NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCN 11 - P1
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Động cơ đốt trong (ĐCĐT) ra đời vào năm nào
a)
1877
b)
1885
c)
1897
d)
1860
2.
Động cơ đốt trong (ĐCĐT)là động cơ biến đổi
a)
Nhiệt năng thành cơ xảy ra bên ngoài của xe
b)
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xe
c)
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong của xilanh
d)
Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài của xilanh
3.
Động cơ đốt trong (ĐCĐT)cấu tạo gồm
a)
Ba cơ cấu, bốn hệ thống
b)
Hai cơ cấu, ba hệ thống
c)
Hai cơ cấu, bốn hệ thống
d)
Ba cơ cấu, ba hệ thống
4.
Động cơ đốt trong (ĐCĐT)phân loại theo
a)
Nhiên liệu
b)
Hành trình của pit-tông
c)
Chuyển động
d)
Giá tiền
5.
Ai là người đầu tiên chế tạo thành cộng ĐCĐT
a)
Điezen
b)
Lơnoa
c)
Đemlơ
d)
Otto và Lăng Ghen
6.
Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen?
a)
Nicôla Aogut Ôttô.
b)
James Watte
c)
Ruđônphơ Sáclơ Steđiêng Điêzen.
d)
Giăng Êchiên Lơnoa.
7.
Điểm chết dưới(ĐCD).
a)
Pittong gần tâm trục khuỷu
b)
Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động
c)
Pittong gần tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
d)
Pittong xa tâm trục khuỷu và đang đổi chiều chuyển động
8.
Khi Pittong ở ĐCD kết hợp với nắp máy tạo thành thể tích
a)
Buồng cháy
b)
Công tác
c)
Toàn phần
d)
Làm việc
9.
ĐC 4kỳ, kỳ nén pittong đi từ.
a)
ĐCT xuống
b)
ĐCT lên
c)
ĐCD xuống
d)
ĐCD lên
10.
ĐC 4kỳ, kỳ nén xupap
a)
Nạp mở, thải đóng
b)
Nạp mở, thải mở
c)
Nạp đóng, thải đóng
d)
Nạp đóng, thải mở
11.
ĐC điezen 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
a)
Phun nhiên liệu
b)
Phun hòa khí
c)
Đánh lửa
d)
Phun không khí
12.
Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu ( R):
a)
S= R
b)
S= 1.5R
c)
S= 2R
d)
S= 2.5R
13.
Công thức liên hệ giữa Vtp , Vbc , Vct là
a)
Vtp = Vct – Vbc
b)
Vct = Vbc + Vtp
c)
Vbc = Vct – Vtp
d)
Vtp = Vbc + Vct
14.
Chu trình làm việc của ĐCĐT lần lượt xảy ra các quá trình nào?
a)
Nạp – nén – nổ – xả
b)
Nạp – nổ – xả - nén
c)
Nạp – nổ – nén – xả
d)
Nổ – nạp – nén – xả
15.
Động cơ nào không có xupap ?
a)
2 kỳ
b)
4 kỳ
c)
Xăng 2 kỳ
d)
Điêzen
16.
Đối với động cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải?
a)
Xupap
b)
Pittông
c)
Cả Xupap và Pitông
d)
Xupap hoặc Pittông
17.
Chọn câu sai
a)
Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thảy khi động cơ làm việc
b)
Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết
c)
Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông
d)
Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình
18.
Sự khác nhau giữa động cơ xăng hai kỳ so với động cơ xăng bốn kỳ
a)
Không có xupap
b)
Có công suất mạnh hơn bốn kỳ
c)
Có momen quay đều hơn bốn kỳ
d)
Hao tốn nhiên liệu hơn bốn kỳ
19.
Kết luận nào dưới đây là sai: khi động cơ xăng bốn kỳ thực hiện được một chu trình thì
a)
Piston trở về vị trí ban đầu sau một lần đi và về
b)
Trục khuỷu quay được 2 vòng
c)
Bugi bật tia lửa điện một lần
d)
Động cơ đã thực hiện việc nạp - thải khí một lần
20.
Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ thải của ĐCĐT 4 kỳ
a)
Áp suất giảm - thể tích giảm
b)
Áp suất giảm - thể tích tăng
c)
Áp suất tăng - thể tích giảm
d)
Áp suất tăng - thể tích tăng
21.
Ở động cơ xăng, trong kỳ hút nhiên liệu nạp vào xilanh là
a)
Không khí
b)
Hổn hợp xăng
c)
Hòa khí (không khí hòa với xăng).
d)
Dầu
22.
Trong động cơ 4 kỳ, kỳ nào cả hai xupap đều đóng
a)
Nén
b)
Thải
c)
Nén và nạp
d)
Nén và cháy dãn nở
23.
Chọn phương án đúng nhất
a)
Tỷ số nén của động cơ diezel phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì nhiên liệu muốn tự cháy được phải có áp suất và nhiệt độ cao.
b)
Tỷ số nén của động cơ diezel cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì động cơ diezel có độ bền cao hơn.
c)
Tỷ số nén của động cơ diezel cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì hiệu suất của động cơ diezel cao hơn hiệu suất của động cơ xăng.
d)
Tỷ số nén của động cơ diezel phải cao hơn tỷ số nén của động cơ xăng vì động cơ diezel không cần bugi bật tia lửa điện.
24.
Ở ĐC xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xi lanh như thế nào?
a)
Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nạp.
b)
Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nén.
c)
Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì thải.
d)
Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh
25.
Trong ĐCĐT 4 kỳ, số vòng quay trục khuỷu gấp số vòng quay trục cam bao nhiêu lần?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
bằng nhau
26.
Thể tích được giới hạn bởi ĐCT và ĐCD là thể tích.
a)
Buồng cháy
b)
Công tác
c)
Toàn phần
d)
Cả ba.
27.
ĐC 4kỳ, kỳ nạp pittong đi từ.
a)
ĐCT xuống
b)
ĐCT lên
c)
ĐCD xuống
d)
ĐCD lên
28.
ĐC 4kỳ, kỳ nào sinh công.
a)
Kỳ 1
b)
Kỳ 2
c)
Kỳ 3
d)
Kỳ 4
29.
ĐC 4kỳ, kỳ nổ xupap
a)
Nạp mở, thải đóng
b)
Nạp mở, thải mở
c)
Nạp đóng, thải đóng
d)
Nạp đóng, thải mở
30.
ĐC xăng 4 kỳ, kỳ cuối kỳ nạp xảy ra hiện tượng
a)
Phun nhiên liệu
b)
Phun hòa khí
c)
Đánh lửa
d)
Phun xăng.
31.
Pittông được chia thành mấy phần
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
32.
Chọn câu sai
a)
Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu.
b)
Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu.
c)
Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay.
d)
Má khuỷu dùng để nối đầu trục Khuỷu và chốt Khuỷu.
33.
Chọn câu sai:
a)
Thân máy dùng để lắp các cơ cấu và hệ thống.
b)
Nắp Xilanh cùng với đỉnh Pittông và Xilanh tạo ra buồng cháy
c)
Nắp máy dùng để lắp các chi tiết: Bugi, Xupap, cò, đường nạp thải, con đội
d)
Thân Xilanh làm mát bằng nước có áo nước
34.
Điểm chết dưới là điểm mà tại đó
a)
Piston ở gần tâm trục khuỷu
b)
Piston ở xa tâm trục khuỷu.
c)
Piston đổi chiều chuyển động
d)
piston đứng yên
35.
Piston làm bằng hợp kim nhôm vì:
a)
Nhẹ và bền
b)
Tạo cho nhiên liệu hòa trộn đều với không khí
c)
Giảm được lực quán tính
d)
Dễ lắp ráp và kiểm tra.
36.
Dễ lắp ráp và kiểm tra.
a)
Đỉnh pittong
b)
Đầu pittong
c)
Thân pittong
d)
Chốt Pittong
37.
Các rãnh xecmăng được bố trí ở phần nào của pittông?
a)
Phần thân.
b)
Phần đỉnh.
c)
Phần bên ngoài.
d)
Phần đầu.
38.
Xécmăng là 1 chi tiết của :
a)
Cơ cấu trục khuỷu- thanh truyền
b)
Hệ thống bôi trơn
c)
Hệ thống làm mát
d)
Cơ cấu phân phối khí
39.
Hệ thống đánh lửa có ở loại động cơ nào
a)
Động cơ xăng
b)
Động cơ điêzen
c)
Động cơ 4 kỳ
d)
Động cơ 2 kỳ
40.
Cấu tạo của thanh truyền gồm mấy phần
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
Reset
