wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA HKII 11

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1/ Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức tổng quát là:
a)
A. CnH2n+2OH(n≥1). .
b)
B. CnH2n-1OH(n≥1).
c)
C. CnH2n+1OH(n≥1).
d)
D. CnH2n-2O(n≥1).<br />
2.
Câu 2/ Công thức cấu tạo đúng của 2,2- Đimetyl butanol-1 là:
a)
A. (CH3)3C-CH2-CH2-OH
b)
B. CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH<br />
c)
C. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH
d)
D. CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH
3.
Câu 3/ Ancol nào sau đây không tồn tại?
a)
A. CH2=CH-OH
b)
B. CH2=CH-CH2OH.
c)
C. CH3CH(OH)2.
d)
D. Cả A,,C.
4.
Câu 4/ Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no mạch hở?
a)
A. CnH2n+2-x(OH)x
b)
B. C nH2n+2O
c)
C. CnH2n+2Ox
d)
D. CnH2n+1OH
5.
Câu 5/ Theo danh pháp IUPAC, hợp chất HOCH(CH3)CH2CH(CH3)2 có tên gọi là:
a)
A. 4-metylpentan-2-ol
b)
B. 2-metylpentan-2-ol
c)
C. 4,4-đimetylbutan-2-ol
d)
D. 1,3-đimetylbutan-1-ol
6.
Câu 6/ Số đồng phân rượu của C3H7OH là:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
7.

Câu 7/ Cho các hợp chất:

(1) CH3 – CH2 – OH (2) CH3 – C6H4 - O

(3) CH3 – C6H4 – CH2 – OH (4) C6H5 - OH

(5) C6H5 – CH2 – OH (6) C6H5 – CH2 – CH2 - OH

Những chất nào sau đây là ancol thơm?

a)
A. (2) và (3)
b)
B. (3), (5) và (6)
c)
C. (4), (5) và (6)
d)
D. (1), (3), (5) và (6)
8.
Câu 8/ Tên gọi của CH3-CH(OH)-CH2OH là:
a)
A. 1,2- đihiđroxyl propen
b)
B. Propan-2,3-điol
c)
C. Propan-1,2- điol
d)
D. 1- Metyl etanđiol.
9.
Câu 9: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ mà …….
a)
A. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
b)
B. có một nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
c)
C. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon no.
d)
D. có nhóm -OH liên kết với gốc hiđrocacbon.
10.
Câu 10 C4H9OH có số đồng phân ancol là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
11.

Câu 11: Cho một ancol X có công thức cấu tạo như sau (CH3)2-CH-OH. Rượu X có tên gọi là

a)
A. propanol-1.
b)
B. rượu n-propylic.
c)
C. rượu iso-propylic.
d)
D. rượu propanol.
12.
Câu 12: Rượu etylic 400 có nghĩa là
a)
A. trong 100 gam dung dịch rượu có 40 gam rượu C2H5OH nguyên chất.
b)
B. trong 100ml dung dịch rượu có 60 gam nước.
c)
C. trong 100ml dung dịch rượu có 40ml C2H5OH nguyên chất.
d)
D. trong 100 gam rượu có 60ml nước.
13.
Câu 13: Ancol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no
b)
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no
d)
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
14.
Câu 14: Phenol là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. hidroxyl , nguyên tử cacbon no
b)
B. hidroxyl, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. cacbonyl , nguyên tử cacbon no
d)
D. cacboxyl, nguyên tử cacbon hoặc hidro
15.
Câu 15:Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O là
a)
A. 4
b)
B. 5.
c)
C. 6
d)
D. 7
16.
Câu 16: Một anđehit có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (CHO)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
a)
A. n > 0, a ≥ 0, m ≥ 1.
b)
B. n ≥ 0, a ≥ 0, m ≥ 1.
c)
C. n > 0, a > 0, m > 1.
d)
D. n ≥ 0, a > 0, m ≥ 1.
17.
Câu 17: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D, 5
18.
Câu 18: (CH3)2CHCHO có tên là
a)
A. isobutyranđehit.
b)
B. anđehit isobutyric.
c)
C. 2-metyl propanal.
d)
D. A, B, C đều đúng.
19.
Câu 19: Một axit cacboxylic có công thức tổng quát là CnH2n + 2 – 2a – m (COOH)m. Các giá trị n, a, m lần lượt được xác định là
a)
A. n > 0, a ≥ 0, m ≥ 1.
b)
B. n ≥ 0, a ≥ 0, m ≥ 1.
c)
C. n > 0, a > 0, m > 1.
d)
D. n ≥ 0, a > 0, m ≥ 1.
20.
Câu 20: A là axit no hở, công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng
a)
A. y = 2x-z +2.
b)
B. y = 2x + z-2.
c)
C. y = 2x.
d)
D. y = 2x-z.
21.
Câu 21: A là axit cacboxylic mạch hở, chưa no (1 nối đôi C=C), công thức CxHyOz. Chỉ ra mối liên hệ đúng
a)
A. y = 2x.
b)
B. y = 2x + 2-z.
c)
C. y = 2x-z.
d)
D. y = 2x + z-2.
22.
Câu 22: Axit không no, đơn chức có một liên kết đôi trong gốc hiđrocacbon có công thức phù hợp là
a)
A. CnH2n+1-2kCOOH ( n ≥ 2).
b)
B. RCOOH.
c)
C. CnH2n-1COOH ( n ≥ 2).
d)
D. CnH2n+1COOH ( n ≥ 1).
23.
Câu 23: C4H6O2 có số đồng phân mạch hở thuộc chức axit là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. tất cả đều sai.
24.
Câu 24: Hợp chất CH3CH2(CH3)CH2CH2CH(C2H5)COOH có tên quốc tế là
a)
A. axit 2-etyl-5-metyl hexanoic.
b)
B. axit 2-etyl-5-metyl nonanoic.
c)
C. axit 5-etyl-2-metyl hexanoic.
d)
D. tên gọi khác.
25.
Câu 25: Andehit là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. - CHO , nguyên tử cacbon no
b)
B. -OH, nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. -COOH , nguyên tử cacbon hoặc hidro
d)
D. - CHO, nguyên tử cacbon hoặc hidro
26.
Câu 26: Axit cacboxylic là những hợp cất hữu cơ có nhóm ............. liên kết với ..................
a)
A. –OH (hidroxyl), nguyên tử cacbon no
b)
B. –OH (hidroxyl), nguyên tử cacbon của vòng benzen
c)
C. -COOH (cacboxyl), nguyên tử cacbon hoặc hidro
d)
D. –CHO (fomyl), nguyên tử cacbon hoặc hidro
27.
Câu 27: Công thức phân tử chung của ankanal là:
a)
A. CxH2x+1 –COOH (x ≥ 0) .
b)
B. CxH2x+1 –CHO (x ≥0).
c)
C. CnH2n O2 (n ≥1).
d)
D. CnH2n O (n ≥1).
28.
Câu 28: Công thức cấu tạo chung của andehit no, mạch hở, đơn chức là:
a)
A. CxH2x + 1 –CHO (x ≥ 0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x > 0).
c)
C. CnH2n O (n ≥1).
d)
D. CxH2x +1 –CHO (x ≥ 1)
29.
Câu 29: Công thức phân tử chung của axit ankanoic là:
a)
A. CxH2x + 1 –COOH (x ≥0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x ≥0).
c)
C. CnH2n O2 (n ≥1).
d)
D. CnH2n O (n ≥1).
30.
Câu 30: Công thức cấu tạo chung của axit ccaboxylic no, mạch hở, đơn chức là:
a)
A. CxH2x + 1 –COOH (x ≥ 0) .
b)
B. CxH2x + 1 –CHO (x > 0).
c)
C. CnH2n O2 (n ≥1).
d)
D. CxH2x +1 –OH (x ≥1)
31.
Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo andehit có CTPT C4H8O?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
32.
Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
33.
Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng NaOH và CaCO3?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
34.
Câu 34: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo axit C5H10O2
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
35.
Câu 35: Tên của chất hữu cơ : CH3CH(C2H5)CH2CHO là :
a)
A. 2-etylbutanal
b)
B. 4-metylpentanal
c)
C. 3-metylpentanal
d)
D. 3-etylbutanal
36.
Câu 36: Theo tên thay thế : CH3CH(CH3)CH2COOH
a)
A Axit 3-metylpropanoic
b)
B Axit 2-metylbutanoic
c)
C Axit 2-metylpropanoic
d)
D Axit 3-metylbutanoic
37.
Câu 37: Fomalin ( Fomon ) là dd nước của
a)
A. andehit fomic (nồng độ 37 - 40%)
b)
B. andehit fomic (nồng độ 47 - 50%)
c)
C. axit fomic (nồng độ 37 - 40%)
d)
D. axit fomic (nồng độ 47 - 50%)
38.
Câu 38: Ứng dụng nào không phải của Fomalin ( dd nước của andehit fomic có nồng độ 37 -40% ) ?
a)
A. Làm chất tẩy uế
b)
B. Ngâm mẫu động vật làm tiêu bản
c)
C. Dùng trong kỹ nghệ da giày
d)
D. Bảo quản thực phẩm (thịt, cá…)
39.
Câu 39: Hợp chất nào sau đây dùng để điều chế trực tiếp CH3COOH (điều kiện phản ứng có đủ )
a)
A. CH3CHO
b)
B. C2H5OH
c)
C. CH3OH
d)
D. cả ba CH3CHO, C2H5OH, CH3OH
40.
Câu 40: Phản ứng nào không điều chế được axit axetic ?
a)
A. C2H5OH + O2 ( men giấm)
b)
B. CH3CHO + O2 ( xt)
c)
C. CH3OH + CO ( t0, xt)
d)
D. CH3OH + O2 ( t0, xt)
41.
Câu 1: Độ điện li của 3 dung dịch CH3COOH 0,1M ; CH3COOH 0,01M và HCl được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
a)
A. CH3COOH 0,01M < HCl < CH3COOH 0,1M.
b)
B. CH3COOH 0,01M < CH3COOH 0,1M < HCl.
c)
C. HCl < CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M.
d)
D. CH3COOH 0,1M < CH3COOH 0,01M < HCl.
42.
Câu 2: Thứ tự sắp xếp theo sự tăng dần tính axit của CH3COOH ; C2H5OH ; H2CO3 và C6H5OH là
a)
A. C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH < C2H5OH.
b)
B. CH3COOH < C6H5OH < H2CO3 < C2H5OH.
c)
C. C2H5OH < C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH.
d)
D. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH < H2CO3.
43.
Câu 3: Cho 3 axit ClCH2COOH , BrCH2COOH, ICH2COOH, dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit là
a)
A. ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH.
b)
B. ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH.
c)
C. ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH.
d)
D. BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH.
44.
Câu 4: Giá trị pH của các axit CH3COOH, HCl, H2SO4 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
a)
A. H2SO4, CH3COOH, HCl.
b)
B. CH3COOH, HCl , H2SO4.
c)
C. H2SO4, HCl, CH3COOH.
d)
D. HCl, CH3COOH, H2SO4.
45.
Câu 5: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. CH3CHO.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C2H6.
46.
Câu 6: Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?<br />C2H5OH HCOOH CH3COOH
a)
A. 118,2oC 78,3oC 100,5oC
b)
B. 118,2oC 100,5oC 78,3oC
c)
C. 100,5oC 78,3oC 118,2oC
d)
D. 78,3oC 100,5oC 118,2oC
47.
Câu 7: Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
a)
A. CH3CHO; C3H7OH ; CH3COOH.
b)
C. C3H7OH ; CH3COOH ; CH3CHO.
c)
B. CH3CHO ;CH3COOH ; C3H7OH.
d)
D. CH3COOH ; C3H7OH ; CH3CHO.
48.
Câu 8/: Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
a)
A. T, X, Y, Z.
b)
B. T, Z, Y, X.
c)
C. Z, T, Y, X.
d)
D. Y, T, Z, X.
49.
Câu 9: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (I), anđehit axetic (II), axit axetic (III) và axit propionic (IV) sắp xếp theo thứ tự giảm dần là
a)
A. IV > I > III > II.
b)
B. IV > III > I > II.
c)
C. II > III > I > IV.
d)
D. I > II > III > IV.
50.
Câu 10.Sắp xếp thứ tự nhiệt độ sôi của các chất: ancol etylic, axit axetic, etyl axetat?
a)
A. Ancol etylic < axit axetic < etyl axetat
b)
B. Etyl axetat < ancol etylic < axit axetic
c)
C. Ancol etylic > axit axetic > etyl axetat
d)
D. Ancol etylic > etyl axetat > axit axetic
51.
Câu 11: Nhiệt độ sôi của ancol etylic (1), ancol metylic (2), dimetyl ete (3) xếp theo trật tự giảm dần là:
a)
A. (1) > (2) > (3)
b)
B. (1) > (2) > (3)
c)
C. (1) > (3) > (2)
d)
D. (3) > (2) > (1)
52.
Câu 12:. Ancol etylic (1), etyl bromua (2) và etan (3), trật tự về độ tan trong nước giảm dần là:
a)
A. (1), (3), (2)
b)
B. (1), (2), (3)
c)
C. (3), (2), (1)
d)
D. (2), (1), (3)
53.
Câu 13 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau Ancol etylic (1) , etyl clorua (2), đietyl ete (3) và axit axetic (4) ta có:
a)
A. (1 ) > (2) > (3) > (4) 
b)
B. (4) > (3) > (2) > (1 )
c)
C. (4) > (1) > (3) > (2)
d)
D. (1) > (2) > (3) > (4)
54.
Câu 14: Cho 4 chất : X (C2H5OH) ; Y (CH3CHO) ; Z (HCOOH) ; G (CH3COOH). <br />Nhiệt độ sôi sắp xếp theo thứ tự tăng dần
a)
A. Y < Z < X < G
b)
B. Z < X < G < Y
c)
C. X < Y < Z < G
d)
D. Y < X < Z < G
55.
Câu 15.Cho 4 chất: X(andehit fomic), Y (axit axetic), Z (ancol metylic), T (axit fomic). <br />Nhiệt độ sôi sắp xếp theo thứ tự tăng dần
a)
A. Y < Z < X < T
b)
B. X < Z < T < Y
c)
C. Z < X < Y < T
d)
D. X < Z < Y < T
56.
Câu 16 Sắp xếp các hợp chất: CH3COOH, C2H5OH và C6H5OH theo thứ tự tính axit tăng dần. Trường hợp nào sau đây đúng?
a)
A. C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH
b)
B. C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH
c)
C. CH3COOH < C6H5OH < C2H5OH
d)
D. C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH
57.
Câu 17.Cho 4 axit: CH3COOH, H2CO3, C6H5OH, H2SO4. Độ mạnh của các axit được sắp theo thứ tự tăng dần
a)
A. CH3COOH < H2CO3 < C6H5OH < H2SO4
b)
B. H2CO3 < C6H5OH < CH3COOH < H2SO4
c)
C. H2CO3 < CH3COOH < C6H5OH < H2SO4
d)
D. C6H5OH < H2CO3 < CH3COOH < H2SO4
58.
Câu 18.So sánh nhiệt độ sôi của các chất axit axetic, axeton, propan, etanol
a)
A. CH3COOH > CH3CH2CH3 > CH3COCH3 > C2H5OH
b)
B. C2H5OH > CH3COOH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3
c)
C. CH3COOH > C2H5OH > CH3COCH3 > CH3CH2CH3
d)
D. C2H5OH > CH3COCH3 > CH3COOH > CH3CH2CH3
59.
Câu 19. Nhiệt độ sôi của axit thường cao hơn ancol có cùng số nguyên tử cacbon là do
a)
A. Vì ancol không có liên kết hiđro, axit có liên kết hiđro
b)
B. Vì liên kết hiđro của axit bền hơn của ancol
c)
C. Vì khối lượng phân tử của axit lớn hơn
d)
D. Vì axit có hai nguyên tử oxi
60.
Câu 20. Trong số các chất sau, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
a)
A. CH3CHO
b)
B. C2H5OH
c)
C. CH3COOH
d)
D. C5H12
61.
Câu 21. Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
a)
A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
b)
C. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
c)
B. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
d)
D. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
62.
Câu 22. Cho các chất CH3CH2COOH (X) ; CH3COOH ( Y) ; C2H5OH ( Z) ; CH3OCH3 (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp tăng dần theo nhiệt độ sôi là
a)
A. T, X, Y, Z
b)
B. T, Z, Y, X
c)
C. Z, T, Y, X
d)
D. Y, T, Z, X
63.
Câu 23. Cho các chất sau: CH3COOH (1) , C2H5COOH (2), CH3COOCH3 (3), CH3CH2CH2OH (4). Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất trên theo thứ tự từ trái qua phải là:
a)
A. 1, 2, 3, 4
b)
B. 3, 4, 1, 2
c)
C. 4, 1, 2, 3
d)
D. 4, 3, 1, 2.
64.
Câu 24. Chỉ ra thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất ?
a)
A. CH3OH < CH3CH2COOH < NH3 < HCl
b)
B. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
c)
C. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH
d)
D. HCOOH < CH3OH < CH3COOH < C2H5F
65.
Câu 25.Xét phản ứng: CH3COOH + C2H5OH ↔ CH3COOC2H5 + H2O.
a)
A. C2H5OH
b)
B. CH3COOC2H5
c)
C. H2O
d)
D. CH3COOH
66.
Câu 26. Cho các chất sau: C2H5OH (1), C3H7OH (2), CH3CH(OH)CH3 (3), C2H5Cl (4), CH3COOH (5), CH3-O-CH3 (6). Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
a)
A. (4), (6), (1), (2), (3), (5).
b)
B. (6), (4), (1), (3), (2), (5).
c)
C. (6), (4), (1), (2), (3), (5).
d)
D. (6), (4), (1), (3), (2), (5).
67.
Câu 1: Hợp chất A có CTPT C3H6O2. A có thể làm tan đá vôi. CTCT đúng của A là:
a)
A. C2H5COOH
b)
B. CHO- CH2- CH2-OH
c)
C. CHO- CH2-O- CH3
d)
D. CH2= CH-O-CH2-OH
68.
Câu 2: Những cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau:
a)
A. CH3CHO và CaCO3
b)
B. C2H5OH và CaCO3
c)
C. CH3COOH và CaCO3
d)
D. Cu(OH)2 và CaCO3
69.
Câu 3: Axit axetic (CH3COOH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a)
A Cu, C2H5OH, dd Na2CO3.
b)
B Cu, dd Na2CO3, CH3OH.
c)
C Mg, Ag, dd Na2CO3.
d)
D Mg, dd Na2CO3, CH3OH.
70.
Câu 4: Cho các chất sau : CH3OH ( xt H2SO4) , NaOH , CuO , Cu , Zn , CaCO3 , NH3 , NaCl , ddAgNO3/NH3 , dd Br2 , H2 (xt Ni ) , O2 (t0) . Axit axetic phản ứng được mấy chất ?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
71.
Câu 5: Để chứng minh Axit Axetic mạnh hơn Axit Cacbonic ta dùng phương trình nào sau đây:
a)
A. CH3COONa + H2CO3 → CH3COOH + NaHCO3
b)
B. CH3COONa + NaHCO3 → CH3COOH + Na2CO3
c)
C. CH3COOH +Na2CO3→ CH3COONa + NaHCO3
d)
D. 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2 + H2O
72.
Câu 6: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
73.
Câu 7: Cho các chất sau : CH3CH2CHO (1) ; CH2=CHCHO (2) ; CH≡CCHO (3) ; CH2=CHCH2OH (4) ;(CH3)2CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là
a)
A. (2), (3), (4), (5).
b)
B. (1), (2), (4), (5).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (1), (2), (3), (4).
74.
Câu 8: Cho các hợp chất hữu cơ : C2H4 ; C2H2 ; CH2O ; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm.
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
75.
Câu 9: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
A. 3.
b)
B. 6.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
76.
Câu 10: Cho các chất sau : phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
77.
Câu 11: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2.<br />Số phát biểu đúng là:
a)
A. 1, 2, 3 tác dụng được với Na.
b)
B. Trong A, B, C có 2 chất cho phản ứng tráng gương.
c)
C. 1, 2, 3 là các đồng phân.
d)
D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2.
78.
Câu 12: Cho hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với dung dịch HNO3 (đủ) thì thu được 22,9 gam axit picric(2,4,6-trinitrophenol)? Khối lượng HNO3 đã dụng là
a)
A. 18,9.
b)
B. 6,3.
c)
C. 13,9.
d)
D. 20.
79.
Câu 13: Phenol lỏng và ancol etylic đều phản ứng được với
a)
A. dd Na2CO3
b)
B. Kim loại Na
c)
C. dd HBr
d)
D. dd NaOH
80.
Câu 14: Cho 2,84(g) hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với Na thu được 4,6(g) chất rắn và V lít H2(đktc). Xác định V
a)
A. 1,12 lít
b)
B. 1,792 lít
c)
C. 2,24 lít
d)
D. 0,896 lít
81.
Câu 15: Đêhidrat hoá 14,8(g) ancol thì thu được 11,2(g) anken. Công thức phân tử của rượu?
a)
A. C4H9OH
b)
B. C3H7OH
c)
C. C5H11OH
d)
D. C2H5OH
82.
Câu 16: Oxi hoá 6(g) ancol no, đơn chức X thu được 5,8(g) anđehit. Công thức phân tử của A?
a)
A. C5H11OH
b)
B. C3H7OH
c)
C. C2H5OH
d)
D. C4H9OH
83.
Câu 17: Cho 14(g) hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). % khối lượng mỗi chất tương ứng trong A?
a)
A. 32,85% và 67,15%
b)
B. 29,75% và 70,25%
c)
C. 70,25% và 29,75%
d)
D. 67,14% và 32,86%
84.
Câu 18: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là
a)
A. C6H5CH2OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. CH2=CHCH2OH.
85.
Câu 19: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là
a)
A. C3H7OH.
b)
B. CH3OH.
c)
C. C6H5CH2OH.
d)
D. CH2=CHCH2OH.
86.
Câu 20: Cho 0,1 mol ancol X td hết với Na dư thu 2,24 lít H2 đkc. số nhóm chức –OH của ancol là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
87.
Câu 21: Cho 3,7g một ancol X no ,đơn chức ,mạch hở tác dụng với Na dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra ở đkc .CTPT của X là
a)
A. C2H6O
b)
B. C3H10O
c)
C. C4H10O
d)
D. C4H8O
88.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 6g một ancol no, đơn, hở X thu được 13,2g CO2. CTPT của X là
a)
A. CH3OH
b)
B. C2H5OH
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C4H9OH
89.
Câu 23: Hiđro hóa hoàn toàn 2,9 gam một anđehit A được 3,1 gam ancol. A có công thức phân tử là
a)
A. CH2O.
b)
B. C2H4O.
c)
C. C3H6O.
d)
D. C2H2O2.
90.
Câu 24: Oxi hóa 1,76 gam một anđehit đơn chức được 2,4 gam một axit tương ứng. Anđehit đó là
a)
A. anđehit acrylic.
b)
B. anđehit axetic.
c)
C. anđehit propionic.
d)
D. anđehit fomic.
91.
Câu 25: Cho 4.4 g một anđehit đơn chức no mạch hở tráng gương thu được 21.6 gam kết tủa bạc. Công thức phân tử của X là
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5CHO.
d)
D. C3H7CHO.
92.
Câu 26: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm metanal và etanal tác dụng với một lượng vừa dư AgNO3/NH3 thu được 108 gam Ag. Khối lượng metanal trong hỗn hợp là
a)
A. 4,4 gam.
b)
B. 3 gam.
c)
C. 6 gam.
d)
D. 8,8 gam.
93.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai axit hữu cơ. Giá trị của m là
a)
A. 9,5.
b)
B. 10,9.
c)
C. 14,3.
d)
D. 10,2.
94.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu được 1,568 lít CO2 (đktc).. CTPT của 2 anđehit là
a)
A. CH3CHO và C2H5CHO.
b)
B. HCHO và CH3CHO.
c)
C. C2H5CHO và C3H7CHO.
d)
D. Kết quả khác.
95.
Câu 29: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp. Cho 0,3 mol X tác dụng hoàn toàn với CuO đun nóng được hỗn hợp Y gồm 2 anđehit. Cho Y tác dụng với lượng dung dịch AgNO3/NH3 được 86,4 gam Ag. X gồm
a)
A. CH3OH và C2H5OH.
b)
B. C3H7OH và C4H9OH.
c)
C. C2H5OH và C3H7OH.
d)
D. C3H5OH và C4H7OH.
96.
Câu 30: Cho 4,58g hỗn hợp X gồm C2H5COOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,672 lit H2 (đkc). Cô cạn dung dịch thu được m g muối khan là
a)
A. 5.24 gam
b)
B. 6.5 gam
c)
C. 4.6 gam
d)
D. 6.8 gam
97.
Câu 31: Cho m gam ancol etylic tác dụng với dung dịch axit axetic dư thu được 26.4 gam ester với hiệu suất 60%. Giá trị nào là của m
a)
A. 12.8 gam
b)
B. 23 gam
c)
C. 4.6 gam
d)
D. tất cả sai.