

cây lá kim

b)

cây lá cứng

c)

rêu, địa y

d)

sồi, dẻ, lim

31.

Các loài động vật nào sau đây thuộc loài di cư

a)

Gấu Bắc Cực

b)

Các loài chim

c)

Vượn cáo nhiệt đới

d)

Thú túi châu Phi

32.

Rừng mưa nhiệt đới phân bổ ở nơi có khí hậu

a)

nóng ẩm, lượng mưa lớn

b)

nóng, khô, lượng mưa khô

c)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn

d)

ít mưa, khô ráo, nhiều nắng

33.

Sự đa dạng sinh vật thể hiện ở sự đa dạng

a)

thành phần loài

b)

môi trường sống

c)

số lượng loài

d)

nguồn cung cấp gen

34.

Rừng nhiệt đới chia thành 2 kiểu chính

a)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa

b)

Rừng mưa nhiệt đới và rừng cận nhiệt gió mùa

c)

Rừng nhiệt đới ẩm và rừng nhiệt đới xích đạo

d)

Rừng nhiệt đới khô và rừng cận nhiệt gió mùa

35.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật

a)

Khí hậu

b)

Thổ nhưỡng

c)

Địa hình

d)

Nguồn nước

36.

Rừng nhiệt đới phân bố ở

a)

vùng cận cực

b)

vùng ôn đới

c)

hai bên chí tuyến

d)

hai bên xích đạo

37.

Loại gió nào ở đới ôn hòa

a)

Gió tín phong

b)

Gió đông cực

c)

Gió tây ôn đới

d)

Gió tây nam

38.

Rừng nào mệnh danh là "lá phổi xanh"

a)

Rừng cận nhiệt đới

b)

Rừng ôn đới

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng lá kim

39.

Trên Trái Đất có những đới khí hậu

a)

Một đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh

b)

Hai đới nóng, một đới ôn hòa, hai đới lạnh

c)

Một đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh

d)

Một đới nóng, một đới ôn hòa, hai đới lạnh

40.

Khu vực nào có rừng nhiệt đới

a)

Trung Mĩ

b)

Bắc Á

c)

Nam Cực

d)

Bắc Mĩ

41.

Gió nào sau đây ở đới nóng

a)

Tín phong

b)

Gió mùa

c)

Tây ôn đới

d)

Đông Cực

42.

Đới nào sau đây có sự thay đổi bốn mùa rõ rệt nhất

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

43.

Gió nào sau đây ở đới lạnh

a)

Tín phong

b)

Gió mùa

c)

Tây ôn đới

d)

Đông Cực

44.

Cảnh quan ở đới ôn hòa thay đổi theo

a)

vĩ độ

b)

kinh độ

c)

độ cao

d)

hướng núi

45.

Nguyên nhân chủ yếu một số loài động vật suy giảm hiện nay

a)

Khai thác rừng bừa bãi

b)

Mở đường giao thông

c)

Thâm canh lúa nước

d)

Khai thác khoáng sản

46.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

địa hình

d)

khi hậu

47.

khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính

a)

Đất pốt dôn

b)

Đất đen

c)

Đất đỏ vàng

d)

Đất nâu đỏ

48.

Ở khu vực rừng nhiệt đới ẩm có loại đất

a)

Feralit

b)

Xám

c)

Đen

d)

Pốt dôn

49.

Thổ nhưỡng là

a)

Lớp vật chất vụn bở trên bề mặt lục địa , được hình thanh từ quá trinh phong hóa đá.

b)

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa , được đặc trưng bởi độ phì

c)

Lớp vật chất vụn bở , trên đó con người tiến hành các hoạt động trồng trọt.

d)

Lớp vật chất tự nhiên , được con người cải tạo và đưa vào sản xuất nông nghiệp.

50.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

51.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thành phần hữu cơ trong đất?

a)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

b)

Chiếm một tỉ lệ nhỏ trong lớp đất.

c)

Đá mẹ là sinh ra thành phần hữu cơ.

d)

Thường ở tầng trên cùng của đất.

52.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

đá mẹ.

d)

sinh vật.

53.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

c)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

54.

Đất không có tầng nào

a)

Hữu cơ

b)

Đá mẹ

c)

Tích tụ

d)

Vô cơ

55.

Tầng nào sau đây của đất chứa các sản phẩm phong hóa bị biến đổi để hình thành đất?

a)

Tích tụ.

b)

Thảm mùn.

c)

Đá mẹ.

d)

Hữu cơ.

56.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào?

a)

Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên.

b)

Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm, đất đen.

c)

Đất đỏ hoặc đất nâu đỏ xavan.

d)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới.

57.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất đỏ badan.

c)

Đất feralit.

d)

Đất đen, xám.

58.

Các nhóm có sự khác biệt rất lớn về

a)

màu sắc, chất khoáng, độ phì và bề dày.

b)

màu sắc, thành phần, độ xốp và bề dày.

c)

màu sắc, chất khoáng, độ xốp và bề dày.

d)

màu sắc, chất hữu cơ, độ xốp và độ phì.

59.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

60.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đất đỏ badan.

b)

Đất phù sa.

c)

Đất cát pha.

d)

Đất xám.

61.

Nước mặn chiếm khoảng bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái Đất?

a)

95%.

b)

90%.

c)

92%.

d)

97%.

62.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

63.

Dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng khuyết và không trăng.

c)

Trăng tròn và trăng khuyết.

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng.

64.

Các dòng biển nóng thường có hướng chảy từ

a)

vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

b)

vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

c)

bán cầu Bắc xuống Nam.

d)

bán cầu Nam lên Bắc.

65.

Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển.

b)

Sóng ngầm.

c)

Sóng biển.

d)

Thủy triều.

66.

Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng.

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội.

67.

Độ muối trung bình của đại dương là

a)

32‰.

b)

34‰.

c)

35‰.

d)

33‰.

68.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

69.

Dòng biển nóng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nước cao hơn 0oC và tự di chuyển trên biển.

b)

Nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của khối nước xung quanh.

c)

Vào mùa hạ chạy từ khu vực vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

d)

Nhiệt độ nước cao hơn 300C và có thể gây cháy rừng.

70.

Nguyên nhân tạo nên sóng biển không phải là do

a)

động đất.

b)

bão

c)

dòng biển.

d)

gió thổi.

71.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do

a)

bão, lốc xoáy trên các đại dương.

b)

chuyển động của dòng khí xoáy.

c)

sự thay đổi áp suất của khí quyển.

d)

động đất ngầm dưới đáy biển.

72.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Châu Nam Cực.

73.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió thổi.

b)

núi lửa.

c)

thủy triều.

d)

động đất.

74.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Bra-xin.

b)

Dòng biển Gơn-xtrim.

c)

Dòng biển Pê-ru.

d)

Dòng biển Đông Úc.

75.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.