wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ HKII

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường

a)

bị hắt trở lại môi trường cũ

b)

bị hấp thụ hoàn toàn và ko truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai

c)

tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ 2

d)

bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa 2 môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ 2

2.

Pháp tuyến là đg thẳng

a)

tạo vs tia tới 1 góc vuông tại điểm tới

b)

song song vs mặt phân cách giữa 2 môi trường

c)

tạo vs mặt phân cách giữa 2 môi trường 1 góc vuông tại điểm tới

d)

tạo vs mặt mặt phân cách giữa 2 môi trường 1 góc vuông tại điểm tới

3.

khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

góc khúc xạ bao h cũng nhỏ hơn góc tới

b)

góc khúc xạ bao h cũng lớn hơn góc tới

c)

góc khúc xạ bao h cũng bằng góc tới

d)

tùy vào môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn

4.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm nào dưới đây?

a)

có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

có phần giữa dày hơn phần rìa

c)

có phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

có hình dạng bất kì

5.

chiếu 1 tia sáng vào 1 thấu kính hội tụ. Tia ló ra khỏi thấu kính sẽ qua tiêu điểm nếu:

a)

tia tới qua quang tâm mà ko trùng vs trục chính

b)

tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính

c)

tia tới song song trục chính

d)

tia tới bất kì

6.

chiếu 1 ta sáng qua quang tâm của 1 thấu kính phân kì. Tia sáng ló ra khỏi thấu kính sẽ đi?

a)

đi qua 1 điểm

b)

song song vs trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

có đg kéo dài đi qua tiêu điểm

7.

Thấu kính phân kì có đặc điểm nào dưới đây

a)

có phần giữa mỏng hơn phần rìa

b)

có phần giữa dày hơn phần rìa

c)

ó phần giữa bằng hơn phần rìa

d)

có hình dạng bất kì

8.

thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia sáng song song thành

a)

chùm tia phản xạ

b)

chùm tia ló phân kì

c)

chùm tia ló hội tụ

d)

chùm tia ló song song

9.

Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia sáng song song thành

a)

chùm tia phản xạ

b)

chùm tia ló phân kì

c)

chùm tia ló hội tụ

d)

chùm tia ló song song

10.

Ảnh tạo bởi TKPK có đặc điểm nào sau đây ?

a)

luôn cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật và cùng chiều với vật

b)

ảnh thật, cùng chiều vs vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, lớn hơn vật

d)

luôn cho ảnh thật, nhỏ hơn vật

11.

Ảnh tạo bởi TKHT có đặc điểm nào sau đây?

a)

có thể cho ảnh ảo hay ảnh thật, tùy vào khoảng cách từ vật đến thấu kính

b)

ảnh thật, cùng chiều vs vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều vs vật, lớn hơn vật

d)

luôn cho ảnh thật, nhỏ hơn vật

12.

Khi ánh sáng truyền từ ko khí vào thủy tinh thì:

a)

góc khúc xạ ko phụ thuộc vào góc tới

b)

góc tới hơn góc khúc xạ

c)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

d)

khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng

13.

Một tia sáng truyền từ nước ra ko khí thì:

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới

b)

tia khúc xạ luôn trùng vs pháp tuyến

c)

tia khúc xạ hợp vs pháp tuyến 39 độ

d)

tia khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước

14.

trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là:

a)

góc SIN

b)

góc RIN'

c)

góc INR

d)

góc SRI

15.

Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

truyền thẳng ánh sáng

b)

tán xạ ánh sáng

c)

phản xạ ánh sáng

d)

khúc xạ ánh sáng

16.

Đối vs thấu kính phân kì, khi vật đặt rất xa thấu kính thì ảnh ảo của vật tạo bởi thấu kính

a)

ở quang tân O

b)

ở cách thấu kính 1 khoảng tiêu cự

c)

ở khác phía so vs vật

d)

ở rất xa so vs tiêu điểm

17.

Chỉ ra phương án sai. Đặt một cây nến trước 1 thấu kính hội tụ

a)

ta có thể thu đc ảnh trên màn

b)

ảnh của cây nến trên màn có thể lớn hơn hay nhỏ hơn vật

c)

ảnh của cây nến trên màn có thể là ảnh thật hay ảnh ảo

d)

ảnh ảo của cây nến luôn lớn hơn vật

18.

Vật AB cao đặt trc thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm cùng 1 phía đối vs thấu kính. Ảnh A'B'

a)

là ảnh thật lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, lớn hơn vật

c)

là ảnh ảo nhỏ hơn vật

d)

là ảnh thật nhỏ hơn vât

19.

Vật AB cao 2cm đặt trc 2 thấu kính hội tụ và phân kì. So sánh kích thước thước của 2 ảnh ảo tạo bởi 2 thấu kính

a)

ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ lớn hơn của thấu kính phân kì

b)

ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ bằng của thấu kính phân kì

c)

ảnh của vật tạo bởi thấu kính hội tụ nhỏ hơn của thấu kính phân kì

d)

không xác định đc

20.

tia tới song song vs trục chính của 1 thấu kính phân kì, cho tia ló có đg kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính:

a)

15cm

b)

30cm

c)

60cm

d)

7,5cm

21.

tia tới song song vs trục chính của 1 thấu kính phân kì, cho tia ló có đg kéo dài cắt trục chính tại 1 điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Khoảng cách giữa 2 tiêu điểm của thấu kính là:

a)

15cm

b)

30cm

c)

60cm

d)

7,5cm

22.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 25cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là 50cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là bao nhiêu?

a)

25cm

b)

50cm

c)

100cm

d)

12,5cm

23.

Một thấu kính phân kì có tiêu cự là 25cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là 50cm. Khoảng cách từ ành đến thấu kính là bao nhiêu ?

a)

25cm

b)

50cm

c)

100cm

d)

16,67cm

24.

1 thấu kính hội tụ có tiêu cự là 10cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 30cm. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là bao nhiêu?

a)

25cm

b)

50cm

c)

100cm

d)

15cm

25.

Vật AB đặt trc thấu kính hội tụ cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng 1 phía đối vs thấu kính. Ảnh A'B'

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật

c)

ngược chiều vs vật

d)

là ảnh ảo, cùng chiều vs vật

26.

1 vật cao 3cm đặt trc 1 thấu kính hội tụ. Ta thu đc 1 ảnh cao 4,5cm. Ảnh đó là:

a)

ảnh thật

b)

ảnh ảo

c)

có thể thật hoặc ảo

d)

cùng chiều vật

27.

Đặt 1 vật AB hình mũi tên vuông góc vs trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng f<d<2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ bằng vật

28.

Đặt 1 vật AB hình mũi tên vuông góc vs trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng d=2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằng vật

29.

Đặt 1 vật AB hình mũi tên vuông góc vs trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng d=f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

khu thu được ảnh

30.

Đặt 1 vật AB hình mũi tên vuông góc vs trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng khoảng d>2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật, ngược chiều và lớn bằngvật

31.

Đặt 1 vật AB hình mũi tên vuông góc vs trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính 1 khoảng khoảng d<f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:

a)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật

32.

Ảnh của 1 vật trên phim trong máy ảnh là:

a)

ảnh thật, cùng chiều vs vật và nhỏ hơn vật

b)

ảnh thật, ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

c)

ảnh ảo, cùng chiều vs vật và nhỏ hơn vật

d)

ảnh ảo, ngược chiều vs vật và nhỏ hơn vật

33.

Bộ phận quan trọng nhất của mắt là:

a)

thể thủy tinh và thấu kính

b)

thể thủy tinh và màng lưới

c)

màng lưới và võng mạc

d)

con ngươi và thấu kính

34.

Về phương diện tạo ảnh, mắt và máy ảnh có tính chất giống nhau là

a)

tạo ra ảnh thật, lớn hơn vật

b)

tạo ra ảnh thật, bé hơn vật

c)

tạo ra ảnh ảo, lớn hơn vật

d)

tạo ra ảnh ảo, bé hơn vật

35.

Vật kính của máy ảnh sử dụng

a)

thấu kính hội tụ

b)

thấu kính phân kì

c)

gương phẳng

d)

gương cầu

36.

Ảnh của 1 vật in trên màng lưới của mắt là

a)

ảnh ảo nhỏ hơn vật

b)

ảnh ảo lớn hơn vật

c)

ảnh thật nhỏ hơn vật

d)

ảnh thật lớn hơn vật

37.

Mắt tốt khi nhìn vật ở xa mà không phải điều tiết thì ảnh của vật ở

a)

trc màng lưới của mắt

b)

trên màng lưới của mắt

c)

sau màng lưới của mắt

d)

trc tiêu điểm của thể thủy tinh của mắt

38.

Máy ảnh gồm các bộ phận:

a)

buồng tối, kính màu, chỗ đặt phim

b)

buồng tối, vật kính, chỗ đặt phim

c)

vật kính, kính màu, chỗ đặt phim

d)

vật kính, kính màu, chỗ đặt phim, buồng tối

39.

Dòng điện xoay chiều là

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện ko đổi

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải

d)

dòng điện có 1 chiều cố định

40.

máy biến thế là thiết bị:

a)

giữ hđt ko đổi

b)

giữ cđdđ ko đổi

c)

biến đổi hđt xoay chiều

d)

biến đổi cđdđ ko đổi

41.

Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hđt của dòng điện

a)

xoay chiều

b)

1 chiều ko đổi

c)

xoay chiều và cà 1 chiều ko đổi

d)

ko đổi

42.

Máy biến thế dùng để:

a)

tăng, giảm hđt 1 chiều

b)

tăng, giảm hđt xoay chiều

c)

tạo ra dòng điện 1 chiều

d)

tạo ra dòng điện xoay chiều

43.

Máy biến thế là thiết bị

a)

giữ hđt ko đổi

b)

giữ cđdđ ko đổi

c)

biến đổi hđt xoay chiều

d)

biến đổi cđdđ ko đổi

44.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng phát sáng?

a)

đèn huỳnh quang

b)

quạt điện

c)

tivi

d)

nồi cơm điện

45.

Chọn phát biểu đúng

a)

bộ phận đứng yên gọi là rôto

b)

bộ phận quay là stato

c)

có 1 loại máy phát điện xoay chiều

d)

máy phát điện quay càng nhanh thì hđt sinh ra càng nhỏ

46.

Khi nào dòng điện cảm ứng trong 1 cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

nam châm đang chuyển động thì dừng lại

b)

cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại

c)

số đg sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì giảm hoặc ngược lại

d)

số đg sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm

47.

Nếu đặt vào 2 đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế 1 hđt xoay chiều thì từ trg trong lõi sắt từ sẽ:

a)

luôn giảm

b)

luôn tăng

c)

biến thiên

d)

ko biến thiên

48.

Chọn phát biểu sai

a)

bộ phận đứng yên gọi là stato, bộ phận quay gọi là rôto

b)

khi rôto của máy phát điện xoay chiều quay đc vòng thì dòng điện do máy sinh ra đổi chiều 1 lần

c)

dòng điện ko thay đổi khi đổi chiều quay của rôto

d)

tần số quay của máy phát điện ở nước ta hiên nay là 50Hz

49.

Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?

a)

bóng đèn sợi tóc

b)

mỏ hàn điện

c)

quạt điện

d)

máy sấy tóc

50.

Trên hình sau, khi cho khung dây quay quanh trục PQ thì trong khung dây có xuất hiện dòng điện cảm ứng ko?

a)

không

b)

c)

dòng điện cảm ứng ngày càng tăng

d)

xuất hiện sau đó tắt ngay

51.

Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là gì?

a)

dựa trên tác dụng của dòng điện

b)

dựa trên hiện tượng cảm ứng từ

c)

dựa trên hiện tượng khúc xạ ánh sáng

d)

dựa trên hiên tượng phản xạ ánh sáng

52.

Phương án làm giảm hao phí hữu hiệu nhất là?

a)

tăng tiết diện dây dẫn

b)

chọn dây dẫn có điện trổ suất nhỏ

c)

tăng hđt

d)

giảm tiết diện dây dẫn

53.

Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện?

a)

tác dụng sinh lý

b)

tác dụng nhiệt

c)

tác dụng từ

d)

tác dụng hóa học

54.

Vs 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế

a)

cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp

b)

cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp

c)

cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp

d)

cuộn dây là cũng có thể là cuộn thứ cấp

55.

Trên cùng 1 đg dây dẫn tải đi cùng 1 công suất điện, nếu giảm hđt lên 3 lần thì côn suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ

a)

tăng lên 9 lần

b)

giảm đi 9 lần

c)

tăng lên 3 lần

d)

giảm đi 3 lần

56.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh đinamo xe đạp và máy phát điện xoay chiềutrong công nghiệp

a)

cả 2 điều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

phần quay là cuộn dây tạo ra dòng điện

c)

phần đứng yên là nam châm tạo ra từ trg

d)

Đinamo dùng nam châm điện, máy phát điện dùng nam châm vĩnh cửu

57.

Nếu hd0t giữa 2 đầu đg dây tải điện ko đổi, mà dây dẫn có chiều dài tăng lên 5 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đg dây sẽ

a)

tăng lên 5 lần

b)

giảm đi 5 lần

c)

tăng lên 25 lần

d)

giữ nguyên ko đổi

58.

1may1 biến thế có hđt cuộn sơ cấp là 110V, số vòng cuộn sơ cấp là 200 vòng. Nếu tăng hđt ở cuộn thứ cấp lên 280V thì số vòng dây tương ứng trên cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

550 vòng

b)

509 vòng

c)

1000 vòng

d)

2000 vòng

59.

Ngta truyền tải 1 công suất điện 500kW vằng 1 đg dây có điện trở 10 ôm. Hđt giữa 2 đầu dây tải điện là 110kV. Công suất hao phí trên đg dây là

a)

722,64W

b)

2200W

c)

206,61W

d)

999,19W

60.

Thiết bị nào sau đây ko sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

tủ lạnh

b)

bàn là điện

c)

đồng hồ treo tường

d)

bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V

61.

Trên mặt 1 dụng cụ đo có ghi kí hiệu (V~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây?

a)

đo hđt của dòng điện xoay chiều

b)

đo hđt của dòng điện 1 chiều

c)

đo cđdđ của dòng điện xoay chiều

d)

đo cđdđ của dòng điện 1 chiều

62.

Khi nói về máy biến thế phát biểu nào ko đúng? máy biến thế hoạt động

a)

dưa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

vs dòng điện xoay chiều

c)

luôn có hao phí điện năng

d)

biến đổi điện năng thành cơ năng

63.

Trong máy biến thế:

a)

cả 2 cuộn dây đều đc gọi chung là cuộn sơ cấp

b)

cả 2 cuộn dây đều đc gọi chung là cuộn thứ cấp

c)

cuộn dẫn điện vào là cuộn sô cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp

d)

cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điẹn ra là cuộn sơ cấp