wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi TOÁN 11 HK II

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

lim(2nn3)(3n2+1)(2n1)(n47)\lim\frac{\left(2n-n^3\right)\left(3n^2+1\right)}{\left(2n-1\right)\left(n^4-7\right)}  

a)

-3/2

b)

1

c)

3

d)

++\infty  

2.

Bài làm của một học sinh khi tính lim2.3n +5n 14. 5n2. 3n +5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}  như sau:

+ Bước 1:
lim2.3n +5n 14. 5n2. 3n +5=lim2(35)n+1 14 2.(35)n+5\lim\frac{2.3^{n\ }+5^{n\ }-1}{4.\ 5^n-2.\ 3^{n\ }+5}=\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}  
+ Bước  2:

lim2(35)n+1 14 2.(35)n+5=114+5 =0.\lim\frac{2\left(\frac{3}{5}\right)^n+1\ -1}{4\ -2.\left(\frac{3}{5}\right)^n+5}=\frac{1-1}{4+5\ }=0.  
Hỏi bài làm trên đúng hay sai. Nếu sai thì sai ở bước nào?

a)

Đúng

b)

Sai  ở Bước 1

c)

Sai ở Bước 2

d)

Sai cả hai Bước 1 và 2

3.

lima.n+45n+3=2\lim\frac{a.n+4}{5n+3}=2  

a)

a=10

b)

a=5

c)

a=0

d)

a=4/3

4.
a)

A. +A.\ +\infty  

b)

B. B.\ -\propto  

c)

C. 0

d)

D. 1

5.

Giới hạn của hàm số: limx1x+21x+1\lim_{x\rightarrow-1}\frac{\sqrt{x+2}-1}{x+1}  

a)

1

b)

12\frac{1}{2}  

c)

13\frac{1}{3}  

d)

2

6.
a)

A. A.\ -\infty  

b)

B. +B.\ +\propto  

c)

C. 236C.\ \frac{2-\sqrt[]{3}}{6}  

d)

D. 2 +36D.\ \frac{-2\ +\sqrt[]{3}}{6}  

7.
a)

A. Không tồn tại

b)

B. 0

c)

C. 1

d)

D. -\propto  

8.
a)

A. A.\ -\propto  

b)

B. Không tồn tại

c)

C. ++\infty  

d)

D. 0

9.

Cho hàm số f(x)= x24f\left(x\right)=\ \sqrt[]{x^2-4}  . Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 13. Cho các hàm số y=x2+3x+4y=x^2+3x+4y=sinxy=\sin xy=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}y=x1y=\sqrt{x-1} . Số hàm số liên tục trên R là: 

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

13.

Hàm số y=25x7x+1y=\frac{2-5x}{7x+1}  có đạo hàm là

a)

37(7x+1)2\frac{-37}{\left(7x+1\right)^2}  

b)

37(7x+1)2\frac{37}{\left(7x+1\right)^2}  

c)

19(7x+1)2\frac{19}{\left(7x+1\right)^2}  

d)

19(7x+1)2\frac{-19}{\left(7x+1\right)^2}  

14.

Đạo hàm của hàm số y=x3+x25x9y=x^3+x^2-5x-9  tại  1 là 

a)

0

b)

9-9  

c)

5

d)

1

15.

Hàm số  f(x)=(x2+x)2019f\left(x\right)=\left(x^2+x\right)^{2019}  có đạo hàm bằng

a)

4038(x+1)(x2+1)4038\left(x+1\right)\left(x^2+1\right)  

b)

2019(2x+1)(x2+1)20182019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

c)

4038(2x+1)(x2+1)20184038\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)^{2018}  

d)

2019(2x+1)(x2+1)2019\left(2x+1\right)\left(x^2+1\right)  

16.

Trong bảng xét dấu trên, y' > 0 khi nào?

a)

x(;2)x\in\left(-\infty;-2\right)

b)

x(52;+)x\in\left(-\frac{5}{2};+\infty\right)

c)

x(2;52)x\in\left(-2;\frac{5}{2}\right)

d)

x(;2)(52;+)x\in\left(-\infty;-2\right)\cup\left(-\frac{5}{2};+\infty\right)

17.

Công thức tính đạo hàm nào sai?

a)
b)
c)
d)
18.
a)

2

b)

1

c)

-1

d)

0

19.

Công thức nào sai:

a)
b)
c)
d)
20.

(un)=\left(u^n\right)'=  

a)

n.un1n.u^{n-1}  

b)

n.un.un.u^n.u'  

c)

n.un.u'  

d)

n.un1.un.u^{n-1}.u'  

21.

(tanx)\left(\tan x\right)'  bằng:

a)

1cos2x\frac{1}{\cos^2x}  

b)

1cos2x\frac{-1}{\cos^2x}  

c)

tan(x)2+1\tan\left(x\right)^2+1  

d)

1sin2x\frac{-1}{\sin^2x}  

e)

1tan(x)21-\tan\left(x\right)^2  

22.

Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

(u+vw)=u+vw.\left(u+v-w\right)'=u'+v'-w'.

b)

(u.v)=uvvu.\left(u.v\right)'=u'v-v'u.

c)

(1v)=vv2\left(\frac{1}{v}\right)'=\frac{-v}{v^2}  

d)

(uv)=uv+vuv2.\left(\frac{u}{v}\right)'=\frac{u'v+v'u}{v^2}.

23.

câu 10: Khẳng định nào sau đây sai?

a)

limx0(sinxx)=1\lim_{x\rightarrow0}\left(\frac{\sin x}{x}\right)=1  

b)

limx0(sin3x3x)=1\lim_{x\rightarrow0}\left(\frac{\sin3x}{3x}\right)=1  

c)

limx0(sin5xx)=1\lim_{x\rightarrow0}\left(\frac{\sin5x}{x}\right)=1  

d)

limx0(sin2xx)=2\lim_{x\rightarrow0}\left(\frac{\sin2x}{x}\right)=2  

24.

Tính đạo hàm của hàm số f(x)=5sinx3cosxf\left(x\right)=5\sin x-3\cos x  tại điểm  x=π2x=\frac{\pi}{2}  

a)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=3  

b)

f(π2)=3f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-3  

c)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=-5  

d)

f(π2)=5f'\left(\frac{\pi}{2}\right)=5  

25.

Một chất điểm chuyển động theo phương trình  s(t)=t2s\left(t\right)=t^2  , trong đó  t>0t>0  ,  tt   tính bằng giây và  s(t)s\left(t\right)   tính bằng mét. Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm  t=2t=2   giây.

a)

2 ms2\ \frac{m}{s}  

b)

3 ms3\ \frac{m}{s}  

c)

4 ms4\ \frac{m}{s}  

d)

5 ms5\ \frac{m}{s}  

26.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=tanxy=\tan x  tại điểm có hoành độ  x0=π4x_0=\frac{\pi}{4}  là

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

1/2

27.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  tại giao điểm của đồ thị với trục tung là


a)

2

b)

1

c)

3

d)

-1

28.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

29.

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C):  y=x33xy=x^3-3x   song song với đường thẳng 

y = 9x + 10

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

30.

Đường thẳng y = 3x + m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3+2y=x^3+2   khi m bằng

a)

1 hoặc -1

b)

0 hoặc 4

c)

0 hoặc -2

d)

1 hoặc 3

31.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=13x32x23x+1y=-\frac{1}{3}x^3-2x^2-3x+1   có hệ số góc lớn nhất bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Tiếp tuyến của (C):  y=x3+3x2 3y=-x^3+3x^2\ -3   vuông góc với đường thẳng  y=19x1y=\frac{1}{9}x-1   có hệ số góc bằng

a)

- 9

b)

9

c)

1/9

d)

- 1

33.

Nếu tiếp tuyến tại M của (P):  y=x24x+3y=-x^2-4x+3  có hệ số góc là 8 thì hoành độ điểm M bằng

a)

5

b)

12

c)

- 1

d)

- 6

34.

Cho hàm số  y=x42+x2+32, (C)y=-\frac{x^4}{2}+x^2+\frac{3}{2},\ \left(C\right)  . Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng  52-\frac{5}{2}  

a)

y=12x432y=12x-\frac{43}{2}  

b)

y=12x+432y=12x+\frac{43}{2}  

c)

y=12x+52y=12x+\frac{5}{2}  

d)

y=12x52y=12x-\frac{5}{2}  

35.

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số y=x46x2y=x^4-6x^2 tại điểm có hoành độ  x0x_0  biết  y"(x0)=0, x0>0y"\left(x_0\right)=0,\ x_0>0   . Tìm k?

a)

k=8k=-8  

b)

k=8k=8  

c)

k=1k=1  

d)

k=1k=-1  

36.

Câu 2: Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Biết a vuông góc với đường thẳng c. Tìm mệnh đề đúng ?

a)

A. b vuông góc với c

b)

B. b // c

c)

C. Cả A và B đúng

d)

D. Tất cả sai.

37.

Câu 3: Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC’ có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, CB, BC’ và C’A. Tứ giác MNPQ là hình gì?

a)

A. Hình bình hành

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Hình vuông

d)

D. Hình thang

38.

Câu 5: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có thể sai?

a)

A. A'C' ⊥ BD

b)

B. BB' ⊥ BD

c)

C. A'B ⊥ DC'

d)

D. BC' ⊥ A'D

39.

Câu 2: Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d .Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d .

b)

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R) .

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

d)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì có duy nhất một mặt phẳng thứ ba vuông góc với cả hai mặt phẳng đó.

40.

Cho hình tứ diện ABCD có ABC là tam giác vuông tại điểm B. Gọi AH là đường cao của tam giác SAB. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

AHSBAH\perp SB  

b)

SABCSA\perp BC  

c)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

d)

BC(SAC)BC\perp\left(SAC\right)  

41.

Câu 7: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy chỉ ra câu sai:

a)

Mặt phẳng (ACC'A') vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

b)

Mặt phẳng (ACC'A') vuông góc với mặt phẳng (BDD'B')

c)

Mặt phẳng (ACC'A') vuông góc với mặt phẳng (ADD'A')

d)

Mặt phẳng (ACC'A') vuông góc với mặt phẳng (A'B'C'D')

42.

Câu 1 : Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc (MN ; SC) bằng

a)

A. 45°

b)

B. 30°

c)

C. 90°

d)

D.60°

43.

Câu 6: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD. Góc giữa AO và CD bằng bao nhiêu?

a)

A. 0°

b)

B. 30°     

c)

C. 90°

d)

D. 60°

44.

Câu 7: Cho tứ diện ABCD có AC = (3/2)AD, ∠CAB = ∠DAB = 60°, CD = AD. Gọi α là góc giữa AB và CD. Chọn khẳng định đúng?

a)

A. cosα = (3/4) 

b)

B. α = 60°  

c)

C. α = 30°     

d)

 D. cosα = 1/4

45.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA = a và vuông góc với đáy. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) .

a)

45°45\degree

b)

30°30\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

46.

Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thoi tâm O có góc  ABC=60o\angle ABC=60^o  . Biết cạnh hình thoi có độ dài là 4, SD=5. Tính SO, biết  SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)  .

a)

SO=13SO=\sqrt{13}  

b)

SO=17SO=\sqrt{17}  

c)

SO=7

d)

Không đủ dữ kiện để ính

47.

Cho tứ diện vuông OABC ( OA, OB, OC đôi một vuông góc).

Khi đó d(A,(OBC)) là

a)

AB

b)

AC

c)

AO

d)

AH với H là hình chiếu của A lên BC

48.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a. Các cạnh bên SA = SB = SC = SD = a√2. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và (SBC) là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho hình chóp S. ABCD có SA ⊥ (ABCD), đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AB = a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tính khoảng cách giữa đường thẳng IJ và (SAD)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài cạnh bằng 2a. Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AC; BC; gọi P là trọng tâm tam giác BCD. Mặt phẳng (MNP) cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D