wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Trong phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + 2H2O = H2SO4 + 2HBr.

Br2 đóng vai trò:

a)

A. chất khử

b)

B. chất oxi hóa

c)

C. vừa oxi hóa vừa khử

d)

D. không oxi hóa khử

2.

câu 2: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần:

a)

A. HCl, HBr, HI, HF

b)

B. HF, HCl, HBr, HI

c)

C. HBr, HI, HF, HCl

d)

D. HI, HBr, HCl, HF

3.

Câu 3: Cho m gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc dư thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của m:

a)

A.47,4g

b)

B. 18,96g

c)

C. 118,5g

d)

D. 11,85g

4.

câu 4: Brom bị lẫn tạp chất là clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây?

a)

A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr

b)

B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước

c)

C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng

d)

D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI

5.

CÂU 7 :Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I

a)

A. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

b)

B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hidro

c)

C. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e

d)

D. Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất

6.

Câu 8: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

A. dung dịch H2SO4 đậm đặc

b)

B. Na2SO3 khan.

c)

C. dung dịch NaOH đặc.

d)

D. CaO .

7.

Câu 9: Chất chỉ có tính oxi hóa:

a)

A. Cl2

b)

B. Br2

c)

C. F2

d)

D. I2

8.

Câu 10: Nước Gia-ven có tính chất sát trùng và tẩy màu là do:

a)

A. nguyên tử Cl trong NaClO có số oxi hóa +1 thể hiện tính oxi hóa mạnh

b)

B. NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

c)

C. NaClO phân hủy ra Cl2 có tính oxi hóa mạnh

d)

D. NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng

9.

câu 12: Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?

a)

A. Fe

b)

B. Pb

c)

C. Zn

d)

D. Cl2

10.

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2,175 g hỗn hợp Zn,Mg,Fe vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0.896 lít khí (đktc) và m (g) muối khan. Giá trị của m là :

a)

A. 3.635

b)

B. 5.095

c)

C. 3.595

d)

D. 5.015

11.

câu 18 : Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

A. Clorua vôi không phải là muối .

b)

B. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 gốc axit

c)

C. Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

d)

D. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại tạo bởi 1 gốc axit

12.

câu 19 :Cho phản ứng : Cl2 + 2 NaOH → NaCl + NaClO + H2O

a)

A.Chất oxihoá.

b)

B. Không là chất oxihoa và không là chất .khử

c)

C. Chất khử

d)

D. Vừa là chất oxihoa và vừa là chất khử

13.

câu 20 :Trong dãy chất nào sau đây , dãy nào gồm các chất đều tác dụng dd HCl ?

a)

A. CaCO3 , H2SO4., Mg(OH)2

b)

B. Fe2O3 , KMnO4 , Cu.

c)

C.dd AgNO3 ,MgCO3 , BaSO4

d)

D. Fe , CuO , Ba(OH)2

14.

CÂU 21: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột . Hiện tượng quan sát được là

a)

A. Dung dịch hiện màu xanh tím

b)

B. Dung dịch hiện màu vàng lục

c)

C. Có kết tủa màu trắng

d)

D. Có kết tủa màu vàng nhạt

15.

câu 23 : Chọn phát biểu sai:

a)

A. Clo đẩy iot ra khỏi dung dịch NaI

b)

B. Clo đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

c)

C. Brom đẩy iot ra khỏi dung dịch KI

d)

D. Iot đẩy brom ra khỏi dung dịch NaBr

16.

câu 24: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

a)

A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4

b)

B. HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

c)

C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2

d)

D. HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2

17.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np4.

b)

ns2np3.

c)

ns2np6.

d)

ns2np5.

18.

Oxi không phản ứng với chất nào?

a)

Fe

b)

S

c)

CH4

d)

Cl2

19.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn lưu huỳnh

b)

Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon

c)

Oxi oxi hóa được hầu hết kim loại trừ Au, Pt

d)

Oxi oxi hóa được nhiều phi kim trừ halogen

20.

Phản ứng với chất nào sau đây lưu huỳnh bị khử?

a)

H2SO4

b)

F2

c)

O2

d)

Fe

21.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng

(4) Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có tính chất hóa học khác nhau

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

22.

Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng chất nào sau đây?

a)

hồ tinh bột

b)

Cu

c)

dung dịch KI có hồ tinh bột

d)

C

23.

Cho các pư sau:

(1) Mg + O2

(2) Nhiệt phân KClO3

(3) Đun nóng NaNO3 (rắn)+ H2SO4 đặc

(4) O3 + dung dịch KI

Số phản ứng tạo chất khí là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

24.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất hoá học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hoá, tính khử.

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hoá.

c)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

d)

Lưu huỳnh có tính oxi hoá và tính khử.

25.

Để pha loãng axit sunfuric đặc, người ta

a)

đổ axit và nước.

b)

trộn đồng thời axit và nước.

c)

cho từ từ axit vào nước.

d)

hấp thụ SO3 vào axit.

26.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là:

a)

S, Al, NaOH.

b)

FeS, C, Cu.

c)

H2S, MgO, Fe.

d)

FeSO4, Au, SO2.

27.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

28.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí.

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric.

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng.

(4) Hiđro sunfua có tính oxi hóa mạnh.

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

29.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

30.

Ozon có nhiều trên thượng tầng khí quyển, vai trò của ozon là

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

c)

làm cho trái đất ấm hơn.

d)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2?

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

32.

Sục hoàn toàn 1mol khí SO2 vào dung dịch chứa 1,25 mol NaOH thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan:

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

33.

Tính chất hóa học của hiđro sunfua là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

vừa khử vừa oxi hóa.

d)

tính axit yếu.

e)

tính axit mạnh.

34.

Chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

H2O.

b)

KMnO4.

c)

MnO2.

d)

không khí.

35.

Khí có mùi trứng thối và rất độc là

a)

H2S

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

36.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

37.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

38.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

39.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

40.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

41.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

42.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

43.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

44.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

45.

Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác